Khoáluậntốtnghiệp
ChuyênngànhKinhtếNgoạithơng
L I M U
Trong nh ng nm qua, n n kinh t n c ta ó t c nh ng thnh t u r t quan
tr ng: c c u kinh t cú chuy n d ch theo h ng ti n b , tng tr ng n nh trong m t
th i gian khỏ di. K t qu ú cú s úng gúp khụng nh c a cỏc doanh nghi p v a v nh
(SME) thu c cỏc thnh ph n kinh t n c ta.
SME trong th i gian qua cú b c phỏt tri n nhanh v s l ng, tham gia vo cỏc
lo i hỡnh kinh t v s úng gúp vo s tng tr ng GDP c a n c ta ngy m t cao. Tuy
nhiờn trong xu th hi n nay, v i quỏ trỡnh ton c u hoỏ, khu v c hoỏ v h i nh p kinh t
qu c t trong khu v c v trờn th gi i ó b c sang m t giai o n phỏt tri n v i t c h t
s c nhanh chúng v sõu s c, lm cho n n kinh t th gi i ngy cng tr thnh m t ch nh th
th ng nh t, cỏc quan h kinh t c phỏt tri n a ph ng, a d ng hoỏ d i nhi u hỡnh
th c.Trong b i c nh ú, i v i m t n c ang phỏt tri n nh Vi t Nam hi n nay tham gia
vo ti n trỡnh h i nh p kinh t qu c t ó t o ra nh ng c h i cho cỏc doanh nghi p núi
chung v nh ng doanh nghi p v a v nh núi riờng nh l m r ng th tr ng cho hng
xu t kh u, ti p nh n v n v cụng ngh thụng qua u t tr c ti p, nh ú t o ra cụng n
vi c lm v m b o tng tr ng kinh t , h c t p c cụng ngh qu n lý m i, nh ng
m t khỏc l i t cỏc doanh nghi p Vi t Nam vo tỡnh th ph i c nh tranh kh c li t h n.
Thờm vo ú, cỏc doanh nghi p s n xu t hng xu t kh u Vi t Nam, c bi t l cỏc doanh
nghi p v a v nh ang g p r t nhi u khú khn trong s n xu t cng nh tiờu th trờn th
tr ng qu c t . Vi c khuy n khớch, h tr cỏc doanh nghi p v a v nh nh m nõng cao
s c c nh tranh c a cỏc doanh nghi p s n xu t hng xu t kh u l m t trong n i dung quan
tr ng nh m thỳc y s phỏt tri n c a n n kinh t .
Qua th i gian tỡm hi u, thu th p v tham kh o ti li u v cỏc lo i hỡnh doanh nghi p
trong n n kinh t Vi t Nam, nh n th y t m quan tr ng c a vi c h tr xu t kh u cho cỏc
doanh nghi p v a v nh trong quỏ trỡnh phỏt tri n kinh t n c ta trong th p k t i, nờn
tụi ó m nh d n ch n nghiờn c u ti:
Th c tr ng h tr xu t kh u cho cỏc doanh nghi p v a v nh c a Vi t Nam v gi i
phỏp phỏt tri n.
i t ng nghiờn c u c a khúa lu n t p trung vo cỏc v n th c tr ng h tr
Vi c a ra khỏi ni m chu n xỏc v doanh nghi p v a v nh cú ý ngha r t l n
xỏc nh i t ng c h tr . Vỡ v y, h u h t cỏc n c u nghiờn c u tiờu th c phõn
lo i doanh nghi p v a v nh . Tuy nhiờn, trờn th gi i khụng cú tiờu th c th ng nh t
phõn lo i doanh nghi p v a v nh . Th m chớ ngay trong m t n c, s phõn lo i cng khỏc
nhau tu theo t ng th i k, t ng ngnh ngh , a bn...Cú hai nhúm tiờu th c ch y u dựng
phõn lo i doanh nghi p v a v nh : Tiờu th c nh tớnh v tiờu th c nh l ng.
- Tiờu th c nh tớnh: D a trờn nh ng c tr ng c b n c a doanh nghi p v a v
nh nh khụng cú v th c quy n trờn th tr ng, chuyờn mụn hoỏ th p, s u m i qu n
2
Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Chuyªn ngµnh Kinh tÕ Ngo¹i th¬ng
lý ít...các tiêu th c này có u th là ph n ánh đúng c a v n đ nh ng th ng khó xác đ nhứ ư ế ả ủ ấ ề ư ườ ị
trên th c t . Do đó, nó ch đ c làm c s đ tham kh o mà ít đ c s d ng trên th c tự ế ỉ ượ ơ ở ể ả ượ ử ụ ự ế
đ phân lo i.ể ạ
- Tiêu th c đ nh l ng:ứ ị ượ Th ng s d ng các tiêu th c nh là s lao đ ng th ngườ ử ụ ứ ư ố ộ ườ
xuyên và không th ng xuyên trong doanh nghi p, giá tr tài s n hay v n, doanh thu, l iườ ệ ị ả ố ợ
nhu n. Trong đó:ậ
- S lao đ ng có th là lao đ ng trung bình trong danh sách, lao đ ng th ng xuyên,ố ộ ể ộ ộ ườ
lao đ ng th c t ,..ộ ự ế
- Tài s n ho c v n có th dùng t ng giá tr tài s n (hay v n), tài s n hay v n cả ặ ố ể ổ ị ả ố ả ố ố
đ nh, giá tr tài s n còn l i... ị ị ả ạ
- Doanh thu có th là t ng doanh thu trong m t năm, t ng giá tr gia tăng trong m tể ổ ộ ổ ị ộ
năm(hi n nay có xu h ng s d ng ch tiêu này).ệ ướ ử ụ ỉ
các n c, tiêu chí đ nh l ng đ xác đ nh quy mô doanh nghi p r t đa d ng.Ở ướ ị ượ ể ị ệ ấ ạ
D i đây là m t s tiêu chí phân lo i SME qua đi u tra 12 n c trong khu v c APEC.ướ ộ ố ạ ề ở ướ ự
Trong các n c này, tiêu chí s lao đ ng đ c s d ng ph bi n nh t (12/12 n c sướ ố ộ ượ ử ụ ổ ế ấ ướ ử
d ng). Còn m t s ch tiêu khác thì tuỳ thu c vào đi u ki n c a t ng n c: v n đ u tụ ộ ố ỉ ộ ề ệ ủ ừ ướ ố ầ ư
(3/12), t ng giá tr tài s n (4/12), doanh thu (4/12) và t l góp v n (1/12). S l ng tiêu chíổ ị ả ỷ ệ ố ố ượ
ch có t m t đ n hai và cao nh t là ba ch tiêu. Đi u này đ c th hi n m t cách c thỉ ừ ộ ế ấ ỉ ề ượ ể ệ ộ ụ ể
d i b ng 1.1 nh sau: ướ ả ư
Ngu n: Ban th ng m i v u t , ti u ban kinh doanh v a
v nh c a cỏc n c APEC, 2001.
Indonesia; T ng c c th ng kờ n c ny phõn lo i d a vo s lao ng: Doanh
nghi p cú d i 19 lao ng c coi l nh , doanh nghi p cú trờn 20 lao ng c coi l
v a v l n. B cụng nghi p xỏc nh SME d a trờn v n u t vo mỏy múc: d i 70 tri u
rupi v tớnh bỡnh quõn trờn m t lao ng cú d i 625 nghỡn rupi l doanh nghi p nh . Cũn
Ngõn hng Indonesia coi doanh nghi p cú ti s n d i 100 tri u rupi l SME.
H ng kụng, doanh nghi p cú lao ng d i 200 ng i l SME. Hn Qu c; tiờu
th c phõn lo i doanh nghi p ch y u d a vo s lao ng v phõn bi t theo hai lnh v c
s n xu t v d ch v : trong lnh v c s n xu t d i 1000 lao ng, trong lnh v c d ch v
d i 20 lao ng l cỏc doanh nghi p v a v nh .
i Loan doanh nghi p cú s lao ng d i 300 ng i v v n u t d i 1,5
tri u USD l SME. Malaysia; doanh nghi p cú v n c ụng d i 500 nghỡn USD hay ti
s n rũng d i 200 nghỡn USD, s lao ng d i 20 ng i, doanh nghi p cú v n c ụng
hay ti s n rũng t 0,5- 2,5 tri u USD, lao ng d i 100 ng i l cỏc doanh nghi p v a v
nh . Thỏi Lan; doanh nghi p cú s lao ng t i a 250 ng i v v n u t khụng quỏ
99.500 USD l SME.
Theo cỏc n c thu c T ch c H p tỏc v phỏt tri n kinh t (OECD) thỡ SME l
nh ng cụng ty h ch toỏn c l p khụng ph i l cỏc Cụng ty con c a cỏc Cụng ty l n; tuy n
d ng ớt h n m t s l ng lao ng ó c quy nh. S l ng ny khỏc nhau gi a cỏc h
th ng th ng kờ qu c gia. Gi i h n tr n ph bi n nh t l 250 lao ng t i cỏc n c thu c
liờn minh Chõu u (EU). Tuy nhiờn, m t s n c t ra gi i h n m c 200 lao ng, trong
khi M coi SME bao g m cỏc Cụng ty cú ớt h n 500 lao ng.
1
2. Cỏc y u t tỏc ng n phõn lo i SME.
S phõn lo i doanh nghi p theo quy mụ l n, v a, nh hon ton mang tớnh t ng
i ph thu c vo nhi u y u t nh :
- Trỡnh phỏt tri n kinh t c a m t n c: trỡnh phỏt tri n cng cao thỡ ch s
cỏc tiờu chớ cng tng lờn. Nh v y, m t s n c cú trỡnh phỏt tri n kinh t th p thỡ
cỏc ch s v lao ng, v n phõn lo i SME s th p h n so v i cỏc n c phỏt tri n.
trong s phỏt tri n kinh t v xó h i c a m i n c. Tu theo trỡnh phỏt tri n kinh t m i
n c m vai trũ cng th hi 47n khỏc nhau.
i v i cỏc n c cụng nghi p phỏt tri n cao nh CHLB c, Nh t B n, M ,...
Doanh nghi p v a v nh cú vai trũ h t s c quan tr ng. CHLB c, SME v n cú vai trũ
quan tr ng trờn nhi u m t. Nh t B n ng i ta coi SME l m t ngu n l c b o m cho
s c s ng c a n n kinh t , l b ph n quan tr ng c a c c u quy mụ nhi u t ng c a cỏc
doanh nghi p.
i v i cỏc n c ang phỏt tri n v ch m phỏt tri n thỡ ngoi vai trũ l b ph n h p
thnh c a n n kinh t qu c dõn, t o cụng n vi c lm, gúp ph n tng tr ng kinh t , SME
cũn cú vai trũ quan tr ng trong chuy n d ch c c u kinh t , ti n hnh cụng nghi p hoỏ t
n c, xoỏ úi gi m nghốo, gi i quy t nh ng v n xó h i.
5
Khoá luận tốt nghiệp
Chuyên ngành Kinh tế Ngoại thơng
i v i cỏc n c Chõu nh Hn Qu c, Thỏi Lan, Philippin, Inụnờsia, SME cú
vai trũ tớch c c trong vi c ch ng cỏc tiờu c c c a cu c kh ng ho ng ti chớnh - ti n t ,
gúp ph n ỏng k vo s n nh kinh t - xó h i v t ng b c khụi ph c n n kinh t .
Vai trũ c a SME c c th hoỏ b ng cỏc ch tiờu ch y u sau õy:
Th nh t: SME chi m t trong cao v s l ng trong t ng s cỏc doanh nghi p
s n xu t kinh doanh c a cỏc n c: Theo tiờu chớ xỏc nh SME thỡ s doanh nghi p ny
cỏc n c chi m t l t 90-99% t ng s doanh nghi p c a cỏc n c. C th : Nh t B n:
99,1%, cỏc n c Tõy u: 99% (riờng c: 99,7%), M v lónh th i Loan : 98%,
Singapore: 90%, Thỏi Lan, Malaysia, Indonesia: 95-98%.
Th hai: Thu hỳt l ng lao ng c a ton xó h i. Tuy s doanh nghi p c a khu v c
SME chi m t tr ng cao nh ng do s l ng lao ng c a t ng doanh nghi p khụng nhi u,
nờn t ng s lao ng lm trong SME khụng nhi u, nh ng v n chi m t l ỏng k , t 50-
80%.
Th ba: úng gúp ph n ỏng k vo t ng thu nh p qu c dõn v tng tr ng kinh
t . Theo tớnh toỏn c a cỏc n c thỡ SME gúp ph n quan tr ng vo s gia tng thu nh p
qu c dõn c a cỏc n c.
nh nh : TGCT gi a VND v USD ngy 23/3/2001 l 14.527 VND/USD. Nh ng t giỏ h i
oỏi th c t thỡ khụng ph i nh v y m cũn ph thu c vo t l l m phỏt trong n c v t
l l m phỏt c a cỏc n c cú quan h th ng m i. TGHTT v TGHCT cú m i quan h
nh sau:
TGHCT x Ch s giỏ trong n c
TGHTT = -------------------------------------------
Ch s giỏ c n c ngoi
Vi c a ra ch s giỏ c n c ngoi vo tớnh toỏn t giỏ th c t c n ph i c cõn
nh c k b i vỡ, m t n c cú quan h th ng m i v i nhi u n c khỏc. s d ng cú
hi u qu chớnh sỏch t giỏ h i oỏi cú th ph i tớnh t giỏ h i oỏi song ph ng i v i
t ng b n hng th ng m i quan tr ng.
TGHTT thay i nh h ng t i ho t ng kinh doanh xu t kh u c a SME núi
riờng. Do ú, nú cú th gõy tỏc ng thỳc y hay kỡm hóm ho t ng xu t kh u. i u ny
th hi n: n u TGHTT quỏ cao cú ngha l ng b n t cú giỏ tr tng lờn so v i ng
ngo i t thỡ hng nh p kh u tr nờn r t ng i so v i s n ph m n i a m chỳng ch u
chi phớ tng do l m phỏt nh ng cỏc nh xu t kh u tr nờn kộm sinh l i do ngo i t thu
c ph i bỏn v i t giỏ chớnh th c c nh th p. N u cỏc nh xu t kh u tng giỏ xu t
kh u bự p chi phớ thỡ s g p r t nhi u khú khn trong v n chi m lnh th tr ng.
Nh v y, khi t giỏ th c t tng so v i t giỏ chớnh th c thỡ s khuy n khớch nh p kh u
nh ng l i kỡm hóm xu t kh u.
m b o cho ho t ng kinh doanh c a doanh nghi p, c bi t thỳc y xu t
kh u, Nh n c c n cú bi n phỏp gi m l m phỏt, n nh giỏ tr ng ti n n i a v cú t
giỏ chớnh th c h p lý, phự h p v i m c tiờu chung trong chi n l c phỏt tri n h ng
ngo i.
7
Khoá luận tốt nghiệp
Chuyên ngành Kinh tế Ngoại thơng
1.2. Th c hi n cỏc bi n phỏp ti chớnh tớn d ng:
Vi c Nh n c ỏp d ng cỏc bi n phỏp ti chớnh tớn d ng nh m m r ng xu t kh u
l r t quan tr ng, nh t l i v i cỏc nh xu t kh u cú quy mụ v a v nh . chi m lnh
8
Khoá luận tốt nghiệp
Chuyên ngành Kinh tế Ngoại thơng
cng nh cỏc nh kinh doanh khỏc h yờn tõm ho t ng v gi m c r i ro. Tuy
nhiờn, b n thõn SME cng s quan tõm n vi c ki m tra kh nng thanh toỏn c a nh
nh p kh u v thu ti n bỏn hng khi h t th i h n tớn d ng.
Vi c b o lónh tớn d ng ngoi vi c thỳc y xu t kh u cũn nõng cao hi u qu xu t
kh u vỡ: N u cú v n SME cú th th c hi n vi c bỏn ch u m giỏ bỏn ch u bao g m c giỏ
c bỏn tr ngay cụng v i phớ t n m b o l i t c.
1.3- Bi n phỏp tr c p xu t kh u:
M c ớch c a vi c tr c p xu t kh u l giỳp SME tng thu nh p nõng cao kh nng
c nh tranh hng hoỏ xu t kh u. Do ú y m nh c xu t kh u. Cú hai lo i tr c p xu t
kh u l tr c p tr c ti p v tr c p giỏn ti p.
Th nh t: Tr c p tr c ti p l ỏp d ng thu su t u ói i v i hng xu t kh u,
mi n ho c gi m thu i v i cỏc nguyờn li u nh p kh u s n xu t hng hoỏ xu t kh u,
cho nh s n xu t c h ng giỏ u ói i v i cỏc y u t u vo c a s n xu t (nh
i n n c, v n t i, thụng tin liờn l c, tr giỏ xu t kh u...). i v i SME hỡnh th c ny r t
cú tỏc d ng v cú hi u qu .
Th hai: Tr c p giỏn ti p l hỡnh th c tr c p c a nh n c thụng qua vi c Nh
n c dựng ngõn sỏch c a mỡnh gi i thi u, tri n lóm, qu ng cỏo ... t o i u ki n thu n
l i cho giao d ch xu t kh u ho c Nh n c tr giỳp v k thu t v o t o chuyờn gia.
Trong i u ki n c nh tranh c trong l n ngoi n c nh hi n nay nh t l c nh tranh ngoi
n c, SME r t c n s giỳp c a Chớnh ph trong vi c nghiờn c u th tr ng, cung c p
cỏc thong tin v th tr ng, gi i thi u tri n lóm v qu ng cỏo m t hng xu t kh u. Nh ng
v n ny, b n thõn SME khụng cú kh nng lm ho c n u lm thỡ khụng cú hi u qu cao.
Vi c tr giỳp k thu t v chuyờn gia, khụng ai khỏc ngoi Nh n c ph i m nh n. SME
c n cú s giỳp v o t o chuyờn gia, v c nghi p v kinh doanh xu t kh u v c v
chuyờn gia s n xu t.
1.4- Bi n phỏp h tr v th ch - t ch c:
Nh n c t o i u ki n thu n l i cho xu t kh u b ng vi c ỏp d ng cỏc bi n phỏp
ngnh ngo i th ng i Loan ó tr thnh l c l ng nõng v nuụi d ng cỏc ngnh
cụng nghi p.
Cu i nh ng nm 50, cụng nghi p t nhõn c a i Loan ó phỏt tri n khỏ m nh, th
tr ng n i a ó t i m c bóo ho, cụng nghi p i Loan chuy n t "thay th nh p kh u"
sang " y m nh xu t kh u". Lỳc ny khu v c t nhõn ó cú c s khỏ v ng, chớnh quy n
i Loan ó khuy n khớch h phỏt tri n ngo i th ng, xõm nh p th tr ng qu c t qua
hng lo t cỏc bi n phỏp c i cỏch kinh t nh chuy n th ng nh t t giỏ h i oỏi, n i l ng
nh ng h n ch nh p kh u... Nm 1965 i Loan ó m "khu ch bi n xu t kh u" v i
nhi u u ói v ngo i th ng. ng th i cỏc bi n phỏp tng c ng th c l c kinh t v
kh nng c nh tranh, chớnh sỏch b o h m u d ch cng d n c thay th b ng chớnh sỏch
t do m u d ch.
Trong nh ng nm cu i th p k 50, u th p k 60, i Loan ó ỏp d ng ph ng
chõm "hy sinh thu cao, y m nh kinh t , b i d ng ngu n thu ", liờn t c ban hnh cỏc
10
Khoá luận tốt nghiệp
Chuyên ngành Kinh tế Ngoại thơng
phỏp l nh "khuy n khớch u t ", " u t Hoa Ki u"...V i nhi u u ói dnh cho SME
th c hi n tỏi s n xu t m r ng v i m i thi t b . Ch ng h n, Chớnh ph mi n thu 5
nm cho cỏc xớ nghi p m i xõy d ng, mi n thu 4 nm cho cỏc xớ nghi p i m i thi t b
tớnh t lỳc b t u bỏn s n ph m. Bờn c nh ú, i Loan cũn th c hi n bi n phỏp "h n
ch l p x ng", ngha l trờn c s ỏnh giỏ th tr ng, chớnh quy n h n ch kh t khe u
t vo m t s ngnh no ú m b o cú th tr ng cho SME tr ng i m, trỏnh tỡnh
tr ng s n xu t trựng l p, gõy lóng phớ ti n l ng, lao ng v v n.
Trong th i gian 1970-1977 i Loan ó mi n gi m thu , vi c gi m thu ó kớch
thớch u t . Do ú, s SME m i khụng ng ng tng nờn, SME c khụng ng ng gia tng ti
s n, khi n cho m c thu c b n tng lờn, v giỏ tr tuy t i c a thu cng khụng ng ng
tng lờn. Cho t i nh ng nm 80, Chớnh quy n i Loan ban hnh m t h th ng chớnh sỏch
t ng h p h tr SME v ngay l p t c ó cú tỏc ng m nh m n s phỏt tri n c a khu
v c ny, t o nờn m t ln súng phỏt tri n SME. H th ng chớnh sỏch h tr SME c a i
Loan t nm 2000 n nay bao g m:
l i, k t h p v i s n l c c a b n thõn SME, vi n tr c a M ... ó gúp ph n giỳp i
Loan t c nh ng thnh t u l n trong ngo i th ng. C th xin xem d i b ng 1.2
sau:
B NG 1.2: T L XU T KH U C A SME I LOAN TH I K 1996-2001.
n v :%
Th i k Doanh nghi p l n SME T ng s
1996 43,2 56,8 100
1997 41,8 58,2 100
1998 40,9 59,2 100
1999 40,2 59,8 100
2000 33,3 66,7 100
2001 25,2 74,8 100
Ngu n:V nghiờn c u kinh t ngõn hng i loan, 2002
Nhỡn vo b ng trờn ta nh n th y xu t kh u c a SME i Loan cú vai trũ to l n
trong th ng m i c a cụng cu c th c hi n chi n l c "h ng v xu t kh u".
2.2. Cỏc bi n phỏp h tr c a Hn Qu c.
Xem xột quỏ trỡnh phỏt tri n kinh t c a Hn Qu c t cu i th p k 50 n nay, cú
th nh n th y n i lờn 3 giai o n phỏt tri n v i nh ng u i m phỏt tri n khỏc nhau. Giai
o n th nh t kộo di cho n th p k 70 v tr ng tõm u tiờn phỏt tri n l khuy n khớch
v thỳc y tng kim ng ch xu t kh u. Giai o n th hai kộo di trong su t th p k 80,
trong ú u tiờn phỏt tri n c dnh cho cụng nghi p n ng v cụng nghi p hoỏ ch t. Giai
o n th ba b t u t u th p k 80 m tr ng tõm c a nú ó chuy n sang khu v c SME.
Cỏc bi n phỏp khuy n khớch v u ói u t Hn Qu c ó thay i theo t ng giai
o n phỏt tri n v nh m ph c v cho m c tiờu phỏt tri n trong t ng giai o n.
thỳc y tng kim ng ch xu t kh u cho n u th p k 70, Chớnh ph Hn
Qu c ó th c hi n chi n l c thỳc y xu t kh u h n l thay th nh p kh u. Chớnh ph
Hn Qu c ó h tr m nh m cho cỏc nh xu t kh u, v i nhi u bi n phỏp khỏc nhau, g m
i s u ói trong c p v n tớn d ng v trong ch thu khoỏ.
H th ng c p v n tớn d ng xu t kh u ó úng vai trũ r t quan tr ng nh m h tr
xu t kh u cho n gi a nh ng nm 80 khi cú c th ng d v cỏn cõn vóng lai. B n ch t
ph c v cho vi c h tr SME.
M t c i m khỏc trong chớnh sỏch thỳc y xu t kh u c a Chớnh ph Hn Qu c
l s h tr c a Chớnh ph cho xu t kh u cn c vo k t qu xu t kh u th c s t c.
Cỏc nh xu t kh u c quy n nh n h tr ch l nh ng doanh nghi p cú kim ng ch xu t
kh u hng nm v t m t m c nh t nh. nh n c s u ói l n h n, cỏc nh xu t
kh u ph i lm vi c chm ch v chuyờn c n h n, c nh tranh v i nhau v v i n c
ngoi. Chi n thu t bu c cỏc doanh nghi p Hn Qu c ph i c nh tranh v i cỏc cụng ty n c
ngoi ó mang l i nh ng l i ớch l n trong vi c y m nh s h c h i, ti p thu ki n th c
m i qua lm vi c, qua ú rỳt ng n th i gian c n thi t cho h c t p.
13
Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Chuyªn ngµnh Kinh tÕ Ngo¹i th¬ng
Chính sách h tr xu t kh u toàn di n nói trên đã đóng vai trò c b n đ SME c aỗ ợ ấ ẩ ệ ơ ả ể ủ
Hàn Qu c đ c m r ng nhanh chóng và thu đ c k t qu mong mu n.ố ượ ở ộ ượ ế ả ố
Trên đây là nh ng kinh nghi m h tr cho SME trong ho t đ ng kinh doanh xu tữ ệ ỗ ợ ạ ộ ấ
kh u c a m t s n c trong khu v c Châu Á. Tuy nhiên, khi đ a ra nh ng chính sách hẩ ủ ộ ố ướ ự ư ữ ỗ
tr xu t kh u cho SME, qu c gia nào cũng khó có có kh năng áp d ng nh ng chính sách,ợ ấ ẩ ố ả ụ ữ
bi n pháp h tr công khai khi mu n hoà nh p v i n n kinh t trong khu v c và th gi i.ệ ỗ ợ ố ậ ớ ề ế ự ế ớ
Do v y, các chính sách h tr xu t kh u đ a ra ph i phù h p v i thông l qu c t , n uậ ỗ ợ ấ ẩ ư ả ợ ớ ệ ố ế ế
không s gây ra ph n ng đ i phó t phía các đ i tác. Trên c s nh ng bài h c kinhẽ ả ứ ố ừ ố ơ ở ữ ọ
nghi m c a các n c đã trình bày trên, có th làm bài h c kinh nghi m cho Vi t Namệ ủ ướ ở ể ọ ệ ệ
trong quá trình h tr xu t kh u cho SME trong đi u ki n hi n nay, tuy nhiên, chúng ta ápỗ ợ ấ ẩ ề ệ ệ
d ng nh ng bài h c này m t cách có ch n l c không d p khuân máy móc.ụ ữ ọ ộ ọ ọ ậ
CH NG II: DOANH NGHI P V A VÀ NH VÀ CÁC CHÍNH SÁCH ƯƠ Ệ Ừ Ỏ
H TR XU T KH U VI T NAM Ỗ Ợ Ấ Ẩ Ở Ệ
I- KHÁI QUÁT TH C TR NG CÁC DOANH NGHI P V A VÀ NH Ự Ạ Ệ Ừ Ỏ
VI T NAM.Ở Ệ
1. Khái ni m v các doanh nghi p v a và nh (SME) Vi t Nam.ệ ề ệ ừ ỏ ở ệ
Vi t Nam, tr c đây, khái ni m SME đã đ c s d ng đ phân lo i doanhỞ ệ ướ ệ ượ ử ụ ể ạ
nghi p nhà n c v i m c đích xác đ nh m c c p phát trong c ch bao c p, xác đ nh m cệ ướ ớ ụ ị ứ ấ ơ ế ấ ị ứ
th c th a nh n t năm 1990, khi lu t doanh nghi p và lu t công ty đ c thông qua. Các bứ ừ ậ ừ ậ ệ ậ ượ ộ
lu t này đã đ c thay th b i Lu t doanh nghi p, có hi u l c t ngày 1/01/2000. Lu tậ ượ ế ở ậ ệ ệ ự ừ ậ
doanh nghi p đ a ra 4 hình th c pháp lý c b n c a doanh nghi p: doanh nghi p t nhân,ệ ư ứ ơ ả ủ ệ ệ ư
công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n và công ty h p danh. Ph n l n các doanhệ ữ ạ ổ ầ ợ ầ ớ
nghi p đăng ký d i hình th c doanh nghi p t nhân và công ty trách nhi m h u h n haiệ ướ ứ ệ ư ệ ữ ạ
thành viên tr lên. ở
Cho đ n nay, vi c phân lo i các doanh nghi p theo quy mô v n ch a đ c th cế ệ ạ ệ ẫ ư ượ ự
hi n trên ph m vi toàn qu c. Nh ng tiêu chí phân lo i quy mô đôi khi cũng r t khác nhauệ ạ ố ữ ạ ấ
khi n cho vi c t ng h p s li u ch a th c hi n đ c m t cách có h th ng. D i đây làế ệ ổ ợ ố ệ ư ự ệ ượ ộ ệ ố ướ
m t s b ng phân lo i doanh nghi p theo quy mô t nhi u ngu n khác nhau:ộ ố ả ạ ệ ừ ề ồ
3
Theo t giá gi a đ ng Vi t Nam và Đôla M t i th i đi m ngày 20/06/1998.ỷ ữ ồ ệ ỹ ạ ờ ể
15
Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Chuyªn ngµnh Kinh tÕ Ngo¹i th¬ng
B ng 2.1: Phân lo i doanh nghi p khu v c kinh t t nhân chính th c theo sả ạ ệ ự ế ư ứ ố
l ng lao đ ng, 2001:ượ ộ
Đ n v :%ơ ị
Ch tiêuỉ 1-100 lao đ ngộ Trên 100 lao đ ngộ T ng c ngổ ộ
S l ngố ượ 25.399 622 26.021
S ph n trămố ầ 97,6 2,4 100
Ngu n: T ng c c th ng kê: K t qu đi u tra toàn b doanh nghi p ngoài qu cồ ổ ụ ố ế ả ề ộ ệ ố
doanh năm 2001, Nxb Th ng kê, 2002ố
B ng 2.2: Phân lo i c s kinh doanh phi nông nghi p t i các vùng nông thônả ạ ơ ở ệ ạ
theo quy mô (bao g m các h kinh doanh cá th )ồ ộ ể
Đ n v : %ơ ị
Ch tiêuỉ 1-10
lao đ ngộ
11-50
lao đ ngộ
Chuyªn ngµnh Kinh tÕ Ngo¹i th¬ng
1: Khách s n, nhà hàngạ
2: Các ngành khác
3: Công nghi p ch bi nệ ế ế
4: D ch v th ng nghi pị ụ ươ ệ
Ngu n: Ch ng trình phát tri n d án Mêkông (MPDF): Chuyên đ nghiên c u kinh t tồ ươ ể ự ề ứ ế ư
nhân s 10: Doanh nghi p nh và v a Vi t Nam trên đ ng ti n t i ph n vinh, Leilaố ệ ỏ ừ ệ ườ ế ớ ồ
Webster, Hà N i, 2002.ộ
Xét v doanh thu c a các doanh nghi p v a và nh trong khu v c kinh t t nhân,ề ủ ệ ừ ỏ ự ế ư
thì cá nhân và nhóm kinh doanh ch chi m 40% t ng doanh thu c a khu v c kinh t t nhân.ỉ ế ổ ủ ự ế ư
Nh v y, v khía c nh này, các doanh nghi p v a và nh đăng ký chính th c, g m doanhư ậ ề ạ ệ ừ ỏ ứ ồ
nghi p t nhân, công ty trách nhi m h u h n, công ty c ph n, chi m ph n quan tr ng h nệ ư ệ ữ ạ ổ ầ ế ầ ọ ơ
(kho ng 57%). Đi u này có th có kh n do cá nhân và nhóm kinh doanh không khai báoả ề ể ầ
đúng m c doanh thu c a h , mà khai báo th p h n th c t là đi u có th x y ra. Tuy v y,ứ ủ ọ ấ ơ ự ế ề ể ả ậ
nó ph n ánh m t th c t là các doanh nghi p v a và nh có đăng ký chính th c có quy môả ộ ự ế ệ ừ ỏ ứ
kinh doanh l n h n. Và n u mu n kinh doanh quy mô l n thì ch c ch n ph i chuy n sangớ ơ ế ố ớ ắ ắ ả ể
hình th c doanh nghi p đăng ký chính th c, ho t đ ng theo nguyên t c lu t l c a c chứ ệ ứ ạ ộ ắ ậ ệ ủ ơ ế
th tru ng.ị ờ
Doanh thu c a khu v c SME đ c th hi n chi ti t d i b ng sau:ủ ự ượ ể ệ ế ướ ả
B NG 2.3:DOANH THU CÁC C S KINH T Ả Ơ Ở Ế
THEO VÙNG LÃNH TH .Ổ
Đ n v :%ơ ị
Lo i hình doanhạ
nghi p ệ
Phân theo vùng lãnh th ổ DNTN Công ty Công ty H pợ Kinh tế
TNHH cổ
ph nầ
tác xã cá thể
1.Vùng núi và trung du 2,90 1,34 0,26 4,68 4,97 3,12
2.Đ ng b ng sông h ng ồ ằ ồ 2,97 15,89 7,48 12,90 12,07 11,73
kh u thu s n c a c n c. Đ tăng kim ng ch xu t kh u h i s n trong th i gian t i c nẩ ỷ ả ủ ả ướ ể ạ ấ ẩ ả ả ờ ớ ầ
ph i chú ý đ n vi c đ u t v n cho khu v c này nhi u h n.ả ế ệ ầ ư ố ự ề ơ
S phân b v n c a khu v c kinh t nhìn chung đ c th hi n d i b ng sau:ự ố ố ủ ự ế ượ ể ệ ướ ả
B ng 2.4: V n các lo i hình kinh doanh phân theo ngành kinh tả ố ạ ế
(đ n ngày 31/12/2002)ế
18
Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Chuyªn ngµnh Kinh tÕ Ngo¹i th¬ng
Đ n v : %ơ ị
Phân theo
ngành kinh tế
Lo i hình doanh nghi pạ ệ
DNT Công ty
TNHH
Công ty
cổ
ph nầ
H pợ
tác xã
Kinh tế
cá thể
1. Nông nghi pệ
2. Thu s nỷ ả
3. Công nghi p khaiệ
thác mỏ
4. Công nghi p chệ ế
bi nế
5. SX, phân ph i đi n, ố ệ
khí đ t và n cố ướ
6. Xây d ngự
26,51
0,06
15,57
43,51
2,89
3,83
0,03
0,08
0,42
6,04
0,09
0,61
0,00
23,03
0,00
7,94
7,33
1,49
0,69
55,89
0,00
0,00
2,94
0,18
0,78
1,61
26,71
0,19
3,98
15,73
1,2
2,44
T ng sổ ố 100 100 100 100 100 100
Ngu n: Vi n nghiên c u qu n lý kinh t TW (CIEM), 2002.ồ ệ ứ ả ế
Khu v c SME là n i t o ra nhi u vi c làm trong n n kinh t Vi t Nam. Tuy nhiên,ự ơ ạ ề ệ ề ế ệ
s phân b lao đ ng trong các doanh nghi p v a và nh còn ph thu c vào phân b đ a lýự ố ộ ệ ừ ỏ ụ ộ ố ị
c a n c ta. C th xin xem thêm d i b ng sau:ủ ướ ụ ể ướ ả
19
Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Chuyªn ngµnh Kinh tÕ Ngo¹i th¬ng
B NG 2.5: LAO Đ NG TRONG CÁC DOANH NGHI P V A VÀ NH PHÂNẢ Ộ Ệ Ừ Ỏ
THEO VÙNG LÃNH TH ( CÓ Đ N 31/12/2002).Ổ Ế
Đ n v : %ơ ị
Phân theo vùng lãnh thổ
Lo i hình doanh nghi pạ ệ
DNTN Công ty
TNHH
Công ty
cổ
ph nầ
H pợ
tác xã
Kinh tế
cá thể
1. Vùng núi và trung du
2. Đ ng b ng sôngồ ằ
H ngồ
3. Khu b n cũố
4. Duyên h i mi nả ề
Trung
26,35
5,84
7,40
19,06
11,86
10,95
2,93
22,57
25,24
6,98
19,38
10,52
11,01
2,77
26,40
22,94
T ng s ổ ố 100 100 100 100 100 100
Ngu n: Vi n nghiên c u Qu n lý kinh t TW (CIEM ),2002ồ ệ ứ ả ế
Nh v y theo b ng 2.4 thì kho ng g n m t n a (49,34%) s lao đ ng c a khu v cư ậ ả ả ầ ộ ử ố ộ ủ ự
SME làm vi c vùng mi n Đông Nam B và vùng Đ ng b ng sông C u Long. Ti p đó làệ ở ề ộ ồ ằ ử ế
vùng đ ng b ng sông H ng (19,38%), Duyên h i mi n Trung (11%), và vùng Khu B nồ ằ ồ ả ề ố
cũ(10,52%). Trong đó, s lao đ ng làm vi c trong lo i hình kinh t cá th chi m 81,21%,ố ộ ệ ạ ế ể ế
ti p đ n là các công ty TNHH chi m 7,98%, DNTN chi m 5,54%.ế ế ế ế
T quá trình xem xét th c tr ng khu v c SME Vi t Nam, nh trình bày trênừ ự ạ ự ở ệ ư ở
đây, có th rút ra m t s nh n xét t ng quát nh sau:ể ộ ố ậ ổ ư
M t làộ , xét trên t t c các tiêu chí, ph n l n ho t đ ng c a khu v c SME Vi tấ ả ầ ớ ạ ộ ủ ự ở ệ
Nam hi n nay ch y u t p trung mi n nam Vi t Nam, đ c bi t là vùng Đông Nam Bệ ủ ế ậ ở ề ệ ặ ệ ộ
(g n 50%).ầ
Hai là, xét v ngành ngh kinh doanh, thì ho t đ ng c a khu v c SME Vi t Namề ề ạ ộ ủ ự ở ệ
hi n nay ho t đ ng ch y u trong hai ngành. Đó là th ng m i, d ch v s a ch a và côngệ ạ ộ ủ ế ươ ạ ị ụ ử ữ
3.1- Vai trò c a doanh nghi p v a và nh Vi t Nam trong s nghi p phát tri n kinhủ ệ ừ ỏ ở ệ ự ệ ể
t :ế
n c ta SME có di n r ng, ph c p chi m t tr ng l n trong t ng s doanhỞ ướ ệ ộ ổ ậ ế ỷ ọ ớ ổ ố
nghi p và có vai trò đ c bi t quan tr ng trong s phát tri n kinh t xã h i. ệ ặ ệ ọ ự ể ế ộ
Cùng v i kinh t nông nghi p và kinh t nông thôn, SME đ c xem nh là nh ng nhân tớ ế ệ ế ượ ư ữ ố
đ m b o cho s tăng tr ng b n v ng c a n n kinh t , t o vi c làm và thu nh p choả ả ự ưở ề ữ ủ ề ế ạ ệ ậ
ng i lao đ ng, khai thác t n d ng hi u qu ti m năng v v n, tay ngh và nh ng ngu nườ ộ ậ ụ ệ ả ề ề ố ề ữ ồ
l c ti m n trong dân c . Nó còn góp ph n phân b công nghi p trên các đ a bàn khác nhau;ự ề ẩ ư ầ ố ệ ị
gi vai trò b sung cho công nghi p l n; b o t n và phát tri n các làng ngh truy n th ng,ữ ổ ệ ớ ả ồ ể ề ề ố
th hi n b n s c văn hoá dân t c.ể ệ ả ắ ộ
B ng 2.6 cho th y ph n đóng góp vào GDP c a doanh nghi p t nhân chính th cả ấ ầ ủ ệ ư ứ
th ng xuyên gi m c 7,5%. Ph n đóng góp c a h kinh doanh cá th và trang tr i vàoườ ữ ở ứ ầ ủ ộ ể ạ
21
Khoá luận tốt nghiệp
Chuyên ngành Kinh tế Ngoại thơng
GDP gi m m t ớt t 36% nm 1997 xu ng cũn 33,18% nm 2001. Ph n úng gúp c a khu
v c kinh t nh n c tng lờn 41,4% nm 1999 v gi m xu ng 41% nm 2001. úng gúp
c a khu v c kinh t cú v n u t n c ngoi tng t 7% lờn h n 10% GDP trong 5 nm
cu i. Th c t ph n úng gúp 40,5% vo GDP c a h kinh doanh cỏ th v doanh nghi p t
nhõn chớnh th c (nm 2001) bao g m ph n úng gúp c a cỏc trang tr i nụng nghi p v h
kinh doanh nụng nghi p. c tớnh ph n úng gúp c a h kinh doanh phi nụng nghi p l
19% GDP
4
. Do v y, ton b khu kinh t t nhõn úng gúp 26,31% GDP.
B ng 2.6: úng gúp vo GDP c a cỏc thnh ph n kinh t trong giai o n 1997-
2001 (so sỏnh 1996)
n vi: %
Cỏc thnh ph n Kinh t 1997 1998 1999 2000 2001
Khu v c qu c doanh 40,1 40,8 41,4 41,3 41,1
Khu v c ngoi qu c doanh 59,9 59,2 58,6 58,7 58,9
22
Khoá luận tốt nghiệp
Chuyên ngành Kinh tế Ngoại thơng
Biểuđồ2.2:Tỷlệlaođộngđ ợctrảl ơngtrongkhuvựcsảnxuấtnăm ư ư
1993ư1998(% )
17.3
7.1
0.24
74.61
0.8
22.5
0.19
17.5
47.3
12.5
0
10
20
30
40
50
60
70
80
SO E H ợptácx Doanhnghiệptư
nhân
H ộkinhdoanh Doanhnghiệpcó
vốnđầut n ớcư ư
ngoài
10
6.144.86
2
16,31
1.361.376
3,61
26.048.291
69,14
353.750
0,94
1. N.nghi p, lõm
nghi p v thu
s n
Ng
i
%
23.654.058
62,78
279.478
0,74
5.916.33
6
15,70
165.396
0,44
17.279.805
45,86
13.026
0,03
23
doanh nghi p cựng kinh doanh m t s m t hng nờn s gi m b t m c r i ro trong n n
kinh t : khi m t doanh nghi p v thỡ cú cỏc doanh nghi p khỏc thay th .
M c dự khỏi ni m Doanh nghi p nh v v a m i c xu t hi n Vi t Nam sau
th i k i m i (nm 1986) song khu v c ny ó phỏt tri n v i s l ng r t nhanh (T m t
s l ng khụng ỏng k l 4.000 doanh nghi p cú ng ký chớnh th c
lờn t i trờn 70.000 doanh nghi p trong vũng m t th p k )
6
, úng gúp ỏng k cho GDP núi
chung v ngnh xu t kh u núi riờng.
Phỏt tri n SME, lm cho s l ng doanh nghi p tng lờn, lm tng tớnh c nh tranh,
gi m b t m c r i ro, ng th i tng s l ng ch ng lo i hng hoỏ, tho món nhu c u
a d ng c a ng i tiờu dựng. Nh n c ta ch tr ng th c hi n cụng nghi p hoỏ, coi tr ng
cụng nghi p hoỏ nụng nghi p, nụng thụn; SME v i m ng l i r ng kh p ó cú truy n
th ng g n bú v i nụng nghi p v kinh t xó h i nụng thụn s l ng l c thỳc y s n xu t
nụng nghi p, nụng thụn phỏt tri n, s hỡnh thnh nh ng t i m, c m cụng - nụng nghi p
tỏc ng chuy n hoỏ s n xu t nụng nghi p theo h ng cụng nghi p hoỏ, hi n i hoỏ.
V i vai trũ to l n trong s nghi p phỏt tri n kinh t nh v y, trong i u ki n h i
nh p kinh t qu c t gúp ph n c i thi n cỏn cõn th ng m i Vi t Nam trong th i gian
qua, SME ó khụng ng ng tham gia kinh doanh xu t kh u nh m duy trỡ t c tng tr ng
kim ng ch xu t kh u cho khu v c ny núi riờng v c n c núi chung. t c nh ng
k t qu ú, l s n l c c a m i b n thõn cỏc doanh nghi p, k t qu ú c th hi n
d i õy.
3.2-Vai trũ c a doanh nghi p v a v nh Vi t Nam i v i ngnh xu t kh u
6
-Ngu n: Phũng Th ng m i v cụng nghi p Vi t Nam : T o vi c lm t t b ng cỏc chớnh
sỏch phỏt tri n doanh nghi p nh (TS.Ph m Th Thu H ng)
24
Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Chuyªn ngµnh Kinh tÕ Ngo¹i th¬ng
Tuy g p ph i nh ng c n tr không nh trong vi c th c hi n m r ng ho t đ ngặ ả ữ ả ở ỏ ệ ự ệ ở ộ ạ ộ
2.590
581
1.578
9.428
4,6
44,7
98,8
72,5
21,9
13,7
47,2
17
39,1
100
Ngu n: K t qu ho t đ ng xu t kh u và d báo năm ti p theo. Theo báo cáo khôngồ ế ả ạ ộ ấ ẩ ự ế
chính th c c a Ngân hàng th gi i, TP Đà L t, 2002.ứ ủ ế ớ ạ
Xu t kh u c a khu v c SME tăng m nh m c dù đ u t năm 1997 gi m m nh (xemấ ẩ ủ ự ạ ặ ầ ư ả ạ
s đ 2.3), theo các nhà qu n lý c a SME đ nh h ng xu t kh u, đi u này đ t đ c là doơ ồ ả ủ ị ướ ấ ẩ ề ạ ượ
đ u t trong nh ng năm qua 1996-1997 đã d n đ n vi c d th a công su t vào năm 1998-ầ ư ữ ẫ ế ệ ư ừ ấ
1999, khi cu c kh ng ho ng tài chính ti n t Châu Á n ra. Do đó, tăng xu t kh u trongộ ủ ả ề ệ ổ ấ ẩ
nh ng năm 1999 m t ph n l n là do m c s d ng công su t hi n có cao h n. Các công tyữ ộ ầ ớ ứ ử ụ ấ ệ ơ
cũng cho bi t đã chuy n h ng kh i vi c xu t qua trung gian sang xu t kh u tr c ti pế ể ướ ỏ ệ ấ ấ ẩ ự ế
(FOB) v i giá tr tăng cao h n h n. Xu t kh u FOB tăng t 30% trong t ng xu t kh u nămớ ị ơ ẳ ấ ẩ ừ ổ ấ ẩ
1998 lên 50% năm 1999. H u h t s xu t kh u tr c ti p này là sang các th tr ng m iầ ế ố ấ ẩ ự ế ị ườ ớ
th ng là Châu M -Lating và Đông Âu. Giá tr gia tăng theo xu t kh u FOB cao h n h n soườ ỹ ị ấ ẩ ơ ẳ
v i xu t kh u theo hình th c gia công, nh ng r i ro cũng cao h n do SME ph i t tìm ki mớ ấ ẩ ứ ư ủ ơ ả ự ế
khách hàng cho mình. Nh đã trình bày trên tình hình đ u t trong nh ng năm qua đ i v iư ở ầ ư ữ ố ớ
khu v c SME gi m r t m nh vào năm 1997 (gi m 3,7%) và tăng d n vào nh ng năm ti pự ả ấ ạ ả ầ ữ ế
theo 1998 (2,5%) năm 1999 (2,4%). Đi u này đ c th hi n m t cách rõ nét nh t d i sề ượ ể ệ ộ ấ ướ ơ