Trường TH Long Tân
Tên HS: ………………….. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Lớp 5: ………….. Năm học: 2010- 2011
Môn: Tiếng việt ( Đọc thầm)
Thời gian: 40 phút
Điểm Lời phê Chữ kí giám thị
Đọc thầm bài: Những con sếu bằng giấy ( SGK/TV5/1/ trang 36) và
đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Chính phủ Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố nào?
□ a. Hi-rô-si-ma.
□ b. Na-ga-da-ki.
□ c. Cả a và b.
Câu 2: Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ khi nào?
□ a. Ngày 16-7-1945.
□ b. Khi bạn mới 2 tuổi.
□ c. Khi bạn 12 tuổi.
Câu 3: Khi lâm bệnh nặng, Xa-da-cô đã làm gì để hi vọng kéo dài cuộc
sống?
□ a. Nằm trong bệnh viện, bạn nhẩm đếm từng ngày.
□ b. Tin vào một truyền thuyết, bạn đã gấp những con sếu bằng giấy để
treo quanh phòng.
□ c.Bạn đã vận động các bạn trên toàn nước Nhật và trên thế giới gấp sếu
giấy giúp mình.
Câu 4: Các bạn nhỏ ở nước Nhật và ở nhiều nơi trên thế giới đã làm gì
để bày tỏ tình thương yêu và động viên Xa-da-cô?
□ a. Quyên góp tiền gửi cho Xa-da-cô.
□ b. Gửi thư thăm hỏi Xa-da-cô.
□ c. Gấp những con sếu giấy gửi cho Xa-da-cô.
Câu 5: Xúc động trước cái chết của Xa-da-cô, Học sinh thành phố Hi-rô-
xi-ma đã làm gì?
□ a. Quyên góp xây tượng đài tưởng nhớ những nạn nhân bị bom nguyên
Thời gian: 40 phút
Điểm Lời phê Chữ kí giám thị
I/ Chính tả: Học sinh nghe viết đoạn văn sau: Một chuyên gia máy xúc “
Đoàn xe tải vừa ra khỏi công trường …….. đồng chí Thuỷ ạ”
Bài tập: Tìm tiếng có iê hoặc ia để điền vào chỗ tống cho phù hợp:
a.Tình sâu ………… nặng.
b. Sóng yên ………. Lặng.
c. Con Rồng cháu ……….
d. ………. nói tay làm
II. Tập làm văn:
Đề bài: Tả cảnh ngôi trường của em vào một buổi sáng.
Trường TH Long Tân
Tên HS: ………………….. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Lớp 5: ………….. Năm học: 2010- 2011
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Điểm Lời phê Chữ kí giám thị
Phần I: Khoanh vào chữa đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Số thập phân bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm
được viết là:
A. 7,24 B. 72,54 C. 725,4 D. 7254
Bài 2: Chữ số 5 trong số 20,571 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị. B. Hàng phần mười.
C. Hàng phần trăm. D. Hàng phần nghìn.
Bài 3: Số bé nhất trong các số : 3,445 ; 3,454 ; 3,455 ; 3,444
A. 3,445 B. 3,454 C. 3,455 D. 3,444
Bài 4: 6m 8cm
= ………… m.