một số bài tập ôn chương 1 - Pdf 64

Ôn tập hóa lớp 9
MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Ô XÍT
a. Lý thuyết cần lưu ý:
+ Ô xít bazơ: là ô xít kim loại ( trừ Al
2
O
3
, ZnO, Cr
2
O
3
) : Na
2
O, CaO, CuO, FeO, Fe
2
O
3
, ...
Trong đó chỉ ô xít của kim loại kiềm và kiềm thổ mới tan trong nước tạo thành bazơ tương ứng:
CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
CuO +H
2
O → ko phản ứng
Các ô xít bazơ phản ứng vói a xít tạo thành muối và nước:
Na
2
O + HCl → 2NaCl + H


Al
2
O
3
+ H
2
→ ko phản ứng CuO + CO → Cu + CO
2

+ Ô xít axít : Là những ô xít phi kim (trừ NO, CO): NO
2
, SO
2
, SO
3
, CO
2
, P
2
O
5
.
Ô xít axít + H2O → a xít tương ứng: SO
3
+ H
2
O → H
2
SO

A. Đồng & Chì B. Zn & Cu C. Zn & Ba D. Cu & Fe
2. Thực hiện chuyển hóa sau:
Đá vôi (CaCO
3
) → vôi sống (CaO) →nước vôi trong (dd Ca(OH)
2
) →Fe(OH)
2
↓ →FeO →Fe
→H
2
→Cu
Quặng pirit (FeS
2
) →SO
2
↑ →SO
3
↑ → H
2
SO
4
→CuSO
4
→NaOH
Na
2
SO
3
→ SO

2
O
5
, NO, NO
2
, ZnO, Al
2
O
3
. Hãy cho biết
chất nào tác dụng dược với:
a. H
2
O b. dd H
2
SO
4
loãng c. dd NaOH
Viết các phương tình hóa học xảy ra.
5. Cho 2,24 lít khí CO
2
phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
chỉ tạo ra chất kết tủa màu
trắng.
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra. b. Tính C
M
dd Ba(OH)
2
đã dùng

4
+ Fe
2
O
3
→ HCl + Cu(OH)
2
↓ →
HCl + NaOH → HCl + Al
2
O
3

• A xít mạnh (HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
) tác dụng với muối CO
3
, SO
3
.
H
2
SO
4
+ CaCO
3

+ H
2
SO
4
đặc + kim loại ( trừ Pt, Au) → muối (hóa trị cao nhất) + SO
2
↑ + H
2
O
2H
2
SO
4

đặc
+ Cu t
0
CuSO
4
+ SO
2
↑ + 2H
2
O
6H
2
SO
4

đặc


[email protected]
2
Ôn tập hóa lớp 9
Cu(OH)
2
+ P
2
O
5
→ ko phản ứng vì Cu(OH)
2
không tan.
• Ba zơ không tan bị nhiệt phân tạo ô xít tương ứng:
Cu(OH)
2
t
0
CuO + H2O
Chú ý: các ba zơ của kim loại kiềm, kiềm thổ (Li, K, Ba, Na) tan , Ca(OH)
2
ít tan còn các bazơ khác
không tan. Các ba zơ không tan được điều chế bằng cách cho dd bazơ tan tác dụng với dd
muối(tan).
NaOH + FeCl
2
→ Fe(OH)
2
↓ +2NaCl
Nhận biết a xít HCl và dd muối clorua dùng thuốc thử dd AgNO

SO
4
đặc vào:
a. dd BaCl
2
b. Cốc chứa một ít đường (hoặc bông vải)
c. Cốc có sẵn vài mẩu Cu vụn d. Cốc chứa CaCO
3
rắn
4. Hiện tượng xảy ra khi cho thanh Cu kim loại vào dd H
2
SO
4
đặc (đun nóng nhẹ) là:
a. Thanh Cu tan dần b. dd không màu chuyển thành màu xanh
c. Có khí thoát ra d. Tất cả các hiện tượng a, b, c.
5. Điền thêm vào chỗ trống:
CaCO
3
+ ……… → CaCl
2
+ …….+ ….. FeO + …….... → Fe + H
2
O
CaO + ……. ……→ CaCO
3
↓ FeCl
3
+ …….. → Fe(OH)
3

2
SO
4
đặc, dd Ba(OH)
2
, hãy
cho biết những chất nào có thể tác dụng với nhau từng đôi một? viết các phương trình hóa học xảy
ra.
7. Khí lưu huỳnh dioxit được tạo thành từ các cặp chất sau đây:
a. K
2
SO
3
& HCl b. Na
2
SO
3
& HCl c. Na
2
SO
3
& H
2
SO
4
d. CuS & O
2
e. FeS
2
& O

a. 1 < 2 < 3 b. 1 < 3 < 2 c. 2 < 1 < 3 d. 2 < 3 < 1
12. Điều kiện để muối phản ứng với acid là :
a. Muối phải ở dạng dung dịch hòa tan b. Muối phải kết tủa không tan
c. Axit phải bay hơi d. Sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa hoặc bay hơi
13. Có 2 chất bột trắng CaO và Al
2
O
3
thuốc thử để phân biệt được 2 chất bột là
A. dung dịch HCl. B. NaCl. C. H
2
O. D. giấy quỳ tím.
14. Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)
2
và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp
hoá học dùng
A. HCl. B. CO
2
. C. phenolphtalein. D. nhiệt phân
15. Thực hiện chuyển hóa sau:
Ca CaO Ca(OH)
2
CaCO
3
CaSO
4

16. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
H
2

4
Ôn tập hóa lớp 9
C. CaO, CO
2
, K
2
O, Na
2
O ; D. K
2
O, MnO, FeO, Mn
2
O
7
, NO.
19. Trong những dãy oxit sau, dãy gồm các chất tác dụng được với nước để tạo ra
dung dịch kiềm là
A. CuO, CaO, Na
2
O, K
2
O. B. CaO, Na
2
O, K
2
O, BaO.
C. Na
2
O, BaO, CuO, MnO
2

SO
4
đặc nóng thu được 1,12 lít khí
(đktc). Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
24. Đơn chất tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng sinh ra chất khí cháy được
trong khí oxi là
A. C. B. Fe. C. Cu. D. Ag
III. MUỐI
a. một số vấn đề lý thuyết:
* Các kim loại đứng trước (trừ kl kiềm, kiềm thổ) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
(tan) tạo thành muối mới và kim loại mới:
Al
r
+ FeCl
2 dd
→ AlCl
3 dd
+ Fe
r
Cu
r
+ AgNO
3
dd → Cu(NO
3
)

kết tủa (rắn) hoặc bay hơi (khí)).
[email protected]
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status