XÂY DỰNG ĐÁNH GIÁ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CHIẾN LƯỢC - Pdf 63

CHƯƠNG V: XÂY DỰNG, ĐÁNH GIÁ
VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CHIẾN LƯC.
XÂY DỰNG, ĐÁNH GIÁ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN
CHIẾN LƯC
Xác đònh lại mục tiêu từ 2002 đến 2006.
Trên cơ sở những mục tiêu đã trình bày ở chương 2, sau khi phân tích những yếu tố
ảnh hưởng môi trường kinh doanh của công ty.
Mục tiêu công ty được xác đònh lại như sau:
 Duy trì quan hệ làm ăn với những khách hàng lớn.
 Tăng số lượng xe, mở rộng bãi xe.
 Nâng cao chất lượng dòch vụ.
 Tuyển dụng và đào tạo cán bộ kỹ thuật, tiếp thò.
 Mở rộng thò trường, gia tăng thò phần tại thò trường hiện tại.
 Đạt chứng chỉ chứng nhận chất lượng.
Bảng đánh giá các yếu tố bên ngoài và bên trong:
I. Bảng đánh giá các yếu tố bên ngoài:
Sau khi phân tích môi trường bên ngoài đã xác đònh được các cơ hội và nguy cơ ảnh
hưởng đến công ty. Tuy nhiên, có quá nhiều cơ hội và nguy cơ được rút ra. Vì vậy
phải xác đònh đâu là những cơ hội nguy cơ chủ yếu cần quan tâm trong quá trình
hình thành chiến lược.
Để xác đònh mức độ quan trọng đối với nghành và đối với công ty của từng yếu tố
bên ngoài, em sử dụng phương pháp chuyên gia cho điểm.
Bảng 5.1 (bảng đánh giá yếu tố bên ngoài)
CHƯƠNG V: XÂY DỰNG, ĐÁNH GIÁ
VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CHIẾN LƯC.
Yếu tố môi trường bên ngoài
(1)
Mức độ
tác động
với
nghành

tồn tại.
12. ô nhiễm
 Yếu tố xã hội tự nhiên:
1. Người Việt Nam chưa chú ý nhiều
đến dòch vụ vận tải.
2. Đường xá ngày càng mở rộng.
 Yếu tố công nghệ:
1. Tốc độ thay đổi công nghệ tương
đối chậm.
2. Việt Nam không có công nghệ tiên
tiến cho các loại xe trên.
3,3
2,5
2,0
2,3
2,0
1,8
4
2,2
3,0
2,0
2,0
2,1
2,5
2,3
3,0
2,5
2,0
2,7
2,0

+4,0
-3,06
+12
+4,4
+9,9
+4,0
-4,0
-4,41
-8,25
+6,9
+9,9
CHƯƠNG V: XÂY DỰNG, ĐÁNH GIÁ
VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CHIẾN LƯC.
 Đối thủ cạnh tranh:
1. Đối thủ cạnh tranh không chủ động
nguồn hàng.
2. Giá cước vận chuyển cao.
3. Đối thủ cạnh tranh mạnh.
 Khách hàng:
1. Nhu cầu vận chuyển nhiều.
2. Tốc độ tăng trưởng của nghành
cao.
3. Quyền lực khách hàng lớn.
4. Khách hàng có nhiều lựa chọn nhà
vận chuyển.
 Nhà cung cấp:
1. Nguồn hàng nhiều.
2. Nhà nước khuyến khích chuyển
giao công nghệ.
3. Nguồn lao động có tay nghề ít.

3,2
3,0
3,3
3,7
-
+
+
-
+
+
-
-
+
+
-
+
-
+
-4,0
+5,06
+6,9
-9,9
+16
+16
-8,1
-10,56
+12,25
+4,4
-9,6
+8,4

 Khách hàng có nhiều nhà cung cấp dòch vụ.
 Đối thủ tìm ẩn nhiều.
 Người Việt chưa chú ý đến dòch vụ này.
II. Bảng đánh giá các yếu tố bên trong
Cũng tương tự như phân tích bên ngoài, qua quá trình phân tích bên trong đã xác
đònh được những điểm mạnh và yếu của công ty.
Em sử dụng phương pháp cho điểm của các chuyên gia để xác đònh được những
điểm mạnh và yếu cốt lõi của công ty ảnh hưởng đến vò thế cạnh tranh và thực thi
chiến lược của công ty.
CHƯƠNG V: XÂY DỰNG, ĐÁNH GIÁ
VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CHIẾN LƯC.
Bảng 5.2 (bảng đánh giá yếu tố bên trong)
Yếu tố môi trường bên trong Mức độ
quan
trọng
với
nghành
Mức độ
tác động
đối với
công ty
Tính
chất tác
động
Điểm
tổng kết
1. Qui mô tương đối lớn.
2. Hệ số sử dụng xe cao.
3. Đòa điểm công ty thuận lợi.
4. Được sự hỗ trợ nghành.

2,3
2,2
2,8
2,2
3,2
3,7
3,3
3,3
2,0
3,5
3,7
3,3
2,2
3,0
3,8
2.8
2,3
2,3
3,7
2,0
3,7
3,8
3,7
2,8
1,7
+
+
+
+
-

4. Thiếu cán bộ tiếp thò.
Nề nếp tổ chức:
1. Cơ cấu tổ chức chặt.
2. Tinh thần làm việc cán bộ, nhân
viên cao.
2,5
2,7
3,2
3,0
2,3
2,5
3,8
3
2,7
2,7
2,3
2,7
+
+
+
-
+
+
+9,5
+8,1
+10,6
-8,1
+5,29
+6,75
Mức độ quan trọng nghành:

ngoài và bên trong, sau nay là ma trận SWOT để xây dựng các chiến lược nhằm
đạt đến mục tiêu công ty.
Bảng 5.3
Ma trận swot của công
ty
Các cơ hội (O)
1. Nhu cầu vận
chuyển nhiều.
2. Tốc độ tăng
trưởng nghành
cao.
3. Nguồn hàng
nhiều.
4. Dòch vụ vận
chuyển khác.
5. Chính phủ khuyến
khích.
6. Tốc độ thay đổi
công nghệ chậm.
7. Rào cản nhập
nghành cao.
8. Nền kinh tế Việt
Nam phát triển ổn
đònh.
Các nguy cơ(T)
1. Quyền lực khách
hàng lớn.
2. Đối thủ cạnh
tranh mạnh.
3. Nguồn lao động

rẻ.
7. Qui mô lớn.
8. Khả năng huy
động vốn cao
lãi suất thấp.
9. Hệ số sử dụng
thiết bò cao.
xe.
 Thâm nhập và phát
triển thò trường mới.
hàng trọng điểm.
 Chiến lược về cước
vận tải.
Điểm yếu
1. Thiết bò máy cũ.
2. Hoạt động tiếp thò
chưa đầu tư đúng
mức.
3. Mặt bằng bố trí
không hợp lí.
4. Mạng lưới nhỏ, ít
thông tin.
Chiến lược WO
Đầu tư mua thêm xe
mới.
Chiến lược WT
 Duy trì chạy theo đơn
hàng.
 Chiến lược nhân sự.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status