Tổng quan về kiểm toán - Pdf 65

CH NG 1:ƯƠ T NG QUAN V KI M TOÁNỔ Ề Ể
1. Ki m toán là m t quá trình do ki m toán viên ti n hành nh m ể ộ ể ế ằ thu th p và đánh giá cácậ
b ng ch ngằ ứ v nh ng thông tin đ c ki m tra c a m t t ch c đ ề ữ ượ ể ủ ộ ổ ứ ể xác đ nh và báo cáoị
v m c đ phù h p gi a nh ng thông tin đó và các chu n m c đã đ c thi t l pề ứ ộ ợ ữ ữ ẩ ự ượ ế ậ .
Quá trình này đ c th c hi n b i các ki m toán viên đ năng l c và đ c l p.ượ ự ệ ở ể ủ ự ộ ậ
 Thông tin đ c ki m tra :ượ ể báo cáo tài chính, t khai n p thu , quy t toán ngânờ ộ ế ế
sách c a các c quan nhà n c ....ủ ơ ướ
 Các chu n m c đã đ c thi t l p :ẩ ự ượ ế ậ là c s đ đánh giá các thông tin đ cơ ở ể ượ
ki m tra, chúng thay đ i tùy theo thông tin đ c ki m tra.ể ổ ượ ể
 Đ i v i báo cáo tài chính, ki m toán viên d a vào các chu n m c và k toán hi nố ớ ể ự ẩ ự ế ệ
hành.
 Đ i v i t khai n p thu thì chu n m c đánh giá là Lu t thu ....ố ớ ờ ộ ế ẩ ự ậ ế
 Báo cáo ki m toánể : văn b n trình bày ý ki n chính th c c a ki m toán viên vả ế ứ ủ ể ề
s phù h p gi a thông tin đ c ki m tra và ự ợ ữ ượ ể chu n m c đã đ c thi t l p.ẩ ự ượ ế ậ
 Ki m toán viên ph i có đ năng l c và đ c l p đ có th th c hi n cu cể ả ủ ự ộ ậ ể ể ự ệ ộ
ki m toán đ m b o ch t l ng. ể ả ả ấ ượ
 Năng l c c a KTV là trình đ nghi p v đ c hình thành qua đào t o và kinhự ủ ộ ệ ụ ượ ạ
nghi m tích lũy, giúp cho ki m toán viên có kh năng xét đoán công vi c trongệ ể ả ệ
t ng tr ng h p c th . H c su t đ i ( Long life learning ) đ c xem là 1 y u từ ườ ợ ụ ể ọ ố ờ ượ ế ố
quan tr ng c a ngh nghi p ki m toán.ọ ủ ề ệ ể
 S đ c l p v i đ n v đ c ki m toán là yêu c u t i c n thi t đ duy trì sự ộ ậ ớ ơ ị ượ ể ầ ố ầ ế ể ự
khách quan c a ki m toán viên và t o đ c ni m tin ng i s d ng k t quủ ể ạ ượ ề ở ườ ử ụ ế ả
ki m toán.ể
 Nh v y ki m toán là 1 quá trình, b t đ u t vi c thu th p b ng ch ng (proof /ư ậ ể ắ ầ ừ ệ ậ ằ ứ
evidence)  đánh giá đ tin c y và s đ y đ c a b ng ch ng ộ ậ ự ầ ủ ủ ằ ứ  đ i chi u gi aố ế ữ
b ng ch ng thu th p đ c và các chu n m c đã đ c thi t l p ằ ứ ậ ượ ẩ ự ượ ế ậ  đ u ra là ý ki n cóầ ế
ch t l ng v BCTC. Ki m toán ấ ượ ề ể Ki m tra k toán. ể ế
2. Theo Chu n m c Ki m toán Vi t Nam s 200 áp d ng cho KI M TOÁN BÁO CÁOẩ ự ể ệ ố ụ Ể
TÀI CHÍNH, m c tiêu c a ki m toán báo cáo tài chính là giúp cho ki m toán viên vàụ ủ ể ể
công ty ki m toán ể đ a ra ý ki n xác nh nư ế ậ r ng báo cáo tài chính có đ c l p trên ằ ượ ậ cơ
s chu n m c và ch đ k toán hi n hành ( ho c đ c ch p nh n )ở ẩ ự ế ộ ế ệ ặ ượ ấ ậ , có tuân thủ

c a doanh nghi p trong t ng lai cũng nh hi u qu và hi u l c đi u hành c a bủ ệ ươ ư ệ ả ệ ự ề ủ ộ
máy qu n lýả ”.
5. Các nguyên t c c b n chi ph i ki m toán báo cáo tài chính :ắ ơ ả ố ể
- Tuân th pháp lu t c a Nhà n c;ủ ậ ủ ướ
- Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p;ủ ắ ạ ứ ề ệ
- Tuân th chu n m c ki m toán;ủ ẩ ự ể
- Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghi mang tính ngh nghi p.ể ả ộ ề ệ
Đo n 24 Chu n m c Ki m toán Vi t Nam s 200 : “ Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghiạ ẩ ự ể ệ ố ể ả ộ
mang tính ngh nghi p trong quá trình l p k ho ch và th c hi n ki m toán và ph i luôn ýề ệ ậ ế ạ ự ệ ể ả
th c r ng có th t n t i nh ng tình hu ng d n đ n nh ng sai sót tr ng y u trong các báo cáoứ ằ ể ồ ạ ữ ố ẫ ế ữ ọ ế
tài chính” .
Ví d : ụ
 Khi nh n đ c b n gi i trình c a Giám đ c đ n v , ki m toán viên không đ c th aậ ượ ả ả ủ ố ơ ị ể ượ ừ
nh n ngay các gi i trình đó đã là đúng, mà ph i tìm đ c nh ng b ng ch ng c n thi tậ ả ả ượ ữ ằ ứ ầ ế
ch ng minh cho gi i trình đó.ứ ả
 Khi không th đánh giá tính r i ro cao, trung bình hay th p thì ki m toán viên ph i giể ủ ấ ể ả ả
đ nh ( assume ) m c r i ro cao nh t đ ti n hành cu c ki m toán trên c s th n tr ngị ứ ủ ấ ể ế ộ ể ơ ở ậ ọ
cao nh t. ấ
6.1. Phân lo i ki m toán theo ch c năngạ ể ứ
Ki m toán ho t đ ngể ạ ộ
Là ti n trình ki m tra và đánh giá tính hi u l c và hi u quế ể ệ ự ệ ả
c a m t ho t đ ng đ đ xu t ph ng án c i ti n.ủ ộ ạ ộ ể ề ấ ươ ả ế
Ki m toán tuân thể ủ
Là vi c ki m tra m c đ ch p hành lu t pháp, hay m t vănệ ể ứ ộ ấ ậ ộ
b n, hay m t quy đ nh nào đó c a đ n v .ả ộ ị ủ ơ ị
Ki m toánể
báo cáo tài chính
Là s ki m tra và trình bày ý ki n nh n xét v báo cáo tàiự ể ế ậ ề
chính c a m t đ n v .ủ ộ ơ ị
 So sánh Ki m toán ho t đ ng, Ki m toán tuân th , Ki m toán BCTCể ạ ộ ể ủ ể

Báo cáo tài chính
Chu n m cẩ ự
Tuỳ đ i t ng c th ố ượ ụ ể (
tiêu chu n kĩ thu t,ẩ ậ
đ nh m c kinh t kĩị ứ ế
thu t, tiêu chu nậ ẩ
ngành,…)
Các văn b n có liênả
quan ( h p đ ng, quyợ ồ
ch , lu t, văn b nế ậ ả
pháp quy khác )
Chu n m c k toánẩ ự ế
ho c ch đ k toánặ ế ộ ế
hi n hànhệ
M c đíchụ
ki m toánể
 Ki m tra vàể
đánh giá tính h uữ
hi u c a m t ho tệ ủ ộ ạ
đ ng.ộ
 Đ xu t ph ngề ấ ươ
án c i ti nả ế
Ki m tra đánh giáể
m c đ ch p hànhứ ộ ấ
các quy đ nh ị ( lu tậ
pháp, quy đ nh ) c aị ủ
đ n vơ ị
Ki m tra và trình bàyể
ý ki n v báo cáo tàiế ề
chính

Ch y u th c hi n KT tuân th , đ iủ ế ự ệ ủ ố
v i nh ng đ n v s d ng ngân sáchớ ữ ơ ị ử ụ
Nhà n c ướ  KT ho t đ ng ho cạ ộ ặ
Ki m toán BCTC.ể
Ki m toánể
đ c l pộ ậ
Các ki m toán viên thu c nh ng t ch cể ộ ữ ổ ứ
ki m toán đ c l pể ộ ậ
Ki m toán BCTC, ngoài ra còn cungể
c p KT ho t đ ng, KT tuân th , tấ ạ ộ ủ ư
v n v k toán, thu ,...ấ ề ế ế
Chú ý:
 Chu n m c Ki m toán Vi t Nam ch áp d ng cho ki m toán báo cáo tài chính/ Ki mẩ ự ể ệ ỉ ụ ể ể
toán đ c l p. Còn Ki m toán ho t đ ng, tiêu chu n v tính đ c l p không áp d ng. ộ ậ ể ạ ộ ẩ ề ộ ậ ụ
 Ki m toán đ c l p có uy nh t, tiêu chu n kh t khe nh t ể ộ ậ ấ ẩ ắ ấ > Ki m toán viên nhà n c >ể ướ
Ki m toán viên n i b . ể ộ ộ
 Ch các công ty l n, công ty đa qu c gia, công ty đa qu c gia, ngân hàng m i có Ki mỉ ớ ố ố ớ ể
toán n i b ( các doanh nghi p nh không có ). Mu n làm qu n lý gi i thì nên kinh quaộ ộ ệ ỏ ố ả ỏ
v trí Ki m toán viên n i b .ị ể ộ ộ
7. L ch s ki m toánị ử ể
* Th i phong ki n, đ a ch cho nông dân thuê đ t gieo tr ng, chăm sóc, thu ho ch lúa, sau đóờ ế ị ủ ấ ồ ạ
n p đ a tô cho đ a ch . Đ ngăn ng a nông dân gian l n ho c thông đ ng v i ng i thu lúa,ộ ị ị ủ ể ừ ậ ặ ồ ớ ườ
đ a ch c ng i đ n giám sát quá trình giao nh n lúa.ị ủ ử ườ ế ậ
* Công ty c ph n xu t hi n đ u tiên trên th gi i là công ty Đông n ( East India Company )ổ ầ ấ ệ ầ ế ớ Ấ
c a Anh ( 1600-1874 ) đã đánh 1 d u m c quan tr ng. N u nh tr c đó các ch s h u tủ ấ ố ọ ế ư ướ ủ ở ữ ự
b ti n và run business thì v i s ra đ i c a joint-stock company, l n đ u tiên các ch s h uỏ ề ớ ự ờ ủ ầ ầ ủ ở ữ
t t c đi quy n qu n lý c a mình. H b ti n nh ng không tr c ti p đi u hành công ty.ự ướ ề ả ủ ọ ỏ ề ư ự ế ề
Đi u này có th d n đ n b máy làm thuê ( Ban Giám đ c ) làm b y, không mang l i l i íchề ể ẫ ế ộ ố ậ ạ ợ
t i đa cho ch s h u nên h dùng ki m toán nh 1 công c đ ngăn ng a sai sót, gian l n.ố ủ ở ữ ọ ể ư ụ ể ừ ậ
 2 lo i hình giám sát này là ti n thân c a Ki m toán n i b ngày nay. ạ ề ủ ể ộ ộ

9. Các đ i t ng b t bu c ki m toán đ c l p ( ố ượ ắ ộ ể ộ ậ Theo thông t 64/2004 )ư
a. Doanh nghi p, t ch c có v n đ u t n c ngoài, k c chi nhánh doanhệ ổ ứ ố ầ ư ướ ể ả
nghi p n c ngoài ho t đ ng t i Vi t Nam;ệ ướ ạ ộ ạ ệ
b. T ch c có ho t đ ng tín d ng, ngân hàng và Qu h tr phát tri n;ổ ứ ạ ộ ụ ỹ ỗ ợ ể
c. T ch c tài chính và doanh nghi p kinh doanh b o hi m, doanh nghi p môiổ ứ ệ ả ể ệ
gi i b o hi m;ớ ả ể
d. Đ i v i các doanh nghi p, t ch c th c hi n vay v n ngân hàng thì đ c ki mố ớ ệ ổ ứ ự ệ ố ượ ể
toán theo quy đ nh c a pháp lu t v tín d ng.ị ủ ậ ề ụ
e. Đ i v i công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n có tham gia niêm y t vàố ớ ổ ầ ệ ữ ạ ế
kinh doanh trên th tr ng ch ng khoán thì th c hi n ki m toán theo quy đ nh c a phápị ườ ứ ự ệ ể ị ủ
lu t v kinh doanh ch ng khoán;ậ ề ứ
f. Doanh nghi p nhà n c ( công ty nhà n c, công ty c ph n nhà n c, công tyệ ướ ướ ổ ầ ướ
TNHH nhà n c và doanh nghi p khác có v n nhà n c trên 50% ). ướ ệ ố ướ
g. Báo cáo quy t toán các d án đ u t hoàn thành t nhóm A tr lên.ế ự ầ ư ừ ở
 Các doanh nghi p nhà n c r i vào tình tr ng “ 1 c 2 tròng ”, đó là Thanh tra Nhàệ ướ ơ ạ ổ
n c và Ki m toán Nhà n c/ Ki m toán đ c l p.ướ ể ướ ể ộ ậ
• N u năm nay đã đ c Ki m toán Nhà n c r i thì không c n ph i KT đ c l p.ế ượ ể ướ ồ ầ ả ộ ậ
• N u năm nay không có Ki m toán Nhà n c thì b t bu c ph i KT đ c l p.ế ể ướ ắ ộ ả ộ ậ
10. Vai trò, ý nghĩa c a ki m toánủ ể
 Ki m toán BCTC làm gi m r i ro thông tin ( tăng đ tin c y c a thông tin ),ể ả ủ ộ ậ ủ
giúp ng i s d ng có đ c nh ng thông tin đáng tin c y nh m giúp h đánh giá vườ ử ụ ượ ữ ậ ằ ọ ề
th c tr ng tài chính c a doanh nghi p đ ra các quy t đ nh kinh t ự ạ ủ ệ ể ế ị ế  ý nghĩa quan
tr ng nh t. ọ ấ
 Ki m toán ho t đ ng giúp đ n v tăng c ng kh năng và ch t l ng qu n tr (ể ạ ộ ơ ị ườ ả ấ ượ ả ị
xem xét nh ng y u kém c a h th ng k toán, h th ng ki m soát n i b ). ữ ế ủ ệ ố ế ệ ố ể ộ ộ
CH NG 2:ƯƠ MÔI TR NG KI M TOÁNƯỜ Ể
Môi tr ng ki m toán là các nhân t khách quan và ch quan tác đ ng đ n KTV. ườ ể ố ủ ộ ế
1. Đ c đi m c a ngh ki m toánặ ể ủ ề ể
Ki m toán viên là ng i đ ng gi a doanh nghi p và bên th 3 ( nhà đ u t , các ch n vàể ườ ứ ữ ệ ứ ầ ư ủ ợ
nh ng ng i mu n d a vào ý ki n khách quan, trung th c c a ki m toán viên đ ti n hànhữ ườ ố ự ế ự ủ ể ể ế

t t thì s s n xu t nh ng s n ph m lo i 1 ( ch t l ng t t nh t ) còn n u khơng đố ẽ ả ấ ữ ả ẩ ạ ấ ượ ố ấ ế ủ
ngu n l c thì s n xu t ra nh ng s n ph m ch t l ng th p, bán v i giá th p h n.ồ ự ả ấ ữ ả ẩ ấ ượ ấ ớ ấ ơ
Nh ng ngh Ki m tốn cho dù có g p khó khăn v nhân s , chi phí... thì b ng m i giáư ề ể ặ ề ự ằ ọ
ph i t o ra 1 Báo cáo Ki m tốn có ch t l ng t t nh t, ph c v vì l i ích c a ng iả ạ ể ấ ượ ố ấ ụ ụ ợ ủ ườ
s d ng thơng tin trên Báo cáo Ki m tốn.ử ụ ể
 Trong các ngành s n xu t, khi cung c p s n ph m cho khách hàng, n u th y cóả ấ ấ ả ẩ ế ấ
h h ng, sai sót thì có th thu h i và kh c ph c sai l m. Còn 1 Báo cáo Ki m tốn bư ỏ ể ồ ắ ụ ầ ể ị
h ng, khơng có ch t l ng s nh h ng đ n r t nhi u ng i ( vì s ng i s d ngỏ ấ ượ ẽ ả ưở ế ấ ề ườ ố ườ ử ụ
khơng có gi i h n ) cũng nh khơng th kh c ph c đ c các sai sót trên Báo cáo Ki mớ ạ ư ể ắ ụ ượ ể
tốn h ng ( n u có s a thì cũng khơng có ý nghĩa gì c vì h u qu đã x y ra r i ). ỏ ế ử ả ậ ả ả ồ
 M t đi m l u ý n a:ộ ể ư ữ trong nh ng lĩnh v c khác, khách hàng khi tr ti n choữ ự ả ề
s n ph m, d ch v đ u mong mu n mình s nh n s n ph m có ch t l ng t t nh tả ẩ ị ụ ề ố ẽ ậ ả ẩ ấ ượ ố ấ
( ch t l ng s n ph m càng cao thì l i ích c a h càng gia tăng ). Nh ng trong ngànhấ ượ ả ẩ ợ ủ ọ ư
ki m tốn, DN đ c ki m tốn khơng mu n ch t l ng Báo cáo Ki m tốn cao chútể ượ ể ố ấ ượ ể
nào, mà ng c l i ch t l ng càng kém càng t t. ượ ạ ấ ượ ố
2. Các yếu tố tác đ ng đ n ộ ế môi trường kiểm toán
 Từ yêu cầu của xã hội đối với chức năng kiểm toán  Yêu cầu này
luôn thúc đẩy hoạt động kiểm toán phải ngày càng hoàn thiện hơn để cung
cấp một mức độ bảo đảm cao hơn cho các thông tin được kiểm toán.
 Từ yêu cầu của Nhà nước  Nhà nước đưa ra các đònh chế để giám sát
hoạt động kiểm toán phù hợp với đặc điểm và yêu cầu của xã hội.
 Từ chính những người hành nghề kiểm toán, thông qua tổ chức nghề nghiệp
của mình  Sự ý thức cao về trách nhiệm xã hội đã thúc đẩy các tổ
chức nghề nghiệp không ngừng giám sát các thành viên của mình để nâng
cao chất lượng công việc và qua đó nâng cao uy tín đối với xã hội.
3. Chu n m c ki m tốnẩ ự ể
Chu n m c ki m tốn:ẩ ự ể là quy đ nh và h ng d n v các ngun t c và th t c ki m tốn làmị ướ ẫ ề ắ ủ ụ ể
c s đ ki m tốn viên và doanh nghi p ki m tốn th c hi n ki m tốn và làm c s ki mơ ở ể ể ệ ể ự ệ ể ơ ở ể
sốt ch t l ng ho t đ ng ki m tốn. Nói cách khác, chu n m c ki m tốn ch là nh ngấ ượ ạ ộ ể ẩ ự ể ỉ ữ
ngun t c c b n, nh ng u c u t i thi u ắ ơ ả ữ ầ ố ể về nghiệp vụ và về việc xử lý các mối

nhi m ( dù có hay không có ki m toán ).ệ ể
==> Nh v y, trong nh ng tình hu ng không ch c ch n, ch a t ng có kinh nghi m ( ư ậ ữ ố ắ ắ ư ừ ệ ví d :ụ
làm th nào đ gi m r i ro ki m toán khi s d ng ý ki n c a chuyên gia ) thì chu n m cế ể ả ủ ể ử ụ ế ủ ẩ ự
Ki m toán giúp KTV x s h p lý đ b o v l i ích c a bên th 3. ể ử ự ợ ể ả ệ ợ ủ ứ
 Không có c s đ đánh giá ch t l ng ki m toán ơ ở ể ấ ượ ể  nh h ng l i ích c aả ưở ợ ủ
ng i s d ng thông tin.ườ ử ụ
 Không có c s đ quy trách nhi m pháp lý cho KTV/ Công ty ki m toán. ơ ở ể ệ ể
 Thi u th c đo th ng nh t, “ vàng thau l n l n ”, không th phân bi t công tyế ướ ố ấ ẫ ộ ể ệ
nào là t t ho c x u ố ặ ấ  các công ty ki m toán khó c nh tranh v i nhau.ể ạ ớ
 Các công ty ki m toán t xây d ng nh ng chu n m c c a riêng mình ể ự ự ữ ẩ ự ủ : Ng i sườ ử
d ng thông tin không có nhi u ki n th c chuyên môn đ so sánh các chu n m c ki m toánụ ề ế ứ ể ẩ ự ể
c a các công ty, cái nào là t t nh t, cái nào đáng tin c y nh t ủ ố ấ ậ ấ  đi u này s nh h ngề ẽ ả ưở
l i ích c a ng i s d ng thông tin.ợ ủ ườ ử ụ
4. Đ o đ c ngh nghi p ( Professional ethics / conducts )ạ ứ ề ệ
Đạo đức nghề nghiệp là những qui tắc để hướng dẫn cho các thành viên ứng xử
và hoạt động một cách trung thực, phục vụ cho lợi ích chung của nghề nghiệp và
xã hội. Đ o đ c ngh nghi p u c u m i ki m tốn viên ph i là ng i có đ o đ c và m iạ ứ ề ệ ầ ỗ ể ả ườ ạ ứ ỗ
t ch c ki m tốn ph i là c ng đ ng c a nh ng ng i có đ o đ c. ổ ứ ể ả ộ ồ ủ ữ ườ ạ ứ
 Đ o đ c ngh nghi p khác gì v i Đ o đ c xã h i ?ạ ứ ề ệ ớ ạ ứ ộ
 Đ o đ c ngh nghi p là nh ng quy t c ng x gi a ng i v i ng i trongạ ứ ề ệ ữ ắ ứ ử ữ ườ ớ ườ
ngh nghi p, đ thúc đ y ngh nghi p phát tri n.ề ệ ể ẩ ề ệ ể
 Đ o đ c xã h i là nh ng quy t c ng x gi a ng i v i ng i trong xã h i,ạ ứ ộ ữ ắ ứ ử ữ ườ ớ ườ ộ
khơng phân bi t ngành ngh , đ thúc đ y xã h i phát tri n.ệ ề ể ẩ ộ ể
 1 KTV khơng chung th y v i v nh ng v n có th là 1 KTV t t. ủ ớ ợ ư ẫ ể ố
 Đ o đ c ngh nghi p Ki m tốn khác gì v i Đ o đ c ngh nghi p khác ?ạ ứ ề ệ ể ớ ạ ứ ề ệ
 Ng i nơng dân cũng có đ o đ c ngh nghi p, đó là khơng b m x t thu c trườ ạ ứ ề ệ ơ ị ố ừ
sâu q nhi u, sau khi x t thu c t 7 – 14 ngày m i thu ho ch đem bán.ề ị ố ừ ớ ạ
 Đ o đ c ngh nghi p c a nhân viên bán hàng là khơng mua gian bán l n.ạ ứ ề ệ ủ ậ
* Ng i nơng dân và nhân viên bán hàng khơng c n ph i h c h t đ i h c, khơng c n ph i cóườ ầ ả ọ ế ạ ọ ầ ả
trình đ chun mơn cao m i hồn thành t t cơng vi c c a mình. Ki m tốn là ngh có tínhộ ớ ố ệ ủ ể ề

phải công bố thơng tin đ ki m sốt ch t l ng ki m tốn.ể ể ấ ượ ể
f. T cách ngh nghi pư ề ệ  KTV phải tự điều chỉnh những hành vi của mình cho
phù hợp với uy tín của ngành nghề, và phải tự kiềm chế những hành động
có thể phá hoại uy tín nghề nghiệp.
g. Tn th các chu n m c chun mơnủ ẩ ự
 Đo n 33 Quy t đ nh 87/2005 quy đ nh “ ạ ế ị ị Tính đ c l p ” ộ ậ bao g m:ồ
a. Đ c l p v t t ngộ ậ ề ư ưở - 1 cá nhân hành đ ng m t cách chính tr c,ộ ộ ự
khách quan và có s th n tr ng ngh nghi p mà không ch u nh h ngự ậ ọ ề ệ ị ả ưở
c a nh ng tác đ ng trái v i nh ng đánh giá chuyên nghi p.ủ ữ ộ ớ ữ ệ
b. Đ c l p v hình th cộ ậ ề ứ - Là không có các quan h th c t và hoànệ ự ế
c nh có nh h ng đáng k làm cho bên th ba hi u là KTV không đ cả ả ưở ể ứ ể ộ
l p hay không duy trì đ c tính chính tr c, khách quan và th n tr ng nghậ ượ ự ậ ọ ề
nghi p c a mình. ệ ủ
 Đo n 36 Quy t đ nh 87/2005 quy đ nh “ ạ ế ị ị Đ c l p là nguyên t c hành nghộ ậ ắ ề
c b n c a ki m toán viên hành ngh ”. ơ ả ủ ể ề
 Trong quá trình ki m toán, KTV hành ngh không b chi ph i ho c tácể ề ị ố ặ
đ ng b i b t kỳ l i ích v t ch t ho c tinh th n nào làm nh h ng đ n s trungộ ở ấ ợ ậ ấ ặ ầ ả ưở ế ự
th c, khách quan và đ c l p ngh nghi p c a mình.ự ộ ậ ề ệ ủ
 KTV hành ngh không đ c nh n làm ki m toán cho các đ n v mà mình cóề ượ ậ ể ơ ị
quan h kinh t ho c quy n l i kinh t nh ệ ế ặ ề ợ ế ư góp v n, cho vay ho c vay v n t kháchố ặ ố ừ
hàng, ho c là c đông chi ph i c a khách hàngặ ổ ố ủ , ho c có ký k t h p đ ng gia công,ặ ế ợ ồ
d ch v , đ i lý tiêu th hàng hóa.ị ụ ạ ụ
 KTV hành ngh không đ c nh n làm ki m toán nh ng đ n v khách hàngề ượ ậ ể ở ữ ơ ị
mà b , m , v , ch ng, con, anh, ch , em ru t c a KTV là ng i trong b máy qu nố ẹ ợ ồ ị ộ ủ ườ ộ ả
lý đi u hànhề ( H i đ ng qu n tr , Ban Giám đ c, k toán tr ng, các tr ng, phóộ ồ ả ị ố ế ưở ưở
phòng và các c p t ng đ ng ) .ấ ươ ươ
 KTV hành ngh ề không đ c v a làm d ch v k toánượ ừ ị ụ ế , nh ghi s k toán, l pư ổ ế ậ
báo cáo tài chính, ki m toán n i b , đ nh giá tài s n, t v n qu n lý, t v n tài chính,ể ộ ộ ị ả ư ấ ả ư ấ
v a làm d ch v ki m toán cho cùng m t khách hàngừ ị ụ ể ộ .
 Trong quá trình ki m toán, n u có s h n ch v tính đ c l p thì KTV hànhể ế ự ạ ế ề ộ ậ

2. Ki m toán viên Hi u đ c m i ki m toán BCTC cho công ty trách nhi m h u h n Hàể ế ượ ờ ể ệ ữ ạ
Vi. Ch Liên, v KTV Nam là giám đ c công ty này.ị ợ ố
3. Ki m toán viên Vinh đ c m i l p BCTC và ki m toán BCTC cho công ty Danh Nhiể ượ ờ ậ ể
đ công ty này vay v n ngân hàng.ể ố
4. Ki m toán viên Nh n đ c m i ki m toán cho siêu th Chansu. M ki m toán viênể ơ ượ ờ ể ị ẹ ể
Nh n th ng mua hàng t i đ n v này.ơ ườ ạ ơ ị
5. Ngay sau khi k t thúc h p đ ng t v n cho công ty Thúy Li u, ki m toán viên H nhế ợ ồ ư ấ ễ ể ạ
đ c m i ki m toán BCTC cho công ty.ượ ờ ể
6. Con c a m t ki m toán viên đ c l p có l i ích tài chính v i công ty khách hàng mà anhủ ộ ể ộ ậ ợ ớ
ta đang ki m toán.ể
7. Ch ng ( v ) c a ki m toán viên đ c l p có l i ích tài chính đáng k v i công ty kháchồ ợ ủ ể ộ ậ ợ ể ớ
hàng mà anh ta đang ki m toán.ể
8. Anh trai c a ki m toán viên đ c l p là ng i qu n lý công ty khách hàng n i anh taủ ể ộ ậ ườ ả ơ
th c hi n ki m toán.ự ệ ể
9. Cha c a ki m toán viên đ c l p là m t th ng gia làm ăn v i khách hàng.ủ ể ộ ậ ộ ươ ớ
10. M c a ki m toán viên đ c l p đang vay v n ( g i ti n, s d ng d ch v thanh toán )ẹ ủ ể ộ ậ ố ử ề ử ụ ị ụ
t i ngân hàng mà anh ta đang ki m toánạ ể
Bài gi i:ả
1. Ki m toán viên có quy n l i kinh t v i công ty khách hàng ( có v n góp trong côngể ề ợ ế ớ ố
ty )  vi ph m nguyên t c đ c l p.ạ ắ ộ ậ
2. KTV có quan h thân thu c v i ng i trong b máy qu n lý đi u hành ệ ộ ớ ườ ộ ả ề  vi ph mạ
nguyên t c đ c l p. N u KTV có quan h thân thu c v i nhân viên bình th ng trongắ ộ ậ ế ệ ộ ớ ườ
công ty khách hàng ( b o v , thu ngân ) ả ệ  không vi ph m nguyên t c đ c l p.ạ ắ ộ ậ
3. KTV v a làm d ch v k toán v a ừ ị ụ ế ừ làm d ch v ki m toán cho cùng m t khách hàng ị ụ ể ộ 
vi ph m nguyên t c đ c l p. ạ ắ ộ ậ
4. Không vi ph m nguyên t c đ c l p.ạ ắ ộ ậ
5. Vi ph m nguyên t c đ c l p ( theo kho n 2 ạ ắ ộ ậ ả Đi u 18 Ngh đ nh 105/2004 ).ề ị ị
6. B n thân KTV không có l i ích kinh t - tài chính v i công ty khách hàng ả ợ ế ớ  không vi
ph m nguyên t c đ c l p.ạ ắ ộ ậ
7. Theo nguyên t c, v - ch ng có tài s n chung, nên tr ng h p này, KTV có l i ích kinhắ ợ ồ ả ườ ợ ợ

a. Giám đ c cơng ty khách hàng u c u ki m tốn viên thay đ i ý ki n nh n xét trên báoố ầ ể ổ ế ậ
cáo ki m tốn. Ki m tốn viên đã đ ng ý mà khơng có b t kỳ m t s tranh lu n nào dùể ể ồ ấ ộ ự ậ
r ng c s c a ý ki n đó là khơng thích h p.ằ ơ ở ủ ế ợ
b. Nghi ng có sai ph m ch đ k tốn d n đ n sai l ch s li u kho n ph i thu ki mờ ạ ế ộ ế ẫ ế ệ ố ệ ả ả ể
tốn viên đã ti n hành ki m tra tòan b s li u, ch ng t có liên quan thay vì th c hi nế ể ộ ố ệ ứ ừ ự ệ
ki m tra ch n m u.ể ọ ẫ
c. Do mâu thu n v i m t ng i quen cũ đang làm k tốn t i cơng ty khách hàng đ cẫ ớ ộ ườ ế ạ ượ
ki m tốn, ki m tốn viên đã đ a ra nh n xét khơng đúng v ph n vi c mà ng i quenể ể ư ậ ề ầ ệ ườ
anh ta ph trách trên báo cáo ki m tốn.ụ ể
Bài gi i:ả
a. Vi ph m ngun t c chính tr c (khơng đ a ra lý l đ b o v ý ki n c a mình)ạ ắ ự ư ẽ ể ả ệ ế ủ
b. KTV đã th c hi n đúng ngun t c “Năng l c chun mơn & tính th n tr ng ”.ự ệ ắ ự ậ ọ
c. KTV đã vi ph m ngun t c khách quan.ạ ắ
Nh n xét:ậ Đ c l p là 1 tiêu chu n đ o đ c r t cao c a KTV ộ ậ ẩ ạ ứ ấ ủ  1 KTV có đ o đ c nghạ ứ ề
nghi p thì ph i ng x nh th nào đ khơng t n h i l i ích c a bên th 3.ệ ả ứ ử ư ế ể ổ ạ ợ ủ ứ
 1 KTV đ c l p v i khách hàng ch a ch c đã có đ o đ c ngh nghi p. ộ ậ ớ ư ắ ạ ứ ề ệ
Ví d :ụ 1 doanh nghi p nhà n c X trong giai đo n c ph n hóa. Đ tái c c u thành công,ệ ướ ạ ổ ầ ể ơ ấ
doanh nghi p c n 1 kho n vay l n t ngân hàng. 1 KTV đ c l p v i X, khi ki m toán BCTCệ ầ ả ớ ừ ộ ậ ớ ể
th y phát hi n nh ng sai sót tr ng y u, nh ng do nghĩ t i vi c hàng ch c ngàn công nhân sấ ệ ữ ọ ế ư ớ ệ ụ ẽ
b m t vi c làm n u BCTC c a X không đ c thông qua nên KTV đã b qua nh ng sai sót đóị ấ ệ ế ủ ượ ỏ ữ
và phát hành Báo cáo Ki m toán ch p nh n toàn ph n ể ấ ậ ầ  tr ng h p này, tuy KTV có quan hườ ợ ệ
đ c l p v hình th c v i công ty khách hàng, nh ng ý ki n ki m toán đã b chi ph i b i l iộ ậ ề ứ ớ ư ế ể ị ố ở ợ
ích tinh th n nên KTV đã vi ph m đ o đ c ngh nghi p.ầ ạ ạ ứ ề ệ
 N u KTV có quan h ru t th t v i ng i trong b máy qu n lý c a công ty khách hàng,ế ệ ộ ị ớ ườ ộ ả ủ
nh ng n u công vi c và ý ki n c a KTV không b chi ph i ho c tác đ ng b i b t kỳ l iư ế ệ ế ủ ị ố ặ ộ ở ấ ợ
ích v t ch t ho c tinh th n nào làm t n h i bên th 3 thì KTV v n tuân th đ o đ cậ ấ ặ ầ ổ ạ ứ ẫ ủ ạ ứ
ngh nghi p.ề ệ
 Tính đ c l p c a KTV ph i đ c th hi n trên 2 m t : hình th c & b n ch t. ộ ậ ủ ả ượ ể ệ ặ ứ ả ấ
* N u KTV ch c gi cho mình đ c l p ( đáp ng đ các đi u ki n v tính đ c l p theoế ỉ ố ữ ộ ậ ứ ủ ề ệ ề ộ ậ
Ngh đ nh 105/2004 ), nh ng không duy trì đ c đ o đ c ngh nghi p, b chi ph i b i các l iị ị ư ượ ạ ứ ề ệ ị ố ở ợ

Trích đoạn CHƯƠNG 3: H TH NG K IM SỐT NI Ộ K IM SỐT QUÁ TRèNH X Lí THễNG TIN & CÁC NGHI Ụ Do thay ủoồi cụ cheỏ vaứ yẽu cầu quaỷn lyự laứm cho caực thuỷ túc kieồm soaựt bũ lác haọu hoaởc bũ vi phám. Giaựm ủoỏc ( ngửụứi ủửựng ủầu ) ủụn vũ chũu traựch nhieọm trửùc tieỏp trong vieọc ngaờn ngửứa, phaựt hieọn vaứ xửỷ lyự caực Gian l n & Sai sútậ trong ủụn Mửực ủoọ sửỷa ủoồi vaứ boồ sung caực thuỷ túc kieồm toaựn phú thuoọc vaứo sửù ủaựnh giaự
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status