giao an day them 11 ki1 - Pdf 64

Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn: 05/09/2009

Buổi 1
Sự điện li
PH của dung dịch và tính nồng độ dung dịch
A. Lý thuyết cần nắm vững
I.Sự điện li
Quá trình phân li của các chất trong nớc ra ion là sự điện li. Những chất khi tan trong nớc
phân li ra ion gọi là những chất điện li ,
II. Độ điện li

Độ điện li

(anpha) của chất điện li là tỷ số giữa số phân tử phân li
ion (n) và tổng sô phân tử hoà tan(n

)

=



vi 0



Ví dụ: Trong dd CH 3 COOH 0,043M cứ 100 phân tử hoà tan chỉ có 2 phân tử phân li ra ion,
độ điện li là:


,Bi(OH)

, Mg(OH)

...) Phơng trình điện li: CHCOOH

CHCOO

+ H
+
2. Chất điện li mạnh.
Chất điện li mạnh là những chất khi tan trong nớc các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.
Một số chất điện li mạnh thờng gặp nh axít mạnh,bazơ mạnh, muối tan...
Phơng trình điện li
HCl

H
+
+ Cl

Na

SO



Na
+
+ SO


)
=

K [H
2
O] = [H
+
][OH

]
K
H

O
gọi là tích số ion của nớc, tích số này là hằng số ở một nhiệt độ xác định.
ở nhiệt độ 25

C : K = [H
+
][OH

] = 10


Nh vậy trong môi trờng trung tính thì : [H
+
] = [OH

] =10

+
] = 10


thì PH = a
Hay về mặt toán học thì : PH = -log[H
+
]
Lu ý về công thức đờng chéo
Khi trộn lẫn hai dung dịch của cùng một chất tan ( hay cùng tạo ra một ion) thì ta có thể tính
nồng độ của dung dịch thu đợc nh sau:
Giả sử trộn dung dịch 1 có nồng độ C
1
với thể tích V
1
và dd 2 nồng độ C
2
với thể tích V
2
ta
thu đợc dd có nồng độ C
3
. tính C
3
nh sau:
V
1
C
1
C

.
Ví dụ: Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M và 300 ml dung dịch KOH 0,2 M . Tính pH của
dung dich thu đợc?
Hỡng dẫn giải:
Vì NaOH và KOH là những chất điện li mạnh nên ta luôn có :
[OH

] = C
m dd
Nên ta áp dụng công thức đờng chéo:
200ml 0,1 0,2 - C

C
300ml 0,2 C - 0,1



=







2C 0,2 = 0,6 - 3C

5C = 0,8

C = 0,14

[OH

] = 10


hay pOH = -log [OH

] và pH + pOH = 14
Khi đó : pOH = -log[OH

] = -log 0,14 = 0,85

pH = 14 - 0,85 = 13,15.
2) Trong bài tập không phảI lúc nào nồng độ của H
+
cũng cho dới dạng 10


mà có thể ở
dạng x.10


khi đó cách tinh pH với dạng số x.10


:
Log x.10


= log x - a

A. Lý thuyết cần nắm vững
I. Các thuyết Axit Bazơ
1. Thuyết axit bazơ theo Areniut
Axit là những chất khi tan trong nớc phân li ra cation H
+
Ví dụ: HCl

H
+
+ Cl

CH
3
COOH CH
3
COO

+ H
+
Các dung dịch axit đều có một số tính chât chung, đó là tính chất của cation H
+
trong dung dịch.
Bazơ là những chất khi tan trong nớc phân li ra anion OH

Ví dụ : NaOH

Na
+
+ OH


2H
+
+ ZnO



Để thể hiện tính axit của Zn(OH)
2
ngời ta thờng viết dới dạng H
2
ZnO
2
.
2. Thuyết Axit - Bazơ theo Bronstet
a. Thuyết Axit Bazơ theo Bronstet
Axit là những chất nhờng prôton(H
+
). Bazơ là những chất nhận prôton.
Phản ứng axit bazơ : Axit Bazơ + H
+
Ví dụ1: CH
3
COOH + H
2
O H
3
O
+
+ CH
3

Ví dụ 2: Cho quá trình phân li tạo ra OH

của NH
3
nhhw sau
NH
3
+ H
2
O NH
+

+ OH

Hãy xác định các chất đóng vai trò là axit, bazơ ? xác định cặp axit bazơ liên hợp?
Kết luận: - Phân tử H
2
O có thể là axit hoặc bazơ. Vậy H
2
O là chất lỡng tính.
- Theo thuyết Bronstet , axit bazơ có thể là phân t hoặc ion.
Câu hỏi củng cố: So sánh kháI niệm axit-bazơ theo Areniut và theo Bronstet?
b. Hằng số phân li axit bazơ.
*Hằng số phân li axit:
Ví dụ: : CH
3
COOH H
+
+ CH
3

K
a
=







+
(2)
Trong dung dịch loãng thì nồng độ H
2
O coi nh không đổi nên trong biểu thức tính K
a
không có
mặt nồng độ của nớc.
Kết luận: K
a
là hằng số phân li axit. Giá trị của K
a
chỉ phụ thuộc vào bản chất của axit và nhiệt
độ. Giá trị K
a
càng nhỏ thì lực axit càng yếu.
Hằng số phân li bazơ
Ví dụ:
NH
3

O CH
3
COOH + OH

K
b
=








(4)
K
b
là hằng số phân li bazơ. Giá trị của K
b
chỉ phụ thuộc vào bản chất của bazơ và nhiệt độ. Giá
trị K
b
càng nhỏ lực bazơ càng yếu.
B. Bài tập áp dụng
Câu 1: Tinh ca axit CH
3
COOH 0,1M .Bit K
a
= 1.75.10



,
,
= 1.75.10




x

+ 1.75.10


.x - 1.75.10
B

= 0
Giải Phơng trình bậc 2 ra ta tim đợc x =

pH = - log
Bài tập tơng tự:
Câu 2:Tính pH của dung dịch chứa HCl 0,01M và CH
3
COOH 2M biết K
a
= 1,75.10


Câu 3:Tìm nồng độ của các chất và ion trong dung dịch NH

. Tính pH ca dung
dch
Câu 7:Dung dịch NH
3
và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol/l. PH của 2 dung dịch tơng ứng
là x và y. Tìm Quan hệ giữa x và y là (giả thiết độ điện ly của NH
3
là 10%).
Câu 8:Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH cùng nồng độ mol/l.PH của 2 dung dịch tơng đ-
ơng là x và y.Tìm quan hệ giữa x và y (

của CH
3
COOH là 1%)

Giáo án dạy thêm 11 Trang
5
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ngy so n 12/09/2009
Buổi 3,4
!
"#$%&'(
(#.
A. Lý thuyết cần nắm vững.
I. Phản ứng trao đổi ion và phơng trình ion thu gọn.
Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion.
- Phản ứng tạo chất kết tủa:

3


2NaCl + CO
2


+ H
2
O
Phơng trình ion thu gọn: 2H
+
+ CO





CO
2


+ H
2
O
- Phản ứng tạo nớc
Vd: HCl + NaOH

NaCl + H
2

CH
3
COOH là chất điện li yếu.
II. Một số chú ý
1. Sử dụng ph ơng trình ion thu gọn trong giải toán
- thực tế giải bài tập theo phơng trình ion thu gọn tuân theo đầy đủ các bớc của một bài tập hoá học nh-
ng quan trọng là việc viết phơng trình phản ứng : Đó là sự kết hợp của các ion với nhau.
- Muốn viết đợc viết đợc phơng trình ion thu gọn, học sinh phải nắm đợc bảng tính tan, tính bay hơi,
tính điện li yếu của các chất, thứ tự các chất xảy ra trong dung dịch.
- Với phơng pháp sử dụng phơng trình ion thu gọn nó có thể sử dụng cho nhiều loại phản ứng : Trung
hoà, trao đổi, oxi hoá - khử, ... Miễn là xảy ra trong dung dịch, Sau đây tôi xin phép đi vào cụ thể một
số loại
2. Định luật bảo toàn điện tích
Trong dung dịch tổng số điện tích âm phảI bằng tổng số điện tích dơng.

Giáo án dạy thêm 11 Trang
6
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Vd: cho dung dịch chứa các ion sau: a mol Na
+
, b mol Ba
+

, c mol OH

và d mol NO


. Ta

2
SO
4
trong 100 ml ddA là x => số mol HCl là 3x
n
H
+
= 2 x + 3 x = 5 x (mol)
n
OH

= 0,5 . 0,05 = 0,025 (mol)
n
H
+
= n
OH

hay 5 x = 0,025 => x = 0,005
C
M (HCl)
=

,
= 0,15 (M)
C
M
(H

SO



cation
+


anion
= m
Na
+

+ m
Ba
+

+ m
Cl

+ m
SO




= 23.0,2.0,125 + 137.0,1.0,125 + 35,5.0,2.0,15 + 96.0,2.0,05 = 4,3125 (g)
Bài tập 2 :Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1 (M) và HNO
3
2(M) tác dụng với 300 ml dung dịch B
chứa NaOH 0,8 (M) và KOH (cha rõ nồng độ) thu đợc dung dịch C. Biết rằng để trung hoà 100 ml
dung dịch C cần 60 ml dung dịch HCl 1 M, tính :

Trong dung dịch C còn d OH
-
Trong 100 (ml) dd C : n
OH

= n
H
+
= 1. 0,06 = 0,06 (mol)
Trong 500 (ml) dd C : n
OH

= 0,06 . 5 = 0,3 (mol).
n
OH

= (0,24 + 0,3.a) 0,6 = 0,3.a 0,36 (mol)
Ta có : 0,3.a 0,36 = 0,3 => a = 0,66/0,3 = 2,2 (M).
b. Khối lợng chất rắn khi cô cạn toàn bộ dd C.
Đối với bài này nếu giải với phơng pháp bình thờng sẽ gặp khó khăn, vì có thể tính đợc khối lợng các
muối nhng không tính đợc khối lợng bazơ vì ta không biết bazơ nào d. Vậy bài này ta sẽ sử dụng ph-
ơng trình ion, thay vì tính khối lợng các muối và bazơ ta đi tính khối lợng các ion tạo ra các chất đó.
Ta có : m

Chất rắn
= m
Na
+

+ m



= 0,4 . 62 = 24,8 (g)

n
OH

d
= 0,3.a 0,36 = 0,3 . 2,2 0,36 = 0,3 (mol)
m
OH

d
= 0,3 . 17 = 5,1 (g).
m

Chất rắn
= m
Na
+

+ m
K
+
+ m
Cl

+ m
NO


H
2
O (1)
Dd NaOH (ddA) có pH = 13


[ ]
+

= 10
-13
(M)


[ ]


= 10
-1
(M).
Trong 10 ml = 10
-2
(l) dung dịch A có :
Số mol OH
-
:
n
OH

= 10



[ ]
+

= 10
-3
/ 10
-2
= 10
-1
(M) => pH
B

= 1.
b. Trộn 100 ml A + 100 ml Ba(OH)
2
a(M) => 200 ml dd C.
=> n
OH

dd C = 10
-2
+ 0,2 . a (mol).
Trong 500 ml dd C có : n
OH

= 2,5. 10
-2
+ a (mol).

2/ Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)
2
theo thể tích bằng nhau đợc dung dịch
C. Trung hòa 100 ml dung dịch C cần dùng hết 35 ml dung dịch H
2
SO
4
2M và thu đợc 9,32 gam kết
tủa. Tính nồng độ mol/l của các dung dịch A và B.
Cần phải trộn bao nhiêu ml dung dịch B với 20 ml dung dịch A để thu đợc dung dịch hòa tan
vừa hết 1,08 gam Al.
(Đề thi TSĐH Bách khoa 1989)
3/ Tính thể tích dd Ba(OH)
2
0,04M cần cho vào 100ml dd gồm HNO
3
0,1M và HCl 0,06 M có để pH
của dd thu đựơc = 2,0.
(Đề thi TSĐH SP 2001)
4/ a/ Cho hỗn hợp gồm FeS
2
, FeCO
3
tác dụng hết với dung dịch HNO
3
đặc, nóng d thu đợc dung dịch
A và hỗn hợp khí B gồm NO
2
và CO
2

với 100 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,2M thu đợc kết tủa C. Tính m để cho lợng kết tủa C là lớn nhất, bé
nhất. Tính khối lợng kết tủa lớn nhất, bé nhất.
(Bộ đề thi TS 1996)
7/ Hoà tan 7,83 (g) một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần
hoàn đợc 1lit dung dịch C và 2,8 lit khí bay ra (đktc)
a, Xác định A,B và số mol A, B trong C.

Giáo án dạy thêm 11 Trang
9
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
b, Lấy 500 ml dung dịch C cho tác dụng với 200 ml dung dịch D chứa H
2
SO
4
0,1 M và HCl nồng độ x.
Tính x biết rằng dung dịch E thu đợc trung tính.
c, Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau khi cô cạn dung dịch E.
( PP giải toán hoá vô cơ - TS Nguyễn Thanh Khuyến)
8/ Một dung dịch A chứa HNO
3
và HCl theo tỉ lệ mol 2 :1.
a, Biết rằng khi cho 200 ml dung dịch A tác dụng với 100 ml NaOH 1 M thì lợng axit d trong A tác
dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch Ba(OH)

4
đợc 200 ml dung dịch X (d = 1,1 g/ml).
a, Biết rằng 10 ml dung dịch X trung hoà vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 2 M, Tính nồng độ mol và
khối lợng riêng d của dung dịch H
2
SO
4
ban đầu.
b, Lấy 100 ml dung dịch X, thêm vào đó 100 ml dung dịch HCl đợc 200 ml dung dịch Y. Khi trung
hoà vừa đủ 100 ml dung dịch X bằng 200 ml dung dịch NaOH thì thu đợc 2 muối với tỉ lệ khối lợng :
m
NaCl
: m
Na

SO

= 1,17
Tính nồng độ mol của dung dịch HCl và NaOH.
( PP giải toán hoá vô cơ - TS Nguyễn Thanh Khuyến)
2) Bài tập oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm
Bài tập :
Có 200 ml dung dịch A gồm : NaOH 1M và KOH 0,5 M. Sục V lit khí CO
2
ở đktc với các trờng hợp V
1
= 2,24 lit, V
2
= 8,96 lit, V
3


> 2 chỉ tạo ra muối trung tính CO



CO
2
+ 2 OH
--


CO



+ H
2
O

Giáo án dạy thêm 11 Trang
10
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
0,1 0,3 0,1
Cô cạn dung dịch B khối lợng chất rắn khan là khối lợng các ion tạo ra các muối :
m = m
K
+
+ m
Na






=


< 1 chỉ tạo ra muối axit HCO


CO
2
+ OH
--


HCO


0,4 0,3 0,3
Cô cạn dung dịch B khối lợng chất rắn khan là khối lợng các ion tạo ra các muối :
m = m
K
+
+ m
Na
+
+ m
HCO



và CO



CO
2
+ OH
--


HCO


a a a
CO
2
+ 2 OH
--


CO



+ H
2
O
b 2b b

3
0,25M. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl
2

CaCl
2
vào dung dịch đó. Sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B.
a/ Tính khối lợng các chất trong kết tủa A.
b/ Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: cho dung dịch axit HCl d vào, sau đó cô cạn dung dịch và nung chất rắn sau cô cạn ở
nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn X. Tính % khối lợng chất rắn X.
Thêm từ từ 270 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M vào phần II sau đó đun nhẹ để khí bay ra. Hãy cho
biết tổng khối lợng dung dịch giảm bao nhiêu gam? Giả sử nớc bay hơi không đáng kể.
(Đề 3 - ĐTTSĐH 1996)

Giáo án dạy thêm 11 Trang
11
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2/ Hòa tan hoàn toàn m
1
gam kim loại kiềm A vào nớc, đợc dung dịch X và V
1
lít khí bay ra. Cho V
2
lít
khí CO
2

1
= 0,672 lít. Hãy tính m
1
và tính nguyên tử khối của A.
(Đề 7 - ĐTTSĐH 1996)
3/ Cho từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na
2
CO
3
. Sau khi cho hết A vào
B ta đợc dung dịch C. Hỏi trong dung dịch C có những chất gì? Bao nhiêu mol ( tính theo x, y).
Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C bằng bao nhiêu sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí.
(Đề 13 - ĐTTSĐH 1996)
4/ Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nớc thu đợc dung dịch A.
1/ Nếu cho khí CO
2
sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5 gam kết
tủa. Tính thể tích khí CO
2
(đktc) đã tham gia phản ứng.
2/ Hòa tan hoàn toàn 28,1 gam hỗn hợp X gồm BaCO
3
và MgCO
3
(chiếm a% về khối lợng)
trong dung dịch HCl d thu đợc khí CO
2
. Hấp thụ khí CO
2
bằng dung dịch A.

có khối lợng là 17,5 (g). Khi thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lit
dung dịch HCl 0,25 M vào dung dịch chứa 2 muối trên thì có khí CO
2
thoát ra (đktc) và dung dịch Y.
Thêm dung dịch Ca(OH)
2
d vào dung dịch Y thu đợc kết tủa A.
a, Tính khối lợng mỗi muối trong X và kết tủa A ?
b, Thêm x (g) NaHCO
3
vào hỗn hợp X thu đợc hỗn hợp Z. Cũng làm thí nghiệm nh trên, thể tích HCl là
1 lit thu đợc dung dịch T. Khi thêm dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch T đợc 30 (g) kết tủa A. Xác định
khối lợng CO
2
và tính X ?
Ngày soạn: 25/09/2009
Buổi 5 Nitơ - Photpho
A. Kiến thức cơ bản cần nhớ và bài tập về nitơ
I. Nitơ và một số hợp chất của nitơ
1. Nitơ

Giáo án dạy thêm 11 Trang
12
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Do có liên kết ba trong phân tử khá bền vững nên ở điều kiện thờng nitơ khá trơ về mặt hoá học.
Khi có nhiệt độ cao, nitơ trở nên hoạt động hoá học khá mạnh. Các số oxh có thể có của nitơ là:
-3, 0, +1,+2,+3,+4,+5 vì thế nitơ vùa thể hiện tính khử vùa thể hiện tính oxh.

2
2NO
J
+=
Trong không khí thì khí NO không bền: 2 NO + O
2


2 NO
2
2. Hợp chất của nitơ
a) Amoniac và Muối amoni
NH
3

Thể hiện tính bazơ yếu
NH
3
+ H
2
O = NH
+

+ OH

-Tác dụng với axit

Muối Amoni
-Tác dụng với dd muối của Hidroxit lỡng tính:
Al

+ 4NH
3


[Cu(NH
3
)
4
]
+

+ OH

Thể hiện tính khử:
- Tác dụng với oxi: 4 NH
3
+ 3O
2

2N
2
+ 6H
2
O
4 NH
3
+ 5O

2
O
Phản ứng nhiệt Phân
- Gốc axit không có tính oxh
NH
4
Cl



NH
3
+ HCl
- Gốc axit có tính oxh
NH
4
NO
2

N
2
+ 2H
2
O
NH
4
NO

, CuO, Na nóng
chảy. Cho biết vai trò của NH
3
trong phản ứng này
Hỡng dẫn giải:
1) NH
3
+ H
2
O = NH
+

+ OH

2) NH
3
+ HCl

NH
4
Cl
3) NH
3
+ H
2
SO
4


(NH

( d= 1,1g/ml) để trung hoà lợng amoniắc trên thì cần bao nhiêu ml?
Hỡng dẫn giải: Viết phơng trình phản ứng điều chế ammoniac rồi giả sử hiệu siất đạt 100%
Bài 3: 60 gam kim loại R tác dụng hết với nitơ tạo thành nỉtua. Lợng khí tạo ra khi thuỷ phân nỉtua đó
đợc oxi hoá ( có chất xúc tác ) tạo thành 21,96 lít ( đktc) khí NO, Tỉ lệ đợc chuyển thành NO là 98%.
Xác định tên của kim loại R nói trên
Bài 4:Trung hoà 50ml dung dịch NH
3
thì cần 25ml dung dịch HCl 2M. Để trung hoà cũng lợng dung
dịch NH
3
đó cần bao nhiêu ml dung dịch H
2
SO
4
1M ?
Tính thể tích N
2
( đktc ) thu đợc khi nhiệt phân 40g NH
4
NO
2
?
Bài 5:Cho 1,5 lit NH
3
đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng thu đợc chất rắn A và giải phóng
khí B .Để tác dụng vừa đủ với chất rắn A cần một Vml dung dịch HCl 2M Tính V?
Bài 6:Cho dung dịch Ba(OH)
2
d vào 10 ml dung dịch X có chứa các ion: NH
4

)*+,-./0"12
345


!"# $%&'( $%)$*"+,-
+.#/
365

00#+1 2
34 *506 7
89 +:# !"#-
375; <=

0;

0;
>
4'=+1"4/+
+;
>
?@*'A"# $%#+1 &2B7
!<CD&E#"F##2!"#+21GH#*9
I(J7&7 <9$8+-
+.#/
385KI6%"5

J;

28 !#95"L+8
?I(6

1) Thể hiện tính oxh khi tác dụng với một số kim loại
2P + 3Ca



Ca
3
P
2
2) Tính khử
-T/d với oxi: 4P + 3 O
2

(thiếu)


2 P
2
O
3
4P + 5 O
2 (đủ)


2 P
2
O
5
-T/d với các Hợp chất có tính oxh mạnh nh HNO
3


NaH
2
PO
4
+ H
2
O (1)
H
3
PO
4
+ 2NaOH

Na
2
HPO4 + 2H
2
O (2)
H
3
PO
4
+ 3NaOH

Na
3
PO
4
+ 3H

2
HPO4
+Nếu T=2 chỉ có (2) xảy ra hay chỉ tạo muối Na
2
HPO4
+ Nếu 2<T<3 thì cả (2) và (3) xảy ra hay tạo 2 muối Na
2
HPO4 và
Na
3
PO
4
+ Nếu T

3 chỉ có (3) xảy ra và chỉ tạo nuối Na
3
PO
4
b)Muối Photphat
Muối photphat là muối của axit yếu nên trong dd nó có khả năng thuỷ phân tạo môi trờng có tính
bazơ
PO



+ H
2
O == HPO



5)Đốt cháy 15,5 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nớc.C% của dung dịch axit thu đợc


Giáo án dạy thêm 11 Trang
15
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn: 05/10/2009
Buổi 6,7 Bài tập về axit nitric
A. Kiến thức cần nắm vững
I. Axit nitric thể hiện tính chất của một axit mạnh
- Làm quỳ tím hoá đỏ
-Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
- Tác dụng với muối của axit yếu hơn
II. HNO
3
là một chất oxh mạnh
1) Tác dụng với kim loại
Khi tác dụng với kim loại HNO
3
oxh kim loại lên số oxh dong cao nhất đồng
thời các sản phẩm khử có thể là: muối amoni(NH
+

), N
2
, N
2
O, NO, NO

có thể oxh đợc nhiều phi kim nh C, S, P
S + 6 HNO
3 ( đ)

H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
3) Tác dụng với hợp chất
Khi đun nóng HNO
3
có thể oxh đợc nhiều chất nh H
2
S, HI, SO
2

3H
2
S + 2HNO
3

( loamg)









+
+ 3e

Giáo án dạy thêm 11 Trang
16
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
NO


+ 3e + 4H
+


NO + 2H
2
O
( Yêu cầu HS viết các quá trình tạo NH
+

, N
2

Khi đó 1-x .NO
2
Ta có:


= x. 64 + (1-x).30 = 47

x = 0,5 hay 50%

n
SO

= n
NO

= a mol
Các quá trình oxh khử







+
+ 3e
0,1 0,3
B
+


= 3a
áp dụng định luật bảo toàn e ta có:
n
e cho
=n
e nhận


3a = 0.3 hay a= 0,1

V
SO

= V
NO

= 2,24 (lít)
Chú ý: bài toán hỗn hợp khí
Giả sử có hỗn hợp gồm a mol khí A và b mol khí B khi đó:

=



+
+
,,
=
K
,KK

( Trớc khi giảI ta nên tóm tắt bài toán:
m g Fe

+


12 g ( Fe,FeO,Fe
2
O
3
,Fe
3
O
4
)

+


2,24 l NO
Trớc hết ta phảI xác định rõ những chất cho và chất nhận e:
Cho e chỉ có Fe
Nhận e: O
2
nhân
HNO
3
nhận
Rồi viết các quá trình cho nhận e cùng với việc sử dụng định luật bảo toàn e và bảo toàn
khối lợng để giảI toán)

O (1)
Từ (1) ta thấy



=


+
= 4


= 0,4 mol




= 0,3 mol
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng ta có
m
Muối
= m
kim loại
+ m
NO


= 15,9 + 0,3.62 = 34,5 g
Lu ý:
+ Lợng NO

2
SO
4
đều cho một lợng e nh
nhau nên lợng e mà NO


nhận cũng bằng SO



nhận ( một cách để sử dụng định luật
bảo toàn e)
Câu 3: Thực hiện hai thí nghiệm:
TN1 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít NO.
TN 2 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5 M
thoát ra V
2
lít NO.Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khớ đo ở cùng điều
kiện. Quan hệ giữa V

phù hợp nhất.
Ví dụ: Hoà tan hoàn toàn 5,4 g kim loai M vào dd HNO
3
thu đợc 13.44l khí màu nâu bay
ra. Xác định tên kim loại
Hỡng dẫn giải:
Các quá trình oxh-khử
M




+
+ n.e
a mol n.a mol


+
+ 1e




+
0,6mol 0,6 mol
áp dụng định luật bảo toàn e ta có:
n
e cho
= n
e nhan

Giáo án dạy thêm 11 Trang
19
Trờng THPT BC Thanh Chơng GV: Hoàng Văn Trờng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 2: 15. ;G""0J"YI(HH;
>
H1#+10J3


P+NY8+QY
III. Bài tập xác định lợng axit tham gia phản ứng
Một số lu ý: Trong khi giảI bài tâp dang này phảI xác định rõ axit chỉ tác dụng với kim
loại hay có cả oxit kom loại tham gia phản ứng
- Nếu chỉ có kim loại thì lợng axit chính bằng lọng ion H
+
trong bán phản ứng
Vd: Hoà tan hoàn toàn một lợng hỗn hợp sắt và magie trong 200 ml dd HNO
3
vừa đủ
thu đợc 4,48 lít khí NO duy nhất. Tính nồng độ HNO
3
đã ding?
Hỡng dẫn giải:
Bài tập này ta chỉ cần viết bán phản ứng:
NO


+ 3 e + 4H
+


Hỡng dẫn giải:
(Nếu bài toán này ta chỉ viết bán phản ứng rồi tính lợng HNO
3
theo bán phản ứng thì
không đợc.)
Ta có:


+





+
+ 1e
NO


+ 3e + 4H
+


NO + 2 H
2
O
n
e cho
= n
Fe

=+HH;
>
+ZH-
3;G"""O [\


>
[\I(H#HQ;
>
S"+@9*8"05
=+HH;
>
+ZH-
;G"""!]I(HH;
>
H1#+1T0XJ <=

^O
V@"<!;

I(0=+HH;
>
+ZH#
IV. Bài tập về H
3
PO
4
Một số chú ý
Khi H
3




+ Nếu T=2 chỉ tạo muối HPO



+ Nếu 2<T<3 tạo 2 muối HPO



và PO



+ Nếu T

3 chỉ tao muối PO



Một số bài tập
1. Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H
3
PO
4
20% thu đợc dung dịch X.
Dung dịch X chứa các muối nào ?
A. Na
3

PO
4
và Na
2
HPO
4
B.NaH
2
PO
4
và Na
3
PO
4
C.Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
D. Na

HPO
4
3. Đổ dung dịch có chứa 39,2g H
3
PO
4

4
và 50g Na
2
HPO
4,
V. Một số bài tập sử dụng định luật bảo toàn e
L7
M
.7
M
.7
M
@6E"6)7
N
"!.;7"
N
2

H.&H
N
J@B)".O&E.PQ

N
PM62

F
M
27
R
.S

"".ZR.7R.;)".ES
R
UO&E.)M
$TZT6EH
T
ZR.,UR&"NU,
L?7
R
PQ
N
VWFM?7M.=R..;7"N2

.
N
7.
M
J67)PQ
N
2
FM 2

7
R

M 42=
,
Q
-
R
&"N.MZMKPQ

.&H
N
B)".O&E.PQ
N
2FM2

7
R
.
T
)=N$PR67)L,"R,


;PN6/)FM7PQ
N
VW

2

F
M
VW

2

;PM"."=RMTH
R
"=N.P6&H
N
PQ







?766VW.
R

N
FHM&TF
R
"6)"N2

-O!.&H
N
)".ES
R
2O&E.
"R"R.;"N-,


?766E"6)7
N
"U.
R

N
FH
M


12

.S
M
.&H
N
BJJ)".PQ
N
E"RXPM62

F
M
12

O&E.FM7R.PTEPR")H
N
)M
JJ,?PN"N$M."M.&H
N
6O6PR"E,"R6,


?76PQ
N
E"6)7N"U\7M.7M.7MFM7"N2

.&H
N
6O6PR"



7
M
.7
M
.7
M
 PQ
N
PM6E"6)7N"U\^FM76)"
N
2

-O!.
&H
N
6O6PR"67)2

F
M
 67)

2,S
R
"
R
.;"
N
-F

M
J F
M
"
N
EPH
R
6PR"
67","R.=T."R"N2

&QMFMEPR")H
N
6PR"7R.;7$
T
H
R
,lít,

"9:667"D7$`./7D"EPE$6'..a"""&b".DcIX*Ed"
)HI646$`.FDe7-".$`.OVW2VW

2

VW

2

,?7X.ef7D.7DFG"
2



g.OE.,?Keg.*.;7/$
 ', 


?7@?7
M
.FH
M
&T.;72

.&H
N
m)".2O&E.,=T."RmFMEPR")H
N

2

&QTH
R
L
A. 0,448lit; 5,04g ,)".n J ,)".n      ',)".n
@


?7 6PQ
N
/PM6?!/).RNF
R
"2

N

FH
M
&T)M 6)"N2

E"&7RWN&H
N
"NXFMB)".PQ
N
E"R?O&E.
PM62

F
M
27
R
.
T
EPR"$7F
R
"

Y
M

)6ZN"R.;"N)MLA46,08g , ,  ',@
*)PM&PN67)8)2

&QM)ML (,J ,B ,B D7,28

U&PR"F
R
"

Y
M
@,o"R.;"NTm)ML
(,J)". B. 5,6lit ,B)". ',)".


?7)PME"R?2&"jPR$H
R
&H
N
66VW

2


T
"=N.&PN76PN..
M
""H
M
"..
&H
N
BPQ
N
PM6ZR.;Y

"..&H
N
J6PQ
N
;Y
R
/
PM6VWVW2VW

2

F
M
VW

2

,7
M
.7
M
.7
M
/.;72

H.&H
N
"NXFM@B)".
PQ
N


Gi¸o ¸n d¹y thªm 11 Trang
22
Trêng THPT BC Thanh Ch¬ng GV: Hoµng V¨n Trêng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(, ,J@J ,110,7g ',@


L?7JPQ
N
E"6)7N"/X.=R..;7"NPQ
N
PM62

&Y
N
FM

12

&Y
N
7R.ZR.7R.;67)2

F
M
67)12

,?PN"N$TH
R

PM667)2FM67)2

,qPR")H
N
6PR"7R.;7"NOEP7R6PR"67"$

T
H
R
)ML
(,39g ,J ,  ',qP-R&"
N
&H
N
,


L7
M
.7
M
.7
M
 PQ
N
/)FM!Y
M
"N2

H.&H

F
M
67)2,=T."R"N2

&QM)ML
(,6) $44ml $6) ',6)


L?7@6PQ
N
!FM/)
T
H
R
F
R
"6)"NPQ
N
-".2

!F
M


12

!.&H
N
67)6PQ"E"R12



,4&'67)2

)DL
(,! ,! , ', !


L?7 P6.efFl&FG").2

.&HIcIE2FD2

*.i
Ed"$7FG"

)D@,4&'67)-".&>)DL
(, ! ,BJ! ,JB! ',


L?7BJcI!FD/)FD72

)73H.g* B6)O&E.E

2g.
;,qd")HI!.;7JBcI)DL
(,B , ,B ',J


L<.7D.7D67)7-".$`.>t).2

!.&HIE2g.,P


2

#A.FG"
2

)73OH.&HI).E2O$#s6E%g.h&E.FDU,?PC
U.&HI666d"E,o"e.;6)D
/,,X,  ,?,@@,p,B,


LOp/J?76'.?.efFG"6)cI462J!FD
12!,1E"e#A-#;7D.7D$";m).E2O$#s6E%g.h
&E.,o"e.;m)D
(,B,,J,,@,'$$

Gi¸o ¸n d¹y thªm 11 Trang
23
Trêng THPT BC Thanh Ch¬ng GV: Hoµng V¨n Trêng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------


LOpXJ?7B6!.efFG"2OH,1E"#A-#;
7D.7D.&HIJ@B).E2Oh&E.FDU,qd")HI6d"E.&HIE")D6
"U)D
(,JJJ6,$#,,B 6,',6,


LO?pqX@7D.7D.7DJJB6cI46/)FD!FD72


(,@@J, $$ $J, '$J,


LOp/@?766'.E"6)7C"!...;72

)73.&HI
@J6)E
-
2

O$#s6E%g.h&E.*.iEd"&d"FG"

+,q
-
2

FDE"6)7C"
!)D
(,2FD!, $

!"(& ,

2FDVW, ',2

FD/),


LOp/@?7B6VWFD76)2

!&E"#A-#;7D

)DJ,?PCU.&HI66g.;`E,o"e.;6)D
/,@@J, X,BJ, ?,J, p,J,


LOp/@?766'.E"6)7C"!...;72

)73.&HI
@J6)E
-
2

O$#s6E%g.h&E.*.iEd"&d"FG"

+,q
-
2

FDE"6)7C"
!)D
/,2FD!, X,

2FD/) ?,

2FDVW, p,2

FD/),


Op/@?7B6VWFD76)2



&w?2VW2VW

2

VW

2

1"2

O1"2

5
?

Ov2




?EPE%&HIe7-".E"6)7C"H

2/)

2

,,,
*,.15%5%8
?5


?2EPE%&HIe7-".E"6)7C"H

2/)

2

,,,
+905:?5

2?2

7w.l?22
$0*%1;%/

?2

52?O2

!"#$%&'
$<00*%1/
!d"7.5-".x?2

5,,,
!d"";77.5E"r6
()*+!,-)%.!/'
- !d"7."(.ZO0+1)+!*2-3435
==$-&0!"5>405?/0@3&0
$-&0
:"(.E%

2
SiO
3

SiO
2
+ H
2
O
Na
2
SiO
3
+ CO
2
+ H
2
O

Na
2
CO
3
+ H
2
SiO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status