Bài 11: Vận chuyển các chất qua
màng sinh chất
Ng i h ng d n: Đ Th T ườ ướ ẫ ỗ ị ố
Như
SV th c hi n: Nguy n Th Hào ự ệ ễ ị
Nguy n Th Thanhễ ị
Mai Th Huị ệ
L ng Đ c Nhu nươ ứ ậ
L p: K32b sinhớ
Ki m tra bài cũể
Glicoprotein
Glicoprotein
Colesteron
ColesteronLụựp photpholipit
Lụựp photpholipit
keựp
keựp
Protein
Protein
xuyeõn maứng
xuyeõn maứng
Protein
Protein
baựm maứng
baựm maứng
Bài 11: Vận chuyển các chất
qua màng sinh chất
Nội dung bài học :
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Nhập bào và xuất bào
I. Vận chuyển thụ động
1. Một số ví dụ:
* Hiện tượng khuếch tán
Giải thích hiện tượng trên ?
Vậy thế nào là hiện tượng khuếch tán ?
Khuếch tán: Là hiện tượng chất tan đi từ nơi
có nồng độ cao ⇒ nơi có nồng độ thấp.
I. Vận chuyển thụ động
* Hiện tượng thẩm thấu
VD: Cọng rau muống để lâu thì héo lại.
Giải thích hiện tượng này ?
Vậy thế nào là hiện tượng thẩm thấu ?
Thẩm thấu: Là hiện tượng nước đi từ nơi có
nồng độ cao ⇒ nơi có nồng độ thấp (từ
nơi có thế nước cao ⇒ nơi có thế nước thấp)
I. Vận chuyển thụ động
2. Định nghĩa:
Thế nào là hình thức vận chuyển thụ động ?
Khuếch tán trực tiếp
qua lớp photpholipit kép
Khuếch tán qua kênh
protêin xuyên màng
Các phương thức
vận chuyển
Những chất nào được vận chuyển qua
lớp photpholipit kép ? Qua kênh protêin ?
-
Các phân tử không phân cực, kích thước
nhỏ (CO
2
, O
2
…)⇒ Khuếch tán qua lớp
photpholipit
- Các chất phân cực, kích thước lớn
(glucozơ…) ⇒ Khuếch tán qua kênh
protêin xuyên màng.
I. Vận chuyển thụ động
Đối với các phân tử nước tự do
Các phân tử nước vận chuyển
qua màng theo cơ chế nào ?
Kênh Aquaporin