1Đề
:
(Thi chọn đội tuyển thi vòng huyện trường THCS Đồng Nai 2004)
Bài 1:
1.1. Thực hiện phép tính (kết quả viết dưới dạng hỗn số)
A = 5322,666744 : 5,333332 + 17443,478 : 0,993
1.2. Tính giá trị biểu thức (làm tròn với 5 chữ số thập phân)
+
= + + + + +
+
+
÷
+
3 5
3
3
4
5
6
7
2
2
5
1
8,9543 981,635 : 4
7
113
: 3 4 5 6 7
815
1.5. Tính:
+
=
−
h ph gi h ph gi h ph gi
h ph gi h ph gi h ph gi
(8 47 57 7 8 51 ).3 5 7
18 47 32 : 2 5 9 4 7 27
E
Bài 2:
2.1. Cho đa thức P(x) = 5x
7
+ 8x
6
– 7,589x
4
+ 3,58x
3
+ 65x + m.
a. Tìm điều kiện m để P(x) có nghiệm là 0,1394
b. Với m vừa tìm được, tìm số dư khi chia P(x) cho nhị thức (x + 2,312)
c. Với m vừa tìm được hãy điền vào bảng sau (làm tròn đến chữ số hàng đơn
vị).
x -2,53 4,72149
1
5
34
3
6,15
+
B
1
C
1
?
3.2. Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp trong đường tròn bán kính R, có các cạnh
a = 3,657 cm; b = 4,155 cm; c = 5,651 cm; d = 2,765 cm. Tính phần diện tích
được giới hạn bởi đường tròn và tứ giác ABCD?
1
3.3. Cho bảng số liệu sau. Hãy tính Tổng số trứng (
∑
x
); số trứng trung bình của mỗi
con gà (
x
); phương sai (
σ
2
x
) và độ lệch tiêu chuẩn (
σ
x
)?
Số lượng
trứng
12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
Số gà mẹ 6 10 14 25 28 20 14 12 9 7
3.4. Dân số tỉnh Lâm Đồng trong 2 năm tăng từ 30 000 000 người lên đến 30 048 288
người.
Tính tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh Lâm Đồng trong 2 năm đó?
8040) sao cho an = 80788 7n+ cũng là số tự nhiên.
a. an phải nằm trong khoảng nào?
b. Chứng minh rằng an chỉ có thể là một trong các dạng sau:
an = 7k + 1 hoặc an
= 7k – 1
(với k
∈
N)
2Đề
:
(Thi th vòng t nh tr ng THCS ng Nai n m 2004)ử ỉ ườ Đồ ă
Bài 1:
1.1. Th c hi n phép tínhự ệ
A = 6712,53211 : 5,3112 + 166143,478 : 8,993
1.2. Tính giá tr bi u th c (làm tròn v i 5 ch s th p phân)ị ể ứ ớ ữ ố ậ
+
= +
+
+
÷
+
3 7
3
2
9
5
α + α + α
4 3 5 7 3 3
3 3 5
tg (sin cos ) cot g (sin tg )
(sin tg )(1 3sin )
D
1.5. Tính:
+
=
h ph gi h ph gi h ph gi
h ph gi h ph gi
(8 45 23 12 56 23 ).3 5 7
16 47 32 : 2 5 9
E
Bài 2:
2.1. Cho đa th c P(x) = xứ
10
+ x
8
– 7,589x
4
+ 3,58x
3
+ 65x + m.
a. Tìm đi u ki n m đ P(x) có nghi m là 0,3648ề ệ ể ệ
b. V i m v a tìm đ c, tìm s d khi chia P(x) cho nh th c (x -23,55) ớ ừ ượ ố ư ị ứ
c. V i m v a tìm đ c hãy đi n vào b ng sau (làm tròn đ n ch s hàng đ n v ).ớ ừ ượ ề ả ế ữ ố ơ ị
x -2,53 4,72149
1
5
c)Tính s đo góc C .ố
d) Tính di n tích tam giác ABC .ệ
3.3. M t ng i hàng tháng g i vào ngân hàng s ti n là 10 000 000đ v i lãi su t 0,55% ộ ườ ử ố ề ớ ấ
m t tháng.ộ
H i sau 2 n m ng i y nh n đ c bao nhiêu ti n lãi? (làm tròn đ n hàng đ n v )ỏ ă ườ ấ ậ ượ ề ế ơ ị
Bài 4:
4.1. Cho dãy u
1
= 3; u
2
= 11; un
+1
= 8un - 5un
-1
(n
≥
2).
a. L p quy trình b m phím đ tìm s h ng th un c a dãy?ậ ấ ể ố ạ ứ ủ
b. Tìm s h ng uố ạ
1
đ n uế
12
c a dãy? ủ
4.2. Cho dãy u
1
= u
2
= 11; u
3
= 15; un
2
5 25 7
C= + +0,6.0,5:
1
5 1 2
5
0,64-
5 -2 .2
25
9 4 17
÷ ÷
÷
4.Tính
4
D=5+
4
6+
4
7+
4
8+
4
9+
10
5.Gi i h ph ng trình sau :ả ệ ươ
F=
5x -8x y +y
4.Tìm s d r c a phép chia :ố ư ủ
5 4 2
x -6,723x +1,658x -9,134
x-3,281
5.Cho
7 6 5 4 3 2
P(x)=5x +2x -4x +9x -2x +x +10x-m
Tìm m đ P(x) chia h t cho đa th c x+2ể ế ứ
Bài 3 :
1.Tính P=
o o o
o o
sin25 12'28''+2cos45 -7tg27
cos36 +sin37 13'26''
2.Cho cosx = 0,81735 (góc x nh n). Tính : sin3x và cos7xọ
3.Cho sina = 0,4578 (góc a nh n). Tính: Q=ọ
2 3
cos a-sin a
tga
4.Cho cotgx = 1,96567 (x là góc nh n). Tính ọ
2 3 2 3
3 3
tg x(1+cos x)+cotg x(1+sin x)
S=
(sin x+cos x)(1+sinx+cosx)
5.Cho
1 n+1 n
u =1,1234 ; u =1,0123.u (n N; n 1)∈ ≥
Bài 4 :
4
1.Cho tam giác ABC vuông A v i AB=4,6892 cm ; BC=5,8516 cm. Tính góc ABC ở ớ
(b ng đ n v đo đ ), tính đ dài đ ng cao AH và phân giác trong CI. ằ ơ ị ộ ộ ườ
2.Cho ngôi sao 5 cánh nh hình bên.ư
Các kho ng cách gi a hai đ nh không liên ti p c a ngôi sao AC=BD=CE= … = 7,516 ả ữ ỉ ế ủ
cm. Tìm bán kính R c a đ ng tròn đi qua 5 đ nh c a ngôi sao.ủ ườ ỉ ủ
3.Cho tam giác ABC vuông cân A. Trên đ ng cao AH, l y các đi m D, E sao choở ườ ấ ể
AE=HD=
1
4
AH. Các đ ng th ng BE và BD l n l t c t c nh AC F và G. Bi tườ ẳ ầ ượ ắ ạ ở ế
BC=7,8931 cm.
a. Tính di n tích tam giác ABEệ
b. Tính di n tích t giác EFGDệ ứ
4Đề
:
(Thi ch n đ i tuy n thi khu v c T nh Lâm ng n m 2004)ọ ộ ể ự ỉ Đồ ă
Bài 1:
Th c hi n phép tính:ự ệ
1.1. Tính 4x
6
+ 3x
4
– 2x
3
+7x
2
+ 6x – 11 v i x = -3,1226ớ
1.2. Tính 4x
0
). Tính:
2 3 6 8
3 3
tg (sin cos ) cot g
sin tg
α α + + α
=
α + α
D
1.5.
+
=
h ph gi h ph gi h ph gi
h ph gi h ph gi
(8 45 23 12 56 23 ).3 5 7
16 47 32 : 2 5 9
E
1.6. Tính (1,23456789)
4
+ (0,76543211)
4
– (1,123456789)
3
.(0,76543211)
2
–
- (1,23456789)
2
. (0,76543211)
I 1 999999 999 0,999 999 999= + +
2. Cho P(x) = ax
5
+ bx
4
+ cx
3
+ dx
2
+ ex + f bi t P(1) = P(-1) = 11; P(2) = P(-2) = 47;ế
P(3) = 107.
Tính P(12)?
Bài 3:
1. Cho k = a
1
+ a
2
+ a
3
+ … + a
100
và
k
2 2
2k 1
a
(k k)
+
=
+
Tính:
2 2 2 2 2 2
2 2 2
AQ AR BP BR CP CQ
m
AB BC AC
+ + + + +
=
+ +
3. Cho hình thang vuông ABCD, đ ng cao AB. Cho góc BDC = 90ườ
0
;Tìm AB, CD,
AC v i AD=3,9672; BC=5,2896.ớ
4. Cho u
1
= u
2
= 7; un
+1
= u
1
2
+ un
-1
2
. Tính u
7
=?
5Đề
:
= 29 và un
+2
= 3un
+1
+ 2un (n ≥ 1). Tính u
15
Bài 8) Cho ngu giác d?u ABCDE cĩ d? dài c?nh b?ng 1.G?i I là giao di?m c?a 2 du?ng
chéo AD và BE. Tính : (chính xác d?n 4 ch? s? th?p phân)
a) Ð? dài du?ng chéo AD
b) Di?n tích c?a ngu giác ABCDE :
c) Ð? dài do?n IB :
d) Ð? dài do?n IC :
6
Bài 9) Tìm UCLN và BCNN c?a 2 s? 2419580247 và 3802197531
6Đề
:
(Ð? thi chính th?c nam 2002 cho h?c sinh Trung h?c Co s?)
Bài 1. Tính giá tr? c?a x t? các phuong trình sau:
Câu 1.1.
Câu 1.2.
Bài 2. Tính giá tr? c?a bi?u th?c và vi?t k?t qu? du?i d?ng phân s? ho?c h?n s?:
Câu 2.1
Câu 2.2.
.
Bài 3.
Câu 3.1. Cho bi?t sin = 0,3456 ( ). Tính:
.
Câu 3.2. Cho bi?t cos
2
= 0,5678 ( ). Tính:
0
, AB = 6,25 cm,
BC = 12,50 cm. Ðu?ng phân giác c?a gĩc B c?t
AC t?i D ( Hình 2).
Câu 8.1. Tính d? dài c?a do?n th?ng BD.
Câu 8.2. Tính t? s? di?n tích c?a các tam giác ABD và ABC.
Câu 8.3. Tính di?n tích tam giác ABD.
8
Bài 9. Cho hình ch? nh?t ABCD. Qua d?nh B, v? du?ng vuơng gĩc v?i du?ng
chéo AC t?i H. G?i E, F, G th? t? là trung di?m c?a các do?n th?ng AH, BH, CD
(xem hình 3).
Câu 9.1. Ch?ng minh t? giác EFCG là hình bình hành.
Câu 9.2. Gĩc BEG là gĩc nh?n, gĩc vuơng hay gĩc tù? vì sao?
Câu 9.3. Cho bi?t BH = 17,25 cm, .
Tính di?n tích hình ch? nh?t ABCD.
Câu 9.4. Tính d? dài du?ng chéo AC.
Bài 10.
Câu 10.1. Cho da th?c và cho bi?t
P(1)=1, P(2)=4, P(3)=9 , P(4)=16, P(5)=15. Tính các giá tr? c?a P(6), P(7), P(8),
P(9).
Câu 10.2. Cho da th?c và cho bi?t Q(1)=5, Q(2)=7,
Q(3)=9, Q(4)=11. Tính các giá tr? Q(10) , Q(11) , Q(12) , Q(13).
7Đề
:
(Ch n đ i tuy n thi khu v c T nh Phú Th – n m 2004)ọ ộ ể ự ỉ ọ ă
Bài 1
: Tìm t t c các s N có d ng N = ấ ả ố ạ
1235679x4y
chia h t cho 24.ế
Bài 2
0
= 1 và un
+1
.un
-1
= kun.k là s t nhiên.ố ự
7.1. L p m t quy trình tính unậ ộ
+1
.
9
7.2. Cho k = 100, u
1
= 200. Tính u
1
, …, u
10
.
7.3. Bi t uế
2000
= 2000. Tính u
1
và k?
Bài 8
: Tìm t t c các s có 6 ch s th a mãn:ấ ả ố ữ ố ỏ
1. S t o thành b i ba ch s cu i l n h n s t o thành b i ba ch s đ u 1 ố ạ ở ữ ố ố ớ ơ ố ạ ở ữ ố ầ
đ n v .ơ ị
2. Là s chính ph ng.ố ươ
Bài 9
: V i m i s nguyên d ng c, dãy s un đ c xác đ nh nh sau: uớ ỗ ố ươ ố ượ ị ư
1
2 3
1 1
3 2
4 2
+ =
+ +
+ +
+ +
y y
2.2. 1
1 1
1 2
1 1
3 4
5 6
+ =
+ +
+ +
Bài 3
:
3.1. Gi i ph ng trình (v i a > 0, b > 0): ả ươ ớ
a b 1 x 1 a b 1 x+ − = + − −
3.2. Tìm x bi t a = 250204; b = 260204.ế
Bài 4
: Dân s xã H u L c hi n nay là 10000 ng i. Ng i ta d đoán sau 2 n m n a ố ậ ạ ệ ườ ườ ự ă ữ
dân s xã H u L c là 10404 ng i.ố ậ ạ ườ
4.1. H i trung bình m i n m dân s xã H u L c t ng bao nhiêu ph n tr m.ỏ ỗ ă ố ậ ạ ă ầ ă
4.2. V i t l t ng dân s nh v y, h i sau 10 n m dân s xã H u L c là bao ớ ỉ ệ ă ố ư ậ ỏ ă ố ậ ạ
nhiêu?
8.2. Tìm s d rố ư
1
khi chia P(x) cho x – 4.
8.3. Tìm s d rố ư
2
khi chia P(x) cho 2x + 3.
Bài 9
: Cho dãy s ố
( ) ( )
n n
n
5 7 5 7
u
2 7
+ − −
=
v i n = 0, 1, 2, 3, …ớ
9.1. Tính u
0
, u
1
, u
2
, u
3
, u
4
.
9.2. Ch ng minh r ng unứ ằ
+2
.
10.2. L p công th c tính unậ ứ
+1
10.3. L p quy trình n phím liên t c tính unậ ấ ụ
+1
.
9Đề
:
( d b thi khu v c l n th t – n m 2004)Đề ự ị ự ầ ứ ư ă
Bài 1
: Gi i ph ng trìnhả ươ
( ) ( )
x 71267162 52408 x 26022004 x 821431213 56406 x 26022004 1+ − + + + − + =
Bài 2
: M t ng i g i ti t ki m 1000 đôla trong 10 n m v i lãi su t 5% n m. H iộ ườ ử ế ệ ă ớ ấ ă ỏ
ng i đó nh n đ c s ti n nhi u h n (hay ít h n) bao nhiêu n u ngân hàng tr lãi su tườ ậ ượ ố ề ề ơ ơ ế ả ấ
5
12
% tháng (làm tròn đ n hai ch s sau d u ph y).ế ữ ố ấ ẩ
Bài 3
: Kí hi u ệ
n
q(n)
n
=
: Dãy s un đ c xác đ nh nh sau: uố ượ ị ư
0
= 1; u
1
= 1; un
+1
= 2un – un
-1
+ 2 v i n = 1,ớ
2, 3, ….
6.1. L p m t qui trình tính un.ậ ộ
11