500 bai tap trac nghiem Hóa hóc 12 - Pdf 64

500 CÂU TRẮC NGHIÊM VÀ ĐÁP ÁN HĨA HỌC 12
Nhằm hệ thống hóa các kiến thức đã học trong chương trình Hóa Học 12, bên cạnh đó giúp các em học
sinh ơn tập và nắm được kiến thức trọng tâm để thi tốt nghiệp và CĐ – ĐH sau này.
Bộ 500 câu trắc nghiệm và đáp án Hố học lớp 12 một phần nào đó đã đem lại được những u cầu này.
Tài liệu này được xây dựng trên cơ sở tuyển tập từ các tài liệu chuẩn của BGD & ĐT: Kiến thức chuẩn
Hố học 12, sách nâng cao Hố học 12, đề thi ĐH – CĐ các năm qua.
Tài liệu gồm có 2 phần: câu hỏi trắc nghiệm và đáp án.
Song khơng tránh khỏi những thiếu sót, mong các bạn thơng cảm.
Xin cảm ơn!
500 CÂU TRẮC NGHIỆM TỰ KIỂM TRA HỐ 12
Câu 1. Kim loại Na được làm chất chuyền nhiệt trong các lò hạt nhân là do:
(1). Na dẫn nhiệt tốt. (2). Na có tính khử mạnh (3). Na có tính nóng chảy.
A.(3) B.(1) và (3) C.(2 ) và (3) D.(1).
Câu 2. Điều chế Na kim loại, người ta thường dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
1) Điện phân dung dịch NaCl.
2) Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl.
3) Điện phân NaCl nóng chảy.
4) Khử Na
2
O bằng CO
A. cách 3 B. cách 1 C. cách 1 và 3 D. cách 4
Câu 3.100ml dung dịch A chứa AgNO
3
0,06M và Pb(NO
3
)
2
0,05M tác dụng vừa đủvới 100ml dung dịch B
chứa NaCl 0,08M và KBr.Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo
ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A và B. Cho biết AgCl, AgBr, PbCl
2

Na
=9,9g
Câu 6. Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M
2+
có cấu hình của Ar trong bảng HTTH:
A.Ca. B.K C.Cu D.Mg
Câu 7. cho các phát biểu sau:
1) tất cả cac kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng mạnh với nước kim loại.
2) một số kim loại kiềm nhỏ hơn nước
3) kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất .
4) kim loại kiềm có tỉ trọng và nhiệt độ nóng chảy và nhỏ hơn kim loại kiềm thổ cùng chu kì .
Những phát biểu đúng là:
A. 1,2 B. 2,3 C.1,2,3 D.2,3,4
Câu 8.cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 6,11 lít khí hiđro(đo ở 25
0
C và 1atm).
Hãy xác định tên kim loại đó.
A.Mg B.Ca C. Ba D.Zn
Câu 9.Dung dịch A chứa MgCl
2
và BaCl
2
. Cho 200ml dung dịch A tác dụng vói dung dịch NaOH dư cho
kết tủa B. Nung kết tủa B đến khối lượng khơng đổi dược chất rắn C có khối lượng 6g. Cho 400ml dung
dịch A tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư cho kết tủa D có khối lượng là 46,6g. Tính nồng độ mol của
MgCl

3) Có thể dùng Na
2
CO
3
để loại cả hai độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu.
4) Có thể dùng Ca(OH)
2
với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
A. 2,3,4 B. 2,3 C. 1,3,4 D.1,3
Câu 13. Hồ tan hồn tồn 6,75g một kim loại M chưa rõ hố trị vào dung dịch axit cần 500ml dung dịch
HCl 1,5M. M là kim loại nào sau đây: (biết hóa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)
A.Fe B.Al C.Ca D.Mg
Câu 14. Cho 416g dung dịch BaCl
2
12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat kim loại
X.Cơng thức phân tử muối sunfat của kim loại X là cơng thức nào sau đây.
A.CuSO
4
B.Al
2
(SO
4
)
3
C.Fe
2
(SO
4
)
3

7,84 lít hiđro (đktc).Tính số gam từng chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích NaOH 2M cần dung ở trên.
A.Al 2,7g ;Mg 4,8g; Al
2
O
3
1,5g; V
NaOH
64,7ml B. Al 1,5g; Mg 4,8g;Al
2
O
3
2,7g; V
NaOH
64,7ml
C.Al 5,4g; Mg 2,4g; Al
2
O
3
1,2g; V
NaOH
65ml D.Al 2,7 g; Mg 2g; Al
2
O
3
1g; V
NaOH
65ml
Câu 17.Cho dung dịch các muối sau: Na
2
SO

Câu 18. Dd phênol không p.ứ được với chất nào sau đây:
A. Natri và NaOH. B. Nước brôm C. Dd NaCl D. Hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4
đặc.
Câu 19.Có dung dịch muối nhơm Al
2
(NO
3
)
3
lẫn tạp chất Cu(NO
3
)
2
.Có thể dùng chất nào sau đây để làm
sạch muối nhơm ?
A.Mg B.Al C.AgNO
3
D.Dung dịch AgNO
3
Câu 20. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
sẽ có hiện tượng gì ?
A.Có kết tủa nhơm cacbonat. B.Có kết tủa Al(OH)

+ Mg
Câu 22. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
có khối lượng là 2,95 gam cho p.ứ xảy ra hoàn toàn.
Chất rắn sau p.ứ hoà tan trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H
2
( đktc). % khối lượng của Al
và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp ban đầu:
A. %Al

45,76%, %Fe
2
O
3


54,24% B. %Al

37%, % Fe
2
O
3



2
O
3
C.Fe
3
O
4
D.FeO và
Fe
3
O
4
Cau 24.Hồ tan hồn tồn 14,24 gam một hỗn hợp sắt và oxit Fe
x
O
y
vào dung dịch HCl dư, thì thu được
2,24 lít khí H
2
ở đktc .Nếu đun hỗn hợp trên khử bằng H
2
thì thu được 2,16 g H
2
O.
% khối lượng của Fe
x
O
y
, v à cơng thức phân t ử của Fe
x

O C.C
3
H
8
O D.C
4
H
10
O
Câu 28. So sánh các rượu sau,theo độ tan trong nước nào sau đây là đúng:
A.etanol>butanol>pentanol B.pentamol>butanol>etanol
C.pentanol>etanol>butanol D.etanol>pentanol>butanol
Câu 29: Để có được rượu etylic tuyệt đối hồn hảo khơng có nước từ dung dịch rượu 95
0
trong các
phương pháp sau :
1) Dùng sự chưng cất phân đoạn để tách rượu ra khỏi nước (rượu etylic sơi ở 78
0
C,nước ở 100
0
C)
2) Dùng Na
3) Dùng H
2
SO
4
đặc để hút hết nước .
A.1 B.1,2,3 C.1,2 D.2,3
Câu 30.Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sau tăng dần :
A.metanol> etanol>propanol> butanol B. metanol< etanol< propanol< butanol

C.X: C
3
H
7
OH; Y: C
2
H
5
COOH D.X: C
2
H
5
OH; Y: C
2
H
5
COOH
Câu 33. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A, B đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy 0,2 mol X cần 10,08
lít O
2
đktc.Xác định cơng thức phân tử và số mol của A và B.
A.0,1mol CH
3
OH, 0,1mol C
2
H
5
OH B.0,01 mol CH
3
OH, 0,01 mol C

2
OH.
Câu 35. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A, B đồng đẳng kế tiếp có khối luợng là 15,2 g .X tác
dụng Na dư cho ra 3,36 lít đktc.Xác định CTPT và số mol của A,B
A.0,2mol C
2
H
5
OH; 0,1mol C
3
H
7
OH B.0,1mol C
2
H
5
OH; 0,2mol C
3
H
7
OH
C.0,2mol C
4
H
9
OH; 0,1mol C
3
H
7
OH D.0,1mol C

H
7
OH; 0,12mol C
5
H
11
OH D.0,1mol C
3
H
7
OH; 0,1mol C
5
H
11
OH
Câu 37. Để phân biệt giữa phenol và rượu benzilic C
6
H
5
-Ch
2
OH,ta cso thể dùng thuốc thử nào sau đây:
1) Na 2) dd NaOH 3).Nước Br
2
A.1. B.1,2 C.2,3 D.2
Câu 38. Chocác hợp chất sau :
1) 2-metylphenol 2. o-crezol 3. 2-metyl-1-hiđroxi benzen
Trong 3 tên gọi trên,tên gọi nào đúng ?
A.1,2,3. B.2 C.1 D.1,2
Câu 39. Bổ sung dãy phản ứng sau:

NH
2
A.(1) HNO
3
(H
2
SO
4đ,n
), (2)H (Fe/HCl), (3) Br
2
B. (1) H
2
SO
4
, (2) H , (3) Br
2
C.(1) AgNO
3
,(2) H(Fe/HCl), (3) Br
2
D.(1) HNO
3
,(2) H (Fe/HCl) ,(3) HBr
Câu 40. Hãy chọn câu đúng
Al
4
C
3
(1)
→

NH
3
SO
4
H
A.(1) Cl
2
, (2) HCl, (3)NH
3
, (4) HCl, (5) NaOH, (6) H
2
SO
4
B.(1)HCl, (2) Cl
2
, (3)NH
4
OH, (4) HCl, (5) NaOH, (6) H
2
SO
4
C.(1) HCl, (2) Cl
2,
(3)NH
3
, (4)HCl, (5)NaOH, (6) H
2
SO
4
D.(1) HCl, (2) Cl

H
7
NH
2
, và 0,02mol.
C. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, và 0,03mol D.CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, và 0,04 mol.
Câu 42.Cho biết các chất A,B,C trong dãy chuyển hoá sau : C
2
H
6

6
Cl, (B) C
2
H
5
OH, (C) CH
3
CHO.
C. .(A) C
2
H
5
Cl , (B)C
2
H
5
OH, (C) HCHO. D. .(A) C
2
H
5
Cl, (B) C
2
H
5
ONa, (C) CH
3
CHO.
Câu 43.Bổ sung dãy biến hoá sau:
C
2

, (D) HCHO
B. (A) CH
3
CHO, (B) CH
3
COONa, (C) CH
4
, (D) HCHO
C. (A) CH
3
CHO, (B) HCOONa, (C) CH
4
, (D) HCHO
D. (A) C
2
H
5
COOH, (B) CH
3
COONa, (C) CH
4
, (D) HCHO
Câu 44.Một hỗn hợp X gồm 2 ankanal đồng đẳng kế tiếp bị Hiđro hoá hoàn toàn ra hỗn hợp 2 rượu có
khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 1 g.X đốt cháy cho ra 41,8g CO
2
.Xác định CTCT và số
mol của A và B trong X.
A.0,05mol C
3
H

H
5
OH B.CH
3
COOH C. CH
3
CHO D.C
2
H
6
Câu 46. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
CH
4

(1)
→
HCHO
(2)
→
HCOONH
4
(3)
→
HCOONa
(4)
→
H
2

5

C.(1) O
2
, (2) AgNO
3
/NH
3
, (3) NaOH, (4) NaOH, CaO (5) Cl
2
, (6) NaOH, (7) O
2
D. (1) O
2
, (2) Ag
2
O/NH
3
, (3) NaCl, (4) NaOH, (5) Cl
2
,(6) NaOH, (7) O
2
Câu 47. Hợp chất nào sau đây là este
(1).CH
3
-CH
2
-Cl (2).CH
3
-CH
2
-ONO

+
o
H
t
→
¬ 
RCOOR’ + H
2
O.
Để phản ứng este hoá có hiệu suất phản ứng cao hơn ( cho nhiều este hơn,), ta nên chọn cách nào
sau đây?
1. Tăng nhiệt độ 2. Thêm H
+
xúc tác
3. Dùng nhiều axit hay rượu hơn 4.Bổ sung OH
-
xúc tác.
A.3. B.1,2 C.2,4 D.4
Câu 50. Trong các CTPT sau, C
4
H
10
O
2
, C
3
H
6
O
3

O
3
, C
3
H
7
O
2
C. C
4
H
10
O
2
, C
3
H
6
O
3
D. C
3
H
7
O
2
, C
4
H
10

A. 5,4g, 11,2 g B.11,2g, 5,4g C. 6,2g, 5,4g D. 5,4g, 6,2g
Câu 55.Cho một lá nhơm (đã làm sạch lớp oxit ) vào 250ml dung dịch AgNO
3
0,24M. Sau khi phản ứng
xảy ra hồn tồn, lấy lá nhơm ra rửa sạch, làm sạch thấy khơi lượng lá nhơm tăng thêm 2,97g. Nồng
độ Al(NO
3
)
3
và AgNO
3
sau phản ứng là: (thể tích của dung dịch thay đổi kh ơng đáng kể)
A. 0,04M và 0,12M B. 0,12M và 0,05M C. 0,24M và 0,08M D.0,09M và 0,08M
Câu 56.Trong các oxit sau: CuO, Al
2
O
3
, SO
2
. Chất X chỉ tác dụng với Bazơ, Chất Y chỉ tác dụng với axit.
Chất X và Y lần lượt là:
A. SO
2
, CuO B. CuO, Al
2
O
3
C. SO
2
, Al

4
, Al
2
O
3
, Fe. Cho A tan trong NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A
1
, dung
dịch B
1
, khí C
1
. Khí C
1
(dư) cho tác dụng với A đun nóng đựoc hỗn hợp chất rắn A
2
.Hãt xác định
các chất có trong A
1
,B
1
,C
1
,A
2
.
A.(A
1
: Fe
3

2
) ; (A
2
: Fe,A
l
, Al
2
O
3
)
C. (A
1
: Fe
3
O
4
, Fe) ; (B
1
: NaAlO
2
, NaOH dư) ; (C
1
: H
2
) ; (A
2
: Fe, Al
2
O
3

O
4
;16,8g B.FeO ; 16,8g C.Fe
2
O
3
;

16,8g D.Fe
3
O
4
và 33,6 gam.
Câu 61. Bổ sung chuỗi phản ứng sau:
C
2
H
6
(1)
→
C
2
H
5
Cl
(2)
→
C
2
H

C
6
H
5
ONa
A. (1) Cl
2
, (2) H
2
O, (3) Na, (4) Br
2
, (5) Na, (6) NaOH
B. (1) Cl
2
, (2) NaOH, (3) Na, (4) Br
2
, (5) NaOH, (6) Na
C. (1) NaCl, (2) NaOH, (3) Na, (4) Br
2
, (5) NaOH, (6) Na
D. (1) Cl
2
, (2) NaOH, (3) Na, (4) HBr, (5) NaOH, (6) Na
Câu 62. Cho các p.ứ: (X) + ddNaOH
o
t
→
(Y) + (Z). (T)
o
1500 C

2
H
5
.
Câu 63. Tìm phát biểu đúng trong các biểu sau:
1) C
2
H
5
OH tan trong nước theo bất cứ tỉ lệ nào.
2) C
4
H
9
OH tạo được liên kết với hiđro với nước nên tan trong nướ c theo bất cứ tỉ lệ nào.
3) Liên kết hiđro giữa các phân tử rượu làm cho rượu có nhiệt độ sơi cao bất thường
A. (1),(3) B.2,3 C.3 D.1,2,3.
Câu 64. Một ete R
1
-O-R
2
được điều chế từ sự khử nước hỗn hợp hai ruợu R
1
OH và R
2
OH. Đốt cháy
0,1mol ete thu được 13,2g CO
2
.Xác định CTPT của 2 rượu biết R
2

5
H
11
OH
Câu 65. Một hỗn hợp X gồm 2 phenol A,B hơn kem nhau một CH2 . Đốt cháy hết X thu được 83,6g CO2
và 18g H
2
O. Tổng số mol A và B và thể tích H
2
(đktc) cần để bão hồ hết hỗn hợp X.
A.0,3 mol, 13,44 lít B. 0,2mol, 13,44 lít C.0,3mol, 20,16lít D. 0,4mol, 22,4lít
Câu 66. Trong phát biểu sau,phát biểu nào sai :
1) C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH đều phản ứng dễ dàng với HBr.
2) C
2
H
5
OH có tính axit u hơn C
6
H
5
OH

CHO và C
3
H
7
CHO C. CH
3
CHO và
C
2
H
5
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO.
Câu 68. Để phân biệt giữa benzen,phenol,stiren,trong 3 phản ứng sau có thể dùng phản ứng nào?
1) Dug dịch H
2
SO
4
(2) Dung dịch NaOH (3).nước Br2
A.1 B.2 C.1,2,3 D.3
Câu 69.Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1lít dung dịch
H
2

NH
2
; 4,5g C
2
H
5
NH
2
D.4,5g CH
3
NH
2
; 3,1g C
2
H
5
NH
2
Câu 70. Hiđrat hố hồn tồn 1,56g một ankin A thu được 1 anđehit B.Trộn B với một anđehit đơn chức
C. Thêm nước để được 0,1lít dung dịch D (chứa Bvà C) với tổng nồng độ mol là 0,8M.Thêm từ từ
dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư vào dung dịch D và đun nóng thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTPT
và số mol của B và C trong dung dịch D.
A.(B)0,06mol CH
3
CHO ; (C) HCHO 0,02mol B.(B) 0,02mol CH
3

CTPT.
A.CH
3
CHO. B.CH
3
COOH C.HCOOH D.CHO-CH
2
-CH
2
-CHO
Câu 73. Muốn trung hồ 6,72g một axit hữu cơ đơn chức A thì cần dùng 200gam dung dịch NaOH
2,24%.Tìm A.
A.CH
3
COOH B.HCOOH C.C
2
H
5
COOH D.CH
3
CHO
Câu 74. Muốn đốt cháy hồn tồn 2,96g một este đơn chức no E thì cần dùng 4,48g O2.Xác định E.
A.C
2
H
4
O
2
B.C
3

COOC
2
H
5
Câu 76. Đốt cháy một rượu đa chức X thu dược H
2
O và CO
2
có tỉ lệ mol l à 3:2. X là:
A.C
2
H
5
OH B.C
2
H
6
O
2
C.C
4
H
10
O
2
D.C
3
H
8
O

H
5
(ONO
2
)
2
Câu 78. Cu(OH)
2
tan đựoc trong glixerin là do :
A.Glixerin có tính axitB.Glixerin có H linh động C.Tạo phức đồng D.Tạo liên kết
Hiđro
Câu 79. Lipit là :
A. Este của axit béo và rượu đa chức . B. Hợp chất hữu cơ chứa C,H,O,N.
C. Este của axit béo và glixerin. D. Tất cả ý trên đều đúng
Câu 80. Tỉ khối của một este so với hiđrô là 44. Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt
chát cùng một lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng một thể tích CO
2
cùng nhiệt độ và áp
suất. CTCT tho gọn của este là CTCT nào dưới đây?
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H

2) Saccarozơ là đisacarit của glucozơ nên Saccarozơ cũng cho ph ản ứng tr áng gương nh ư glucozơ.
3) Tinh bột chứa nhiều nhóm OH nên tan nhiều trong nước.
A.2,3 B.1,2 C.1 D.tất cả đều sai.
Câu 83.bổ sung chuỗi phản ứng sau:
(C
6
H
10
O
5
)n
(1)
→
C
6
H
12
O
6

(2)
→
C
2
H
5
OH
(3)
→
C

2
SO
4
đ, (4) HCl, (5) KOH, (6) trùng hợp.
B. (1) H
2
O, (2) lên men, (3) H
2
SO
4
đ, (4)Cl
2
, (5) KOH, (6) trùng hợp.
C. (1) H
2
O, (2) lên men, (3) H
2
SO
4
đ, (4) HCl, (5) H
2
O, (6) trùng hợp
D. (1) H
2
O, (2) lên men, (3) H
2
SO
4
đ, (4) NaCl, (5)KOH, (6)trùng hợp.
Câu 84. Một rượu no có phân tử khối là 92. Khi cho 4.6 gam rượu trên tác dụng với Na cho ra 1.68 lít

aninoglutaric
NH
2
NH
2

Câu 86.Hợp chất nào sau đây là amino axit :
A.CH
3
-CH
2
-NH-CH
2
-COOH B.H
2
N-CH
2
-COOH
C.CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH D.CH
3
-CH-CH
2
-CHO
NH

-CH
2
-CH
2
-COOH
CH
3
- C - COOH NH
2
NH
2
Câu 90. 1 mol amino axit Y tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH. 1 mol amino axit Y tác dụng vừa đủ với 1
mol HCl.
Đốt cháy 1 mol Y thu được 99 gam nước.
A.HOOC-CH-CH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH B .HOOC-CH-CH
2
-CH
2
- COOH
NH
2
NH
2
C. CH

, Cu(OH)
2
, NaOH.
Nhóm 3: Na, AgNO
3
, H
2
SO
4
loãng.
A. nhóm 1. B. Nhóm 2. C. Nhóm (1), (2). D. Nhóm (1), (2), (3).
Câu 92. Saccarozo có thể tác dụng với chất nào sau đây:
A. H
2
/Ni . t
o
. Cu(OH)
2
đung nóng. C. Cu(OH)
2
đun nóng, dd AgNO
3
/NH
3
, t
o
.
B. Cu(OH)
2
đun nóng, CH

4
dư cho ra 2,24 lít CO
2
đktc.Cho 500ml dung dịch A với dug dịch BaCl
2
dư cho ra 15,76g kết tủa.Nồng độ mol của Na
2
CO
3

NaHCO
3
l ần lượt là:
A. 0,16M, 0,24M B. 0,24M, 0,16M C. 0,18M, 0,24MD. D. 0,24M,
0,18M
Câu 94.Thêm vài giọt phenol phtalein, vào dung dịch các muối sau : (NH
4
)
2
SO
4
; K
3
PO
4
, KCl, K
2
CO
3
.

,BeO,Mn
2
O
7
,chọn axit chỉ phản ứng được với bazơ và oxit chỉ phản ứng
được với axit.
A. Mn
2
O
7
, MgO B. Cr
2
O
3
, BeO C. Cr
2
O
3
, BeO D. BeO, Cr
2
O
3
Câu 98. 400 ml d.dòch KOH vào 250ml dd AlCl
3
2M thì thu được 23,4 gam kết tủa. Nồng độ của KOH
ba đều đem dùng là:
A.2,25M hay 4,25M B. 2,25M hay 3,75M C.2,25M hay 5,35M D. Kết quả khác.
Câu 99. Cho 1 mol Al p.ứ với dd HNO
3
thì thấy thoát ra chất khí duy nhất. Tỉ lệ giữa số mol HNO

)
2
+ NO +H
2
O
Hệ số cân bằng (mọi hệ số đã cân bằng đều ở dạng số nguyên, và tối giản) của HNO
3
và NO
lần lượt là:
A. 8 và 2 B. 6 và 2 C. 4 và 2 D. 4 và 1
Câu 102. Độ pH của dung dòch Na
2
CO
3
có thể đánh giá tương đối là:
A. >7 B. <7 C. =7 D. Chưa đánh giá được
Câu 103. Cho hỗn hợp khí N
2
và O
2
có tỉ khối so với khí Heli là 7,75. Thành phần trăm % theo thể
tích của hỗn hợp là:
A. 25% N
2
và 75% O
2
B. 30% N
2
và 70% O
2

A. H
2
, NO, Cl
2
B. H
2
, NO
2
, Cl
2
C. H
2
, N
2
, HCl D. H
2
, O
2
, Cl
2
Câu 106. Một số quặng sắt khi hòa tan trong HNO
3
đậm đặc thì thu được khí màu nâu đỏ, các quặng
đó là:
A. FeS, FeS
2
, Fe
3
O
4

Câu 107. Hỗn hợp A gồm FeS
2
và FeCO
3
với số mol bằng nhau vào bình chứa lượng không khí gấp
đôi lượng phản ứng. Sau khi phản ứng xong đưa về nhiệt độ ban đầu thì tỷ lệ của áp suất trước và sau
phản ứng là:
A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 1:3
Câu 108. Fe tác dụng được với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) Clorua?
A. HCl B. Cl
2
C. NaCl D. CuCl
2
Câu 109. Hòa tan một oxit kim loại hóa trò II bằng 1 lượng vừa đủ dd HNO
3
10% thu được dd muối có
nồng độ 18,471%. KL đó là:
A. Mg B. Ba C. Be D. Ni
Câu 110. Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi
pha loãng cho đủ 50 ml dung dòch. Để phản ứng hết dung dòch này cần 20 ml dung dòch BaCl
2
0,75M.
Công thức phân tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là :
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSo
4
. 0,02M C. MgSO
4
. 0,3M D. SrSO

4
đặc, t
0
). B. Phenol và NaOH
C. Phenol và brom D. Phenol và anđehit fomic.
Câu 115. Điều chế phenol (1) từ CH
4
(2) thì có các chất trung gian là Natri phenolat (3), phenyl clorua
(4), benzen (5) và axetilen (6). Sơ đồ thích hợp là :
A. (2)  (3)  (5)  (6)  (4)  (1) B. (2)  (6)  (5)  ( 4)  (3)  (1)
C. (2)  (5)  (3)  (4)  (6)  (1) D. (2)  ( 4)  (6)  (3)  (5)  (1)
Câu 116. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dd AgNO
3
/NH
3
(dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác
dụng với dd HCl hoặc dd NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B. Vậy X là:
(1) HCHO (2) HCOOH (3). HCOONH
4
A. (1). B. (1),(2) C. (2), (3) D. (1),(2), (3).
Câu 117. X là anđêhit. Cứ 1 thể tích hơi X tác dụng được với tối đa 2 thể tích H
2
(ở cùng đk nhiệt độ
và áp suất) tạo sản phẩm Y. Cứ 1 mol Y tác dụng hết với kali kim loại thì thu được số mol H
2
bằng số
mol Y. X thuộc dãy đồng đẳng với chất nào sau đây?
A. Fomanđêhit B. Glioxal C. Anđehit acrylic D. Benzanđehit
Câu 118. Để điều chế 45 gam axit lactic từ tinh bột qua con đường lên men lactic, hiệu suất thủy phân
tinh bột và len men lactic tương ứng là 90% và 80%. Khối lượng tinh bột cần dùng là

H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH B. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2

3
NH
2
< NH
3
Câu 122. Cao su Buna – S có công thức là:
A. ( - CH
2
– CH = CH – CH
2
- )
n
B. [ - CH
2
- CH(C
6
H
5)
- ]
n
C. [ -CH
2
- C(COOCH
3
) - ]
n
D. [ - CH
2
– CH = CH CH
2

C. HCl > HBr > HI > HF D. HF > HCl > HBr > HI
Câu 127. Xét cụ thể qua 2 sơ đồ phản ứng hóa học sau
(1) H
2
O
2
+ KI  (2) H
2
O
2
+ Ag
2
O 
Ta có kết luận đúng nhất về tính chất của H
2
O
2
là :
A. Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa. B. Hiđro peoxit không có tính oxi hóa không có
tính khử.
C. Hiđro peoxit chỉ có tính khử D. Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 128. Căn cứ vào sơ đồ phản ứng nào trong các SĐPƯ sau để có thể KL ozon có tính oxi hóa mạnh
hơn oxit ?
(1) Ag + O
3
→ (2) KI + O
3
 (3) 3O
2
UV

4
loãng.
C. DD AgNO
3
D. DD BaCl
2
Câu 131. Để nhận biết các dd muối sau: Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, NH
4
NO
3
, MgCl
2
FeCl
2.
Chỉ dùng
1 dd làm thuốc thử thì chọn thuốc thử nào?
A. NaOH B. Ba(OH)
2

3
cho đến khi khối lượng không thay đổi nữa,
đem cân chất rắn thu được tháy nặng 69g. Xác đònh thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp đầu ?
A. 42% Na
2
CO
3
và 58% NaHCO
3
B. 84% Na
2
CO
3
và 16% NaHCO
3
C. 50% Na
2
CO
3
và 50% NaHCO
3
D. 68% Na
2
CO
3
và 32% NaHCO
3
Câu 135. Hàm lượng của KL A trong muối cacbonat là 40%, vậy hàm lượng của KL đó trong muối
photphat là:
A. 38,7% B. 19,35% C. 25,6% D. 42,35%

. (4). CH
2
=CH - CH = CH
2
.
A).(1), (2), (4) B).(4) C).(1), (4). D).(2),(4).
Câu 139. Có bốn dung dòch: Natri clorua, rượu êtylic, axit axetic, kalisunfat đều có nồng độ 0,1
mol/lít. Khả năng dẫn điện của các dung dòch đó tăng dần theo thứ tự nào trong thứ tự sau:
A. NaCl < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < K
2
SO
4
. B. C
2
H
5
OH<CH
3
COOH<NaCl < K
2
SO
4
.
C. C

H
5
-CH
2
-COOH. B. CH
3
COO-C
6
H
5
C. C
6
H
5
-COOCH
3
D. CH
3
-C
6
H
4
-COOH.
Câu 141. Để trung hòa 8.8 gam một axit cacboxilic mạch không phân nhánh thuộc dãy đồng đẳng của
axit axetic cần 100 ml dd NaOH 1M. CTCT nào là đúng của axit trên:
A. HCOOH. B. (CH
3
)
2
CHCOOH. C. CH

1
và TN
2
đều đúng. B. TN
1
đúng, TN
2
sai. B. TN
1
sai, TN
2
đúng.
D. TN
1
và TN
2
đều sai.
Câu 144. 1 mol rượu A → 1 mol Anđêhit → 4 mol Ag. Rượu A nào sau đây là đúng.
(1) CH
3
CH
2
OH. (2). CH
3
– CH(OH)-CH
2
-OH (3) CH
3
OH (4). C
2

2
3p
1
C.Fe
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
D. Ca
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

, Ca
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Phải dùng dd nào sau đây để loại bỏ:
Ca
2+
.Mg
2+
, Ba
2+
,H
+
ra khỏi dd ban đầu.
A. K
2
CO
3
. B. NaOH C. Na
2
SO
4
. D. AgNO
3
.
Câu 150. Cho Ca vào H

2
→ Ca(HCO
3
)
2
(6). CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O →
Ca(HCO
3
)
2
(3). Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
→ 2CaCO
3
+ 2H
2
O. (7). CO
2
+ Ca(OH)
2

O
4
. B. 2Fe + 3Cl
2

o
t
→
FeCl
3
.
C. 2Fe + 3I
2

o
t
→
2FeI
3
D. Ffe + S
o
t
→
FeS.
Câu 153. Hiện tượng nào sau đây mô tả không đúng.
A. Thêm NaOH vào dd FeCl
3
màu vàng nâu, xuất hiện màu đỏ nâu.
B. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dd AgNO
3

3
đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
D. Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp H
2
SO
4
đặc.
Câu 155. Dd chứa 3.25 gam muối clorua của một KL chưa biết p.ứ với dd AgNO
3
dư thất tách ra 8.61
gam kết tủa trắng. CT của muối clorua KL là CT nào sau đây:
A. MgCl
2
B. CuCl
2
C. FeCl
2
D. FeCl
3
.
Câu 156. Dd chứa 0.2 mol NaOH tác dụng với 0.15 mol CO
2
. Dd sau p.ứ có:
A. NaOH, Na
2
CO
3
. B. NaHCO
3
C. Na

N?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 160. Este E cháy cho mol H
2
O = mol CO
2
. E là:
A. Este chưa no. B. Este đa chức. C. este đơn chức no. D. este của phênol.
Câu 161. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi nào dưới đây là đúng:
A. HCOOH < CH
3
OH < HCHO. C. HCOOCH
3
< CH
3
COOH <
C
2
H
5
COOH.
B. C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < CH
3
COOH. D. CH


OH

→
HCOOH +
Cu
2
O + 2H
2
O.
B. HCHO + Cu(OH)
2

OH

→
HCOOH + CuO + H
2
O. D. HCHO + 2Cu(OH)
2

OH

→

HCOOH + CuOH + 2H
2
O.
Câu 164. Glixerin cho được p.ứ với dãy nào sau đây:
A. Na, HCl, Cu(OH)

A. Glixin. B. Alanin. C. Phenyl alanin. D. Valin.
Câu 168. Trong số các polime sau: Tơ tằm, sợi bông len, len, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat. Loại tơ có
nguồn gốc từ xenlulozơ là loại nào?
A. Tơ tằm, sợi bông, nilon 6 -6. C. Sợi bông, len , nilon 6-6.
B. Sợi bông, len, tơ axetat. D. Tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat.
Câu 169. Sản phẩm trùng hợp của butien 1-3 với vinyl Cianua có tên gọi nào sau đây:
A. CasununA. B. Caosu buna –S. C. Caosu buna –N. D. Caosu thiên nhiên.
Câu 170. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ, cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dd
H
2
SO
4
đặc, chất khí còn lại dẫn qua dd nước vôi trong ( lấy dư). Khối lượng của bình (1) tăng a
gam. Khối lượng bình 2 tăng b gam, và thu được m gam kết tủA. Trong những nhận đònh dưới đây
nhận đònh nào không đúng.
A. Trong thí nghiệm, thấy có kết tủa xuất hiện chứng tỏ có C trong hợp chất hữu cơ ban đầu.
B. Xác đònh khối lượng của cacbon trong hợp chất hữu cơ ban đầu bằng biểu thức:
. ( )
c
m
m 12 gam
100
=
.
C. a, b chính là khối lượng của H
2
O, và CO
2
trong hợp chất hữu cơ ban đầu.
D. Xác đònh khối lượng của Hiđrô trong hợp chất hữu cơ ban đầu bằng biểu thức:

A. Tính oxi hoá tăng, tính khử tăng. C. Tính oxi hoá giảm, tính khử tăng.
B. Tính oxi hoá giảm, tính khử giảm. D. Tính oxi hóa tăng, tính khử giảm.
Câu 175. Cho các nhận xét sau đây.
(1). Trong nhóm IA bán kính nguyên tử tăng dần, năng lượng ion hoá tăng dần.
(2). KL trong : nhóm IA, nhóm IIA đều tan trong nước và tạo thành dd bazơ, giải phóng khí
hiđrô.
(3). Khi nhỏ từ từ dd NaOH vào dd Ca(HCO
3
)
2
có kết tủa xuất hiện đạt đến giá trò cực đại và
không tan trong NaOH dư.
(4). KL kiềm có tính khử mạnh nên có khả năng đẩy được KL đứng sau nó ra khỏi dd muối.
Nhận xét nào sau đây là không đúng:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3),(4) C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4)
Câu 176. Để làm mềm nước cứng tạm thời ( dd X ) người ta dùng cách nào sau đây?
(1). Đun nóng ddX. (3). Cho dd X p.ứ với Na
2
CO
3
dư.

(2). Cho dd X p.ứ với Ca(OH)
2
dư. (4). Cho dd X p.ứ với Na
3
PO
4
dư.
A. Cách (1, 2). B. Cách (1, 2, 3). C. Cách (1, 3,4).

, Mg
2+
, Al
3+
. D. Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+
.
Câu 179. Cho 0.001 mol NH
4
Cl vào 100 dd NaOH có pH = 12 và đun sôi sau đó làm nguội. Thêm vào
một ít phenol phtalêin, dd thu được có màu gì:
A. Xanh. B. hồng. C. Tím D. Khôngmàu.
Câu 180. Fe tác dụng được với nhóm chất lỏng nào sau đây:
A. HCl, H
2
O, NaOH. B. ZnCl
2
, HCl, H
2
O. C. HCl, FeCl
3
, AgNO
3
. D. ZnCl
2
, HCl,

bằng KMnO
4
trong
H
2
SO
4
?
A. Dd trước p.ứ có màu tím hồng. C. Lượng KMnO
4
cần dùng là 0.02 mol.
B. Dd sau p.ứ có màu vàng. D. Lượng H
2
SO
4
cần dùng là 0.18 mol.
Câu 185. Dùng khí CO để khử Fe(III) Oxit, rắn còn lại sau phản ứng có thể có những chất nào?
A. Fe B. Fe và FeO C. Fe, FeO, Fe
3
O
4
. D. Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
.

thoát ra là do.
A. Hiđrô trong nước đã bò khử bởi Na giải phóng ra H
2
phân tử.
B. Hiđrô trong nước đã bò khử bởi Al giải phóng ra H
2
phân tử.
C. Hiđrô trong nước đã bò khử bởi Na và Al giải phóng ra H
2
phân tử.
D. Hiđrô trong nước và hiđrô trong NaOH bò Na và Al khử giải phóng ra H
2
phân tử.
Câu 188. Cho Na (dư) vào dd:…………… có hiện tượng xảy ra:……………………… Chọn câu nhận xét
đúng.
A. AlCl
3
- Tạo kết tủa keo trắng và kết tủa tan dần. Không có khí thoát rA.
B. (NH
4
)
2
SO
4
-
Có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. FeCl
2
- Tạo kết tủa nâu đỏ, có bọt khí thoát rA.
D. MgSO


thể dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dd NaOH và dd BaCl
2
. C. dd NaOH và nước amoniăc.
B. nước amoniắc và dd BaCl
2
. D. dd Ba(OH)
2
và dd HCl.
Câu 191. Phân tích 1 chất hữu cơ X có dạng C
x
H
y
O

ta được m
c
+ m
H
= 1.75m
O
. Công thức đơn giản của
X là:
A. CH
2
O. B. CH
3
O. D. C
2

. Chất X không phù hợp với sơ đồ
trên là:
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
5
OH. D. Al
4
C
3
.
Câu 194. Chất lưỡng tính là chất:
A. Không có cả tính axit lẫn bazơ. C. Không tan trong bazơ nhưng tan trong axit.
B. làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ và xanh. D. Tan cả trong bazơ lần axit.
Câu 195. Nguyên tử
27
X
Xcó cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p

2
.
C. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
. D. Gg(NO
3
)
2
, AgNO
3
, KNO
3
.
Câu 197. Cho pứ:
FeCl
2
(dd) + KMnO
4
+ HCl → FeCl
3
+ MnCl
2
+ KCl + H
2

3
và hơi nước. D. N
2
và NH
3
.
Câu 200. Trong dd có chứa các cation K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
và một ainon. Anion đó là:
A. Cl
-
B. SO
4
2-
C. NO
3
-
D. CO
3
2-
.
Câu 201. Dãy đồng đẳng của rượu êtylic có công thức chung là:
A. C
n

A. 14.49%. B. 51.08% C. 40%. D. 18,49%.
Câu 203. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin mạch hở đơn chức, sau pứ thu được 5.376 lít CO
2
và 1.344
lít khí N
2
và 7.56 gam H
2
O ( các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Amin trên có CTPT là:
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
5
N C. CH
5
N D. C
2
H
7
N.
Câu 204. Anđehit có thể tham gia pứ tráng gương và pứ với hiđrô ( Ni, t
o
) .
A. Chỉ thể hiện tính khử. B. Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. Thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. Chỉ thể hiện tính oxin hoá.
Câu 205. để trung hoà 4.44 gam một axit cacboxilic ( thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần dùng

3
D. CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 207. Đốt cháy hoàn toàn một este no đơn chức thì thể tích CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích của khí
O
2
cần cho pứ ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. tên gọi của este là:
A. Metyl axetat. B. Prôpyl fomiat. C. etyl axetat. D. Mêtyl
fomiat.
Câu 208. Cho các chất sau: (X). HO-CH
2
-CH
2
-OH. (Y). CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH.
Z). CH
3
-CH2

B. Dd KOH và CuO. D. dd NaOH và dd NH
3
.
Câu 212. Cho các polime sau: ( -CH
2
-CH-)
n
; (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
, (-NH-CH
2
-CO-)
n
. Công thức
mônme để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên là:
A. CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=CH-CH
3
; NH
2
-CH

2
=CHCl; CH
3
-CH=CH-CH
3
,
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 213. Trong các loại tơ sau:
(1). [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OH-(CH
2
)
4
-CO-]
n
. (2). [-NH- (CH
2
)
5
-CO-]
n
(3).
[C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status