Kế hoạch cá nhân Trường THCS Bạch Hà
TRƯỜNG THCS XÃ BẠCH HÀ
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Bạch Hà, ngày 22 tháng 10 năm 2010
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
NĂM HỌC 2010-2011.
- Căn cứ chỉ thị số 3399/CT-BGD ĐT ngày 16/8/2010 của BGD và ĐT về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông, GD thường xuyên và GD chuyên nghiệp năm 2010-2011;
- Căn cứ công văn của SGD và đào tạo tỉnh Yên Bái về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch năm học của tổ chuyên môn và
giáo viên năm học 2010-2011;
- Thực hiện công văn số 117/PGD&ĐT-CM của phòng giáo dục và đào tạo huyện Yên Bình V/v hướng dẫn thực hiện
chương trình và xây dựng kế hoạch năm học 2010-2011;
- Căn cứ vào chỉ tiêu - kế hoạch- biện pháp chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011 của trường THCS xã Bạch Hà;
- C¨n cø nhiÖm vô cña tõng m«n häc;
- Căn cứ vào điều kiện thực tế, kết quả công tác năm học 2009-2010 của bản thân.
Tôi xây dựng kế hoạch cá nhân theo hướng dẫn chỉ đạo như sau:
PHẦN I.
SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU THI ĐUA,
NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN.
I. Sơ lược lý lịch:
1. Họ và tên: Nguyễn Thị Kiều Diễm Giới tính: Nữ
2. Ngày, tháng, năm sịnh: 30 – 10 - 1981
3. Nơi cư trú: Tại Thôn Làng Ngần xã Vũ Linh huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái
4. Điện thoại: 01699654759
5. Môn dạy: Văn – sử; Trình độ, môn đào tạo: Cao đẳng văn – sử
6. Số năm công tác trong ngành giáo dục: 6 năm
7. Kết quả danh hiệu thi đua:
+ Năm học 2008-2009: Lao động tiên tiến cấp cơ sở
8. Nhiệm vụ, công tác được phân công: Dạy môn:Lịch sử 9, văn 8, tự chọn văn 8, chủ nhiệm 8B
trị do PGD tổ chức.
2. Chấp hành tốt chủ trương, chính sách pháp luật của Đảng, của nhà nước, luật giáo dục năm 2005, điều lệ trường phổ thông.
3. Nghiêm chỉnh chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao
động, chấp hành tốt sự phân công lao động của nhà trường, sẵn sàng tham gia dạy thay giáo viên nghỉ khi được phân công.
Nguyễn Thị Kiều Diễm - 6 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
4. Gi gỡn nhõn cỏch o c v li sng lnh mnh, trong sỏng ca ngi giỏo viờn, ý thc u tranh chng cỏc biu hin tiờu cc;
s tớn nhim ca ng nghip, hc sinh v nhõn dõn.
5. Cú ý thc xõy dng khi on kt trong c quan, trung thc trong cụng tỏc; quan h ng nghip ỳng mc, cú tinh thn phc v
nhõn dõn tt.
6. Cú tinh thn hoc tp nõng cao trỡnh chuyờn mụn nghip v, hc tp ng nghip v hc tp qua cỏc t tp hun chuyờn
mụn do PGD t chc. í thc t chc k lut tt, tinh thn trỏch nhim cao trong cụng vic, cú tinh thn phờ v t phờ
7. Thc hin tt cỏc cuc vn ng: Hai khụng, hc tp v lm theo tm gng o c H Chớ Minh. Thc hin lut ATGT. ng
dng CNTT trong dy hc. Xõy dng trng hc thõn thin, hc sinh tớch cc. Tham gia hng ng cỏc phong tro thi ua trong v
ngoi nh trng.
8. Tham gia ccas hot ng ca t chc on th, hot ng xó hi, vn húa vn ngh TDTT trong v ngoi nh trng.
PHN II
K HOCH GING DY B MễN
I. Lp: 9; Mụn: Lch s
1. Tng th:
Hc k
S tit
trong tun
S im
ming
S bi
kim tra
15p/1HS
S bi
kim tra 1
Bài 1: Liên Xô
và các nớc Đông
Âu từ năm 1945
đến giữa những
-Học sinh nắm đợc những
thành tựu to lớn của nhân
dân Liên Xô trong công
cuộc hàn gắn vết thơng
- Rèn luyện cho
HS kĩ năng phân
tích và nhận định
các sự kiện, các
- Khẳng định
những thành
tựu to lớn có ý
nghĩa lịch sử
- Tổ chức hỏi
đáp, nêu vấn
đề, thuyết
- Bản đồ
lịch sử, bản
đồ Châu Âu
- Một số
16/8-21/8
2
Nguyn Th Kiu Dim - 7 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
năm 70 của thế kỉ
XX
70 đến đầu
những năm 90
của thế kỉ XX
- HS cần hiểu rõ những nét
chính của quá trình khủng
hoảng và tan rã của chế độ
XHCN ở LX và Đông Âu
( từ giữa những năm 70 đến
đầu thập kỉ 90 của thế kỉ
XX)
- HS thấy rõ tính chất khó
khăn,phức tạp, những thiếu
sót, sai lầm trong công cuộc
xây dựng CNXH ở LX và
Đông Âu
- HS tin tởng
vào con đờng
Đảng ta đã
chọn đó là
công nghiệp
hoá và hiện
đại hoá theo
định hớng
XHCN thắng
lợi do Đảng
cộng sản lãnh
đạ
-Tổ chức hỏi
đáp, thảo luận,
phân tích,
tinh thần đoàn
kết hữu nghị
với nhân dân
các nớc châu
á,Phi, Mĩ La
Tinh để chống
kẻ thù chung
là CNĐQ
- Tổ chức hỏi
đáp, thảo luận,
nêu vấn đề
Ti liu
GDBVMT
6/9-11/9
5 5
Bài 4:
Các nớc châu á
- Những nét khái quát về
tình hình các nớc Châu á từ
sau chiến tranh thế giới thứ
2 đến nay đặc biệt là 2 nớc
lớn TQ và ấn Độ
- Rèn luyện kĩ
năng phân tích,
tổng hợp những
sự kiện lịch sử và
sử dụng bản đồ
- GD HS tinh
thần đoàn kết
qt, khu vực để
đạt đợc trong
thời gian gần
đây
- Tổ chức hỏi
đáp, nêu vấn
đề, thảo luận
Ti liu
GDBVMT
20/9-25/9
7 7
Bài 6: Các nớc
châu Phi
- Tình hình chung của các
nớc châu Phi sau chiến tranh
thế giới thứ 2, cuộc đấu tranh
giành độc lập và sự phát
triển kinh tế-xã hội của các
nớc Châu Phi
- Cuộc đấu tranh xoá bỏ
chế độ phân biệt chủng tộc
ở cộng hoà Nam Phi
- Rèn luyện kĩ
năng sử dụng lợc
đồ và bản đồ thế
giới. Hớng dẫn
học sinh khai
thác tài liệu,
tranh ảnh để các
em hiểu thêm về
châu Phi
- Sử dụng bản đồ,
phân tích so sánh
đặc điểm của các
nớc Mĩ La tinh
với Châu
- Giáo dục
cho HS tinh
thần đoàn kết
và ủng hộ
phong trào thế
giới. HS mến
yêu, quý trọng
và đồng cảm
với nhân dân
Cu Ba
- Tổ chức hỏi
đáp, nêu vấn
đề, thảo luận,
thuyết trình
Ti liu
GDBVMT
4/10-9/10
9 9
Kiểm tra 1 tiết
- Nắm lại toàn bộ kiến thức
đã học, biết vận dụng vào
làm bài tập
- GD ý thức tự
lập tự sáng tạo
- Ra đề, đáp
đáp, thảo luận,
nêu vấn đề
Ti liu
GDBVMT
Nguyn Th Kiu Dim - 9 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
- Bành trớng thế lực với mu
đồ làm bá chủ thế giới, nhng
trong hơn nữa thế kỉ qua Mĩ
đã vấp phải nhiều thất bại
nặng nề
bị Nhật và
Tây Âu cạnh
tranh ráo riết,
kinh tế giảm
sút
18/10-
23/10
11 11
Bài 9: Nhật Bản
- Từ một nớc bại trận, bị
c/tranh tàn phá nặng nề.
Nhật Bản đã vơn lên trở
thành siêu cờng kt đứng thứ
2 tg, ra sức vơn lên trở thành
một cờng quốc chính trị
- ý chí vơn lên lao động hết
mình, tôn trọng kĩ luật của
ngời Nhật
- Rèn luyện cho
quan hệ,
nguyên nhân
dẫn đến sự
liên kết khu
vực của các
nớc Tây Âu
- Tổ chức thảo
luận, nêu vấn
đề, hỏi đáp
Ti liu
GDBVMT
01/11-6/11
13 13
Bài 11: Trật tự
thế giới mới sau
Chiến tranh thế
giới thứ hai
- Học sinh cần nắm đợc sự
hình thành trật tự thế giới
mới sau chiến tranh thế giới
thứ 2. Những nội dung của
hội nghị Ianta. Thế nào là
chiến tranh lạnh và thế giới
sau chiến tranh lạnh ?
- Đó là cuộc đấu tranh gay
gắt vì những mục tiêu của
loài ngời: hoà bình, độc lập
dân tộc, dân chủ, hợp tác và
phát triển
- Rèn luyện cho
duy, phân tích và
liên hệ, so sánh
- Thấy đợc
những đóng
góp to lớn và
sự sáng tạo v-
ơn lên của
- Tổ chức hỏi
đáp, thuyết
trình, thảo
luận
Ti liu
GDBVMT
Nguyn Th Kiu Dim - 10 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
mạng KH-KT
giới thứ 2
- Qua những kiến thức trong
bài giúp HS hiểu rõ ý chí vơn
lên không ngừng, cố gắng v-
ơn lên không mệt mỏi, sự
phát triển không giới hạn của
trí tuệ con ngời nhằm phục
vụ cuộc sống ngày càng đòi
hỏi cao của chính con ngời
qua các thế hệ
loài ngời .
15/11-
20/11
15 15
đấu tranh gay
gắt quyết liệt
giữa các lực l-
ợng XHCN,
dân chủ tiến
bộ với chủ
nghĩa đế quốc
cùng các thế
lực phản động
khác
- Tổ chức hỏi
đáp, thảo luận,
nêu vấn đề
KT
15P
22/11-
27/11
16 16
Bài 14: Việt Nam
sau Chiến tranh
thế giới thứ nhất
- Nguyên nhân, mục tiêu,
đặc điểm của chơng trình
khai thác thuộc địa lần thứ 2
của thực dân Pháp ở Việt
Nam
- Những thủ đoạn của Pháp
về chính trị, văn hoá, giáo
dục phục vụ cho khai thác
thuộc địa
và phong trào cách mạng
- Rèn luyện cho
HS khả năng
- Bồi dỡng
cho HS lòng
- Chân dung
các nhân vật
Nguyn Th Kiu Dim - 11 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
Việt Nam sau
Chiến tranh thế
giới thứ nhất
(1919-1925)
thế giới sau chiến tranh thế
giới thứ 1 có ảnh hỏng thuận
lợi đến phong trào giải
phóng dân tộc ở Việt Nam
- Nắm đợc nét chính trong
phong trào đấu tranh của t
sản dân tộc, tiểu t sản và
phong trào công nhân từ
năm 1919 đến 1925
trình bày các sự
kiện lịch sử cụ
thể, tập đánh giá
về các sự kiện đó
yêu nớc, kính
yêu và khâm
phục các bậc
tiền bối
ngoài trong
những năm1919-
1925
- Những hoạt động của
Nguyễn ái Quốc sau chiến
tranh thế giới thứ nhất ở
Pháp, Liên Xô và Trung
Quốc. Qua những hoạt động
đó Nguyễn ái Quốc đã tìm
đợc con đờng cứu nớc đúng
đắn cho dân tộcvà tích cực
chuẩn bị t tởng, tổ chức cho
việc thành lập chính đảng vô
sản ở Việt Nam
- Nắm đợc hoạt độngvà chủ
trơng của hội Việt Nam
cách mạng thanh niên
- Rèn luyện kĩ
năng quan sát
tranh ảnh, lợc đồ
- Tập cho HS biết
phân tích so sánh,
đánh giá sự kiện
lịch sử
- Giáo dục HS
lòng khâm
phục, kính
yêuđối với
chủ tịch Hồ
Chí Minh và
VNCMTN do Nguyễn ái
Quốc sáng lập
- Sự phát triển của phong
- Biết sử dụng
bản đồ trình bày
diễn biến 1 cuộc
khởi nghĩa, sử
dụng tranh ảnh
lịch sử
- Qua các sự
kiện lịch sử
giáo dục lòng
kính yêu,
khâm phục
các vị tiền bối
- Hỏi đáp, thảo
luận
- Lợc đồ
khởi nghĩa
Yên Bái
- Su tầm
chân dung
các nhân vật
lịch sử
- Tài liệu về
tiểu sử hoạt
động cuả
27/12-
01/01
20
cho HS lòng
biết ơn và
kính yêu đối
với chủ tịch
HCM, cũng
cố iềm tin vào
sự lãnh đạo
của đảng
- Tổ chức hỏi
đáp, thuyết
trình, thảo
luận
- Lợc đồ
phong trào
Xô Viết Nghệ
Tĩnh(1930-
1931)
- Tranh số
nhà 5D -
Ti liu
GDBVMT
03/01-8/01
21
23
Bài 19: Phong
trào cách mạng
trong những năm
1930- 1935
- Nguyên nhân, diễn biến, ý
- HS nắm đợc những nét cơ
bản nhất của tình hình thế
giới và trong nớc ảnh hởng
trực tiếp đối với phong trào
cách mạng Việt Nam trong
những năm 1936 - 1939
- Rèn luyện cho
HS kỹ năng sử
dụng bản đồ
tranh ảnh
- GD cho HS
lòng tin tởng
và sự lãnh đạo
của đảng
trong hoàn
cảnh cụ thể.
- Hỏi đáp, nêu
vấn đề, thảo
luận, so sánh
- Bản đồ
Việt Nam
10/01-
15/01
22 25
Bài 21: Việt Nam
trong những năm
1939- 19445
- Khi chiến tranh thế giới 2
bùng nổ, thực dân Pháp đã
thoả hiệp với Nhật rồi đầu
cuộc khởi
nghĩa
Ti liu
GDBVMT
Nguyn Th Kiu Dim - 13 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
nghĩa Nam Kì và Binh biến
Đô Lơng. ý nghĩa của 3
cuộc nổi dậy này
26
Bài 22: Cao trào
cách mạng tiến
tới tổng khởi
nghĩa cách mạng
tháng Tám năm
1945
- Hoàn cảnh ra đời của mặt
trận Việt Minhvà sự chuẩn
bị lực lợng cách mạn của
mặt trận Việt Minh cho
cuộc tổng khởi nghĩa cách
mạng tháng Tám năm 1945
- Những chủ trơng của Đảng
ta sau khi Nhật đảo chính
Pháp và diễn biến của phong
trào kháng Nhật cứu nớc
tiến tới tổng khởi nghĩa
tháng Tám năm 1945
- Rèn luyện cho
HS kĩ năng sử
23
27
28
Bài 23: Tổng
khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945
và sự thành lập
nớc Việt Nam
dân chủ cộng hoà
- Khi tình hình thế giới diễn
ra vô cùng thuận lợi cho
cách mạng nớc ta, Đảng ta
đứng đầu là chủ tịch HCM
quyết định phát động tổng
khởi nghĩa trên toàn quốc.
Cuộc khởi nghĩa nổ ra nhanh
chóng giành thắng lợỉơ thủ
đô Hà Nội cũng nh trên cả n-
ớc- Nớc Việt Nam dân chủ
cộng hoà ra đời
- Sử dụng tranh
ảnh lịch sử,Trình
bày diễn biến của
cách mạng tháng
Tám
- Giáo dục
HS lòng kính
yêu Đảng,
lãnh tụ HCM,
niềm tin vào
đầu là chủ tịch HCM, đã phát
huy thuận lợi, khắc phục khó
khăn, thực hiện chủ trơng và
biện pháp xây dựng chính
quyền
- Sách lợc đấu tranh chống
ngoại xâm, nội phản, bảo vệ
- Rèn luyện kĩ
năng phân tích,
nhận định, đánh
giá tình hình đất
nớc sau cách
mạng tháng Tám
và nhiệm vụ cấp
bách trớc mắt
- Bồi dỡng HS
lòng yêu nớc,
tinh thần cách
mạng, niềm
tin vào sự
lãnh đạo của
Đảng, niềm tự
hào dân tộc
- Hỏi đáp, thảo
luận, nêu vấn
đề
- Tranh ảnh
SGK phóng
to
Ti liu
chiến, vừa kiến quốc
- Những thắng lợi mở đâu có
ý nghĩa chiến lợc của quân
dân ta trên các mặt trận:
Chính trị, quân sự....
- Rèn luyện cho
HS khả năng
phân tích, nhận
định , đánh giá
những hoạt động
của địch và của ta
trong giai đoạn
đầu cuộc kháng
chiến
- Bồi dỡng
cho HS lòng
yêu nớc, tinh
thần cách
mạng, niềm tự
hào vào sự
lãnh đạo của
Đảng
- Hỏi đáp, thảo
luận, nêu vấn
đề
- Lợc đồ
chiến dịch
Việt Bắc
thu- đông
1947
đánh giá âm mu,
thủ đoạn của
quân địch
- Bồi dỡng
HS lòng yêu
nớc, tinh thần
cách mạng,
niềm tin vào
sự lãnh đạo
của Đảng,
niềm tự hào
dân tộc
- Hỏi đáp, thảo
luận, nêu vấn
đề, thuyết
trình
- Lợc đồ
chiến dịch
Biên giới
1950
Ti liu
GDBVMT
Nguyn Th Kiu Dim - 15 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
28/02-5/03
27
35
36
Bi 27: Cuộc kháng
chiến
tinh thần cách
mạng, tinh
thần đoàn kết
dân tộc, niềm
tin vào sự
lãnh đạo của
Đảng, niềm tự
hào dân tộc
Giải thích,
phân tích, tờng
thuật, thuyết
trình
- Tranh ảnh
về cuộc tiến
công chiến
lợc 1953-
1954 và
chiến lợc
Điện Biên
Phủ
- Lợc đồ về
cuộc tiến
công chiến
lợc 1953-
1954 và
chiến lợc
Điện Biên
Phủ
Ti liu
GDBVMT
miền với 2 chế độ chính trị
khác nhau
- Nhiệm vụ của cách mạng
miền Bắc và miền Nam trong
giai đoạn từ 1954-> 1965.
Miền Bắc tiếp tục thực hiện
nhiệm vụ còn lại của cách
mạngDTDCND, vừa bắt đầu
thực hiện nhiệm vụ của cuộc
cách mạng XHCN; miền
Nam thực hiện những nhiệm
vụ của cách mạng DTDCND,
tiến hành cuộc đấu tranh
- Rèn luyên cho
HS khả năng
phân tích, nhận
định, đánh giá
tình hình đất nớc
nhiệm vụ cách
mạng 2 miền, âm
mu thủ đoạn của
đế quốc Mĩ và
chính quyền Sài
Gòn ở miền Nam,
kĩ năng sử dụng
bản đồ chiến sự
- Bồi dỡng
cho HS lòng
yêu nớc gắn
với CNXH,
yếu kém cả sai lầm, khuyết
điểm, nhất là trong lĩnh vực
quản lí kinh tế, xã hội ở miền
Bắc
21/03-
26/03
30
41
42
43
Bài 29: Cả nớc
trực tiếp chiến
đấu chống Mĩ
cứu nớc ( 1865 -
1975)
- Cuộc đấu tranh của quân
dân ta ở miền Nam, đánh bại
liên tiếp 2 chiến lợc " Chiến
tranh cục bộ" và Việt Nam
hoá chiến tranh" của quân
dân ta ở miền Bắc, 2 lần đánh
bại cuộc chiến tranh phá hoại
bằng không quân và hải quân
của Mĩ
- Sự phối hợp giữa cách
mạng 2 miền Nam Bắc , giữa
tuyền tuyến và hậu phơng -
Hoạt động lao động sản xuất,
xây dựng Miền Bắc trong
điều kiện chống chiến tranh
SGK
- Bồi dỡng
cho HS lòng
yêu nớc gắn
với CNXH,
tình cảm ruột
thịt Bắc Nam,
tinh thần đoàn
kết giữa nhân
dân 3 nớc
Đông Dơng,
niềm tin vào
sự lãnh đạo
của Đảng, vào
tiền đồ của
cách mạng
- Thuyết trình,
hỏi đáp, thảo
luận
- Lợc đồ
chiến thắng
Vạn Tờng
- Lợc đồ
tổng tiến
công nổi
dạy tết Mậu
Thân năm
1968
- Lợc đồ
tổng tiến
nhân thắng lợi của cuộc
kháng chiến chống Mĩ cứu
nớc
Đảng, tiền đồ của cách
mạng
tích, đánh giá tinh
thần đoàn kết
chiến đấu của nhân
dân ta ở 2 miền
Nam, Bắc nhằm
tiến tới hoàn toàn
giải phóng miền
Nam thống nhất
đất nớc- Kĩ năng
sử dụng lợc đồ,
tranh ảnh
yêu nớc, tinh
thần đoàn kết
dân tộc, niềm
tin vào sự
lãnh đạo của
vấn đáp Huế - Đà
Nẵng - Tây
Nguyên-
Chiến dịch
HCM
- Lợc đồ
tổng tiến
công nổi dậy
1975
hỏi đáp, thảo
luận
- Tranh ảnh
trong SGK
KT
15P
11/4-16/4
33
47
Bài 32: Xây dựng
đất nớc, đấu
tranh bảo vệ tổ
quốc
( 1976 - 1985)
- Con đờng tất yếu của cách
mạng Việt Nam là đi lên
CNXH, những thành tựu và
thiếu sót, yếu kém trong 10
năm đầu cả nớc đi lên
CNXH
( 1976 - 1985)
- Cuộc đấu tranh bảo vệ
biên giới phía Tây Nam và
phía Bắc tổ quốc
- Rèn luyện kĩ
năng phân tích,
đánh giá, nhận
định, so sánh
- Rèn luyện
cho HS lòng
tinh thần đổi
mới trong lao
động, công
tác, hoạt động
- Nêu vấn đề,
hỏi đáp, thảo
luận
- Tranh ảnh,
t liệu các
văn kiện đại
hội Đảng
Ti liu
GDBVMT
Nguyn Th Kiu Dim - 18 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
18/4-23/4
34
49
Bài 34 :
Tổng kết lịch
sử
Việt Nam từ sau
chiến tranh
thế giới
thứ nhất đến năm
2000
- HS nắm đợc quá trình phát
triển của lịch sử dân tộc từ
năm 1919-> năm 2000. Cac
giai đoạn lớn và đặc điểm
trong thi cử
Quan sát, đánh
giá
- Thi theo đề
chung của
phòng
25/4-30/4
35
51
Xây dựng lực l-
ợng chính trị và
vũ trang tiến tới
giành chính
quyền CM ở Yên
Bái
- Sự ra đời của chi bộ Đảng
đầu tiên, xây dựng lực lợng
chính trị tiến tới khởi nghĩa
giành chính quyền ở Yên
Bái
Kỹ năng phân
tích đánh giá
Giáo dục lòng
tự hào quê h-
ơng
Thuyết minh,
thảo luận
52
Yên Bái trong
cuộc kháng chiến
S bi kim
tra 1 tiờt
tr lờn
S tit dy
ch t
chn
K I (19 tun) 4 1 3 5 12
K II (18 tun) 4 1 3 5 12
Cng c nm 140 2 6 10 24
2. Kế hoạch chi tiết
T
ngy,
thỏng,
nm
n
ngy,
thỏng,
nm
Tun
Tit PPCT
NI DUNG
MC CH, YấU CU, BIN PHP, IU KIN, PHNG TIN THC HIN
Ghi
chỳ
(kim
tra 15
phỳt...
)
Mc ớch, yờu cu
Phng
1. Kiến thức :
Vấn đáp
giải thích,
Nguyn Th Kiu Dim - 20 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
quát nghĩa
của từ ngữ
- Các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ.
2. Kĩ năng :
- Thực hành so sánh, phân tích các cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ.
3. Thái độ :
- Nghiêm túc học tập
- Bảng
phụ, thớc
kẻ
minh hoạ,
thảo luận
nhóm,
4
Tính thống
nhất về chủ
đề của văn
bản
1. Kiến thức :
- Chủ đề văn bản.
- Những thể hịên của chủ đề trong một văn bản.
2. Kĩ năng :
- Đọc hiểu và có khả năng bao quát toàn bộ văn bản.
- Trình bày một văn bản (nói, viết) thống nhất về chủ đề.
3. Thái độ :
bản tự sự để phân tích tác phẩm truyện.
3. Thái độ :
- Qua bài giáo dục học sinh có những tình cảm trong sáng đối với
những ngời thân trong gia đình.
Đọc tài
liệu, ảnh
chân dung
Nguyên
Hồng và
cuốn
nhng
ngy th
u
Đàm thoại,
thảo luận
nhóm, bình
giảng, nêu
vấn đề,
7
Trờng từ
vựng
1. Kiến thức :
- Khái niệm về trờng từ vựng.
2. Kĩ năng :
- Tập hợp các từ có chung nét nghĩa vào cùng một trờng từ vựng.
- Vận dụng kiến thức về trờng từ vựng để đọc hiểu và tạo lập văn
bản.
3. Thái độ : Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
28/8
3
9
Tức nớc vỡ bờ
1. Kiến thức :
- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn trích Tức nớc vỡ bờ.
- Giá trị hiện thực và nhân đạo qua một đoạn trích trong tác phẩm Tắt
đèn.
- Thành công của nhà văn trong việc tạo tình huống truyện, miêu tả,
kể chuyện và xây dựng nhân vật.
2. Kĩ năng :
- Tóm tắt văn bản truyện.
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong văn
bản tự sự viết theo huynh hờng hiện thực.
3. Thái độ :
- Yêu thơng, thông cảm với mọi ngời.
- Giáo án
- Tác phẩm
"Tắt đèn"
của Ngô
Tất Tố
- Bảng
phụ, thớc
kẻ
Đàm thoại,
thảo luận
nhóm, bình
giảng, nêu
vấn đề,
10
làm văn số 1
1. Kiến thức :
- Củng cố lại kiến thức về văn tự sự ở lớp 6 có kết hợp với văn biểu
cảm ở lớp 7.
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng viết văn tự sự.
3. Thái độ : Nghiêm túc học tập
Đề, đáp
án, biểu
điểm
Nguyn Th Kiu Dim - 22 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
30/8-4/9 4
13
14
Lão Hạc
1. Kiến thức :
- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm viết theo khuynh hớng
hiện thực.
- Sự thể hiện tinh thần nhân đạo của nhà văn.
- Tài năng nghệ thuật xuất sắc của nhà văn Nam Cao trong việc xây
dựng tình huống truyện, miêu tả, kể chuyện, khắc hoạ hình tợng
nhân vật.
2. Kĩ năng :
- Đọc diễn cảm, hiểu, tóm tắt đợc tác phẩm truyện viết theo huynh h-
ớng hiện thực
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong văn
bản tự sự để phân tích tác phẩm tự sự viết theo huynh hớng hiện
thực.
Bảng phụ
Vấn đáp
giải thích,
minh hoạ,
phân tích
cắt nghĩa;
nêu và giải
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
16
liên kết các
đoạn văn
trong văn bản
1. Kiến thức :
- Sự liên kếtgiữa các đoạn, các phơng tiện liên kết đoạn (từ kiên kết và
câu nối)
- Tác dụng của việc liên kết các đoạn văn trong quá trình tạo lập văn
bản.
2. Kĩ năng :
- Nhận biết, sử dụng các câu, các từ có chức năng, tác dụng liên kết
đoạn trong một văn bản
3. Thái độ : Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
Vấn đáp
giải thích,
minh hoạ,
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
18
Tóm tắt văn
bản tự sự
1. Kiến thức :
- Các yêu cầu đối với việc tóm tắt văn bản tự sự.
2. Kĩ năng :
- Đọc - hiểu, nắm bắt đợc toàn bộ cốt truyện của văn bản tự sự.
- Phân biệt sự khác nhau giữa tóm tắt khái quát và tóm tắt chi tiết.
- Tóm tắt văn bản phù hợp với yêu cầu sử dụng.
3. Thái độ :
- Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
Vấn đáp
giải thích,
minh hoạ,
phân tích
cắt nghĩa;
nêu và giải
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
19
Luyện tập
tóm tắt văn
- Rèn kĩ năng viết văn tự sự.
- Biết nhận xét những u, nhợc điểm của bài viết.
3. Thái độ : Nghiêm túc học tập
Tập bài
chấm,
bảng điểm,
nhận xét
Nguyn Th Kiu Dim - 24 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
13/9-
18/9
6
21
22
Cô bé bán
diêm
1. Kiến thức :
- Những hiểu biết bớc đầu về ngời kể chuyện cổ tích An-đéc-xen.
- Nghệ thuật kể chuyện, cách tổ chức các yếu tố hiện thực và mộng t-
ởng trong tác phẩm.
- Lòng thơng cảm của tác giả đối với em bé bất hạnh.
2. Kĩ năng :
- Đọc diễn cảm, hiểu, tóm tắt đợc tác phẩm.
- Phân tích đợc một số hình ảnh tơng phản (đối lập, đặt gần nhau, làm
nổi bật lẫn nhau)
- Phát biểu cảm nghĩ về một đoạn truyện.
3. Thái độ :
- Biết thông cảm, chia sẻ với những ngời bất hạnh thiệt thòi
- Giáo án
- Tranh
nêu và giải
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
24
Miêu tả và
biểu cảm
trong văn bản
tự sự
1. Kiến thức :
- Vai trò của yếu tố kể trong văn bản TS
- Vai trò của các yếu tố miêu tả, biểu cảm trong văn bản TS
- Sự k/hợp các yếu tố miêu tả và biểu lộ tình cảm trong VBTS
2. Kĩ năng :
- Nhận ra và phân tích đợc t/d của các y/tố miêu tả và biểu cảm trong
một bài văn TS
- S/d k/hợp các y/tố miêu tả và biểu cảm trong làm văn TS
3. Thái độ :
- Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
Vấn đáp
giải thích,
minh hoạ,
phân tích
cắt nghĩa;
nêu và giải
thích vấn
Bảng phụ,
thớc,
phấn màu
Đàm thoại,
thảo luận
nhóm, bình
giảng, nêu
vấn đề,
27
Tình thái từ
1. Kiến thức :
- Khái niệm về các loại tình thái từ.
- Cách sử dụng tình thái từ.
2. Kĩ năng :
- Dùng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp.
3. Thái độ :
- Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
Vấn đáp
giải thích,
minh hoạ,
phân tích
cắt nghĩa;
nêu và giải
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
27/9-
2/10
8
29
30
Chiếc lá cuối
cùng
1. Kiến thức :
- N/vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác phẩm truyện ngắn hiện đại
Mĩ.
- Lòng cảm thông, sự sẻ chia giữa những nghệ sĩ nghèo.
- ý nghĩa của tác phẩm nghệ thuật vì cuộc sống của con ngời.
2. Kĩ năng :
- Vận dụng kiến thức về sự k/hợp các phơng thức biểu đạt trong tác
phẩm tự sự để đọc - hiểu tác phẩm.
- Phát hiện, phân tích đắc điểm nổi bật về nghệ thuật kể chuyện của
nhà văn.
- Cảm nhận đợc ý nghĩa nhân văn sâu sắc của truyện.
3. Thái độ :
- Giáo dục học sinh tinh thần nhân đạo, chia sẻ, cảm thông với nỗi
khổ của ngời khác.
Giáo án
Tranh
minh hoạ
theo SGK
trang 86
Bảng phụ,
thớc, phấn
màu
31
2. Kĩ năng :
- Xây dựng bố cục, sắp xếp các ý cho bài văn TS k/hợp với mtả và
b/cảm ;
- Viết một bài văn TS có s/d y/tố mtả và b/cảm có độ dài khoảng 450
chữ
3. Thái độ :
- Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
Vấn đáp
giải thích,
minh hoạ,
phân tích
cắt nghĩa;
nêu và giải
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
4/10-
9/10
9 33
Hai cây
phong
Hai cây
phong
1. Kiến thức :
- Vẻ đẹp và ý nghĩa h/ả 2 cây phong trong đoạn trích.
- Sự gắn bó giữa ngời hoạ sĩ với quê hơng, với thiên nhiên và lòng biết
- Giỳp HS bit vn dng nhng kin thc ó hc thc hnh vit bi
vn t s kt hp vi miờu t biu cm v vn mụi trng
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng viết văn tự sự kết hớp với mtả và b/cảm.
3. Thái độ : Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
Ti liu
GDBV MT
11/10-
16/10
10
37
Nói quá
. Kiến thức :
- Khái niệm nói quá
- Phạm vị s/d của biện pháp tu từ nói quá (chú ý cách s/d trong thành
ngữ, tục ngữ, ca dao,)
- Tác dụng của biện pháp nói quá.
2. Kĩ năng :
- Vận dụng hiểu biết về biện pháp nói quá trong đọc hiểu VB.
3. Thái độ :
- Phê phán những lòi nói khoác, nói sai sự thật.
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
cắt nghĩa;
nêu và giải
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
39
Thông tin về
ngày Trái Đất
năm 2000
1. Kiến thức :
- Mối nguy hai đến môi trờng sống và sức khoẻ con ngời của thói
quen dùng túi ni lông.
- Tính khả thi trong những đề xuất đợc tác giả trình bày.
- Việc s/d từ ngữ dễ hiểu, sự giải thích đơn giản mà sáng tỏ và bố cục
Giáo án
Bảng phụ,
Ti liu
GDBV MT
Nguyn Th Kiu Dim - 28 -
K hoch cỏ nhõn Trng THCS Bch H
chặt chẽ, hợp lí đã tạo nên tính thuyết phục cho VB.
2. Kĩ năng :
- Tích hợp với phần Tập làm văn để tập viết bài văn thuyết minh.
- Đọc hiểu một VBND đề cập đến một vấn đề xã hội bức thiết.
- Giỏo dc ý thc bo v gi gỡn mụi trng sng trong sch, ý thc
tuyen truyn vn ng mi ngi cú hiu bit v cú hnh ng c th
hng ng ngy trỏi t bo v mụi trng
3. Thái độ : Có những suy nghĩ tích cực về việc xử lí rác thải sinh hoạt.
thớc,
phấn màu
minh hoạ,
phân tích
cắt nghĩa;
nêu và giải
thích vấn
đề, thảo
luận nhóm,
18/10-
23/10
11
41
Kiểm tra Văn
1. Kiến thức :
- Củng cố lại kiến thức phần Văn cho HS
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp kiến thức.
3. Thái độ : Nghiêm túc học tập
Đọc tài
liệu, SGK,
SGV.
Bảng phụ
42
Luyện nói:
Kể chuyên
theo ngôi
k/hợp với mtả
và b/cảm.
1. Kiến thức :
- Ngôi kể và tác dụng của việc thay đổi ngôi kể trong văn TS.
Nguyn Th Kiu Dim - 29 -