Giáo án Đại 9 (cả năm ) - Pdf 64

Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
Ngày soạn: 22/08/2010 .Ngày giảng: 23/08/2010
Chơng I
Căn bậc hai căn bậc ba
TUầN I Tiết 1: Căn Bậc hai
A. Mục tiêu
-Kiến thức: Học sinh hiểu đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc 2 số học của số không
âm.Phân biệt đợc CBHSH và căn bậc hai.
- Kỹ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh các số.
- Thái độ :Rèn tính cẩn thận chính xác, làm việc hợp tác.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Máy tính bỏ túi - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc 2 (Toán 7)
- Bảng phụ máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò NộI DUNG
Hoạt động 1:
- Giới thiệu chơng trình và cách học bộ
môn
- Giáo viên nói học sinh nghe
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của
1 số a không âm.
1. Căn bậc 2 số học
HS: Trả lời
a. ĐN căn bậc 2 của một số không âm a
GV: Với số a dơng có mấy căn bậc 2.
Cho ví dụ? Hãy viết dới dạng ký hiệu.
- Làm ? 1 SGK

GV cho HS làm ? 2 SGK
GV trình bày mẫu 1 phần, sau đó gọi
học sinh làm các phần còn lại.
GV cho học sinh làm ? 3 SGK sau đó
gọi học sinh trả lời.
Chú ý: Với a

0 ta có:
x =
a


x

0
x
2
= a

Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
GV: Cho a, b 0 và a<b
Hãy so sánh
a

b
Cho a và b 0 và
a
<

2
= 9; (
8
)
2
= 8 Vì 9 > 8

3 >
8
Ví dụ 2: Tìm số x> 0 biết:
a.
x
> 5 b.
x
< 3
Giải:
a. Vì x

0; 5 > 0 nên
x
> 5

x > 25 (Bình phơng hai vế)
b. Vì x

0 và 3> 0 nên
x
< 3

x < 9 (Bình phơng hai vế)Vậy 0

So sánh (không dùng máy tính hay bảng số)
a. 2 và
2
+ 1 c. 2
31
và 10
b. 1 và
3
- 1 d. - 3
11
và -12
Bài làm:
a. Có 1< 2

1
<
2


2 <
2
+ 1
b. Có: 4 > 3


4
>
3



Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
Ngày soạn: 22/08/2010 . Ngày giảng: 27/08/2010
Tiết 2: Căn thức bậc 2 và hằng đẳng thức
2
A
=
A
A. Mục tiêu
-Kiến thức: Học sinh biết cách tìm ĐKXĐ (hay điều kiện có nghĩa) của
A
và có kỹ
năng thực hiện điều đó khi BT A không phức tạp.
- Kỹ năng :HS Biết chứng minh định lý
2
a
=
a
và vận dụng hằng đẳng thức

2
A
=
A
để rút gọn biểu thức.
-Thái độ : cẩn thận, chính xác,linh hoat,làm việc hợp tác.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập định lý Pitago, quy tắc tính GTTĐ của 1 số.

HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh
các căn bậc 2 số họ. Làm BT 4 (SGK)
Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét, GV
đánh giá cho điểm.
Hoạt động 2: Bài mới.
GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu
hỏi 1.
Sau đó giáo viên giới thiệu
2
25 x


căn thức bậc 2 của 25 x
2
còn 25
x
2
là biểu thức lấy căn hay biểu thức d-
ới dấu căn. Gọi 1 học sinh đọc
Một cách tổng quát
1. Căn thức bậc 2:
? 1 (SGK)
Tổng quát: SGK
Cho học sinh nhắc lại:
a
(Với a là một số) đợc XĐ khi nào?
Tơng tự
A
đợc xác định khi nào?
Yêu cầu học sinh làm ví dụ.

2
a

Đa ra định lý. Hãy CM định lý đó.
Ta phải chứng tỏ điều gì?
Bài 11 (SGK - 11)
a.
16
.
25
+
196
:
49
= 4 . 5 + 14: 7 = 20 + 2 = 22
b. 36 :
18.3.2
2
-
169
= 36 :
2
18
-
2
13
= 36 : 18 13
=2- 13=-11
2.Hằng đẳng thức
2

2
=
a
2
Do đó: (
a
)
2
= a
2
a
Vậy
a
chính là căn bậc hai số học của a
2

tức là
2
a
=
a
Giáo viên đa ra vídụ yêu cầu HS tính:
Ví dụ 1: Tính:
2
12
=
12
= 12 ;
)9(


Nêu cách tính
2
A
Chú ý:
Với A là một biểu thức ta có:
2
A
=
A
= A nếu A

0
- A nếu A< 0
GV yêu cầu học sinh làm và gọi HS trả lời:
Ví dụ 2: Rút gọn
a.
2
)3(

x
với x

3

2
)3(

x
=
3

2
+
xxx
a. Tìm điều kiện XĐ của A
b. Rút gọn A.
Bài làm:
Có A =
2
)2(

xx
=
2

xx
a. A có nghĩa

x


2

x
Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
Hoạt động 3: Củng cố
GV nêu câu hỏi để HS trả lời:
+
A


x

1. Vậy TXĐ của A: x

1
b. Có A =
2

xx
- Nếu x

2


2

x
= x 2
Khi đó: A =
2
+
xx
=
2
Nếu 1 < x< 2


2


Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
-Kiến thức: HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng
hằng đẳng thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức:
- Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân
tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình.
-Thái độ: Tự giác, cẩn thận, chính xác ,linh hoạt,làm việc hợp tác.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức.
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức và biểu diễn nghiệm của BPT trên trục số.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu điều kiện để
A
có nghĩa
- Chữa bài tập 10 (SGK)
HS2: Viết công thức
2
A
Chữa bài tập 9 (SGK)
HS dới lớp theo dõi, nhận xét đánh giá.
GV đánh giá cho điểm.

+
x
có nghĩa

2x + 7

0


x

-
7
2

c.
x
+
1
1
có nghĩa

1
1

x
0


x -1 > 0

- 5a với a<0
= 2
a
- 5a = 2 (-a) 5a (Vì a < 0)
= - 2a 5a = - 7a
b.
4
9a
+ 3a
2
=
22
)3( a
+ 3a
2
= 3a
2
+ 3a
2
= 6a
2
(Vì 3a
2


0)
Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
Giáo viên cho học sinh nhắc lại 7 hằng

+ 2x
3
+ (
3
)
2
= (x +
3
)
2
Bài 15: Giải phơng trình:
thế nào?
Vận dụng để làm BT. Giáo viên gọi 2
học sinh lên bảng trình bày.

a. x
2
5 = 0

(x -
5
) (x +
5
) = 0
5 0
5 0
x
x

=

x+ 11 =0

x
2
2x
11
+ (
11
)
2
= 0

(x -
11
)
2
= 0



11x

x =
11
Vậy S =
{ }
11
GV cho HS nêu cách làm
Bài tập nâng cao: Bài 1: Rút gọn
cho: A =

theo dõi bài của bạn, nhận xét. GV
đánh giá cho điểm.
Cho HS nhắc lại ĐN căn bậc hai số học của 1
số a 0 ghi CT
GV ghi bảng
Hoạt động 1: Bài mới
GV cho HS làm (?1) (SGK - 12)sau đó
gọi HS trả lời. Từ VD cụ thể hãy đa ra
trờng hợp tổng quát. (nêu rõ ĐK)
1. Định lý:
?1
Ta có
16.25 400 20
16. 25 4.5 20
16.25 16. 25
= =
= =
=
Với 2 số a và b không âm
ta có:
ab
=
a
.
b
HS:
ab
=
a
.

.
b
)
2
= (
a
)
2
. (
b
)
2
= ab


a
.
b
là căn bậc 2 số học của ab.
Thế mà
ab
cũng là CBHSH của ab.
Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân

u
Nội dung Đún
g
Sai
1
x23 XĐ

2
)21(

=
12

x
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9


a
.
b
đợc gọi là gì của ab.
ab
đợcgọi là gì của ab.

Rút ra kết
luận gì?
Gọi 1 HS chứng minh.
GV đa ra phần chú ý.
Vậy
ab
=
a
.
b
Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm.

.
44.1
.
25
= 7 . 1, 2. 5 = 42
b.
40.810
=
400.81
= 9.20 = 180
?2
gọi học sinh trả lời.
+ Nêu công thức.
+ Phát biểu công thức thành quy tắc.
b. Quy tắc nhân các căn thức bậc 2:
a
.
b
=
ab
(a

0; b

0)
GV yêu cầu HS vận dụng quy tắc để làm
VD.
GV : Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng
hợp A,B là các biểu thức không âm.


Chú ý:Với hai biểu thức không âm A và B ta
có:
AB
=
A
.
B
Đặc biệt với A

0 ta có: (
A
)
2
=
2
A
= A
?3
GV cho HS vận dụng làm VD. Gọi HS
trả lời.
GV cho học sinh làm (?4) theo nhóm và
kiểm tra trên bảng phụ.
VD3: Rút gọn biểu thức
a.
a8
.
a2
với a

0

a ab a b ab
= =
= =
Vì a,b không âm
Bài 24 (SGK) Rút gọn rồi tính GTBT (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ 3)
a. A =
)961(4
2
xx
++
tại x = -
2
Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
=
42
)31(2 x
+
=
22
))31(2( x
+
= 2 ((1 + 3x)
2
)
= 2 (1+ 3x)
2
(Vì (1 + 3x)

=
222
)1(4.3.3.3 a

=
222
)1(4.9 a

=
22
4.9
.
2
)1( a
= 36 (a - 1) (Vì a>1)

1 a < 0
d.
ba

1

24
)( baa

với a > b
=
ba

1

Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
- Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích bà nhân các căn thức
bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Về mặt rèn luyện t duy, tập cho học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các
bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi BT
HS :Kiến thức cũ và bài tập về nhà
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng.
Chữa BT 20 (SGK - 15)
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích
và quy tắc nhân các căn thức bậc 2.
2 HS lên bảng thực hiện
Bài 20:
a 0

A = 9 -12a + a
2
a < 0

A = 9 + a
2
Chữa BT 21 (SGK - 15)

2
5
= 5
b.
22
817

=
)817)(817(
+
=
9.25
=
2
)3.5(
= 15
Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Nêu cách chứng minh?
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23 (SGK - 15) CM 2 số:
(
2006
-
2005
) và (
2006
+
2005
)
Là hai số nghịch đảo của nhau:

+
9
= 5 + 3 = 8 =
64

34
<
64
Nên
925
+
<
25
+
9
Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
GV đa ra phần b yêu cầu học sinh suy
nghĩ

nêu cách làm. GV gợi ý
áp dụng định lý a< b


a
<
b
(a,b 0)
b. Với a > 0; b> 0 CMR:

Hay
ba
+
<
a
+
b
GV: để tìm x trớc hết ta phải làm gì ?
HS tìm ĐKXĐ
GV giá tri tìm đợc có TMĐK?
b. làm tơng tự .
Dạng 3: Tìm x
Bài 25: (SGK -16)
a.
x16
= 8 ĐKXĐ: x

0

16x =8
2

16 x = 64

x = 4
(TMĐKXĐ). Vậy S = 4
Cách 2:
x16
= 8


3

3

x
+
)3(9

x
+
)3(16

x
=
16

3

x
(1 +
9
+
16
) =16

3

x
(1 +3 + 4) = 16


phép nhân và phép khai phơng + Chữa
BT 25 (b) SGK.
HS2: Nêu các quy tắc: Khai phơng 1
tích, nhân các căn thức bậc 2 + chữa
BT 27 (SGK)
.Giáo viên đánh giá cho điểm.
2 HS lên bảng thực hiện.
Hoạt động 2: bài mới
GV cho học sinh làm (?1) (SGK - 16)
Sau đó gọi HS trả lời.
GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đa ra tr-
ờng hợp tổng quát (nêu rõ đk)
HS:
b
a
=
b
a
(a 0, b> 0)
GV: Đó chính là nội dung định lý
GV: Hãy chứng minh định lý.
GV yêu cầu học sinh làm, sau đó gọi
HS trả lời.
Từ định lý trên ta có mấy quy tắc đó là
quy tắc nào?
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng 1
thơng.
- Gọi 1 HS đọc quy tắc Gọi 2 HS
khác nhắc lại.
- GV yêu cầu học sinh làm (?2) SGK

a
=
b
a


b
a
là CBHSH của
b
a

b
a
là CBHSB của
b
a



b
a
=
b
a
2. áp dụng:
a. Quy tắc khai phơng một thơng:

b
a

=
16
15
b.
0196,0
=
000.10
196
=
196 14
100
10.000
=

b. Quy tắc chia hai căn thức bậc 2

b
a
=
b
a
(a 0, b > 0)
(? 3)
Tính: a,
111
999
=
111
999
=

a
=
9
16
2
a
=
3
4 a
=
a
3
4
b.
a
a
2
72
=
a
a
2
72
=
36.
= 6 (với a > 0)
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố
Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng tổng quát (chú ý).
- Phát biểu 2 quy tắc.

xy
=
y
1
c. 5xy .
6
2
25
y
x
với x < 0, y > 0
= 5xy
6
2
25
y
x
= 5xy
3
5
y
x
= 5xy .
y
x5


= - 5x
2
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

sinh lên bảng thực hiện.
Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36
lên bảng
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và trả
lời, mỗi nhóm 1 ý.
Dạng 1: Tính
Bài 22 (a, d) (SGK - 19)
Tính:
01,0.
9
4
5.
16
9
1
=
16
9
1
.
9
4
5
.
01,0
=
16
25
.
9

73.225

=
841
225
=
29
15
Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng
hay sai? Vì sao?
a. 0,01 =
0001,0
b. 0,5 =
25,0

c.
39
< 7 và
39
> 6
d. (4 -
13
) .2x <
3
(4 -
13
)


2x <

+
9
.
3

3
.x +
3
= 2
3
+ 3
3

3
.x = 4
3


x = 4 (TMĐKXĐ)
Vậy S = 4
c.
3
. x
2
=
12

x
2
=

với a < 0, b 0.
= ab
2
42
3
ba
= ab
2
2
3
ab
=
2
2
3
ab
ab

= -
3
c.
2
2
4129
b
aa
++
với a - 1,5, b< 0.
=
2

12

xx
ĐKXĐ: 2x 1 0
x
12

x
Có A
2
=
1222
+
xx
-
1222

xx
A
2
=
2
)1)12(
+
x
-
2
)1)12(

x


x
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
- Làm bài 32 (b, c) ; 33 (a,d); 34 (b, d); 35 (b); 37 (SGK)
43 (b, c, d) SBT - Tiết sau mang bảng số và máy tính.
Giáo viên soạn: Thân Thị Ngân

x
2
1
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Giáo án toán 9
Tuần V Tiết 9: biến đổi đơn giản biểu thức
Chứa căn bậc 2
Ngày soạn : 12/9/2010 Ngày giảng :
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu
căn.
- Học sinh hiểu đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức.
- Rèn tính cẩn thận,chính xác,linh hoạt.
B. Chuẩn bị của giáo viên và HS:
GV:Bảng phụ,phấn mầu
HS:Ôn tập kiến thức cũ
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các phép tính đã học về căn thức-
1 học sinh lên bảng thực hiện.

a
.
b
= a
b
(Vì a0; b0)
Vậy:
ba
2
= a
b
(a0; b0)
Ví dụ 1:
2.3
2
= 3
2
20
=
5.4
=
5.2
2
= 2
5
Ví dụ 2: Rút gọn.
a.3
5
+
20

= 3 (2 -
3
)
2
Một cách tổng quát:
Với A, B là biểu thức và B 0 ta có:
BA
2
=
A
B
= A
B
nếu A 0; B 0
-A
B
nếu A<0; B 0
3. bài tập: Rút gọn biểu thức:
a. 3
x2
- 5
x8
+ 7
x18
+ 28
= 3
x2
= 5
x22
2

= 4x
y
(Vì x 0; y 0)
2,
5
)5(50 a
+
với a - 5
=
)5()5(2.5
42
aa
++
= 5 (5 + a)
2

)5(2 a
+
Ngợc lại với phép đa 1 T/s ra ngoài dấu
căn là phép đa t/số vào trong dấu căn ->
Hãy nêu công thức tổng quát.
Vận dụng công thức làm các VD
2.Đa thừa số vào dấu căn .
A
B
=
BA
2
nếu A 0; B 0.
-

d. 3a
2
ab
(với ab 0)
= -
aba
22
)3(
= -
aba
4
9
= -
ba
5
9
Yêu cầu học sinh nêu cách làm VD5 (các
cách khác nhau)
Ví dụ 5: So sánh 3
3
và 2
7
Có 3
3
=
3.3
2
=
27
;

; 3
2
=
18

20
>
18

2
5
> 3


52
>
23
Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:
a.
2
)32(18

b.
48
2
1
- 2
75
-
11

Giải:
a.
2
)32(18

=
)23.(18

=
2.9
)23(

=3
2
)23(

=3
6
- 6
b.
48
2
1
- 2
75
-
11
33
+
12

.2
3
=
3
- 10
3
-
3
+
3
10
3
=
3
(1 10 1 +
3
10
) = -
3
20
3
c. 5
a
- 4b
3
25a
+ 5a
2
16ab
- 2

a
= -
a
Bài 56: Sắp xếp theo thứ tứ tăng dần
a. 3
5
; 2
6
;
29
; 4
2
C1: 3
5
=
5.9
=
45
2
6
=
6.4
=
24
; 4
2
=
2.16
=
32

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
-Rèn tính cẩn thận ,chính xác, linh hoạt
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: bài tập.
HS: Các công thức biến đổi đã học.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phân tích thành nhân tử
a. ab + b
a
+
a
+ 1
b.
3
x
-
3
y
+
yx
2
-
2
xy
2 HS lên bảng thực hiện.
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc 2, ngời ta có thể sử dụng

; b.
b
a
7
5
với a, b> 0.
c.
3
5b
a
với a, b> 0
Bài làm:
a.
3
2
=
3.3
3.2
=
2
3
6
=
6
3
1
b.
b
a
7

a
=
bb
ba
5.5
5.
3
=
22
)5(
5
b
ab
=
22
)5(
5
b
ab
=
2
5
1
b
ab5
.
tổng quát
Với các biểu thức A, B mà A, B 0 và B 0
ta có:
B

25
15
=
25
15
3
2
3
a
=
aa
a
2.2
2.3
2
=
22
)2(
6
a
a
=
2
2
6
a
a

GV: Để biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu không còn căn thức ngời ta sử



ba
+
là 2 biểu thức liên
hợp với nhau.
Muốn mẫu của biểu thức không còn
căn thức ta làm ntn?
(Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên
hợp của mẫu)
Yêu cầu HS làm 2 ví dụ b, c sau đó
gọi HS trả lời.
Qua các ví dụ em hãy nêu công thức
tổng quát biểu thức của trục căn thức ở
mẫu
(giáo viên đa ra từng trờng hợp theo ví
dụ)
a.
53
7
=
5.53
57
=
15
57
b.
12
5
+

+
Một cách tổng quát:
a. Với các biểu thức A, B mà B>0 ta có:

B
A
=
B
BA
b. Với các biểu thức A, B, C mà A 0, A
2
B
ta có:

BA
C

=
2
)(
BA
BAC


c. Với các biểu thức A, B, C mà
A 0, B 0; A B ta có:

BA
C


)32(5
)325(5

+
=
13
31025
+

a
a

1
2
=
a
aa

+
1
)1(2
(Với a0, a 1)
c.
57
4
+
=
57
)57(4


=
2
5
Đ
2.
25
222
+
=
10
22
+
S
3.
13
2

=
3
- 1
S
4.
p
p
2
=
14
)12(

+

a
a


1
1
)
2
= 1
Với a 0; a 1.
BĐVT ta có: (
a
a
aa
+


1
1
) (
a
a


1
1
)
2
= (
a

2
)1(
)1(
a
a
+
+
= 1 = VP (ĐPCM)
Bài 65 (SGK) Rút gọn rồi so sánh M với 1
M = (
aa

1
+
1
1

a
) :
12
1
+
+
aa
a
với
a>1;a 1
= (
)1(
1

a

=
1a
a

Xét hiệu M 1 =
a
a 1

- 1
=
a
aa

1
= -
a
1
< 0 (Vì
a
> 0)


M 1 < 0

M < 1
Bài tập nâng cao:
1. Tính giá trị BT: A = 15x
2

=
15
(
3
1
5
1
+
) =
15
.
15
8
x
15
= 8
Ta có: A = 15x
2
- x
5
- 2
= (
x.15
)
2
- x
15

GV đánh giá cho điểm.
2 HS lên bảng thực hiện.
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV cho học sinh ghi đầu bài và yêu cầu
học sinh nêu cách làm.
- Muốn rút gọn các biểu thức ta làm nh thế
nào.
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu học sinh làm.
Sau đó gọi HS trả lời từng ý (mỗi HS 1 ý)
Dạng 1: Rút gọn biểu thức.(Giả thiết BT chữ
đều có nghĩa)
Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:
a.
2
)32(18

b.
48
2
1
- 2
75
-
11
33
+
12
3
5

- 6
b.
48
2
1
- 2
75
-
11
33
+
12
3
5
=
2
1
3.4
2
- 2
3.5
2
-
11
33
+
3
5
3.2
2

3
20
3
c. 5
a
- 4b
3
25a
+ 5a
2
16ab
- 2
a9
= 5
a
- 4b
aa
22
5
+ 5a
22
4 ab
- 2
a
2
3
= 5
a
- 4b. 5a
a

+ 1
= b (
a
)
2
+ b
a
+
a
+ 1
= b
a
(
a
+ 1) + (
a
+ 1)
= (
a
+ 1) (b
a
+1) ( a 0)
b.
3
x
-
3
y
+
yx

)(x +2
xy
+ y )
= (
x
-
y
)(
yx
+
)
2
Theo em, muốn sắp xếp đợc phần a ta làm
nh thế nào?
(Nêu các cách làm có thể)
GV cho học sinh làm và gọi học sinh trả lời
(GV ghi bảng)
C2: SS bình phơng các số:
Dạng 3: So sánh
Bài 56: Sắp xếp theo thứ tứ tăng dần
a. 3
5
; 2
6
;
29
; 4
2
C1: 3
5

< 3
5
Phần b yêu cầu nh phần a
b. 6
2
;
38
; 3
7
; 2
14

38
< 2
14
< 3
7
< 6
2
Giáo viên ghi BT57 (SGK) lên bảng. yêu
cầu học sinh suy nghĩ làm và chọn phơng
án trả lời.
Dạng 4: Tìm x Bài 4 (Bài 57(SGK)
x25
-
x16
= 9 khi x bằng:
(A: 1 ; B: 3; C: 9; D: 81
Đáp án: D
Hớng dẫn về nhà: Làm BT 61, 62, 64, 65 (SGK)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status