GV u Minh Tin - Trng THPT Thỏi Ho LUYN THI I HC CAO NG
KIM TRA CHT LNG CHNG DềNG IN XOAY CHIU
MễN VT L 12 Thi gian: 90 phỳt
-------------------***---------------------
Câu 1: Cho on mch RLC ni tip, hiu in th hai u on mch cú giỏ tr hiu dng l 100(V). Tỡm U
R
bit
CL
ZRZ 2
3
8
==
.
A. 60(V). B.120(V). C. 40(V). D. 80(V).
Câu 2: Đoạn mạch gồm điện trở R = 200
nối tiếp với cuộn cảm L =
2
H; đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
u = 400
2
cos(100
t
) (V). Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch có dạng:
A. i =
2
cos(100
t
2.10
F
. C.
3
2
10
2
F
. D.
3
2.10
F
.
Câu 4: Đặt điện áp u = 20cos(100
t
) (V) vào hai đầu một mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp thì trong mạch có
dòng điện i = 2cos(100
t
-
2
) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:
2
và N
2
là
điện áp, dòng điện và số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp. Công thức nào sau đây đúng?
A.
1 1
2 2
I U
I U
=
. B.
1 1
2 2
N U
N U
=
. C.
1 1
2 2
I N
I N
=
. D.
1 2
2 1
N U
N U
=
Câu 7: Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và có rô to quay với tốc độ n vòng mỗi giây thì tần số
V. D. 75
2
V.
Câu 13: Cờng độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(
120 t
) (A). Dòng điện này:
A. có chiều thay đổi 120 lần trong 1 s. B. có tần số bằng 50 Hz.
C. có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. D. có giá trị trung bình trong 1 chu kì bằng 2 A.
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cos(100 )t
(V) vào hai đầu của một điện trở thuần R thì trong mạch có
cờng độ dòng điện hiệu dụng I. Nếu đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
một đi ốt bán dẫn có điện trở thuận bằng không và điện trở ngợc rất lớn thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện trong
mạch bằng:
A. 2I. B. I
2
. C. I. D. I/
2
.
Câu 15: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần l-
ợt:
A. bằng không, bằng không. B. vô cùng lớn, bằng không.
C. bằng không, vô cùng lớn. D. vô cùng lớn, vô cùng lớn.
Câu 16: Một tụ điện có điện dung C mắc vào một điện áp có biểu thức u = U
0
cos(
4
. D. i = U
0
( )
4
Ccos t
+
.
Câu 17: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cờng độ dòng điện:
A.
. .Wb s
. B.
.Wb
s
. C.
.
Wb
s
. D.
.s
Wb
.
Câu 18: Một điện áp u = 220cos(
120
2
t
mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C
1
=
3
10
3
F
rồi mắc vào một điện
áp xoay chiều tần số 50 Hz. Khi thay tụ C
1
bằng tụ C
2
thì thấy cờng độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện
dung C
2
bằng:
A.
3
10
4
F
. B.
4
10
2
A. 50
2
. B. 100
, C. 50
. D. 100
2
.
Câu 22: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở R = 110
đợc mắc điện áp
u = 220
2
cos(
100
2
t
+
) V. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng:
A. 440W. B. 115 W. C. 880 W. D. 220W.
Câu 23: Đặt điện áp u
1
= U
0
cos(100t) vào hai đầu của cuộn dây có độ tự cảm L không đổi và điện trở thuần r khác
.
Câu 25: Một doạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử RLC mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100
2
cos(100
t
) V. Cờng độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2cos(
100
4
t
)A. Đoạn mạch đó gồm:
A. R, L; R = Z
L
= 50
. B. R, C; R = Z
C
= 50
.
C. L, C; Z
L
= Z
C
= 25
2
0,01cos100 ( )t Wb
=
. Biểu thức của suất điện động trong cuộn thứ cấp là:
A. e = 314cos
( )
100 / 2t
V. B. e = 222sin(
100 t
) V.
C. e = 314cos(
100 t
) V. D. e = 222cos
( )
100 / 2t
+
V.
Câu 31: Mạch điện không phân nhánh nh hình vẽ. Biết R = 100
,
C =
50
F
à
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp gồm: điện trở thuần R = 100
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L =
1
2
H
và điện dung C =
4
10
2
F
. Biết điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch u = 80cos(2
ft) V.
Để điện áp hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc / 2
thì tần số f phải bằng:
A. 40 Hz. B. 50 Hz. C. 60 Hz. D. 100Hz.
Câu 33: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30
và hai tụ điện có điện dung lần lợt là C
1
=
3
10
3
L
= U
C
/2. Khi đó:
A. u sớm pha hơn i một góc
/ 3
. B. u chậm pha hơn i một góc
/ 3
.
C. u sớm pha hơn i một góc
/ 4
. D. u chậm pha hơn i một góc
/ 4
.
Câu 35: Một đoạn mạch gồm: điện trở thuần R
x
có thể thay đổi đợc giá trị của nó, cuộn dây có hệ số tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết dung kháng Z
C
của trụ điện có độ lớn khác cảm kháng Z
L
của cuộn cảm. Hai
đầu đoạn mạch đợc duy trì hiệu điện thế u = U
0
cos
t
Z Z
. D. có giá trị cực đại bằng
2
4
L C
U
Z Z
.
Câu 36: Một đờng dây có điện trở 4
dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản suất đến nơi tiêu thụ.
Điện áp hiệu dụng của nguồn là U = 6 kV, công suất nguồn cung cấp P = 510 kW. Hệ số công suất của mạch là
0,85. Công suất hao phí trên đờng dây tải là:
A. 40 kW. B. 4 kW. C. 16 kW. D. 1,6 kW.
Câu 37: Nếu điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện tăng 2 lần và công suất truyền đi không đổi. Để công suất
hao phí trên đờng dây không đổi thì khối lợng dây dẫn (làm bằng cùng một loại chất liệu) sẽ:
A. giảm 2 lần. B. tăng 3 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 8 lần.
Câu 38: Một tụ điện có dung kháng Z
C
= 300
mắc nối tiếp với cuộn dây cảm thuần có cảm kháng Z
L
= 200
khi có dòng điện tần số f = 50 Hz, cờng độ hiệu dụng I = 1 A chạy qua thì công suất trung bình tiêu thụ của đoạn
mạch bằng:
A. 100 W. B. 500 W. C. 250 W. D. 0 W.
Câu 39: Một đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần R = 80
-2
/6 (s). B. 10
-3
/6 (s). C. 10
-3
/3 (s). D. 5.10
-4
(s).
Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R thay đổi được, cuộn dây cảm thuần. Điện áp giữa hai
đầu AB có giá trị hiệu dụng không đổi. Gọi R
0
là giá trị biến trở để công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Gọi R
1
,
R
2
là hai gía trị khác nhau của biến trở R sao cho công suất của mạch là như nhau. Mối liên hệ giữa R
1
và R
2
là:
A. R
1
R
2
=
2
0
R
. B. R
U U U= +
.
C.
( )
2 2
/
L C C
Z R Z Z= +
. D.
2 2
( ax) C
/
L m C
U U R Z Z= +
.
Câu 43: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U
0
.cos(
t
ω
)V, trong đó
ω
thay đổi
được. Khi
ω
=
ω
1
thì U
L(max)
1 2
. LC
ω ω
=
Câu 44: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp có cuộn dây cảm thuần, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
u = U
0
.cos(
t
ω
)V, trong đó
ω
thay đổi được. Khi
1
50 ( / )rad s
ω π
=
hoặc
1
200 ( / )rad s
ω π
=
thì cường đôh dòng
điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Tần số goc
0
ω
để hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với
điện áp giữa hai đầu điện trở thuần R có giá trị:
A.
100 ( / )rad s
. C. Z
C
= 2,732Z
L.
D. Z
L
= 2,732Z
C
Câu 46: Khi mắc lần lượt điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vào một điện áp xoay chiều ổn định thì
cường độ dòng điện hiệu dụng qua chúng lần lượt là 3 A và 4 A. Nếu mắc R và L nối tiếp rồi mắc chúng vào nguồn
trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là :
A. 1 A. B. 2 A. C. 2,4 A. D. 7 A.
Câu 47: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây,
tụ điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp
hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V . Hộp kín X là:
A. Điện trở. B. Cuộn dây thuần cảm. C. Tụ điện. D. Cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 48: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C ( cuộn cảm thuần ), R thay đổi. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 100 V, sau đó điều chỉnh
1
R R
=
(các đại lượng khác giữ nguyên) để công
suất tiêu thụ cực đại trên mạch là
Max
P
.Biết
50
L
Z = Ω
và
5