ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 2 KHỐI 10 _CÓ GỢI Ý ĐÁP ÁN - Pdf 64

TRƯỜNG THPT ……………….
TỔ CM: HÓA-SINH-KTNN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: HÓA HỌC-Giáo dục phổ thông
Lớp 10- Ban cơ bản

CHỦ ĐỀ HALOGEN
Câu 1. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A. ns2np4.
B. ns2p5.
C. ns2np3.
D. ns2np6.
Câu 2. Thuốc thử để nhận ra iot là:
A. hồ tinh bột.
B. nước brom.
C. phenolphthalein. D. Quì tím.
Câu 3. Trong phản ứng: Cl2 + NaBr → NaCl + Br2, clo đóng vai trò
A. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
C. Chất khử
B. Chất oxi hóa
D. Môi trường
Câu 3. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
A. oxi hóa.
B. khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
D. không oxi hóa, khử.
Câu 4. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí
nghiệm:
A. Thủy phân AlCl3.
B. Tổng hợp từ H2 và Cl2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 10. Chất nào sau đây có tên gọi là hiđroclorua?
A. dd HCl.
B. khí Cl2.
C. khí HCl.
D. dd HClO.
Câu 11. Những dãy chất nào trong các dãy sau được dùng để điều chế nước Ja –
ven trong phòng thí nghiệm?
A. NaCl, MnO2, H2SO4 đặc
B. NaCl, MnO2, NaOH, H2SO4 đặc
C. H2O, KCl
D. Ca(OH)2, NaCl, Cl2
1


Câu 12: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư,
thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?
A. Ba
B. Ca.
C. Mg.
D. Sr.
Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A. Ở điều kịên thường là chất khí.
B. Tác dụng mạnh với nước.
C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. D. Có tính oxi hoá mạnh.
Câu 14. Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

C. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
D. Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử.
Câu 20. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra
phản ứng:
A. NaF
B. NaBr
C. NaI
D. NaCl
Câu 21. Tính oxi hóa của F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2 được xếp theo thứ tự tăng dần như sau
A. Br2 < I2 < F2 < Cl2
B. Cl2 < Br2 < I2 < F2
C. F2 < Cl2 < Br2 < I2
D. I2 < Br2 < Cl2 < F2
CHỦ ĐỀ OXI-LƯU HUỲNH
Câu 22. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm
VIA là
A. ns2np4.
B. ns2np5.
C. ns2np3.
D. ns2np6.
Câu 23. Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào
sau đây?
A. Oxi.
B. Lưu huỳnh.
C. Clo.
D. Flo.
Câu 24. Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 128 gam S phản ứng hoàn toàn
với O2 dư?
A. 228 g
B. 200 g

C. Lưu huỳnh có tính oxi hoá và có tính khử.
D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
Câu 30. Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?
A. H2S.
B. SO2.
C. Na2S2O3.
D. H2SO4.
Câu 31. Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu
được (đktc) là
A. 4,48 lít
B. 2,24 lít
C. 6,72 lít
D. 8,96 lít
Câu 32. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Vai trò của
H2S trong phản ứng là
A. Chất khử.
B. Môi trường.
C. Chất oxi hóa.
D. Vừa oxi hóa, vừa khử.
Câu 33. Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

A. cách 1.
B. cách 2.
C. cách 3.
D. cách 1 và 2.
CHỦ ĐỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 34. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng
khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.

gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích tiếp xúc.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 40. Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M,
tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 41.Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa
50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu
BaSO3 tan nhanh hơn?

A. Cốc 1 tan nhanh hơn.
B. Cốc 2 tan nhanh hơn.
C. Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.
D. BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.DẠNG TOÁN HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a) MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → Ca(OH) 2 → Clorua vôi
b, KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ→ NaClO → NaCl → Cl2 →
FeCl3
Câu 2. Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện
phản ứng(nếu có):
4



7. NaCl + H2SO4 đặc

≥ 4000 c

..............+ ...........

→

8. F2 + H2O



...........+ ..........

2. BÀI TẬP HỖN HỢP
Câu 1. Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M).
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc).
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất
trong dung dịch thu được.
Câu 2. Cho 1,10g gồm bột sắt và bột nhôm tác dụng vứa đủ với 1,28g bột lưu
huỳnh.
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra
b/Tính thành phần phần trăm về khối lượng của sắt và nhôm trong hỗn hợp
ban đầu
5


Câu 3. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 2,464 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch

Câu 12.Đáp án C
nH2 = 0,28/22,4 = 0,0125 (mol)
M + 2HCl → MCl2 + H2
0,0125 0,0125 (mol)
MM = 0,3/0,0125 = 24 (Mg)
6


Câu 18. Đáp án D
nNaOH = 0,2.1,5 = 0,3 (mol)
NaOH + HCl → NaCl + H2O
0,3 → 0,3 (mol)
CHỦ ĐỀ OXI-LƯU HUỲNH
Câu 24.Đáp án B
nFe= 0,2 (mol)
Fe + S → FeS
0,2 0,2 (mol)
mFeS = 0,2 ( 56 + 32) = 17,6 (g)
Câu 30. Đáp án A.
nCu = 0,2 (mol)
Bảo toàn electron: 2nSO2=2nCu
nSO2= 0,2 (mol) ⇒ V = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)
CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.DẠNG TOÁN HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a) MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → Ca(OH) 2 → Clorua vôi
b, KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ→ NaClO → NaCl →
Cl2 → FeCl3
a, MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2 O
H2 + Cl2 → 2HCl

4. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
5. FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl
Câu 3. Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:
FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3 → CaSO4
Hướng dẫn:
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
2H2S + O2 thiếu
S + O2

2S + 2H2O
SO2

SO2 + CaO → CaSO3
CaSO3 + H2SO4 → CaSO4 + H2SO4 + SO2
Câu 4. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
ZnS → H2S → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → HCl → Cl2
ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S
2H2S + O2 thiếu → 2S + 2H2O
S + O2
2SO2 + O2

SO2
2SO3

SO3+ H2O → H2SO4
H2SO4 đặc + NaCl tinh thể → NaHSO4 + HCl
4HCl + MnO2 → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
8



4. 2NaCl + 2H2O



5. HCl + NaOH

2NaOH + Cl2 + 2H2

NaCl + H2O
0

〈250
t
→

6. NaCl + H2SO4

NaHSO4 + HCl

2. BÀI TẬP HỖN HỢP
Câu 1. Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M).
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc).
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất
trong dung dịch thu được.
ĐS: a) 2,688 (l) ; b) 0,12 (l) ; 1 (M) ; 1 (M)
nMnO 2 =

m 10, 44
=



→

NaCl + NaClO + H2O
0,12

0,12

n
n
0, 24
⇒ Vdd =
=
= 0.12l = 120 ml
Vdd
CM
2

9


CM ( NaCl ) =

n
0,12
=
= 1M
Vdd 0,12


FeS
0

2Al

+

3S

t
→

3
2

Al2S3
1
2

ymol
ymol
ymol
Theo đề bài và phương trình phản ứng ta có:
56x + 27y = 1,10
x = 0,01


x +1,5y = 0,04
Al


b. Tính thể tích mỗi khí trong Y và m
nY =

= 0,11 mol , nPbS =

= 0,1 mol

Fe + HCl → FeCl2 + H2
0,01

← (0,11-0,1)
10


FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
0,1

←0,1

H2S + Pb(NO3) 2 → PbS↓ + 2HNO3
0,1

← 0,1

→ VH2S = 0,1 . 22,4 = 2,24 lít
VH2 = 0,01 . 22,4 = 0,224 lít
Câu 4. Hòa tan 31,4gam hỗn hợp Al và Zn vào dung dịch HCl 2M thì thu được
15,68 lít khí H2 ( đktc)
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

3
y
3y
1,5y
-Gọi x, y lần lượt là số mol của Zn và Al
65x + 27y = 31,4

x= 0,4

x + 1,5y = 0,7
y= 0,2
a/ Tínhkhối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
m Zn = 65 × 0,4 = 26 g

m Al = 27 × 0,2 = 5,4 g

b/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
V HCl =

(0,8 + 0,6)
= 0,7lit
2

Câu 5. Cho 28 gam hỗn hợp gồm Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch
H2SO4đặc, nóng . Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí SO2 ( đktc) và dung dịch A
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng Cu và Ag đã tham gia phản ứng

n


1mol

1mol
xmol



1mol

2Ag + 2H2 SO4đ, n
Ag2SO4
SO2 + 2H2O
2mol
2mol
1mol
ymol
ymol
0.5ymol
Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu và Ag
64x + 108y = 28

x=0.1

x + 0.5y = 0.2
y=0.2
a/ Tính % khối lượng Cu và Ag
mCu =

%


NaCl
+
AgNO3
NaNO3
+ AgCl
0,1mol
0,1mol
0,1mol
0,1mol
Sau phản ứng thu được NaNO3, AgCl, AgNO3du
a. Tính khối lượng chất kết tủa thu được
m AgCl = 0,1 × 143,5 = 14,35g

b. Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong nước lọc
0,1
C M ( NaNO3 ) =
= 0,2M
300 + 200
C M ( AgNO3 ( du ) =

0,2 − 0,1
= 0,2 M
300 + 200

nH 2 =

Câu 7.
Fe
x
2 Al

+

y

Phương trình:
Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Al
 56x

x


+ 27 y = 8,3
+ 1,5 y = 0,25

 x = 0,1
⇒
 y = 0,1

Ta có hệ phương trình
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

12

3H 2
1,5 y


m Fe = 0,1 × 56 = 5,6 ( g )
m Al = 0,1 × 27 = 2,7 ( g )
b. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng

Vậy lượng muối khan thu được là 29,6 gam
nCuO =

Câu 8.
CuO

+

1mol
0,075mol

6
= 0,075mol
80

2 HCl



CuCl2

2mol
0,15mol

+

1mol
0,075mol

H 2O


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status