XONG
TUẦN 14
Từ ngày 15 đến 20 tháng 11 năm 2010.
Thứ Môn Tên bài dạy
HAI
15/11/2010
Tập đọc
Toán
Khoa học
Đạo đức
ATGT
Chú đất nung .
Chia 1 tổng cho 1 số.
Một số cách làm sạch nước.
Biết ơn thầy giáo cô giáo (t1).
BA
16/11/2010
Toán
Chính tả
LT & Câu
Lòch sử
Chia cho số có 1 chữ số.
Nghe-viết : Chiếc áo búp bê.
Luyện tập về câu hỏi.
Nhà Trần thành lập.
TƯ
17/11/2010
Toán
Tập làm văn
Kể chuyện
Khoa học
- Biết đọc bài văn với giọng chậm rãi, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm
và phân biệt lời người kể với lời nhân vật (chàng kò só, ông Hòn Rấm, chú bé Đất ).
- Hiểu ND : Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người mạnh khoẻ, làm được nhiều việc có ích đã
dám nung mình trong lửa đỏ. ( trả lời được các CH trong SGK )
- Đọc rõ ràng, trôi chảy , lưu loát , diễn cảm, ngắt nghỉ đúng chỗ quy đònh.
- Tự giác học tập.
II./ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK .
III./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1/ n đònh :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS đọc nối tiếp văn hay chữ tốt .
Nêu ý nghóa của bài .
3/ Bài mới :
Giới thiệu bài ghi bảng .
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Gọi 1 HS đọc toàn bài .
Chia đoạn : 3 đoạn .
Đoạn 1 bốn dong đầu .
Đoạn 2 sáu dòng tiếp
Đoạn 3 phần còn lại .
Gọi HS đọc nối tiếp .
Cho HS rút từ khó GV hướng dẫn các em
phát âm .
Đọc đoạn 1
Cu Chắt có những đồ chơi nào chúng khác
nhau như thế nào ?
Ý 1 :giới thiệu các đồ chơi Cu Chắt .
+ Cu chắt để đồ chơi của mình vào đâu ?
+ Những đồ chơi Cu Chắt làm quen với
- Ghi ý chính của bài .
C . Đọc diễn cảm .
- Gọi 4 HS đọc lại truyện theo vai
( người dẫn truyện , chú bè đất , chàng kò
só , ông Hòn Rấm ) .
- Gọi 4 HS đọc lại truyện theo vai .
- Treo bảng phụ có đoạn văn cần luyện
đọc
- Tổ chức cho HS thì đọc theo vai từng
đạon và toàn truyện
- Nhân xét và cho điểm HS .
+Vì chơi một mình chú cảm thấy buồn và nhớ quê.
+ Chú bé đất đi ra cánh đồng . Mới đến ……… Rồi
gặp ông Hòn Rấm .
+ ng chê chú nhát .
+ Vì chú sợ ông Hòn Rấm chê là nhát .
+ Vì chú mong đựơc song pha , làm nhiều việc có
ích .
+ Chú bé đất hết sợ hãi , muốn đựoc xông pha , làm
đựoc nhiều việc có ích . Chú rất vui vẻ , xin đựoc
nung trong lửa .
+ Chi tiết “ nung trong lửa “ tượcng trưng cho :
Gian khổ mà thử thách mà con người vượt qua để
trở nen cứng rắn và hữu ích .
+ Câu chuệyn ca ngợi chú bé Đất can đảm , muốn
trở thành người khoẻ mạnh mạnh , làm được nhiều
việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ .
- 2 HS nhắc lại ý chính của bài .
- 4 HS đọc truyện theo vai . Cả lớp theo dõi để
tìm giọing đọc phù hợp với từng vai .
-GV viết lên bảng hai biểu thức: (35+21):7 và 35:7 +21 :7
-GV yêu cầu HS tính giá trò của hai biểu thức trên.
(35+21):7 =56 : 7 =8
35:7 +21 :7 = 5 +3 = 8
- Giá trò của hai biểu thức như thế nào so với nhau ?
-GV nêu : Vậy ta có thể viết:
(35+21):7 = 35:7 +21 :7
*Hoạt động 2: Rút ra kết luận về một tổng chia cho một số
-GV đặt câu hỏi để HS nhận xét về các biểu thức trên.
+ Biểu thức (35+7) : 7 có dạng như thế nào?
- Hãy nhận xét về dạng của biểu thức 35:7+21:7 ?
-Nêu từng thương trong biểu thức này.
-35 và 21 là gì trong biểu thức (35+21):7 ?
-Còn 7 là gì trong biểu thức (35+21):7 ?
-GV: Vì : (35+21):7 và 35:7 +21 :7 nên ta nói : khi thực hiện
chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia
hết cho số chia ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi
cộng các kết quả tìm được với nhau.
* Hoạt động 3
Bài 1a
-GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV viết lên bảng biểu thức: (15+35) :5
-GV yêu cầu HS nêu cách tính biểu thức trên.
+Tính tổng rồi lấy tổng chia cho số chia
+Lấy từng số hạng chia cho số chia rối cộng các kết quả với
-HS trả lời
-HS trả lời
-HS trả lời
-HS nêu
-HS trả lời
Bài 3
-GV gọi 1HS đọc yêu cầu của đề bài
-GV yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán và trình bày lời giải
-GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS nhận xét bài làm thuận tiện
hơn.
-GV ghi điểm cho HS.
-2HS lên bảng làm theo 2 cách
-HS tính theo mẫu
-HS trả lời
-1HS lên làm bài,lớp làm VBT,
đổi vở K/Tra.
-HS đọc biểu thức
-2HS lên bảng làm bài
-Lớp nhận xét
-HS nêu theo 2 cách
-HS trả lời
-1HS lên làm bài,lớp làm VBT.
-HS đọc
-1HS lên làm bài,lớp làm VBT
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-? Khi thực hiện chia một tổng cho một số ta làm thế nào?
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà học bài , chuẩn bò bài sau
Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
TUẦN : 14 Môn : KHOA HỌC
Tiết : 3 BÀI : MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC.
I./ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 5
sát các hiện tượng , thảo luận và trả lời câu
hỏi sau:
1/ Em có nhận xét gì về nước trước và sau khi
lọc?
2/ Nước sau khi lọc đã uống được chưa vì
sao?
GV nhận xét tuyên dương các nhóm trình
bày.
1/ Tiến hành lọc nước đơn giản chúng ta cần
- HS phát biểu theo nhận biết của HS.
- VD:
- Dùng bể đựng cát , sỏi để lọc.
- Dùng bình lọc nước.
- Dùng bông lót ở phiếu để lọc…..
-… làm cho nước trong hơn , loại bỏ được một số vi
khuẩn gây bệnh cho con người.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nước trước khi lọc có màu đục , có nhiều tạp chất
như đất , cát,…, Nước sau khi lọc trong suốt , không có
chất tạp.
- Nước sau khi lọc chưa uống được vì nước đó chỉ
sạch các tạp chất , vẫn còn các vi khuẩn khác….
- Cần phải có than bột, cát hay sỏi.
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 6
có những gì?
2/ Than bột có tác dụng gì?
Vậy cát sỏi có tác dụng gì ?
GV: Nước được sản xuất từ các nhà máy đảm
bảo được 3 tiêu chuẩn : khử sắt , loại bỏ các
chất không tan trong nước và sát trùng.
- Chúng ta cần giữ vệ sinh nguồn nước chung và
nguồn nước tại gia đình mình. Không để nước bẩn lẫn
nước sạch.
- HS theo dõi .
4/ Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học .
Học bài và chuẩn bò bài mới.
Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
TUẦN : 14 Môn : ĐẠO ĐỨC
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 7
Tiết : 4 BÀI : BIẾT ƠN THẦY GIÁO CÔ GIÁO (T1).
I./ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo.
- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo.
- Lế phép vâng lời thầy giáo, cô giáo.
II./ CHUẨN BỊ :
SGK Đạo đức 4.
- Tranh vẽ các tình huống bài tập 1
- Bảng phụ ghi các tình huống hoạt động 3
Giấy màu ,băng dính bút viết.
III./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1/ n đònh:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
HOẠT ĐỘNG1
XỬ LÍ TÌNH HUỐNG
đóng vai thể hiện cách giải quyết .
- Hai nhóm đóng vai –các nhóm khác
theo dõi nhận xét cách giải quyết .
- Trả lời :Vì phải biết nhớ ơn thầy cô
giáo .
+ Phải biết tôn trọng ,biết ơn .
+ Vì thầy cô đã không quản khó nhọc
tận tình dạy dỗ chỉ bảo các em nên
người .Vì vậy , các em cần phải kính
trọng biết ơn thầy cô giáo .
- 2-3 HS nhắc lại .
- HS quan sát các bức tranh.
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 8
+ Lần lượt hỏi :bức tranh …thể hiện lòng kính trọng biết
ơn thầy cô giáo hay không?
Kết luận :Tranh 1, 2,4 thể hiện sự kính trọng, biết ơn
thầy cô của các bạn .trong tranh 3, việc làm của bạn HS
chưa thể hiện sự kính trong thầy cô .
+ Hỏi :Nếu những việc làm thể hiện sự biết ơn kính
trọng thầy cô giáo
+ Hỏi: Nếu em có mặt trong tình huống ở bức tranh 3,
em sẽ nói gì với các bạn HS đó ?
HOẠT ĐỘNG 3
HÀNH ĐỘNG NÀO ĐÚNG ?
- Yêu cầu HS làm việc cặp đôi :
+ Đưa bảng phụ có ghi các hành động
+ Yêu cầu HS thảo luận hành động nào đúng ,hành
động nào sai? Vì sao ?
- HS giơ tay nếu đồng ý bức tranh thể
hiện lòng biết ơn thầy cô giáo ;
+ Kết luận :Việc chào hỏi lễ phép ,học tập chăm
+ Các HS thảo luận để đưa ra kết quả
Hành động :3,6 là đúng
Hành động :1,2,4,5 là sai và giơ giấy
màu trình bày kết quả làm việc của
nhóm
+ Hành động 2 sai vì phải học tốt tất cả
các giờ , kính trọng tất cả các thầy cô
giáo dù là giáo viên chủ nhiệm hay
không .
+ Vì HS phải tôn trọng ,kính trọng giáo
viên .Chê các thầy cô giáo là không
ngoan .
+ Em sẽ chào cả hai thầy.Không nên
chỉ chào thầy dạy lớp mình .
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 9
chỉ ,cũng là sự biết ơn các thầy cô giáo ,giúp đỡ
thầy cô những việc nhỏ cũng thể hiện sự biết ơn
.không nên xa kánh thầy cô ,không nên ngại tiếp
xúc với thầy cô giáo .
HOẠT ĐỘNG 4
EM CÓ BIẾT ƠN THẦY CÔ GIÁO KHÔNG ?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân :
+ Phát cho mỗi HS 2 tờ giấy màu xanh, vàng .
+ Yêu cầu HS viết vào tờ giấy xanh những việc
em đã làm thể hiện sự biết ơn các thầy cô giáo
,viết vào tờ giấy vàng những việc em đã làm mà
em cảm thấy chưa ngoan ,còn làm thầy cô buồn
,chưa biết ơn thầy cô.
- Yêu cầu HS làm việc cả lớp :
II./ CHUẨN BỊ :
III./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 10
-?Khi thực hiện chia một tổng cho một số ta làm thế nào ?
2-BÀI MỚI
a- Giới thiệu bài : Chia cho số có một chữ số.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
b-Nội dung
*Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia
Phép chia 128472 :6
-GV viết lên bảng phép chia 128472 :6 và yêu cầu HS đọc đề
-GV yêu cầu HS đặt tính để thực hiện phép chia.
-? Chúng ta phải thực hiện phép chia theo thứ tự nào?
-GV yêu cầu HS thực hiện phép tính. Kết quả và các bước
thực hiện như SGK
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng , sau đó
yêu cầu HS vừa lên bảng thực hiện phép chia nêu rõ các bước
chia
-?Phép chia 128472 :6 là phép chia hết hay có dư?
Phép chia 230859 :5
-GV viết lên bảng phép chia 230859 :5 và yêu cầu HS đặt tính
thực hiện phép chia này.
-Kết quả và các bước thực hiện như SGK
- ? : Phép chia 230859:5 là phép chia hết hay có dư
-Với phép chia có dư chúng ta phải chú ý điều gì ?
* Hoạt động 2: Luyện tập , thưc hành
Bài 1
-GV cho HS tự làm bài.
-GV nhận xét và ghi điểm cho HS
-HS trả lời
-HS trả lời
-HS trả lời
-1HS lên bảng làm, lớp làm
VBT.
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 11
Tóm tắt Bài giải
6 bể :128610 L xăng Số lít xăng có trong mỗi bể là:
1 bể :… L xăng 128610 :6 =21435(L)
Đáp số : 21435 L xăng
187250 áo:..hộp thừa … áo
Vậy có thể xếp được nhiều nhất là
Bài giải
187250 : 8 =23406(dư 2)
23406 hộp và còn thừa ra 2 chiếc áo
Đáp số : 23406 hộp còn thừa ra 2 áo
GV chữa bài và ghi điểm cho HS.
3- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- ? Muốn chia cho số có nhiều chữ số ta làm thế nào?
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS học bài và chuẩn bò bài sau.
Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
TUẦN : 14 Môn : CHÍNH TẢ
Tiết : 2 BÀI : CHIẾC ÁO BÚP BÊ ( n-v)
Phân biệt s/x, ât/ âc
I./ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Nghe -viết đúng bài CT ; trình bày đúng bài văn ngắn .
tên riêng, những từ ngữ dễ viết sai (phong phanh, xa
tanh, loe ra, hạt cườm, đính dọc, nhỏ xíu)
- Chúng ta tập viết các từ ngữ dễ viết sai vào bảng
con. GV đọc – HS viết. GV đưa bảng mẫu. HS phân
tích tiếng khó
- GV nhắc HS : ngồi viết cho đúng tư thế.
- GV đọc mẫu lần 2.
- HS gấp SGK lại.
* Hoạt động 2 :
b/ GV cho HS viết chính tả
- GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết. Mỗi câu
(bộ phận câu) đọc 2- 3 lượt cho HS viết theo tốc độ
viết quy đònh.
- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt. HS soát lại bài.
HS tự sửa lỗi viết sai.
c/ Chấm chữa bài
- Các em đổi vơ,û soát lỗi cho nhau, các em đối chiếu
SGK sửa những chữ viết sai bên lề trang vở.
- Em nào không mắc lỗi, sai từ 1- 5 lỗi, dưới 5 lỗi
- GV chấm từ 5 đến 7 bài.
- GV nhận xét chung về bài viết của HS.
Viết từ khó vào bảng con
Lắng nghe
Gấp SGK
Cá nhân
HS viết bài
Dò bài, tự sửa lỗi
HS sửa lỗi cho bạn
HS giơ tay
* Hoạt động 3 :
- Các nhóm trao đổi và ghi tính từ vào phiếu.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Cả lớp và GV nhận xét, Bình chọn nhóm thắng cuộc
(Đúng/ nhiều tính từ)
- GV tuyên dương nhóm thắng cuộc.
b/ Tính từ có vần ất /âc:
Thực hiện tương tự như câu a
Thi đua theo nhóm
Đọc yêu cầu
HS làm bài
Trao đổi, làm bài
Trình bày
4/ Củng cố – Dặn dò :
-Tiết chính tả hôm nay chúng ta học bài gì ?
- Chúng ta được học tímh từ có âm nào, vần nào?
- Các em xem trước chính tả nghe- viết Cánh diều tuổi thơ, chú ý âm tr/ch và dấu hỏi/ dấu ngã
- Gv nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
TUẦN : 14 Môn : LUYỆN TỪ & CÂU
Tiết : 3 BÀI : LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I./ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác đònh trong câu (BT1) ; nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt
CH với các từ nghi vấn (BT2, BT3, BT4) ; bước đầu nhận biết được một số dạng câu có từ nghi vấn
nhưng không dùng để hỏi (BT5).
- Hoàn thành được các bài tập, trình bày rõ ràng, sạch đẹp.
- Tự giác học tập.
II./ CHUẨN BỊ :
- GV phát phiếu cho HS trao đổi nhóm .
GS chấm điểm bài làm các nhóm, nhận
xét, kết luận.
Bài tập 3:
GV mời 2-3 em lên bảng, làm bài phiếu –
gạch dưới từ nghi vấn trong mỗi câu hỏi .
- Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải
đúng :
a, Có phải chú bé Đất trở thành chú Đất
nung không ?
b, Chú bé Đất trở thành chú Đất nung ,
phải không?
c, Chú bé Đất trở thành chú Đất nung à?
- Bài tập 4:
GV phát riêng giấy cho 3-4 HS làm .
GV nhận xét .
- Bài tập 5:
Y/c HS tìm ra những câu nào không phải
là câu hỏi, không được dùng dấu chấm hỏi
HS đọc y/c của bài tập .làm việc cá nhân .
Mỗi nhóm viết nhanh 7 câu hỏi ứng dụng với 7 từ đã
cho .
Đại diện nhóm trình bày kết quả.
Cả lớp và GV nhận xét
HS làm vào vở bài tập, mỗi từ viết 1 câu .
HS đocï y/c của bài , tìm từ nghi vấn trong mỗi câu
hỏi .
- Có phải- không?
- Phải không?
- À ?
Nêu ý kiến của người nói .
Nêu đề nghò .
Nêu đề nghò .
3, Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học .
- Về nhà viết vào vở 2 câu có dùng từ nghi vấn nhưng không phải là câu hỏi và không được dùng
dấu chấàm hỏi.
Điều chỉnh bổ sung :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
TUẦN : 14 Môn : LỊCH SỬ
Tiết : 5 BÀI : NHÀ TRẦN THÀNH LẬP.
I./ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Biết rằng sau nhà Lý là nhà Trần, kinh đô vẫn là Thăng Long, tên nước vẫn là Đại Việt :
+ Đến cuối thế kỉ thứ XII nhà Lý ngày càng suy yếu, đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng nhừơng ngôi
cho chồng là Trần Cảnh, nhà Trần được thành lập.
+ Nhà Trần vẫn đặt tên kinh đô là Thăng Long, vẫn tên nước là Đại Việt.
- Nêu được lý do nhà Trần được thành lập.
- Tự giác học tập.
II./ CHUẨN BỊ :
-Phiếu học tập của HS.
III./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1/ n đònh :
2/ Kiểm trabài cũ:
Quan Tống kéo quân sang xâm lược nước ta trong hoàn cảnh nào?
Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến?
- GV nhận xét ghi điểm.
3/ Bài mới:
Phạm Thò Minh Nguyệt Trang 16