Kế hoach dạy hoc Đại số 8
Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Ch ơng I :
Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức A(B+C)
= AB+AC.(Trong đó A,B,C là các đơn thức).
- Kĩ năng : HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá
3 hạng tử và có không quá 2 biến.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,đặc biệt chú ý về dấu .
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : SGK Toán 8 tập 1, bảng phụ ghi ?1; ?2 ;?3
Học sinh : Ôn các công thức về luỹ thừa , qui tắc dấu .
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Đơn thức là gì? Cho VD?
Đa thức là gì? LấyVD?
HS2: Tính các tích sau: (
2
1
x
2
) . (3x
3
) = ? ; 2xy
2
. 5xy=?
-
3
2
thức 3x
2
- 4x +1.
*Qui tắc : ( 4 - Sgk)
2./ Ap dụng:
VD1: Làm tính nhân:
(- 2x
3
)(x
2
+5x -
2
1
)= - 2x
5
-10x
4
+x
3
VD2:Làm tính nhân:
(3x
3
y -
2
1
x
2
+
5
1
C./ Củng cố Luyện tập :
? 3 * S=[(5x +3) +(3x+y)].2y.
2
1
H? Nêu cách làm dạng toán ?
S=(8x+3 +y).y H? Có nên thay giá trị của x, y?
=8xy +3y + 1 HS tính giá trị của S?
*S=8.3.2 +3.2 +2
2
=58m
2
Bài 1(5): Làm tính nhân:
a) x
2
(5x
3
x -
2
1
) = ... 1 HS làm câu a?
=5x
5
3x
3
-
2
1
x
=x
2
+y
2
Thay x=- 6 ;y= 8 vào BT ta đợc: HS tính giá trị củaBT?
x
2
+y
2
=(- 6)
2
+ 8
2
=36 +84 =120
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
- Học thuộc qui tắc trong SGK
- Làm BT 2b, 3 , 5 , 6 (trang 5,6 SGK )
- Làm các bài tập : Từ 1 đến 5 (3 SBT)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
...
Ngày soạn: 05/ 09/ 2007
Tiết2 : Nhân đa thức với đa thức
I. Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.Biết cách nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp cùng chiều.
= 6x
3
- 17x
2
+11x 2
S Là đa thức tích của 2 đa thức
*Qui tắ c :(Sgk)
*Nhận xét : (Sgk)
*Chú ý:
6x
2
- 5x +1
ì
x -2
- 12x
2
+ 10x -2
6x
3
5x
2
+ x
6x
3
17x
?3
S= (2x + y)(2x y)
= 4x
2
y
2
S = 4.(2,5)
2
1
2
= 24 ( m
2
)
Hoạt động của thầy và trò
Gv hớng dẫn HS làm và trình bày lời giải
theo mẫu
H? Qua VD hãy nêu cách nhân 1 đa thức
với đa thức?
Cho 2 HS đọc qui tắc trong SGK
H? Hãy thể hiện qui tắc đó cho BT: (A
+B)(C -D)?
Cho HS cả lớp làm?1
(1 HS lên bảng làm)
GVHớng dẫn HS có thể thực hiện phép
nhân theo hàng dọc từng bớc nh trong
SGK .
GV cho cả lớp làm ?2
GV hớng dẫn HS trình bày lời giải.
1 HS làm câu a?
2x
3
+10x
2
+ x
2
5x x+5
=x
4
7x
3
+11x
2
6x +5
1 HS lên bảng làm
1 HS khác lên bảng
D . H ớng dẫn học sinh học bài :
*Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức .
*Làm bài tập 8,9,10,11,13(8 - SGK).
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
Ngày soạn:
Tiết 3 : Luyện tập
I. Mục tiêu :
- Kiến thức : Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa
thức với đa thức.
- Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn ,đa thức.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận . chính xác , Thói quen rút gọn biểu thức trớc khi
tính giá trị của biểu thức đó .
2
1
x 5)
=
2
1
x
3
5x
2
x
2
+10x +
2
3
x 15
=
2
1
x
3
6x
2
+
2
23
x 15
Hoạt động của thầy và trò
Cho 1 Hs lên bảng làm?
(HS cả lớp cùng làm )
không phụ thuộc vào giá trị của biến?
(x-5)(2x+3) -2x(x-3)+x+7
Giải:
Ta có:
(x- 5)(2x + ) 2x(x -3) +x + 7
=2x
2
-3x -10x-15-2x
2
+6x+x+7= -8
Vậy giá trị của BT đã cho không phụ
thuộc vào giá trị của biến
Bài 12(8 ): Tính gtrị của BT:
M=(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
=x
3
+3x
2
-5x -15+x
2
-x
3
+4x-4x
2
= - x 15
a) x=0 ; M= - 0 -15 = -15
H?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?
GV nhắc lại cách làm sau đógọi 1 Hs lên
bảng làm.
H? Hãy cho biết cách làm của bài 12(8)?
(Rút gọn BT M
thay x trong các trờng
hợp và tính ra kết quả)
- 1 HS rút gọn M
- 1 HS tính câu a,b?
- 1 HS tính câu c,d?
H? Để tìm x trớc hết phải làm gì?
- 1 HS lên bảng làm?
Cho HS đọc kĩ đầu bài .
H? Viết biểu thức biểu thị mối quan hệ
của đề bài ?
C. Củng cố Luyện tập :
*Quy tắc nhân đơn thức với đa thức ;đa thức với đa thức
*Các dạng BTđã luyện
D . H ớng dẫn học sinh học bài :
-Học thuộc 2 qui tắc;- Làm bài tập 15(9-Sgk); 6 Y10(4-SBT)
- Đọc bài : Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
...
Ngày soạn:
Tiết 4 : Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu :
2
(1)
*Ap dụng:
a) Tính (a+1)
2
=a
2
+2a+1
b) x
2
+4x+4=x
2
+ 2.x.2 +2
2
=(x+2)
2
c) 51
2
= (50 +1)
2
= .=2601
301
2
=(300 +1)
2
= =90601
2.Bình phơng của 1 hiệu:
?3 [a+(-b)]
2
= a
= 4x
2
-12xy +9y
2
Hoạt động của thầy và
trò
Cho HS cả lớp làm ?1.
GV: Với a>0 ;b>0 công thức đợc
minh hoạ h.1
(GV treo bảng phụ h1 Sgk)
H?Với A,B là các biểu thức tuỳ ý thì:
(A+B)
2
=?
H? Hãy phát biểu hằng đẳng thức
thành lời?
Gọi 1 HS đọc kết quả câu a?
- 1 HS nêu cách làm và cho biết kết
quả câu b?
H? Tính 51
2
=?
H? Tính 301
2
=?
GV phân nhóm để HS làm theo 2
cách
*Nhóm1: Tính (a-b)(a-b)
*Nhóm 2: áp dụng hằng đẳng thức
(1) để tính
2
=(A + B)(A - B) (3)
*Ap dụng:
a) (x+1)(x 1) = x
2
1
b) (x 2y)(x+2y) = x
2
4y
2
c) 56.64=(60 4 )( 60 +4)=3584
câu c?
GV hớng dẫn HS cả lớp làm ?3
Với A,B là 2 biểu thức tuỳ ý thì: A
2
B
2
=?
Hãy phát biểu hằng đẳng thức (3)
thành lời?
1 Hs đọc kết ủa câu a?
1 HS đọc kết quả câu b
1 HS đọc kết quả câu c?
C. Củng cố Luyện tập :
- Nhắc lại 3 hằng đẳng thức
- GV tổ chức cho HS làm ?7
-Rút ra hằng đẳng thức: (A B)
2
2 a
2
b
2
= (b+a)(b a) x
3 (a b)
2
= a
2
b
2
x
4 (a + b)
2
= a
2
+ b
2
x
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
5 a
2
+2ab +b
2
= (b +a)
2
x
6 a
2
+ b
Biến đổi vế trái ta có:
(10a +5)
2
= 100a
2
+100a +25
=100a(a+1) +25 = VP
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
*Muốn tính nhẩm bình phơng của 1 số
có tận cùng là 5 ta làm nh sau:
Tính a.(a +1)
Viết thêm 25 vào bên phải của a(a+1)
* 25
2
= 2.( 2+1) 25 =625
35
2
= 1225
65
2
= 4225
75
2
= 5625
Bài 21(12): Viết các đa thức sau dới dạng
bình phơng của 1 tổng hoặc1hiệu.
a) 9x
2
- 6x +1=(3x)
2
2
1
+ (
2
1
)
2
=(x +
2
1
)
2
c) 2xy
2
+x
2
y
4
+1= (xy
2
)
2
+2.xy
2
.1 +1
=(xy
2
+ 1)
2
Bài 23(12): C/m rằng:
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
Ta có VP = (a b)
2
+ 4ab
=a
2
2ab + b
2
+4ab
= a
2
+2ab +b
2
= (a+b)
2
=VT
Vậy đẳng thức đợc C/m
b) (a b)
2
= (a + b)
2
4ab
Ta có VP = a
2
+b
2
+2ab 4ab
=a
2
2ab +b
2
+2ab+2ac+2bc
(a+b c)
2
= a
2
+b
2
+c
2
+2ab 2ac 2bc
(a b c )
2
= a
2
+b
2
+c
2
2ab 2ac
2bc
Cho 1 HS lên bảng làm .
H?
Bài này nên biến đổi vế nào ?Tại sao?
H? Đọc nhanh kết quả ?Vì sao?
GVl u ý HS :BT này là hằng đẳng thức đ-
ợc mở rộng cho biểu thức có 3 hạng tử .
C . Củng cố Luyện tập :
D . H ớng dẫn học sinh học bài :
-Các hằng đẳng thức (1) ; (2) ; (3) .Hằng đẳng thức mở rộng ở bài tập 25(12)
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
4.Lập ph ơng của 1 tổng:
?1(a+b)(a+b)
2
=(a+b)(a+2ab+b
2
)
=a
3
+3a
2
b+3ab
2
+b
3
Với A,B là các bthức tuỳ ý:
(A+B)
2
=A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
2
(4)
*Ap dụng:
3
+3a
2
(-b)+3a(-b)
2
+ (-b)
3
=a
3
- 3a
2
b+3ab
2
b
3
Vậy A,B là 2 bthức tuỳ ý:
(A B)
3
=A
3
3A
2
B+3AB
2
- B
3
* Ap dụng:
a) (x -
2
= (B A)
2
(A B )
3
= - (B A)
3
Hoạt động của thầy và trò
GV cho HS làm ?1
Với A,B là 2 biểu thức tuỳ ý
(A+B)
3
=?
Hãy phát biểu (4) thành lời?
1 HS tính (x+1)
3
=?
1 HS tính (2x+y)
3
=?
GV hớng dẫn HS làm ?3
1 HS làm ?3
(A B )
3
=?
-Treo bảng phụ ghi nội dung BT áp dụng .
C./ Củng cố Luyện tập :
Bài 27(14): Viết các biểu thứcdới dạng lập phơng của 1 tổng hoặc lập phơng của 1
hiệu?
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
- Học thuộc 2 hằng đẳng thức (4) ; (5)
- Làm bài tập: 26 ; 28 ; 29 (Sgk)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
Ngày soạn:
Tiết7
:
Những hằng đẳng thức đáng nhớ(tiếp)
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm vững các hằng đẳng thức : Tổng 2 lập phơng ; hiệu 2 lập phơng;
phân biệt đợc sự khác nhau giữa tổng(hiệu) 2 lập phơng và Lập phơng của 1
tổng(hiệu)
- Kĩ năng : HS vận dụng các hằng đẳng thức vừa học để giải các bài tập ở các dạng
khác nhau
- Thái độ : Rèn luyện tính khoa học , tính linh hoạt .
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ , Sgk , Sách giáo viên soạn giảng
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
III./ Tiến trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
1. Viết các hằng đẳng thức lập phơng của 1 tổng ? lập phơng của 1 hiệu và phát biểu
các hằng đẳng thức đó bằng lời?
2. Tính (2x y)
3
=? ; (3x +
3
a
3
+b
3
=(a+b)(a
2
ab + b
2
)
Với A,B là các bthức tuỳ ý:
A
3
+ B
3
=(A+B)(A
2
AB +B
2
) (6)
L u ý:
A
2
AB +B
2
: Là bình phơng thiếu của
hiệu A - B
*áp dụng:
a) x
3
+a
2
b+ab
2
ba
2
ab
2
b
3
= a
3
b
3
Ya
3
b
3
=(a b)(a
2
+ab+b
2
)
Hoạt động của thầy và trò
HS cả lớp làm ?1
H?
a
3
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
Với A, B là 2 bthức tuỳ ý:
A
3
B
3
= (A B)(A
2
+AB+B
2
) (7)
L u ý:
A
2
+AB +B
2
: bình phơng thiếu của A
B.
*Ap dụng:
a) (x -1)(x
2
+ x+ 1)
= (x 1)(x
2
+x.1+1
2
)
= (x
3
1)
(x 2 )
3
A
3
B
3
=?
H? Phát biểu (7) thành lời?
1 HS làm câu a?
1 HS làm câu b?
GV treo bảng phụ cho HS cả lớp làm?
Hãy so sánh 2 công thức (6) và(7)
Chỉ ra những đặc điểm cần ghi nhớ?
GV chốt:
- Cần chú ý về dấu trong 2 hằng
đẳng thức.
- Chú ý đến nhân tử bình phơng
thiếu của tổng ; hiệu
* GV treo bảng phụ ghi sẵn các công thức
để HS điền vao?
C./ Củng cố Luyện tập :
* 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ :
Khi A = x ; B = 1 thì 7 công thức:
(x+1)
2
=
( x 1 )
- Kiến thức : HS đợc củng cố và ghi nhớ 1 cách có hệ thống 7 hằng đẳng thức đã học.
- Kĩ năng : Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào giải toán 1 cách thành thạo
- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích ; nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng
thức.
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 37(17) ; 32(16)
Học sinh : Ôn các hằng đẳng thức , làm các bài tập .
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A = x ; B = y
HS 2 : Làm bài tập 37(17)
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
*Bài 30(16): Rút gọn các biểu thức:
a) (x+3)(x
2
3x+9) (54 + x
3
)
=x
3
+ 3
3
54 x
3
= - 27
b(2x + y) (4x
3
+b
3
=(a+b)
3
3ab(a+b)
Biến đổi VP ta có:
VP=a
3
+3a
2
b+3ab
2
+b
2
3a
2
b-3ab
2
= a
3
+ b
3
= VT
Vậy đẳng thức đợc C/m
b) a
3
b
3
=(a b)
2
)(5+x
2
) = 25 x
4
e) (2x y)(4x
2
+2xy+y
2
)=8x
3
y
3
b) (5 3x)
2
= 25 30x +9x
2
d) (5x 1)
3
=125x
3
75x
2
+15x1
f) (x+3)(x
2
3x +9)= x
3
+27
*Bài 34(17): Rút gọn biểu thức:
2b
3
= a
3
+b
3
+3a
2
b+3ab
2
(a
3
3a
2
b
+3ab
2
b
3
) - 2b
3
= a
3
+b
3
+3a
2
b+3ab
2
a
Ta có :
(2x 5)(4x
2
+10x+25) = 8x
3
-
125
triển hằng đẳng thức (a b)
2
và
(a + b)
2
sau đó
thu gọn .
H? Nêu cách làm câu b?
GV hớng dẫn HS cách điền bằng cách
viết 27x
3
+y
3
=?
8x
3
125 =?
C./ Củng cố Luyện tập :
H? Viết các biểu thức sau thành dạng tích :
a) x
6
x +
2
y)
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
-Học thuộc các hằng đẳng thức
-Làm BT 35 ; 36 ; 38 (17-Sgk)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
Ngày soạn:
Tiết 9
:
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp đặt nhân tử chung
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích
các đa thức ; biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
- Kĩ năng : HS biết tìm ra nhân tử chung(thừa số chung) và đặt nhân tử chung đối với
các đa thức không có qua 3 hạng tử
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận .
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk , Sách giáo viên soạn giảng,bảng phụ
Học sinh : Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức .
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A=x; B=1
HS2: Làm bài tập 36 a(17)
2
15 x)
=(x 2y).5x(x 3)
=5x(x 2y)(x 3)
c) 3(x y ) 5x(y x)
=3(x y) + 5x(x y)
=(x y)(3 + 5x)
*Chú ý: (Sgk)
?2 Tìm x sao cho 3x
2
6x=0
3x(x 2) = 0
x = 0
x = 2
Vậy x=0 ; x =2 thì 3x
2
6x =0
Hoạt động của thầy và trò
GV hớng dẫn cho HS làm
2x
2
= 2x.x
4x = 2x.2
GV: Việc biến đổi đa thức
2x
+ x
2
y=x
2
(
5
2
+5x +y)
c) 14x
2
y 21xy
2
+28x
2
y
2
=7xy(2x 3y +4xy)
e) 10x(x y) 8y(y x)
= 10x(x y) + 8y(x y)
GV hớng dẫn HS cảc lớp cùng làm
1 HS làm câu a?
1 HS làm câu b?
1 HS làm câu c?
1 HS làm câu e?
(chú ý: y x =-(x y))
3x = 0
x 2 = 0
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
= (x y)( 10x +8y)
= 2(x y)(5x +4y)
HS2: Điền vào chỗ trống: (bảng phụ ghi sẵn)
x
2
+ 2xy +y
2
= a
2
2ab +b
2
=
A
2
B
2
= x
3
+3x
2
y +3xy
2
+ y
3
=
x
3
3x
2
y +3xy
2
y
2
)
2
=(x -
2
)(x+
2
)
c)18x
3
= 1
3
(2x)
3
= (1 2x)(1+2x
+4x
2
)
Là phơng pháp phân tích đa thức
thành nhân tử bằng cách dùng hằng đẳng
thức
?1
a) x
3
+3x
2
+3x +1=x
2
- 25
4 với
x
Z
*
Ta có:
(2x+5)
2
25 = (2x+5)
2
5
2
= (2x+5+5)(2x+5 5)
= (2x+10).2x
= 4x(x + 5)
4
Vậy (2x +5)
2
- 25
4 với
x
Z
Bài 43(20):
a) x
2
+6x+9=x
2
+ 2.3x+3
2
=(x+3)
2
b) 10x 25 x
2
= - (x
2
10x +25)
= - (x
2
2x.5 +5
2
)
= - (x 5)
2
c) 8x
3
-
8
1
=(2x)
3
(
2
30 (SBT).
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
Tuần 6: Ngày soạn:02/1 0/ 2007
Tiết 11
:
Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp nhóm hạng tử.
I ./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi
nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm
- Kĩ năng : Có kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá 2 biến
- Thái độ : Rèn luyện tính linh hoạt, nhạy bén
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?2
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
H? Phân tích các đa thức sau thành nhân tử?
HS1:
25
1
x
2
64y
2
HS2: (a+b)
H? Các hạng tử có nhân tử chung không ?
H? Làm thế nào để có nhân tử chung?
(GV hớng dẫn HS làm theo cách 1)
H?Có còn cách nào để nhóm các hạng tử
khác nữa không?
-1 HS làm cách khác?(Nhóm x
2
và xy )
(x
2
+xy) (3x +3y)= ..
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
VD2: 2xy +3z + 6y +xz
Giải:
2xy +3z+6y +xz =(2xy +6y)+(3z +xz)
=2y(x+3) + z(x+3)
=(x+3)(2y +z)
Cách phân tích đa thức thành nhân tử nh
2 VD trên là cách dùng phơng pháp
nhóm hạng tử.
2. áp dụng:
?1 15.64 +25.100+36.15 +60.100
C1: =(15.64 +36.15) +(25.100
+60.100)
=15(64 +36) + 100(25 +60)
= 15.100 +100.85
=100(15 +85)
=10000
C2: (15.64 +36.15) +25.100 +60.100
2
xy)+(x y)
= x(x y) +(x y)
= ( x y)( x+1)
b) xz +yz 5(x+y)
= (xz +yz) 5( x+y)
=z(x+y) 5(x+y)
=(x+y)(z 5)
c) 3x
2
3xy 5x + 5y
=(3x
2
3xy) (5x 5y)
=3(x y).x (x y).5
= ( x y)(3x 5)
HS lên bảng làm theo 2cách nhóm khác
nhau
1 HS làm câu b?
1 HS làm câu c?
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
-Xem lại các ví dụ ; các bài tập đã làm
-Làm bài tập : 48 ; 49 ; 50 (22-Sgk)
- Làm bài tập : 31
33 (SBT)
- Ôn các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học .
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
H? Hãy nêu cách nhóm các hạng tử trong
Ghi bảng
*Bài 47(22):
c) 3x
2
3xy 5x +5y
C1: =(3x
2
3xy) (5x 5y)
= 3x(x y) 5(x y)
= (3x 5)(x y)
C2: ?
*Bài 48(22): Phân tích .
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
đa thức trên?Tại sao lại nhóm nh vậy ?
- 1 HS lên bảng làm?
H? Ngoài cách nhóm các hạng tử trên còn
cách nào khác?
1 HS lên bảng làm câu b?
1 Hs lên bảng làm câu c?
GV hớng dẫn HS làm 49 a?
GV hớng dẫn HS làm 49 b?
1 HS làm câu a?
1 HS làm câu b?
H? Nêu cách làm ?
1 HS phân tích đa thức đã cho thành nhân
tử?
1 HS tính giá trị của bthức?
a) x
2
]
= 3[(x +y)
2
z
2
]
= 3(x+y+z)(x +y z)
c) x
2
2xy +y
2
z
2
+2zt t
2
= ( x
2
2xy +y
2
) ( z
2
2zt +t
2
)
= (x y)
2
(z t)
2
=(x y + z t)(x y z +t)
*Bài 49(22): Tính nhanh
Vậy x= 2 ; x = -1
b) 5x(x 3) (x 3) =0
(x 3)(5x 1) =0
YVậy x=3 ; x=
5
1
* Bài 33(6-SBT): Tính nhanh giá trị của
mỗi đa thức
a) x
2
2xy 4z
2
+y
2
tại x=6; y=-4;
z=45
Giải:
Ta có: x
2
2xy 4z
2
+y
2
=(x
2
2xy +y
2
thành nhân tử.
- Kĩ năng : HS làm đợc các bài toán không quá khó ,các bài toán với hệ số nguyên là
chủ yếu ; các bài toán phối hợp các phơng pháp .
- Thái độ : Rèn luyện óc quan sát , khả năng t duy linh hoạt .
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk
Học sinh : Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ; làm các bài
tập theo yêu cầu của GV .
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
H? Phân tích các đa thức thành nhân tử :
1) x
2
x y
2
y 2) x
2
2xy +y
2
z
2
=(x+y)(x y 1) =(x y z)(x y +z)
H? Em đã sử dụng các phơng pháp nào ?
B./ Dạy học bài mới :
Hoạt động của GV và HS
H? Dùng phơng pháp nào đã học để phân
Ghi bảng
1.Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
3
+10x
2
y +5xy
2
=5x(x
2
+ 2xy +y
2
)
=5x(x+y)
2
b) VD2: x
2
2xy +y
2
9
=(x
2
2xy +y
2
) - 3
2
=(x y )
2
- 3
2
=( x y +3)(x y 3)
= (x+1)
2
y
2
=(x+1+y)(x+1 y)
Thay x=94,5 ; y=4,5 vào bthức:
(x+1+y)(x+1 y) ta có:
(94,5 +1+4,5)(94,5 + 1 4,5)
= 100.91 =9100
b) Bạn Việt đã sử dụng những phơng
pháp:
- Nhóm các hạng tử
- Dùng hằng đẳng thức
- Đặt nhân tử chung
C./ Củng cố Luyện tập :
- Một HS lên bảng làm .
H? Ta có thể áp dụng ngay các phơng
pháp đã học để phân tích đa thức này đợc
không ? Tại sao? (GV hóng dẫn HS tách :
-3x= -x -2x , từ đó mới sử dụng đ-
ợc phơng pháp nhóm và làm tiếp )
H? Em nào có cách khác?
2 = - 4 +6 , Ta có :
x
2
3x 4 +6 =(x
2
4) (3x 6)
=
GV hớng dẫn HS thêm bớt 4x
=(x
2
x) (2x 2)
= x(x 1) 2(x 1)
= ( x- 1)(x 2)
*Cách 2 :
x
2
3x +2= x
2
3x -4 +6
=( x
2
- 4) (3x -6)
= (x+2)(x-2) 3(x-2)
Kế hoach dạy hoc Đại số 8
1 HS tìm x?
GV : Nh vậy ngoài 3 phơng pháp phân
tích chúng ta đã học có nhữnh bài ta phải
dùng thêm phơng pháp tách hạng tủe
hoặc thêm bớt hạng tử mới phân tích đợc .
1 HS tìm x?
Còn cách nào khác nữa không?
(2x 1)
2
= (x 3)
2
Y [
= (x-2)(x+2-3)
= (x-2)(x-1)
Bài 2 :( bài 55(22): T ìm x biết:
a) x
3
-
4
1
x = 0
x(x
2
-
4
1
) = 0
x(x -
2
1
)( x+
2
1
) = 0
Vậy x=0 ; x=
2
1
; x = -
2
1
b) (2x 1)
2
(x+3)
2
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử .
Ap dụng : phân tích x
3
+ 2x
2
y +xy
2
9x thành nhân tử
ở bài tập này em đã dùng những phơng pháp nào?
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Bài 53(24):
b) x
2
+ x 6 =x
2
+3x 2x 6
= (x
2
+3x) (2x+6)
=x(x+3) 2(x+3)
= (x 2) ( x+3)
c) x
2
+5x +6 = x
2
+2x +3x +6
=(x