500 bài tập trắc nghiệm Hóa học đây - Pdf 60

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn một mẫu tự A hoặc B,C,D đứng trước câu chọn đúng .
Câu 1 . Chọn câu sai trong các câu sau đây :
A. Protein , tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên .
B. Polime thiên nhiên là những polime điều chế từ những chất có sẵn trong thiên nhiên
C. Tơ, sợi được điều chế từ những sản phẩm chế bién từ dầu mỏ gọi là tơ sợi tổng hợp
D. Tơ visco , tơ axetat là tơ nhân tạo , được chế biến hóa học từ những polime thiên nhiên
Câu 2. Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO
3
loãng , nguội được dung dịch X , cho dung
dịch NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y . Kết tủa Y gồm những chất nào sau đây :
A. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2
B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
C. Fe(OH)
2
D. Không xác định được
Câu 3. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được
dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại . Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên .
Thành phần chất rắn D là :

trong các số cho dưói đây )?
A. 16,8 lít B. 15,8 lít C. 14,8 lít D. 17,8 lít
2) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2

thu được 40g kết tủa . X có công thức phân tử là :
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. Không xác định được
Câu 6. Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
( trong đó số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
) tác

A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4
C. H
2
O D. Dung dịch NaOH
Câu 10. Có các chất : C
2
H
5
OH , Ch
3
COOH , C
2
H
5
COOH . Chỉ dùng một chất trong số các chất
sau đây để nhận biết các chất trên :
A. Kim loại Na B. NaOH C. Cu(OH)
2
D. Quỳ tím
Câu 11. Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành phần oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40%
lượng kim loại đã dùng . R là kim loại nào sau đây :
A. Kim loại hóa trị I B. Kim loại hóa trị II
C. Mg D. Ca
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 6,72 lít CO
2
(đktc) và
5,4g H

4
loãng giải phóng hiđro
- A hoạt động kém hơn B .
- C và D không phản ứng vớI dung dịch H
2
SO
4
- D tác dụng với dung dịch muối của C và giải phóng C
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng ( theo chiều hoạt động hóa học giảm dần)
a) B,D,C,A b)B,A,D,C c) A,B,D,C d) A,B,C,D
Câu 15. Có các chất : axit axetic, glixerol, ancol etylic , glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau
đây để nhận biết ?
A. Quỳ tím B.Kim loạI Na
C. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Cu(OH)
2
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đựoc 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Nếu cho 0,1
mol X tác dụng hết vớI NaOH thì thu đựoc 8,2g muối . X là công thức cấu tạo nào sau đây ?
A.CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH

2
SO
4
B. Dung dịch HNO
3
C. Dung dịch Ca(OH)
2
Câu 19. Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit béo gồm C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH,
C
15
H
31
COOH . Số este tối đa có thể thu được là bao nhiêu ?
A. 18 B.16 C.15 D. 17
Câu 20. Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch ancol etylic , axit axetic , glucozơ, saccarozơ . bằng
phương pháp hóa học nào sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên ( tiến hành theo đúng trình tự
sau ) :
A. Dùng quỳ tím , dùng AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, thêm vài giọt dung dịch H

2
SO
4
đun nhẹ , dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
Câu 21. Có các dung dịch HCl , HNO
3
, NaOH , AgNO
3
, NaNO
3
. Chỉ dùng thêm chất nào sau
đây để nhận biết các dung dịch trên ?
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Cu
C. Dùng dung dịch BaCl
2
C. Không xác định đuợc
Câu 22. Điện phân 200g dung dịch NaCl 29,25% ( có màng ngăn ) . Khối lượng NaOH thu được
là bao nhiêu ? Biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%
A. 18g B.36g C.26g D. 46g
Câu 23. Kim loại M tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

Câu 25. Nhận biết các chất bột màu trắng : CaO , Na
2
O, MgO , P
2
O
5
ta có thể dùng cách nào
trong các cách sau đây :
A. Dùng dung dịch HCl B. Hòa tan vào nước
C. Hòa tan vào nước và quỳ tím D. Tất cả đều đúng
Câu 26. Có 4 lọ chứa 4 chất lỏng bị mất nhãn , mỗI lọ chứa 1 chất là H
2
O , C
2
H
5
OH

,C
6
H
6

CH
3
COOH. Bốn nhóm học sinh làm theo trình tự sau ( Nhóm nào làm đúng ? ) :
A. Dùng Na
2
CO
3

3
COOH có xúc tác ( giả sử hiệu suất phản ứng là
100% ) thu được m gam este. KhốI lượng m có giá trị nào sau đây:
A. 6,8g B. 8,8g C. 7,8g D. 10,8g
Câu 29. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Nhôm là kim loạI lưỡng tính B. Al(OH)
3
là một hiđroxit
C. Al(OH)
3
là hiđroxit lưỡng tính C. Al(OH)
3
là chất lưỡng tính
Câu 30. Tìm các chất A, B,C,D,E ( hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau :
A  B  C  D  Cu
B  C  A  E  Cu
Chất A Chất B Chất C Chất D Chất E
a) Cu(OH)
2
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
CuO CuSO
4
b) CuSO
4
CuCl

Ona và HCOONa
Câu 32. Nhận biết 4 gói bột màu đen : CuO , MnO
2
, Ag
2
O và FeO , ta có thể dùng cách nào trong
các cách sau :
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch HNO
3
loãng C. Tất cả đều sai
Câu 33. Đốt cháy một lượng a mol X thu được 4,4g CO
2
và 3,6g H
2
O . X có công thức phân tử
là :
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H

 Cu
(2) CuSO
4
 CuCl
2
 Cu(OH)
2
 CuO  Cu
(3) CuO  CuCl
2
 Cu(OH)
2
 CuO  Cu
(4) Cu(OH)
2
 Cu  CuCl
2
 Cu(NO
3
)
2
 Cu
Câu 36.Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau : tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ . Bằng cách nào
trong các cách sau đây có thể nhận biết được các chất trên ( tiến hành theo đúng trình tự ):
A. Hòa tan vào nước , dùng vài giọt dung dịch H
2
SO
4
, đun nóng , dùng dung dịch AgNO
3

, Ba(HCO
3
)
2
:
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Chỉ cần quỳ tím D. A, B, C đều đúng
Câu 38. Cho 10g hỗn hợp Mg và Fe
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được a lít H
2

(đktc) và dung dịch X . Cho NaOH dư vào X lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng
không đổi cân nặng 18g . Thể tích a là bao nhiêu trong các số dưới đây :
A. 8,4 lít B. 22,4 lít C. 5,6 lít D. 11,2 lít
Câu 39. Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl
3
B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl
2
C. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl

, dùng quỳ tím
D. Dùng Na
2
CO
3
, dùng AgNO
3
trong dungd ịch NH
3
, dùng quỳ tím
Câu 42. Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no ( có một lien kết đôi ) đơn chức . Đốt
cháy m mol X thu được 22,4 lít CO
2
(đktc) và 9g H
2
O . Giá trị của m là bao nhiêu trong các số
dưới đây ?
A. 1 mol B. 2 mol C. 3 mol D. Kết quả khác
Câu 43. Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng tác dụng vớI Na được 2,24 lít H
2
(đktc) . Rượu X và Y có công thức phân tử là :
A. C
2
H
5
OH , C
3
H
7

, dùng H
2
O
B. Dùng natri kim loại D. Dùng đồng kim loại , dùng nước
Câu 46. 1,84g hỗn hợp 2 muốI ACO
3
và BCO
3
tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít
CO
2
(đktc) và dung dịch X . KhốI lượng muối trong dung dịch X là :
A. 2,17g B. 3,17g C. 4,17g D. A, B, C đều sai
Câu 47. Khi cho Ba(OH)
2
dư vào dung dịch chứa FeCl
3
, CuSO
4
, AlCl
3
thu được kết tủa . Nung
kết tủa trong không khí đến khi có khốI lượng không đổI , thu được chất rắn X . Trong chất rắn X
gồm :
A. FeO , CuO , Al
2
O
3
B. Fe
2

Câu 50. Hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y có công thức C
n
H
2n+1
OH. Cho 0,76g C tác dụng hết
với Na thấy thoát ra 0,168 lít khí (đktc) . Cho biết tỉ lệ mol của ancol etylic và ancol Y là 2:1
.Công thức phân tử của ancol Y là công thức nào sau đây :
A. C
4
H
9
OH B. C
3
H
7
OH C. C
5
H
11
OH D. Kết quả khác
Câu 51. Chọn câu sai trong các câu sau đây :
A. Al tác dụng với nước vì có lớp Al
2
O
3
bảo vệ
B. Chỉ kim loại mới có tính dẫn điện , dẫn nhiệt và có ánh kim
C. Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không gây độc hại cho con người
D. Al là nguyên tố lưỡng tính
Câu 52. X và Y là axit hữu cơ no , đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng . Cho hỗn hợp

Câu 53. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch Ba(OH)
2
,
NH
4
HSO
4
, BaCl
2
, HCl, NaCl, H
2
SO
4
:
A. Dung dịch Na
2
CO
3
B. Quỳ tím
C. Dung dịch AgNO
3
D. Không xác dịnh được
Câu 54. Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO
3
)
2
, C
6
H
5

COOCH
3
C. HCOOHCH
3
D. CH
3
COOC
3
H
7
Câu 56. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch H
2
SO
4
,
Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl , NaOH .
A. Phenolphtalein B. Quỳ tím
C. Dung dịch AgNO
3
D. Không xác định được
Câu 57. Có 6 dung dịch C
6
H
5
Ona, C
6

A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. Phản ứng không tạo muốI
Câu 60. Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có nồng
độ 10% thì dung dịch muối có nồng độ 10,25%. Vậy x có giá trị nào sau đây :
A. 20% B. 16% C. 17% D. 15%
Câu 61. Cho 7g hỗn hợp hai muốI cacbonat của kim loạI hóa trị II tác dụng hết vớI dung dịch
HCl thấy thoát ra x lít khí ở đktc . Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 9,2g muốI khan . Thể
tích x là giá trị nào sau đây :
A. 4,46 lít B. 3,48 lít C. 2,28 lít C. 1,28 lít
Câu 62. Một hỗn hợp gồm Ag , Cu , Fe có thể dùng hóa chất nào sau đây để tin chế Ag :
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch Cu(NO
3
)
2
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch H
2
SO

H
5
C. C
2
H
6
CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
Br CH
3
COOC
2
H
5

Câu 64. Dùng thêm một hóa chất nào sau đây để phân biệtcác dung dịhc H
2
SO
4
, Na
2
SO

(đktc)
- Phần 2 : Đem thực hiện phản ứng hóa este vớI axit CH
3
COOH . Giả sử hiệu suất phản ứng
đạt 100% thì khốI lượng este thu được là :
A. 8,8g B. 9,8g C. 10,8g D. 7,8g
Câu 67. Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe
3
O
4
bằng H
2
. Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch
H
2
SO
4
80% . Nồng độ H
2
SO
4
sau khi hấp thụ hơi nước là bao nhiêu ?
A. 20% B. 30% C. 40% D. 50%
Câu 68. X là este của glixerol và axit hữu cơ Y . Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồI hấp thụ tát cả
sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 60g kết tủa . X có công thức cấu tạo alf :
A. (HCOO)
3
C

Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
SO
3
, Ba(HCO
3
)
2
. Có thể dùng hóa chất hoặc cách nào sau đây để nhận biết các
dung dịch trên :
A. Phenolphtalein B. Quỳ tím
B. Đun nóng C. Dung dịch Na
2
CO
3
Câu 71. Có 5 lọ mất nhãn , mỗI lọ đựnh một trong các dung dịch sau : anđehit fomic , phenol,
anilin, glixerol, aminoaxit axetic. Có thể dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung
dịch trên :
A. Cu(OH)
2
, dung dịch brom , Na B. Cu(OH)
2
, dung dịch HCl
C. Dung dịch AgNO
3
/NH

COOH CH
3
COOC
2
H
5
CH
3
COONa
b) C
2
H
2
CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
CH
3
COONa
c) C
2
H
4
C
2

hợp chất hữu cơ Y . Tỉ khốI của Y so vớI X là 0,7 . Hiệu suất của phản ứng đạt 100% . X là công
thức phân tử nào sau đây :
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
OH C. C
4
H
9
OH D. C
3
H
7
OH
Câu 74. Chỉ dùng một hóa chấtnào sau đây để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
?
A. Dung dịch H
2
SO
4

O
5
, SiO
2
A. Nước , phenolphtalein B. Nước , quỳ tím
C. Dung dịch HCl, dung dịch Na
2
CO
3
D. Dung dịch H
2
SO
4
, quỳ tím
Câu 78. Cho 1,405g hỗn hợp Fe
2
O
3
, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ vớI 250ml dung dịch H
2
SO
4

0,1M . KhốI lượng muốI tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu ( trong các số dướI đây )?
A. 3,405g B. 4,405g C. 5,405g D. 2,405g
Câu 79. Chỉ dùng thêm một hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch sau : BaCl
2
, KI,
Fe(NO
3

B. (C
2
H
4
Cl)
n
C. (C
2
H
2
Cl
2
)
n
D. Kết quả khác
Câu 82. Có 6 gói bột màu trắng tương tự nhau :CuO, FeO , Fe
3
O
4
, MnO
2
, Ag
2
O và hỗn hợp Fe
+ FeO có thể dùng thêm hóa chất nào sau đây để phân biệt 6 gói bột trên :
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch HNO

Câu 87. Cho 4,6g dung dịch BaCl
2
12% tác dụng vừa đủ vớI dung dịch chứa 27,36g muốI sunfat
kim loạI X . Sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 800ml dung dịch 0,2M của muốI clorua kim lọai X .
Công thức phân tử muốI sunfat của kim loại X có công thức nào sau đây :
A. CuSO
4
B. Al
2
(SO
4
)
3
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. Cr
2
(SO
4
)
3
Câu 88. Co hai ion XO
3
2-
và YO
3

3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, Nh
4
NO
3
, MgCl
2
, FeCl
2
đựng trong
các lọ riêng biệt mất nhãn . Nếu chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử để nhận biết các muốI trên
thì chọn chất nào sau đây ?
A. Dung dịch NaOH B . Dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch Ba(NO
3
)
2
Câu 91. Cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe, Fe
3

3
)
3
D. Tất cả đều sai
Câu 93 : Đ ể đi ều ch ế m ột ít Cu trong P.T.N ng ư ời ta c ó th ể d ùng PP n ào trong c ác PP sau:
1) d ùng Fe cho v ào dd C uSO
4
2) Đi ện ph ân dd C uSO
4
3) Kh ử CuO ở nhi ẹt đ ộ cao
a) 1 b) 3 c) 1,2 d)2,3
Câu 94: Đ ể đi ều ch ế Na c ó th ể d ùng PP n ào?
1) Đi ện ph ân dd NaCl 2) Đi ện ph ân NaCl n óng ch ảy
3)Cho K t ác d ụng v ới dd NaCl 4)Kh ử Na
2
O b ằng CO
a) 1 b)2,3 c) 4 d) 2
Câu 95: Cho mgam Fe v ào 100ml dd Cu(NO
3
)
2
th ì n ồng đ ộ Cu
2+
c òn l ại trong dd b ằng ½ n
ồng đ ộ Cu
2+
ban đ ầu v à thu đ ư ợc ch ất r ắn A c ó kh ối l ư ợng b ằng m+0,16gam. T ính m v à
n ồng đ ộ ban đ ầu c ủa Cu(NO
3
)

4
0,1M. Sau khi ph ản ứng k
ết th úc thu đ ư ợc dd A ( ch ứa 2 ion kl). Sau khi th êm NaOH d ư v ào dd A đ ư ợc k ết t ủa B.
Nung B ngo ài kh ông kh í đ ến kh ối l ư ợng kh ông đ ổi đ ư ợc ch ất r ắn C
n ặng 1,0g. T ính m
a)0,24g b)0,36g c)0,12g d)0,48g
Câu 99:Kh ử 6,40gam CuO b ằng H
2
ở nhi ẹt đ ộ cao. H ốn h ợp H
2
v à H
2
O đ ư ợc cho qua
H
2
SO
4
đ ặc ( ch ất h út n ư ớc) th ì kh ối l ư ợng c ủa H
2
SO
4
t ăng 0,9g. T ính % CuO đ ã b ị kh ử b
ởi H
2
v à th ể t ích H
2
(đktc) đ ã d ùng. Bi ết hi ệu su ất ph ản ứng kh ử b ằng 80%
a)62,5% 1400ml b)75% 1200ml c)80% 1120ml d) 75%1400ml
Câu 100: Kh ử 1,6g Fe
2

2
O
3
a) ddHCl, ddNaOH b) ddNaOH, dd NH
3
c) dd HCl, dd NH
3
d) ddNaOH, n ư ớc Br
2
Câu 103: Đ ể ph ân bi ệt Fe, h ỗn h ợp FeO+Fe
2
O
3
, h ỗn h ợp Fe+ Fe
2
O
3
c ó th ể d ùng:
a) dd HNO
3
, dd NaOH b) ddHCl, dd NaOH
c)n ư ớc Cl
2
, dd NaOH d) ddHNO
3
, n ư ớc Cl
2
Câu 104: X ác đ ịnh M ( thu ộc 1 trong 4 kim lo ại sau:Al,Fe,Na,Ca) bi ết r ằng M tan trong dd
HCl cho dd mu ối A.M tác d ụng v ới Cl
2

à dd A. s ục kh í CO
2
d ư v ào dd A thu đ ư ợc k ết t ủa. Nung k ết t ủa đ ến kh ối l ư ơng kh ông đ
ổi 20,4g ch ất r ắn. X ác đ ịnh M v à kh ối l ư ợng M đ ã d ùng
a)Fe,33,6g b)Mg,28,8g c)Zn,39g d)Al,10,8g
Câu 109: tr ư ớc đ ây th ư ờng d ùng Pb đ ể l àm ống n ư ớc: Pb c ó nh ững ưu v à nh ư ợc đi ểm
sau:
1)Pb b ị oxihoas ch ậm h ơn Fe do c ó t ính kh ử y ếu h ơn Fe
2)N ư ớc c ó ch ứa cacbonat,s unfat t ạo ra tr ên b ề m ặt Pb 1 l ớp b ảo v ệ g ồm cacbonat,s unfat
ch ì l àm cho Pb kh ông ti ếp t ục b ị oxihoa
3)Pb đ ộc do s ự t ạo th ành Pb(OH)
2
tan 1 ít trong n ư ớc
Trong 3 ph át bi ểu tr ên ch ọn ph át bi ểu đ úng
a)1,2,3 b)1 c)2 d)1,2
Câu 110: Ng ư ời ta d ùng t ôn tr áng Zn đ ể b ảo v ệ Fe v ì:
1)Zn c ó t ính kh ử m ạnh h ơn Fe n ên khi ti ếp x úc v ới m ôi tr ư ờng ẩm c ó t ính oxihoa th ì Zn
b ị oxihoa tr ư ớc, Fe kh ông b ị oxihoa
2)Khi tr óc l ớp ZnO th ì fe v ẫn ti ếp t ục đ ư ợc b ảo v ệ
3)L ớp m ạ Zn tr ắng đ ẹp
Ch ọn ph át bi ểu đ úng trong 3 ph át bi ểu tr ên:
a)1 b)1,2 c)1,2,3 d)4
Câu 111: Đ ể b ảo v ệ Fe ng ư ời ta nh úng v ật v ào dd mu ối Ni
2+
, v ật ph ải m ạ đ ư ợc d ùng l
àm katôt, anôt l à 1 đi ện c ực l àm b ằng Ni. Đi ện ph ân v ới I=1,93A trong th ời gian 20.000s. T
ính b ề d ày l ớp m ạ n ếu di ện t ích ngo ài c ủa v ật l à 2dm
2
, Ni=58.7 t ỷ tr ọng 8,9
a)0,066mm b)0,066cm c)0,033mm d)0,033cm

2
CO
3
 Na
2
O + CO
2
v à sau đ ó cho Na
2
O t ác d ụng v ới n ư ớc
a)2,3 b)1 c)2 d)1,4
Câu 116: Đ ể đi ều ch ế Na
2
CO
3
c ó th ể d ùng c ác PP sau:
a)S ục kh í CO
2
d ư qua dd NaOH
b)t ạo NaHCO
3
k ết t ủa t ừ CO
2
+NH
3
+NaCl v à sau đ ó nhi ệt ph ân NaHCO
3
c)Cho dd (NH
4
)

ra(đktc)
a) 3,9g K, 10,4g Zn, 2,24lit H
2
b) 7,8gg K, 6,5g Zn, 2,24lit H
2
c) 7,8g K, 6,5g Zn, 4,48lit H
2
d) 7,8g K, 6,5g Zn, 1,12lit H
2
Câu 120: 250ml dd A chứa Na
2
CO
3
và NaHCO
3
khi tác dụng với H
2
SO
4
dư  2,24lit CO
2
(đktc).
500ml dd A với dd BaCl
2
dư cho ra 15,76g kết tủa. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dd A
a)C
Na2CO3
=0,08M, C
NaHCO3
=0,02M b) C

4)Ngt ử kl nh óm II
A
to h ơn nguy ên t ử kl nh óm I
A
thu ộc c ùng chu k ì
a)1 b)1,2 c)2 d)1,3
Câu 123: Trong c ác ph át bi ểu sau đ ây v ề đ ộ c ứng c ủa n ư ớc:
1) Đ ộn c ứng v ĩnh c ửu do c ác mu ối clo, s unfat Ca, Mg
2) Đ ộ c ứng tam th ời do Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
3) C ó th ể lo ại h ết đ ộ c ứng c ủa n ư ớc b ằng dd NaOH
4) C ó th ể lo ại h ết đ ộ c ứng c ủa n ư ớc b ằng dd H
2
SO
4
Chonc ác ph át bi ểu đ úng
a)1,2,3 b)3,4 c)1,2,4 d)1,2
Câu 124: Nung 20g CaCO
3
v à h ấp th ụ to àn th ể kh í CO
2
t ạo ra do s ự nhi ệt ph ân CaCO
3
n

=27,4g b) Ca,Ba, m
Ca
=4,8g m
Ba
=8g
c) Mg,Ba, m
Mg
=4,8g m
Ba
=27,4g d) Mg,Ba, m
Mg
=2,4g m
Ba
=27,4g
Câu 126: Gi ải th ích t ại sao d ùng PP đi ện ph ân Al
2
SO
3
n ỏng ch ảy m à kh ông d ùng đi ện ph
ân AlCl
3
n ỏng ch ảy
a)AlCl
3
n óng ch ảy ở nhi ệt đ ộ cao h ơn Al
2
O
3
b)AlCl
3

c) c ó k ết t ủa Al(OH)
3
d) c ó k ết t ủa Al(OH)
3
sau đ ó k ết t ủa tan ra
Câu 128: M ặc d ù B v à Al đ ều c ùng thu ộc nh óm III
A
nh ứng B(OH)
3
l à axit c òn Al(OH)
3
l à
m ột hi đr ôxit l ư ỡng t ính c ó t ính baz ơ m ạnh h ơn t ính axit . Gi ải th ích ?
a) B c ó đ ộ âm đi ện l ớn h ơn Al
b) B c ó b án k ính nguy ên t ửu to h ơn Al
c) B thu ộc chu k ì 2 c òn Al thu ộc chu k ì 3
d) Al c ó t ính kh ử m ạnh h ơn B
C âu 129. Khi đi ện ph ân Al
2
O
3
n óng ch ảy , ng ư ời ta th êm ch ất cryolit Na
3
AlF
6
v ới m ục đ
ích :
1) l àm h ạ nhi ệt đ ộ n óng cah ỷ c ủa Al
2
O

sau đ ó k ết t ủa tan tr ở l ại c) C ó k ết t ủa nh ôm cacbonat
C âu 131. Tr ộn 100ml dd H
2
SO
4
1,1M v ới 100ml dd NaOH 1M đ ư ợc dd A . Th êm v ào dd A
1,35g Al . T ính th ể t ích V
H2
(đktc) bay ra .
a) 1,12 l ít b) 1,68 l ít c) 1,344 l ít d) 2,24 l ít
C âu 132. M ột h ỗn h ợp A g ồm Al v à Fe đ ư ợc chia l àm 2 ph ần b ằng nhau :
Ph ần I v ới dd HCl d ư cho ra 44,8 l ít H
2
(đktc)
Ph ần II v ới dd NaOH d ư cho ra 33,6 l ít H
2
(đktc)
T ính kh ối l ư ợng Al v à kh ối l ư ợng Fe ch ứa trong h ỗn h ợp A .
a) 27g Al , 28g Fe b) 54g Al , 56g Fe
c) 13,5g Al , 14g Fe d) 54g Al , 28g Fe
C âu 133: H òa tan 21,6g Al trong dd NaNO
3
v à NaOH d ư. T ính V kh í NH
3
(đktc) tho át ra n ếu
hi ệu su ất ph ản ứng l à 80%
a)2,24lit b)4,48lit c) 1,12lit d)5,376l ít
C âu 134: M ột hhX g ồm Fe v à m ột kl M c ó h óa tr ị n kh ông đ ổi. Kh ối l ư ợng X l à 7,22g.
Chia X l àm 2 ph ần b ằng nhau:
Ph ần I+ dd HCl d ư 2,128 lit H

a) 0,8 l ít b) 1,1 l ít c) 1,2 l ít d) 1,5 l ít
C âu 137. 100ml dd A ch ứa NaOH 0,1M v à NaAlO
2
0,3M . Th êm t ừ t ừ 1 dd HCl 0,1M v ào
dd A cho đ ến khi k ết t ủa tan tr ở l ại m ột ph ần . Đem nung k ết t ảu đ ến kh ối l ưu ợng kh ông
đ ổi thu đ ư ợc ch ất r ắn n ặng 1,02g . T ính th ể t ích dd HCl 0,1M đ ã d ùng
a) 0,5 l ít b) 0,6 l ít c) 0,7 l ít d) 0,8 l ít
C âu 138. H òa tan 10,8g Al trong m ột l ư ợng H
2
SO
4
v ừa đ ủ thu đ ư ợc dd A đ ể c ó đ ư ợc k ết
t ủa sau khi nung đ ến kh ối l ư ợng kh ông đ ổi cho ra m ột ch ất r ắn n ặng 10,2g
a) 1,2 l ít v à 2,8 l ít b) 1,2 l ít
c) 0,6 l ít v à 1,6 l ít d) 1,2 l ít v à 1,4 l ít
C âu 139: Cho 100ml dd Al
2
(SO
4
)
3
t ác d ụng v ới 100ml dd Ba(OH)
2
, n ồng đ ộ mol c ủa dd
Ba(OH)
2
b ằng 3 l ần n ồng đ ộ mol c ủa c ủa dd Al
2
(SO
4

ứng h o àn to àn) thu đ ư ợc ch ất r ắn A. Chia A l àm 2 ph ần b ằng nhau
1/2A + NaOH cho ra kh í H
2
1/2A + dd HCl d ư  5,6 l ít H
2
(đktc)
T ính kh ối l ư ợng Al, Fe trong hh ban đ ầu
a)5,4g Al ; 11,4gFe
2
O
3
b) 10,8g Al ; 16gFe
2
O
3
c)2,7g Al ; 14,1gFe
2
O
3

d) 7,1g Al ; 9,7gFe
2
O
3

C âu 142: Cho mg Al v ào 100ml dd ch ứa Cu(NO
3
)
2
0,3M v à AgNO

3
trong h ỗn h ợp X.Cho k ết qu ả theo th ứ t ự tr ên
a)13,5g, 16g b)13,6g; 32g c)6,75g; 32g d) 10,8g; 16g
C âu 145: Điện ph ân Al
2
O
3
n óng ch ảy v ới c ư ờng đ ộ i=9,65A trong th ới gian 30.000s thu đ
ư ợc 22,95g Al. T ính hi ệu su ất đi ện ph ân.
C âu 146: Khi h òa tan AlCl
3
trong n ư ớc, c ó hi ện t ư ợng g ì x ảy ra
a) dd v ẫn trong su ốt b) c ó k ết t ủa
c) C ó k ết t ủa Al(OH)
3
sau đ ó k ết t ủa tan tr ở l ại c) C ó k ết t ủa đ ồng th ời c ó kh í
tho át ra.
C âu 147: Ch ỉ d ùng 1 ch ất đ ể ph ân bi ệt 3 klo ại: Al,Ba,Mg
a) dd HCl b)n ư ớc C) dd NaOH d) dd H
2
SO
4
C âu 148: S ắp x ếp c ác ch ất sau : Al, Mg , Al
3+
theo th ứ t ự b án k ính t ăng d ần
a)Al < Al
3+
<Mg b) Al
3+
< Mg<Al c) Mg < Al<Al

OH D. HCOOH
Câu 151. Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C
7
H
8
O. Số đồng phân của hợp chất thơm
này là :
A.4 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 152. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau : Ancol đơn chức no (A) , anđehit đơn chức
no (B) , ancol đơn chức không no một nối đôi (C) , anđehit không no một nối đôi (D) . Ứng với
công thức tổng quát C
n
H
2n
O chỉ có hai chất sau :
a) A , B b) B , C c) C , D d) A, D
Câu 153. Cho công thức nguyên của chất X là (C
3
H
4
O
3
)
n
. Biết X là axit no , đa chức . X là hợp
chất nào sau đây ?
A. C
2
H
3

H
7
OH . Trường hợp nào sau đây đúng ?
A. HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< C
3
H
7
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
COOH
B. CH
3
COOCH
3
< HCOOCH
3
< C
3
H
7

v à Al
2
(SO
4
)
3
trong dd
sau ph ải ứng l ần l ư ợt l à :
A. 0,425M v à 0,2M B. 0,425M v à 0,3M
C. 0,4M v à 0,2M C. K ết qu ả kh ác
C âu 156. Đ ốt ch áy ho àn to àn 6,2g photpho trong oxi d ư . Cho s ản ph ẩm t ạo th ành t ác dụng
v ới 50g dd NaOH 32% . Mu ối t ạo th ành trong dd ph ản ứng l à mu ối n ào sau đ ây :
A. Na
2
HPO
4
B. Na
3
PO
4
C. NaH
2
PO
4
D. Na
2
HPO
4
và NaH
2

SO
4
D. dd NH
3
, dd Na
2
CO
3
, Hg , CH
3
OH
Câu 158. Có hai chât hữu cơ X và Y chứa các nguyên tố C , H , O phân tử khối đều bằng 74
đvC . Biết X tác dụng với Na ; cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dd AgNO
3

trong NH
3
dư . X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A. C
4
H
9
OH và HCOOC
2
H
5
B. OHC – COOH và HCOOC
2
H
5

6
H
5
COOH D. C
3
H
7
COOC
3
H
7
Câu 160. Có những loại hợp chất mạch hở nào chứa một loại nhóm chức có công thức tổng quát
C
n
H
2n-2
O
2
?
A. Este hay axit không no đơn chức chứa một nối đôi ở mạch cacbon
B. Ancol – anđehit không no hoặc no hai chức có 2 liên kết ( n lớn hoặc bằng 4 )
C. Anđehit no hai chức hay xeton – anđehit
D. A , B, C đều đúng
Câu 161. Một hỗn hợp gòm C
2
H
5
OH và ankanol X . Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng
H
2

- CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
OHC
Câu 162.Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dd HNO
3
loãng , nguội được dd X . Cho dd NaOH vào dd
X được kết tảu Y . Kết tủa Y gồm những chất nào sau đây:
A. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2
B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
C. Fe(OH)
2
D. Không xác định được
Câu 163. Cho 4,64 hỗn hợp gồm FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3

Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để điều chế được nhôm tinh khiết
A. Nghiền quặng thành bột , dd HCl , lọc , dd NaOH , khí CO
2
, nung ở nhiệt độ cao , điện phân .
B. Nghiền quặng thành bột , nấu với dd NaOH đặc , lọc , khí CO
2
, lọc , nung ở nhiệt độ cao , điện
phân
C. Nghiền quặng thành bột , dd HCl , lọc , dd NaOH dư , lọc , khí CO
2
nung ở nhiệt độ cao , điện
phân
D. B và C đúng
Câu 167. a) Muốn khử dd Fe
3+
thành dd Fe
2+
, ta phải thêm chất nào sau đây vào dd Fe
3+
?
A. Zn B. Na C. Cu D. Ag
b) Cho một lá dồng vào 20ml dd AgNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , lấy lá đồng rửa nhẹ
, làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52g . Nồng độ mol của dd AgNO
3

A. 1,5M B. 0,9M C. 1M D. 1,2M
Câu 168. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic thu được 6,72 lít CO
2

NO
2
B. Cho muối amoni tác dụng với dd kiềm và đun nhẹ
C. Đốt khí H
2
trong dòng khí N
2
tinh khiết
D. Thêm H
2
SO
4
dư vào dd NH
4
Cl và đun nóng nhẹ
Câu 170. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng
N
2
+ 3H
2
 2NH
3
Khi c ó c ân b ằng , k ết qu ả t ính c ủa h ỗn h ợp cho th ấy c ó 1,5mol NH
3
, 2,0 mol N
2
v à 0,3 mol
H
2
. S ố mol H

C. C
2
H
5
OH v à CH
3
OCH
3
D. T ất ảc đ ều sai
Câu 172. Cho 1 lu ồng kh í CO qua ống đ ựng agam h ỗn h ợp g ồm CuO, Fe
3
O
4
, FeO, Al
2
O
3

nung n óng. Kh í tho át ra cho v ào n ư ớc v ôi trong d ư c ó 30g k ết t ủa tr ắng.Sau ph ản ứng ch
ất r ắn trong ống s ứ c ó kh ối l ư ọng 202g. T ính a?
A.200,8g B.216,8g C206,8g D103,4g
Câu 173.C ó 4 kim lo ại A,B,C,D đ ứng sau Mg trong d ãy ho ạt đ ộng h óa h ọc kim lo ại. Bi ết r
ằng:
-A,B t ác d ụng v ới dd H
2
SO
4
lo ãng gi ải ph óng H
2
-A ho ạt đ ọng k ém h ơn B

ần l ư ợt l à ;
A. C
2
H
6
v à C
2
H
4
B. C
3
H
8
v à C3H6 C. C
4
H
10
v à C
4
H
8
D. C
5
H
10
v à C
5
H
12
Câu 176. Đun n óng ag h ỗn h ợp 2 ankol no đ ơn ch ức v ới H

H
5
OH.
D .A, B, C đ ều đ úng
Câu 177. Đ ể nh ận bi ết c ác dd ri êng bi ệt: etylaxetat, fomalin, axitaxetic, etanol c ó th ể ti
wns h ành theo tr ình t ự n ào sau đ ây:
A. Qu ì t ím, Na. B.qu ì t ím, dd AgNO
3
/NH
3
, Na
C. Na, dd agNO
3
/NH
3
, dd H
2
SO
4
. D. fenolftalein, dd AgNO
3
/NH
3
, Na
Câu 178. Nh úng 1 thanh grafit c ó f ủ 1 l ớp kim lo ại h óa tr ị II v ào dd C uSO
4
d ư. Sau ph ản
ứng kh ối l ư ơng thanh grafit gi ảm 0,24g. C ũng thanh grafit n ày n ếu nh úng v ào dd AgNO
3
th

lít kiềm mạnh (pH= 9) theo tỉ lệ thể tích nào
sau đây để thu được dd có pH = 6 ?
A. V
1
/V
2
= 1 B. V
1
/V
2
= 9/11 C. V
1
/V
2
= 8/11 D. V
1
/V
2
= 11/9
Câu 183. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X , Y mạch hở , liên tiếp trong dãy đồng
đẳng thu được 22,4 lít CO
2
(đktc) và 25,2g H
2
O. X và Y có công thức phân tử nào sau đây :
A. C
2
H
6
và C

2
có tổng khối lượng là
25,2g . Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dd Ca(OH)
2
dư , được 45g kết tủa . Công thức phân tử của
X là :
A. C
3
H
4
B. C
2
H
2
C. C
4
H
6
D. C
5
H
8

Trích đoạn CH2(C OOCH3) Làm cho fenolftalein màu h ồng tr ở lại không màu T ác d ụng v ới 1 s ố kim lo ại gi ải ph óng H Đốt rôì cho sản phẩm đi qua dd Ca(OH)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status