Trng THCS Nguyn Tt Thnh
Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Ch ơng I :
Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức A(B+C)
= AB+AC.(Trong đó A,B,C là các đơn thức).
- Kĩ năng : HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá
3 hạng tử và có không quá 2 biến.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,đặc biệt chú ý về dấu .
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : SGK Toán 8 tập 1, bảng phụ ghi ?1; ?2 ;?3
Học sinh : Ôn các công thức về luỹ thừa , qui tắc dấu .
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Đơn thức là gì? Cho VD?
Đa thức là gì? LấyVD?
HS2: Tính các tích sau: (
2
1
x
2
) . (3x
3
) = ? ; 2xy
2
. 5xy=?
-
3
2
thức 3x
2
- 4x +1.
*Qui tắc : ( 4 - Sgk)
2./ Ap dụng:
VD1: Làm tính nhân:
(- 2x
3
)(x
2
+5x -
2
1
)= - 2x
5
-10x
4
+x
3
VD2:Làm tính nhân:
(3x
3
y -
2
1
x
2
+
5
1
4C./ Củng cố Luyện tập :
? 3 * S=[(5x +3) +(3x+y)].2y.
2
1
H? Nêu cách làm dạng toán ?
S=(8x+3 +y).y H? Có nên thay giá trị của x, y?
=8xy +3y + 1 HS tính giá trị của S?
*S=8.3.2 +3.2 +2
2
=58m
2
Bài 1(5): Làm tính nhân:
a) x
2
(5x
3
x -
2
1
) =... 1 HS làm câu a?
=5x
5
3x
3
-
2
- xy+yx+y
2
=x
2
+y
2
Thay x=- 6 ;y= 8 vào BT ta đợc: HS tính giá trị củaBT?
x
2
+y
2
=(- 6)
2
+ 8
2
=36 +84 =120
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
- Học thuộc qui tắc trong SGK
- Làm BT 2b, 3 , 5 , 6 (trang 5,6 SGK )
- Làm các bài tập : Từ 1 đến 5 (3 SBT)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
...
Ngày soạn: 05/ 09/ 2007
Tiết2 : Nhân đa thức với đa thức
I. Mục tiêu :
2
+x - 12x
2
+10x 2
= 6x
3
- 17x
2
+11x 2
S Là đa thức tích của 2 đa thức
*Qui tắ c :(Sgk)
*Nhận xét : (Sgk)
*Chú ý:
6x
2
- 5x +1
ì
x -2
- 12x
2
+ 10x -2
6x
3
5x
2
2
y
2
+4xy -5
?3
S= (2x + y)(2x y)
= 4x
2
y
2
S = 4.(2,5)
2
1
2
= 24 ( m
2
)
Hoạt động của thầy và trò
Gv hớng dẫn HS làm và trình bày lời giải
theo mẫu
H? Qua VD hãy nêu cách nhân 1 đa thức
với đa thức?
Cho 2 HS đọc qui tắc trong SGK
H? Hãy thể hiện qui tắc đó cho BT: (A
+B)(C -D)?
Cho HS cả lớp làm?1
(1 HS lên bảng làm)
GVHớng dẫn HS có thể thực hiện phép
nhân theo hàng dọc từng bớc nh trong
2
+x -1)(x -5)
=x
4
5x
3
2x
3
+10x
2
+ x
2
5x x+5
=x
4
7x
3
+11x
2
6x +5
1 HS lên bảng làm
1 HS khác lên bảng
D . H ớng dẫn học sinh học bài :
*Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức .
*Làm bài tập 8,9,10,11,13(8 - SGK).
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
Ngày soạn:
Tiết 3 : Luyện tập
Nội dung ghi bảng
Bài 10(8): Thực hiện phép tính
a) (x
2
2x+3)(
2
1
x 5)
=
2
1
x
3
5x
2
x
2
+10x +
2
3
x 15
Hoạt động của thầy và trò
Cho 1 Hs lên bảng làm?
(HS cả lớp cùng làm )
1 HS khác lên bảng làm?
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
4
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
=
2
+3xy
2
y
3Bài 11(8): C/m rằng giá trị của BT sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến?
(x-5)(2x+3) -2x(x-3)+x+7
Giải:
Ta có:
(x- 5)(2x + ) 2x(x -3) +x + 7
=2x
2
-3x -10x-15-2x
2
+6x+x+7= -8
Vậy giá trị của BT đã cho không phụ
thuộc vào giá trị của biến
Bài 12(8 ): Tính gtrị của BT:
M=(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
=x
3
+3x
2
2
+4n =192
8n =192
n=24
Vậy 3 số chẵn cần tìm:46, 48,50
(HS cả lớp cùng làm)
H?Nếu thay nhân tử (x y) bằng (y
x).Kết quả câu b nh thế nào?
H?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?
GV nhắc lại cách làm sau đógọi 1 Hs lên
bảng làm.
H? Hãy cho biết cách làm của bài 12(8)?
(Rút gọn BT M
thay x trong các trờng
hợp và tính ra kết quả)
- 1 HS rút gọn M
- 1 HS tính câu a,b?
- 1 HS tính câu c,d?
H? Để tìm x trớc hết phải làm gì?
- 1 HS lên bảng làm?
Cho HS đọc kĩ đầu bài .
H? Viết biểu thức biểu thị mối quan hệ
của đề bài ?
C. Củng cố Luyện tập :
*Quy tắc nhân đơn thức với đa thức ;đa thức với đa thức
*Các dạng BTđã luyện
D . H ớng dẫn học sinh học bài :
-Học thuộc 2 qui tắc;- Làm bài tập 15(9-Sgk); 6 Y10(4-SBT)
=a
2
+2ab+b
2
Với A,B là các biểu thức tuỳ ý:
(A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
(1)
*Ap dụng:
a) Tính (a+1)
2
=a
2
+2a+1
b) x
2
+4x+4=x
2
+ 2.x.2 +2
2
=(x+2)
2
c) 51
2
= (50 +1)
2
GV: Với a>0 ;b>0 công thức đợc
minh hoạ h.1
(GV treo bảng phụ h1 Sgk)
H?Với A,B là các biểu thức tuỳ ý thì:
(A+B)
2
=?
H? Hãy phát biểu hằng đẳng thức
thành lời?
Gọi 1 HS đọc kết quả câu a?
- 1 HS nêu cách làm và cho biết kết
quả câu b?
H? Tính 51
2
=?
H? Tính 301
2
=?
GV phân nhóm để HS làm theo 2
cách
*Nhóm1: Tính (a-b)(a-b)
*Nhóm 2: áp dụng hằng đẳng thức
(1) để tính
So sánh 2 kết quả trên?
Hãy phát biểu hằng đẳng thức (2)
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
6
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
a) (x -
2
Ya
2
b
2
=(a-b)(a+b)
Với A,B là 2 bthức tuỳ ý:
A
2
B
2
=(A + B)(A - B) (3)
*Ap dụng:
a) (x+1)(x 1) = x
2
1
b) (x 2y)(x+2y) = x
2
4y
2
c) 56.64=(60 4 )( 60 +4)=3584
thành lời?
1 Hs làm câu a? câu b?
câu c?
GV hớng dẫn HS cả lớp làm ?3
Với A,B là 2 biểu thức tuỳ ý thì: A
2
B
II. Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ; bài 23(12-Sgk)
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV .
III. Tiến Trình dạy học :
A . Kiểm tra bài cũ :
HS1:Hãy gạch chéo (x)vào ô thích hợp trong bảng sau:
STT Công thức Đúng Sai
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
7
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
1 a
2
b
2
= (a+b)(a b) x
2 a
2
b
2
= (b+a)(b a) x
3 (a b)
2
= a
2
b
2
x
4 (a + b)
2
= a
2
= (.x.. 5y..)
2
GV cho HS nhận xét đánh giá bài làm của 2 bạn
B. Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Bài 17(11): C/m rằng :
(10a +5)
2
=100a(a+1) +25
Giải:
Biến đổi vế trái ta có:
(10a +5)
2
= 100a
2
+100a +25
=100a(a+1) +25 = VP
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
*Muốn tính nhẩm bình phơng của 1 số
có tận cùng là 5 ta làm nh sau:
Tính a.(a +1)
Viết thêm 25 vào bên phải của a(a+1)
* 25
2
= 2.( 2+1) 25 =625
35
+ 6x +9 = x
2
+2.x.3 +3
2
=(x+ 3)
2
b) x
2
+ x+
4
1
= x
2
+2.x.
2
1
+ (
2
1
)
2
=(x +
2
1
)
2
Hoạt động của thầy và trò
GV hớng dẫn HS làm ?
1 HS biến đổi VT rồi so sánh kết quả
với VP
2
+2.xy
2
.1 +1
=(xy
2
+ 1)
2
Bài 23(12): C/m rằng:
a) (a + b)
2
= (a b)
2
+ 4ab
Ta có VP = (a b)
2
+ 4ab
=a
2
2ab + b
2
+4ab
= a
2
+2ab +b
2
= (a+b)
2
=VT
Vậy đẳng thức đợc C/m
2
+4ab
=20
2
+4.3 =412
Bài 25(12): Tính:
(a+b+c)
2
= a
2
+b
2
+c
2
+2ab+2ac+2bc
(a+b c)
2
= a
2
+b
2
+c
2
+2ab 2ac 2bc
(a b c )
2
= a
2
+b
2
- Kĩ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập ở các dạng khác
nhau.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , tính toán khoa học,hợp lý .
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần áp dụng sau ?4
Học sinh : Chuẩn bị bài theo hớng dẫn của GV .
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
9
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
III./ Tiến trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
H? Phát biểu các hằng đẳng thức đã học?Viết công thức biểu thị ?
Tính : 51
2
; 49
2
; 29.31?
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
4.Lập ph ơng của 1 tổng:
?1(a+b)(a+b)
2
=(a+b)(a+2ab+b
2
)
=a
3
+3a
2
2
y+3.2x.y
2
+y
3
=8x
3
+12x
2
y +6xy
2
+y
3
5.Lập ph ơng của 1 hiệu :
?3
[a+(-b)]
3
=a
3
+3a
2
(-b)+3a(-b)
2
+ (-b)
3
=a
3
- 3a
2
27
1
b) (x- 2y)
3
= x
3
6x
2
y+12xy
2
- 8y
3
c) 1 - Đ 4 S
2 - Đ
3 - Đ
(A B)
2
= (B A)
2
(A B )
3
= - (B A)
3
Hoạt động của thầy và trò
GV cho HS làm ?1
Với A,B là 2 biểu thức tuỳ ý
(A+B)
=(1 x)
3
b) 8 12x +6x
2
x
3
= 2
3
3.2
2
.x +3.2.x
2
x
3
=(2 x )
3
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
- Học thuộc 2 hằng đẳng thức (4) ; (5)
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
10
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
- Làm bài tập: 26 ; 28 ; 29 (Sgk)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
Ngày soạn:
Tiết7
2
)
= a
3
a
2
b+ab
2
+ba
2
ab
2
+b
3
= a
3
+ b
3
a
3
+b
3
=(a+b)(a
2
ab + b
2
)
Với A,B là các bthức tuỳ ý:
=(x+1)(x
2
x.1 +1
2
)
= x
3
+ 1
3
Hoạt động của thầy và trò
HS cả lớp làm ?1
H?
a
3
+b
3
=?
A,B là 2 bthức tuỳ ý:
A
3
+ B
3
=?
H? Hãy phát biểu (6) thành lời?
GV hớng dẫn HS viết tổng thành tích :
x
2
+ 8 = x
= a
3
b
3
Ya
3
b
3
=(a b)(a
2
+ab+b
2
)
Với A, B là 2 bthức tuỳ ý:
A
3
B
3
= (A B)(A
2
+AB+B
2
) (7)
L u ý:
A
2
+AB +B
2
: bình phơng thiếu của A
B.
c) (x+2)(x
2
2x + 4)
x
3
+ 8
x
3
- 8
(x + 2)
3
(x 2 )
3
Cho cả lớp làm ?3
Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả và giải
thích cách làm .
H? Vậy : a
3
b
3
=?
A,B là các biểu thức tuỳ ý thì
A
3
B
(x 1 )
3
=
x
3
+ 1 =
x
3
1 =
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
12
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
_ Học thuộc 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ(cả công thức và cả bằng lời )
_ Làm bài tập : 30 ; 31 ; 32 ; 33;34; 35; 36 (16,17)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
Ngày soạn:
Tiết 8
:
Luyện tập
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đợc củng cố và ghi nhớ 1 cách có hệ thống 7 hằng đẳng thức đã học.
- Kĩ năng : Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào giải toán 1 cách thành thạo
- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích ; nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng
thức.
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 37(17) ; 32(16)
+2xy+y
2
)
=(2x)
3
+y
3
[(2x)
3
y
3
]
=(2x)
3
+y
3
(2x)
3
+y
3
=2y
3
*Bài 31(16): C/m rằng:
a) a
3
+b
3
=(a+b)
3
3ab(a+b)
2
b+3ab
2
b
3
+3a
2
b-3ab
2
= a
3
- b
3
= VT
Vậy đẳng thức đợc C/m.
*Bài 33(16): Tính :
a) (2+xy)
2
= 4+ 4xy +x
2
y
2
Hoạt động của thầy và trò
Gv hớng dẫn HS làm 30a?
-Gọi 1 Hs làm bài 30b?
H? Hãy nêu cách làm dạng toán này ?
H? Bài này nên biến đổi vế nào ? (Biến
đổi VP) Tại sao?
Gọi 1 Hs làm.
GV l u ý : Cần phải nhớ các đẳng thức này
3
75x
2
+15x1
f) (x+3)(x
2
3x +9)= x
3
+27
*Bài 34(17): Rút gọn biểu thức:
a) (a + b)
2
(a b)
2
=(a+ b + a b)(a+ b a+ b)
= 2a.2b
= 4ab
b) (a + b)
3
(a b)
3
2b
3
= a
3
+b
3
+3a
2
b+3ab
3
= 6a
2
b
*Bài 32(16): Điền vào ô trống
a) (3x + y)( + + ) = 27x
3
+y
3
Ta có : (3x + y)(9x
2
3xy +y
2
)=27x
3
+y
3
b) ( 2x - )( + 10x + ) = 8x
3
-125
Ta có :
(2x 5)(4x
2
+10x+25) = 8x
3
-
125
- Cho các nhóm nhận xét kết quả của
=
c) (a + b)
2
- (a b)
2
= d)
*
1 2 x
2
= (1 +
2
x)( 1 -
2
x)
đ)
*
3x
2
2y
2
= (
3
x -
2
y)(
3
x +
2
y)
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
Ví dụ:
* VD1: 2x
2
4x=2x(x 2)
* Phân tích đa thức thành nhân tử (hay
thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1
tích của những đa thức.
*VD 2:
15x
3
5x
2
+ 10x
=5x.3x
2
5x.x +5x.2
=5x(3x
2
x + 2)
2.áp dụng:
?1:
a) x
2
x =x.x x = x(x 1)
b) 5x
2
(x 2y) 15x(x 2y)
=(x 2y)(5x
2
15 x)
thức thành nhân tử .
H? Vậy thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử ?
1 HS làm VD 2?
GV : Cách làm nh ví dụ trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phơng
pháp đặt nhân tử chung .
Cho HS làm ?1.
H? Nêu cách phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử
chung?
GV tóm tắt các bớc làm .
1 HS làm câu a?
1 HS làm câu b dới sự hớng dẫn của GV
1 HS làm câu c?
Cho HS làm ?2.
H? Để tìm x ta phải làm gi?
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
15
3x = 0
x 2 = 0
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
C./ Củng cố Luyện tập :
Bài 39(19): Phân tích các đa thức
thành nhân tử
a) 3x 6y = 3(x 2y)
b)
5
2
x
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
-Nêu cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân
tử chung
-Làm bài tập: 39d ; 40 ; 41; 42 (Sgk)
- Các bài tập : 21 đến 25 (SBT)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
...
...
Tuần5: Ngày soạn: 25/ 09/ 2007
Tiết 10
:
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phơng pháp dùng hằng đẳng thức
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích , tổng hợp ,phát triển năng lực t duy
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác ,linh hoạt , Biết vận dụng việc phân tích
đa thức thành nhân tử vào các dạng toán khác .
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ
Học sinh : Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
III./ Tiến Trình dạy học :
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
16
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
A./ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?
y +3xy
2
y
3
= A
3
+ B
3
= A
3
B
3
=
GV cho HS nhận xét và sửa chữa các sai sót cho bạn
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
1.Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
a) x
2
4x +4 =x
2
2.x.2 +2
2
=(x
2)
2
b) x
2
2 = x
2
+3x +1=x
3
+3x
2
.1+3x.1
2
+1
3
=(x+1)
3
b) (x+y)
2
9x
2
=(x+y)
2
(3x)
2
=(x+y+3x)(x+y 3x)
= (4x+y)(y-2x)
?2 105
2
25 = 105
2
- 5
2
=(105 5)
(105 +5)
=100.110 =11000
Z
*
Hoạt động của thầy và trò
1 Hs phân tích VD a?
H? Bthức x
2
2 có dạng của hằng đẳng
thức nào?Tại sao?
GV gợi ý: 2 =(
2
)
2
Sau đó gọi 1 HS lên bảng làm.
GV giới thiệu phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử bằng cách dùng hằng
đẳng thức
GV hớng dẫn HS phân tích các hạng tử về
dạng của hằng đẳng thức.Rồi gọi 2 HS
lên bảng làm
H? Tính nhanh: 105
2
25?
H? Nêu cách làm?
Gợi ý: Phân tích (2x +5)
2
25 thành
nhân tử.
H? ở bài này ta đã sử dụng những phơng
pháp nào để phân tích đa thức thành nhân
8
1
=(2x)
3
(
2
1
)
3
=(2x -
2
1
)(4x
2
+x+
4
1
)
Gọi 1 HS lên bảng làm câu a?
H? Bài này đã sử dụng hằng đẳng thức
nào?
H? Biểu thức này có dạng của hằng đẳng
thức nào?
H? Làm thế nào để xuất hiện hằng đẳng
thức?
H? Đây là dạng của hằng đẳng thức nào?
Hãy áp dụng hằng đẳng thức đó để phân
tích
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
H? Phân tích các đa thức sau thành nhân tử?
HS1:
25
1
x
2
64y
2
HS2: (a+b)
3
+(a b)
3
x
3
+
27
1
(a+b)
3
(a b)
3
GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng.Sửa chữa các sai sót nếu có
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
1.Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân
tử
VD1: x
2
- 3x +xy 3y
- Bạn A , B cha làm ra kết quả cuối cùng
- Bạn C đã phân tích triệt để đa thức rồi
Hoạt động của thầy và trò
H? Các hạng tử có nhân tử chung không ?
H? Làm thế nào để có nhân tử chung?
(GV hớng dẫn HS làm theo cách 1)
H?Có còn cách nào để nhóm các hạng tử
khác nữa không?
-1 HS làm cách khác?(Nhóm x
2
và xy)
(x
2
+xy) (3x +3y)=..
-1 HS làm VD2?
H?Bạn nào có cách nhóm các hạng tử
khác với cách trên?
GV: Cách phân tích đa thức thành nhân
tử nh 2 VD trên là cách dùng phơng pháp
nhóm hạng tử.
H? Vậy nêu các bớc phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm
hạng tử ?
1 HS nhóm các hạng tử rồi tính nhanh?
Ngoài cách trên còn cách nào khác?
C2: (15.64+36.15)+25.100+60.100
=15.100 +25.100+60.100
GV phân làm 3 nhóm
Nhóm 1: nghiên cứu bài của A
Nhóm 2:.B
1 HS làm câu c?
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
-Xem lại các ví dụ ; các bài tập đã làm
-Làm bài tập : 48 ; 49 ; 50 (22-Sgk)
- Làm bài tập : 31
33 (SBT)
- Ôn các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học .
IV./ Nhận xét giờ dạy:
...
...
... Ngày soạn: 23/ 9/ 2008
Tiết 12
:
Luyện tập
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp nhóm các hạng tử kết hợp với 2 phơng pháp đã học.
- Kĩ năng : ứng dụng của các phơng pháp trên vào giải các dạng toán nh: tìm x ; tính
nhanh ; C/m chia hết..
- Thái độ :
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giỏo viờn:Trn Quc Hong Giỏo ỏn i s 8
20
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
Giáo viên : Sgk + bài soạn ; bảng phụ
3xy) (5x 5y)
= 3x(x y) 5(x y)
= (3x 5)(x y)
C2: ?
*Bài 48(22): Phân tích.
a) x
2
+4x y
2
+4 =(x
2
+4x+4) y
2
=(x +2)
2
y
2
=(x+2_+y)(x+2 y)
b) 3x
2
+6xy +3y
2
3z
2
= 3(x
2
+2xy +y
2
z
2
)
= (x y)
2
(z t)
2
=(x y + z t)(x y z +t)
*Bài 49(22): Tính nhanh
a) 37,5.6,5 7,5.3,4
6,6.7,5+3,5.37,5
=(37,5.6,5 +3,5.37,5) (7,5.3,4
+6,6.7,5)
=37,5(6,5 +3,5) 7,5(3,4 +6,6)
=37,5.10 7,5.10
=(37,5 7,5).10
=30.10 = 300
b) 45
2
+ 40
2
15
2
+80.45
=(45
2
+ 2.45.40 +40
2
) - 15
2
= (45 +40)
2
2
tại x=6; y=-4;
z=45
Giải:
Ta có: x
2
2xy 4z
2
+y
2
=(x
2
2xy +y
2
) (2z)
2
= (x y)
2
- (2z)
2
= (x y +2z)(x y 2z) (1)
Thay x= 6 ; y = -4; z=45 vào bthức (1)
có:
(6 +4 +2.45)(6 + 4 2.45)
= 100.( - 80) = - 8000
C./ Củng cố Luyện tập :
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
- Xem lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử và các
bài tập đã luyện
x y
2
y 2) x
2
2xy +y
2
z
2
=(x+y)(x y 1) =(x y z)(x y +z)
H? Em đã sử dụng các phơng pháp nào ?
B./ Dạy học bài mới :
Hoạt động của GV và HS
H? Dùng phơng pháp nào đã học để phân
tích đợc đa thức trên?Tại sao?
H? Dùng phơng pháp đặt nhân tử chung
để phân tích đa thức trên thành nhân tử?
Đa thức x
2
+2xy +y
2
có còn phân tích đợc
nữa không?
1 HS làm tiếp?
H? Làm thế nào để phân tích đợc đa thức
này thành nhân tử?
1 HS làm VD2?
H? Qua 2 VD trên các em hãy cho biết đã
sử dụng những phơng pháp nào để phân
2
2xy +y
2
9
=(x
2
2xy +y
2
) - 3
2
=(x y )
2
- 3
2
=( x y +3)(x y 3)
?1 2x
3
y 2xy
3
4xy
2
2xy
=2xy(x
2
y
2
2y 1)
=2xy[ x
2
23
Trng THCS Nguyn Tt Thnh
- Đặt nhân tử chung
C./ Củng cố Luyện tập :
- Một HS lên bảng làm .
H? Ta có thể áp dụng ngay các phơng
pháp đã học để phân tích đa thức này đợc
không ? Tại sao? (GV hóng dẫn HS tách :
-3x= -x -2x , từ đó mới sử dụng đ-
ợc phơng pháp nhóm và làm tiếp )
H? Em nào có cách khác?
2 = - 4 +6 , Ta có :
x
2
3x 4 +6 =(x
2
4) (3x 6)
=
GV hớng dẫn HS thêm bớt 4x
2
?
1 HS tìm x?
GV : Nh vậy ngoài 3 phơng pháp phân
tích chúng ta đã học có nhữnh bài ta phải
dùng thêm phơng pháp tách hạng tủe
hoặc thêm bớt hạng tử mới phân tích đợc .
1 HS tìm x?
Còn cách nào khác nữa không?
(2x 1)
2
x 2x +2
=(x
2
x) (2x 2)
= x(x 1) 2(x 1)
= ( x- 1)(x 2)
*Cách 2 :
x
2
3x +2= x
2
3x -4 +6
=( x
2
- 4) (3x -6)
= (x+2)(x-2) 3(x-2)
= (x-2)(x+2-3)
= (x-2)(x-1)
3) x
4
+4 = (x
2
)
2
+2
2
= (x
2
)
) = 0
x(x -
2
1
)( x+
2
1
) = 0
Vậy x=0 ; x=
2
1
; x = -
2
1
b) (2x 1)
2
(x+3)
2
= 0
(2x 1 x 3 )(2x 1 + x +3)
=0
(x 4) (3x+ 2) = 0
Vậy x = 4 ; x = -
3
2
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
- Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
-Làm bài tập:51 ;52;53b,c
-Các BT 34 ;35 ;36 (SBT)
IV. Rút kinh nghiệm