CHƯƠNG I: BIẾN DI DT - TRẮC NGHIỆM CO ĐÁP ÁN - Pdf 65

BỘ ĐỀ CUƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THEO HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM
NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN : SINH LỚP 12 – BCB
ĐÁP ÁN CHƯƠNG I : DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI 1: GEN, GEN VÀ MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
C
1.Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới :
A. Tính liên tục. B.Tính đặc thù. C. Tính phổ biến. D.Tính thoái hóa.
C
2.Vai trò của enzim AND polimeraza trong quá trình nhân đôi là :
A. Cung cấp năng lượng. B. Tháo xoắn ADN
C. Lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
D. Phá vỡ các liên kết hidro giữa hai mạch của AND.
C
3. Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng :
A. Mã bộ một. B.Mã bộ hai. C.Mã bộ ba. D.Mã bộ bốn.
B
4.Thông tin di truyền được mã hóa trong AND dưới dạng.
A. Trình tự của các bộ hai nucleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit.
B. Trình tự của các bộ ba nucleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit.
C. Trình tự của mỗi nucleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit.
D. Trình tự của các bộ bốn nuleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi
C
5.Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là
A. A liên kết U ; G liên kết X. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết T ; G liên kết X. D.A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G.
B
6. Đều nào không đúng với cấu trúc của gen :
A. Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã.

D.Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của AND theo hai hướng ngược chiều nhau.
B
12.Quá trình nhân đôi của AND còn được gọi là :
A.Quá trình dịch mã. B.Quá trình tái bản, tự sao.
C.Quá trình sao mã. D.Quá trình phiên mã.
A
13.Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào :
A.Có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA. B.Có các bộ ba kết thúc là UAU, UAX, UGG.
C.Có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX D.Có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX.
D
14.Vì sao mã di truyền là mã bộ ba :
A.Vì mã bộ một và mã bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.
B.Vì số nuclêotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit.
C.Vì số nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit.
D.Vì 3 nucleotit mã hóa cho một axit amin thì số tổ hợp sẽ là 4
3
= 64 bộ ba dư thứa để mã hóa
cho 20 loại axit amin.
D
15.Trong chu kỳ tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của AND trong nhân diễn ra ở.
A.Kì sau. B.Kì đầu. C.Kì giữa. D.Kì trung gian.
B
16.Trong quá trình nhân đôi của AND, các nucleotit tự do sẽ tương ứng với các nucleotit trên
Mỗi mạch của phân tử AND theo nguyên tắc :
A.Nucleotit loại nào sẽ kết hợp với nucleotit loại đó.
B.Dựa trên nguyên tắc bổ sung.
C.Ngẫu nhiên.
D.Các bazơ nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung các bazơ nitric có kích thước bé
A
17.Mã thoái hóa là hiện tượng :

24. Gen cấu trúc là
A. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipéptit hay ARN
B. Một đoạn của phân tử ADN mã hoá 1 phân tử protêin
C. sản phẩm thông tin di truyền chưa được hoàn chỉnh
D. Một đoạn của phân tử ADN co chức năng di truyền và biến dị
D
25.Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế
A. dịch mã B. phiên mã C. điều hoà hoạt động của gen D. tự nhân đôi
B
26. Thông tin DT được truyền đạt, tương đôi ổn đinh qua các thế hiện phân bào trong cơ thể nhờ
A. quá trình phiên mã
B. cơ chế tự sao của ADN cùng với sự phân li đồng đều của NST qua nguyen phân
C. quá trình phiên mã của ADN
D. kết hợp của các quá trình nguyen phân, giảm phân và thụ tinh
B
27. Sự khác nhau cơ bản giữa các nu trong phân tử ADN và cấu trúc RBNu trong phân tử ARN là
A. Các bazơnitơ B. Cấu trức đường C. kết cấu các phân tử D. Độ bền cấu trúc
D
28. Quá trình hoạt hoá aa có vai trò
A. gắn aa vào tARN tương ứng nhờ enzim đặc hiệu. B. gắn aa vào tARN nhờ enzim nối ligaza.
C. kích hoạt aa và gắn nó vào tARN. D. sử dụng năng lượng ATP để kích hoạt aa.
B
29. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã?
A. mARN B. tARN C. rARN D. ARN của vi rút
30.Ở sinh vật nhân thực
A. các gen có vùng mã hoá liên tục ( gen không phân mảnh).
B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục (gen phân mảnh) .
D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
31. Ở sinh vật nhân sơ

B. Vùng mã hoá, vùng kết thức, vùng điiêù hoà
C. Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thức
D. Vùng kết thức, vùng điieù hoà, vùng mã hoá
D
36.Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Guamin (G) B. Tinmin(T) C. Ađenin (A) D. Uraxin (U)
A
37. Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự Nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
vùng mã hoá :
A.Mang thông tin mã hoá các axit amin
B.Mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C.Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
D.Mang tín hiệu kết thúc dịch mã
B
38.Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra một số phân tử ADN là:
A. 6 B. 32 C. 25 D. 64
(
5
2 32=
)
A
39.Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số Nu là:
A. 3000 B. 6000 C. 4500 D.1500
39. Bản chất của mã di truyền là
A. một bộ 3 mã hoá cho 1 axit amin.
B. 3 nuclêotit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho 1 axit amin.
C. trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
D. các axit amin được mã hoá trong gen.
C
40.Với 4 loại nuclêôtit A,T,G,X sẽ có bao nhiêu bộ ba không có T?

4 1048576=
)
A
Một gen có 1200 nuclêôtit, khi nhân đôi môi trường nội bào đã cung cấp số nuclêôtit tự do là 37200.
Hỏi gen trên đã nhân đôi mấy lần
A. 5 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 2 lần
(
2 1).1200
k
− =
(
5
2 1).1200 37200− =
= > k= 5
A
Một đoạn ADN của vi khuẩn E.coli dài 5100A
0
, đoạn đó nhân đôi liên tiếp 4 lần, số lượng nuclêôtít môi
trường cần cung cấp là:
A. 48000 B. 45000 C. 12000 D. 22500
( N= 2.L/ 3,4= 2.5100/3,4= 3000 Nu)
( N =
4
2 .3000 48000( )Nu=
B
Một phân tử ADN có chièu dài 4080A
0
. Biết rằng số Nuclêôtit loại A= 20%.Số liên kết hiđrô có trong
phân tử ADN đó là
A. 3020 B. 3120 C. 2700 D. 3200


. % 3000.20
600( )
100 100
N A
A T Nu= = = =

. % 3000.30%
900( )
100 100
N G
G X Nu= = = =
Số liên kết hiđrô của nuclêôtit là:
LKHĐR = 2 A+ 3G= 2.600 + 3.900 = 3900 (Nu)
C
Một phân tử ADN có chiều dài phân tử là 10200A
0
, số lượng nuclêôtit A chiếm 20 % , số lượng liên kết hiđrô co
trong gen là
A. 7200 B. 600 C. 7800 D. 3600
(N = 2.L/3.4 = 2.10200 /3.4=6000(Nu)
Theo đề bài ta có : A= T = 20%
G = X = 50 – 20 % = 30 %
Số lượng từng loạ Nu là :
6000.20%
1200( )
100
A T Nu= = =
6000.30%
1800( )

LKHĐR = 2 A+ 3G= 2.900 + 3.600 = 3600 (Nu)
C
BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
1. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là :
A. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết U ; G liên kết X. D. A liên kết T ; G liên kết X.
A
2. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :
A. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết U ; G liên kết X. D. A liên kết T ; G liên kết X.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status