Giáo án Hóa 9(Cực chuẩn) - Pdf 65

Ngy son: 21/08/2010 Tun 1
Ngy son: 24/8/2010 Tit 1

ễN TP đầu năm
I. Mc tiờu
1. Kiến thức:
- Giỳp HS h thng li cỏc kin thc c bn ó c hc lp 8, rốn luyn k nng vit PTP,
k nng lp cụng thc.
- ễn li cỏc bi toỏn v tớnh theo theo cụng thc húa hc v tớnh theo phng trỡnh Húa hc, cỏc
khỏi nim v dung dch, tan, nng dung dch.
2. Kĩ năng:
- Rốn luyn cỏc k nng lm cỏc bi toỏn v nng dung dch.
II. Phng tin dy hc
Bng ph
III. Tin trỡnh dy v hc
1. n nh t chc : (1) Kim tra s s
2. Kiểm tra bài cũ: Kim tra trong q/t nghiờn cu bi mi
3. Bài mới :
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề NI DUNG GHI BNG
* Hot ng 1: (15)
- Gv h thng li cỏc khỏi
nim v cỏc ni dung lý thuyt
c bn lp 8
- Chỳng ta s luyn tp li mt
s dng bi tp vn dng c
bn ó hc lp 8
* Bi tp 1
Vit CTHH v phõn loi cỏc
hp cht cú tờn sau:
Kalicacbonat, ng(II) oxit,
lu hunh tri oxit, axit

m
1. ễn tp cỏc khỏi nim v cỏc ni
dung lý thuyt c bn lp 8
Bi tp 1
TT Tờn
gi
Cụng
thc
Phõn
loại
1
2
3
4
5
1
* Bi tp 2:
Hon thnh cỏc phng trỡnh
phn ng sau:
P + O
2
?
Fe + O
2
?
Zn + ? ? + H
2
Na + ? ? + H
2
? + ? H

3
- Cỏc bc lm bi toỏn tớnh
theo CTHH?

2. Hp cht A cú khi lng
mol l 142g. Thnh phn %
cỏc nguyờn t cú trong A l:
%Na = 32,39%, %S = 22,54%,
- Chn cht thớch hp
+ Cõn bng phng trỡnh v
ghi iu kin.
- Tớnh cht húa hc ca cỏc
cht: oxi, hiro, nc. iu
kin p xy ra
- Cỏc nhúm lm bi tp 2
- 1 học sinh lên bảng viết
- HS giải thích

- HS giải bài theo nhóm
- Tính M
nh4no3
Tính% các nguyên tố
- Tớnh khi lng mol
Tớnh % cỏc nguyờn t
Cỏc nhúm lm bi tp 1
HS tr li- HS khác nhận
xét bổ sung
Bi tp 2:
4P + 5O
2


o
t
2H
2
O
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
CuO + H
2o
t
Cu + H
2
O
2H
2
O

dP

AA
HA
M
d
M
H
M
d
=
==
%100.%
dd
ct
M
m
m
C
V
n
C
==
3. ễn li mt s dng bi tp c
bn lp 8
a. Bi tp tớnh theo CTHH
1.
gM
NONH
80
34
=





=
=
2
cũn li l oxi. Xỏc nh cụng
thc ca A?
- HS nờu cỏc bc lm bi?
3. Hũa tan 2,8g st bng dung
dch HCl 2M va .
a. Tớnh th tớch dung dch
HCl?
b. Tớnh th tớch khớ sinh ra
ktc
c. Nng mol ca dung dch
sau phn ng( th tớch dung
dch khụng thay i)
- Nhc li cỏc bc gii bi
toỏn tớnh theo PTHH?
- Dng bi tp?
- Đa bài tập
4. Hũa tan m
1
g Zn cn dựng
va vi m
2
g dd HCl
14,6%. Phn ng kt thỳc thu

molnn
M
ddHClM
FeHCl
05,0
2
1,0
)(1,02
====
==
b) Theo phng trỡnh
)(12,14,22.05,04,22.
)(05,0
2
2
lnV
molnn
H
FeH
==
==
c) dd sau phn ng FeCl
2
M
V
n
C
lVV
molnn
M

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết tên, CTHH, PTHH ; kĩ năng làm thí nghiệm ,kĩ năng giải bài tập
II. Phng tin dy hc
1. Dng c: Giỏ ng nghim, ng nghim, kp g, ng hỳt, cc thy tinh
2. Húa cht: CuO, Dung dch HCl
III. Tin trỡnh dy v hc
1. n nh t chc : (1) Kim tra s s
2. Kiểm tra bài cũ: Kim tra trong q/t nghiờn cu bi mi
3. Bài mới :

HOT NG CA THY HOT NG CA TRề NI DUNG GHI BNG
* Hot ng 1: (30)
- Yờu cu HS nhc li khỏi
nim oxit, oxit axit, oxit baz;
nờu vớ d?
- Vy oxit axit v oxit baz cú
nhng tớnh cht húa hc no?
Ghi phn 1
- Yờu cu HS vit 2 PTHH oxit
baz tỏc dng vi nc? Ghi
phn a
- c tờn sn phm v cho bit
chỳng thuc loi hp cht no?
* Mt s oxit baz tỏc dng vi
nc: K
2
O, Na
2
O, CaO, BaO....
- HS cỏc nhúm lm thớnghim:
Cho vo ng nghim mt ớt bt

b
- HS viết PTHH
* Với các oxit bazơ khác như:
FeO, CaO... cũng xảy ra những
phản ứng hóa học tương tự.
- Sản phẩm của phản ứng thuộc
loại chất nào?
- Bằng thí nghiệm người ta
chứng minh được rằng một số
oxit bazơ như : CaO, Na
2
O,
BaO... tác dụng được với oxit
axit → Muối.
- HS viết PTHH
- HS nêu kết luận?
- Các em vừa nghiên cứu tính
chất hóa học của oxit bazơ vậy
oxit axit có những tính chất hóa
học nào? → Ghi phần 2
- Yêu cầu các nhóm HS viết 2
PTPƯ oxit axit tác dụng với
nước? → Ghi phần a
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc loại hợp chất gì?
* Với các oxit khác như: SO
2
,
SO
3

...
tan tạo thành dung dịch màu
xanh lam
- Oxit bazơ tác dụng với
axit
- HS lên bảng viết
- HS viết PTPƯ:
CaO + HCl → CaCl
2
+H
2
O
- Muối + nước

- HS lên bảng viết
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng viết
- Axit photphoric, axit
- HS viết pư:
SO
3
+ H
2
O
- HS trả lời
→ HS lên bảng viết
b. Tác dụng với axit
CuO
(r)
+ 2HCl

CO
2(k)
+Ca(OH)
2(dd)dư
→CaCO
3(r)
+H
2
O
(l)
5
Oxit + Axit → Muối + nước
Một số oxit + Oxit → Muối
Nhiều oxit +Nước → Axit
cũng xảy ra phản ứng tương tự
- HS nêu kết luận?
- Các em hãy so sánh tính chất
hóa học của oxit axit và oxit
bazơ?
- Phát phiếu học tập → GV gợi
ý
* Hoạt động 2 (10’)
- Tính chất hóa học cơ bản của
oxit axit và oxit bazơ là tác
dụng với dd bazơ, dd axit →
Muèi và nước. Dựa trên tính
chất hóa học cơ bản này để
phân loại oxit thành 4 loại
-Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Muối Canxicacbonat

.
SO
3
C
.
N
2
O
5
D. P
2
O
5
Bài 2:khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
bằng H
2
tạo ra 1,8 g H
2
O.Khối lượng hỗn hợp kim
loại thu được là:
A. 4,5g B. 4,8g C.,9 g D. 5,2g
5.Dặn dò: (1’)
- Về nhà học bài và làm BT trang 6/SGK và BT1.2, 1.3 trang 3SBT
- Soạn bài 2 phần A
* Phiếu học tập: Cho các oxit sau: Na
2
O, Fe

2. KÜ n¨ng:
- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hóa
học.
II. Phương tiện dạy học
1.Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh
2. Hóa chất: CaO, nước cất
Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố
III. Tiến trình dạy và học
1. Ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số
2. KiÓm tra bµi cò: (8’)
-Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa
- Sửa bài tập 1 trang 6 SGK
3. Bµi míi :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
* Hoạt động 1: (20’)
- Các nhóm HS quan sát một
mẫu CaO và nêu nhận xét về
tính chất vật lý cơ bản?
- CaO thuộc loại oxit nào?
- Gv thông báo t
o
nc
= 2585
o
C
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất
hóa học của oxit bazơ?
→ Chúng ta hãy thực hiện một
số TN để chứng mính tính chất

- Quan sát hiện tượng, nhận xét,
viết PTPƯ?
* Phản ứng của CaO với nước
được gọi là phản ứng tôi vôi;
CaO ít tan trong nước được gọi
là vôi tôi, phần tan là dung dịch
bazơ (nước vôi)
- Viết PTPƯ CaO với HCl
- GV nêu ứng dụng của phản
ứng này
- Để một mẫu nhỏ CaO trong
không khí thì có hiện tượng gì?
tại sao?
- Viết PTPƯ?
- Liên hệ cách bảo quản vôi
sống?
- HS rút ra kết luận?
* Hoạt động 2 : (10’)
- Các em hãy nêu ứng dụng của
CaO?
- Trong thực tế việc sản xuất
CaO đi từ nguyên liệu nào?
- Thuyết trình về các PƯHH
- Vôi bị vón cục, đông cứng.
Trong không khí có CO
2
nên
CaO hấp thụ tạo thành CaCO
3
(r)

(SGK)
III. Sản xuất CaO
1. Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt
2. Các PƯHH xảy ra
C
(r)
+ O
2(k)

 →
o
t
CO
2(k)
CaCO
3(r)

 →
>
oC
900
CaO
(r)
+ CO
2(k)
4. Cñng cè: (4’)
Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH)
2
→ CaCO

trong công nghiệp.
2. KÜ n¨ng:
- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập tính theo phương
trình hóa học.
II. Phương tiện dạy học
Bảng phụ
III. Tiến trình dạy và học
1. Ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số
2. KiÓm tra bµi cò: (8’)
- Nêu tính chất ho¸ học của canxi oxit và viết các phản ứng minh họa?
- Sửa bài tập 4 trang 9 SGK
3. Bµi míi :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
* Hoạt động 1: (20’)
- Giới thiệu các tính chất vật lý
- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại
oxit gì ?
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính
chất của oxit axit? → Viết
PTPƯ minh họa?
- DD H
2
SO
3
làm quỳ tím hóa
đỏ, yêu cầu HS đọc tên axit
H
2
SO
3

2
O
(l)
→ H
2
SO
3(dd)
b. Tác dụng với dung dịch bazơ
SO
2(k)
+Ca(OH)
2(dd)
→CaSO
3(r)
+ H
2
O
(l)
c. Tác dụng với oxit bazơ
SO
2(k)
+ Na
2
O
(r)
→ Na
2
SO
3(r)
SO

3(r)
+ 8SO
2(k)
axit → SO
2
là oxit axit
→ HS trả lời theo nhóm
→ HS viết PTPƯ
II. Ứng dụng của SO
2
(SGK)
III. Điều chế SO
2
1. Trong phòng thí nghiệm
a. Muối sunfit + axit
(ddHCl, H
2
SO
4
)
Na
2
SO
3(r)
+ H
2
SO
4(dd)

Na

2
4. Cñng cè : (4’)
- HS làm BT 1 trang 11 SGK (dùng bảng phụ)
- Cho 12,6g Na
2
SO
3
tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H
2
SO
4
a) Viết PTPƯ
b) Tính thể tích khí SO
2
thoát ra đktc
c) Tính nồng độ mol của dung dịch H
2
SO
4
đã dùng
(Các nhóm HS làm bài)
5. Dặn dò (1’)
- Về nhà học bài và làm BT 2,3,4,5 trang 11 SGK; BT 2.9 trang 5 SBT
- Soạn bài tính chất hóa học của axit
IV. RÚT KINH NGHIỆMNgày soạn: 4/09/2010 Tuần 3
Ngày soạn: 7/9/2010 Tiết 5
Bài 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

3

- Hon thnh cỏc phn ng theo s đ chuyn húa sau: CaSO
3
SO
2
K
2
SO
3
- Sa bi tp 2 trang 11 SGK Na
2
SO
3
3. Bài mới :
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề NI DUNG GHI BNG
* Hot ng 1: (25)
- Hng dn HS lm TN1:
Nh 1 git dung dch HCl vo
mu giy qu tớm quan sỏt,
nhn xột?
- Trong húa hc giy qu tớm
c dựng lm gỡ?
- Hng dn HS cỏc nhúm
lm TN2: Cho 1 ớt Al vo ng
nghim 1, cho 1 ớt Cu vo ng
nghim . Thờm 1 2ml dd
HCl vo 2 ng nghim
Quan sỏt hin tng, nhn
xột?

(SO
4
)
3(dd)
+3H
2(k)
H
2
SO
4(ddl)
+ Cu
(r)
khụng xy ra
DD axit + nhiu KL Mui +
H
2
(dd axit:HCl, H
2
SO
4
loóng)
(KL cú húa tr thp)

11
- Hướng dẫn các nhóm làm
TN3:
+ Lấy một ít Cu(OH)
2
vào ống
nghiệm 1, thêm 1 → 2ml dd

có thể chia axit thành mấy
loại?
- Nhận xét ; bổ xung; chuẩn
kiến thức.
- Các nhóm làm thí nghiệm
- Cu(OH)
2
bị hòa tan tạo
dung dịch màu xanh lam.
- HS làm thí nghiệm
- dd NaOHkhông màu →
hồng
- dd NaOH hồng → không
màu
+ Đã sinh ra chất mới
- HS lên bảng viết
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời và lên bảng viết
PTPƯ
- HS trả lời
- Chia thành 2 loại
- HS trả lời- HS kh¸c nhËn
xÐt
3. Tác dụng với bazơ
Cu(OH)
2(r)
+H
2
SO

3(dd)
+
3H
2
O
(l)
Axit +Oxit bazơ → Muối +
Nước
II. Axit mạnh và axit yếu
- Axit mạnh: HCl, HNO
3
,H
2
SO
4
...
- Axit yếu: H
2
S, H
2
CO
3
....
4. Cñng cè: (4’)
- Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau: NaOH, NaCl, HCl
- Viết PTHH khi cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với :
a. Magiê b. Sắt (II) hyđroxit c. Kẽm oxit d. Nhôm oxit
12
5. Dn dũ (2)
- Lm bi tp SGK trang 14; 3.2, 3.3 trang 5 SBT

2. Húa cht: dd HCl, H
2
SO
4
, qu tớm, nhụm hoc km, Cu(OH)
2
, dd NaOH, CuO
* Bng ph
III. Tin trỡnh dy v hc
1. n nh t chc : (1) Kim tra s s
2. Kiểm tra bài cũ: (8)
- Nờu tớnh cht húa hc ca axit? Vit PTP minh ha cho mi tớnh cht (HS tr li ghi gúc
phi bng, lu li dựng cho bi mi)
- Sa bi tp 3 trang 14 SGK
3. Bài mới :
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề NI DUNG GHI BNG
* Hot ng 1: (15)
- Quan sỏt l ng dd HCl, nhn
xột tớnh cht vt lý?
- HS tr li
A. Axit Clohyric
I. Tớnh cht
a. Tớnh cht vt lý
13
- Axit HCl có tính chất hóa học
của axit mạnh
- Hướng dẫn các nhóm làm TN
về tính chất hóa học của axit HCl
(mỗi nhóm làm 1 tính chất)
→ kết luận và viết PTPƯ

- HS nhắc lại các tính chất
hóa học của axit và viết các
PTPƯ
- HS trả lời
- HS trả lời và lên bảng viết
- HS quan sát nhận xét
- HS nhắc lại các tính chất
hóa học của axit và viết các
PTPƯ
b. Tính chất hóa học
- Làm quỳ tím → đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại
→ muối clorua + H
2
2HCl
(dd)
+Fe
(r)
→FeCl
2(dd)
+ H
2(k)
-Tác dụng với bazơ→muối
clorua + nước
HCl
(dd)
+NaOH
(dd)
→NaCl
(dd)

I. Tính chất vật lý
H
2
SO
4
dễ tan trong nước và tỏa
rất nhiều nhiệt
II. Tính chất hóa học
1. Axit sunfuric loãng có tính
chất hóa học của axit
- Làm quỳ tím hóa đỏ
- Tác dụng với KL → muối
sunfat + H
2
Zn
(r)
+ H
2
SO
4(dd)
→ ZnSO
4(dd)
+
H
2(k)
- Tác dụng với bazơ → muối
sunfat + nước
H
2
SO

, SO
2
, K
2
O, Mg, Cu, CuO, P
2
O
5
a. Gọi tên phân loại các chất trên
14
b. Vit cỏc phng trỡnh phn ng (nu cú) ca cỏc cht trờn vi: Nc, dd H
2
SO
4

loóng, dd KOH
5. Dn dũ (2)
- V nh hc bi v lm BT 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT
- Son bi 4 tip theo: H
2
SO
4
c
IV. RT KINH NGHIM
Ngy son: 12/09/2010 Tun 4
Ngy son: 14/9/2010 Tit 7
Bi 4 MT S AXIT QUAN TRNG (tt)
I. Mc tiờu
1. Kiến thức Học sinh
- Bit H

SO
4
c, Cu,
dd BaCl
2
, dd Na
2
SO
4
, ng trng
* Bng ph
III. Tin trỡnh dy v hc
1. n nh t chc : (1) Kim tra s s
2. Kiểm tra bài cũ: (5)
- Nờu tớnh cht húa hc ca axit sunfuric loóng. Vit cỏc PTP minh ha
- Sa bi tp 1 trang 19 SGK
3. Bài mới :
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề NI DUNG GHI BNG
* Hot ng 1: (15)
- Yờu cu HS nhc li tớnh cht
- HS tr li
2. Axit sunfuric c
H
2
SO
4
c cú nhng tớnh cht húa
15
của axit H
2

vào cốc, rót từ từ H
2
SO
4
đặc
vào → HS quan sát, nhận xét?
* Cẩn thận khí dùng H
2
SO
4
đặc
* Hoạt động 2: (10’)
- HS dựa vào sơ đồ ứng dụng
của axit H
2
SO
4
và nêu ứng
dụng?
- GV thuyết trình
- Cho Các nhóm làm thí nghiệm
* Hoạt động 3: (7’)
- Hướng dẫn các nhóm HS làm
thí nghiệm:
ÔN1: ddH
2
SO
4
ÔN1: dd Na
2


- Quan sát hiện tượng -
Viết PTPƯ
học riêng
a. Tác dụng với kim loại
2H
2
SO
4(dd,đặc,nóng)
+Cu
(r)
 →
o
t
CuSO
4(dd)

+ SO
2(k)
+
2H
2
O
(l)
* H
2
SO
4
đặc nóng tác dụng víi
nhiều kim loại → muối sunfat + SO

+ O
2(k)
 →
o
t
SO
2
Hoặc:
4FeS
2(r)
+ 11O
2
 →
o
t
2Fe
2
O
3(r)
+ 8SO
2(k)
- Sản suất SO
3
:
2SO
2(k)
+ O
2(k)
 →
52

Na
2
SO
4(dd)
+BaCl
2(dd)
→BaSO
4(r)
+2NaCl
(dd
16
4. Cđng cè: (5’)
- Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các các lọ đựng các dung dịch khơng màu sau: K
2
SO
4
,
KOH, KCl, H
2
SO
4
- Hồn thành các PTHH sau (Ghi ở bảng phụ)
a. Fe + ? → ? + H
2
c. H
2
SO
4
+ ? → HCl + ?
b. KOH + ? → H

- Những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit và mối quan hệ giữa oxit axit và
oxit bazơ.
- Những tính chất hóa học của axit . Dẫn ra những phản ứng hóa học minh họa
2. KÜ n¨ng:
Vận dụng kiến thức về oxit, axit để làm bài tập.
II. Phương tiện dạy học
Sơ đồ tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit .Sơ đồ tính chất hóa học của axit
III. Tiến trình dạy và học
1. Ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số
2. KiĨm tra bµi cò: (5’)
- Nêu tính chẩt hố học của axit H
2
SO
4
đặc? Viết PTHH?
3. Bµi míi :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG GHI BẢNG
* Hoạt động 1: (10’)
- GV yêu cầu HS thể hiện mối
liên quan giữa oxit axit và oxit
- HS dẫn ra những phản ứng
minh họa cho các tính chất.
I. Kiến thức :
1. Tính chất hóa học của oxit
CaO + 2HCl à CaCl
2
+ H
2
O
17

O
Oxit bazơ + ? àmuối
Oxit bazơ + ? àkiềm
Oxit axit + ? àaxit
- Axit + ? à màu đỏ
Axit + ?à muối + H
2
Axit + ?à muối + H
2
O
Axit + ?à muối + H
2
O
- Học sinh trả lời và viết
PTPƯ minh họa.
- HS thảo luận nhóm trong 3
phút
Đại diện 3 nhóm lên
bảngtrình bày
- HS thảo luận nhóm trong 3
phút
- Đại diện 2 nhóm lên
bảngtrình bày
CO
2
+ 2 NaOH à Na
2
CO
3


SO
4
+ CaO à CaSO
4
+ H
2
O
H
2
SO
4
+ 2NaOH à Na
2
SO
4
+
H
2
O
b. Axit H
2
SO
4
đặc :
- Tác dụng với kim loại không
giải phóng H
2
.
2H
2

O, CaO, CO
2

PTHH :
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
CO
2
+ H
2
O H
2
CO
3


H SO
4P + 5O
2
à 2P
2
O
5
b. Những oxit đều chế bằng
phản ứng phân hủy
CuCO
3
t
0
CuO + CO
2
Cu(OH)
2
t
0
CuO + H
2
O
CaCO
3
t
0
CaO + CO
2
4. C ủ ng cố (5’)
GV hướng dẫn làm bài tập 3: Hổn hợp lội qua dung dòch:

SO
4
+ CuO à CuSO
4
+ H
2
O (1)
2H
2
SO
4
đ + CuO à CuSO
4
+ H
2
O + SO
2
(2)
(1) có lợi hơn vìmột mol CuSO
4
cần 1mol H
2
SO
4
5. Dặn dò : (2’)
Chuẩn bò bài thực hành “ tính chất hóa học của oxit và axit
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 20/09/2010 Tuần 5
Ngày soạn: 21/9/2010 Tiết 9
19

Làm bài tập 5 sgk
3.Bµi míi:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG GHI BẢNG
* Hoạt động 1: (10’)
GV yêu cầu HS đọc nội
dung thí nghiệm 1 sgk
GV yêu cầu HS làm thí
nghiệm
Hãy Quan sát hiện tượng
xãy ra khi cho nước tác dụng
với CaO
Cho biết sự đổi màu của quỳ
tím (phenocpntalein) lên dd
sau phản ứng. Viết phương
trình xãy ra trong thí nghiệm
1 : Kết luận
* Hoạt động 2: (10’)
Hãy Quan sát hiện tượng
xãy ra khi đốt cháy photpho
trong bình thủy tinh miệng
rộng
HS đọc thí nghiệm 1 sgk
HS làm thí nghiệm
HS trả lời
Giấy quỳ
PTPƯ:
Kết luận
A. Thí nghiệm 1 : Phản ứng
canxioxit với H
2

hành qua tóm tắt sơ đồ nhận
xét
GV hướng dẫn học tự tiến
hành theo sơ đồ nhận biết
Giải thích cách nhận biết
các lọ. Viết các phương trình
phản ứng xảy ra. Kết quả
Quan sát hiện tượng
- Viết phương trình phản ứng
- Nêu kết quả nhận biết
Hiệntượng:……………………………………………
Thử dd trong bình bằng quỳ tím.
quỳ tím ....................................
PTPƯ :……………………………………………
Kếtluận:………………………………………………
C. Thí nghiệm 3 :Nhận biết các
dd
H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
(axit), (axit), (muối)
+ Quỳ tím
màu tím Màu đỏ

H

I. MỤC TIÊU
-Củng cố lại các kiến thức: Tính chất hố học của oxit, sự phân loại oxit,tính chất hố học
của axit,một số axit quan trọng
-Vận dụng thành thạo các dạng bài tập:
+Nhận biết.
+Tính theo phương trình hóa học.
+ Viết các PTHH biểu diễn dãy chuyển hố.
II. MA TRẬN
III. ĐỀ
A- TRẮC NGHIỆM (4đ):
I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Sản phẩm sau khi cho Oxit bazơ tác dụng với Axit là:
A. Axit và Oxit mới B. Muối và nước C. Muối và Axit D. Bazơ
Câu 2: Axit tác dụng với Bazơ tạo thành:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
Tổng số
Trắc
nghiệm
Tự luận Trắc
nghiệm
Tự luận Trắc
nghiệm
Tự luận
Tính chất hóa học của oxit C1 0.5

1 0.5
Tính chất hóa học của axit C3 0.5
C2 0.5

D. CO
2
Câu 5: Đốt hết 64 g SO
2
cần bao nhiêu lít O
2
(đktc)?
A. 67,2 B. 44,8 C. 22,4 D. 11,2
C©u 6: Oxit nµo sau ®©y lµ oxit lưỡng tÝnh?
A. CaO B. SO
2
C. Al
2
O
3
D. CO
II. Nối các ý giữa cột A với cột B sao cho đúng:
Cột A Cột B Đáp án
1. CaO, Na
2
O, K
2
O
2. H
2
SO
4
, HNO
3
, HCl

B- TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1 Mỗi phương trình dúng được 0,5đ
4Na + O
2
→ 2Na
2
O
Na
2
O + H
2
O → 2NaOH
2NaOH + H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
→ 2NaCl + BaSO

3.Bµi míi:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG GHI BẢNG
* Hoạt động 1: (10’)
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm 2 thí nghiệm để so sánh
giữa 2 loại bazơ?
- Yêu cầu học sinh nhớ lại
tính chất này ở bài oxit (phần
tính chất hóa học của oxit
axit)
- Bazơ tác dụng với oxit axit
tạo thành sản phẩm gì ?
- GV cho Hs thảo luận để

- 2 HS lên bảng biểu diễn 2 thí
nghiệm
- Muối và nước
- HS thảo luận để viết 2PTHH
1. Tác dụng của dd bazơ với
chất chỉ thò màu :
Các dd bazơ (kềm) làm :
- Q tím thành màu xanh.
- dd phenolphtalein không
màu thành màu đỏ.
2. Tác dụng của dd bazơ với
oxit axit
Kiềm + oxit axit à muối +
nước
3Ca(OH)
2 (dd)

dụng với axit không?
- GV cho HS thảo luận để
viết 2 phương trình cho mỗi
loại bazơ?
- Giáo viên giới thiệu dụng
cụ và hoá chất để làm thí
nghiệm
- Em có nhận xét gì 2 loại
bazơ này? sản phẩm được tạo
có màu gì, tên gọi là gì?
- Tương tự như Cu(OH)
2
1 số
bazơ không tan như Fe(OH)
3
,
Al(OH)
3
cũng bò nhiệt phân
hủy
- GV yêu cầu HS lên bảng
viết PTPƯ?
GV: Ngoài những tính chất
trên dd bazơ còn tác dụng với
dd muối chúng ta sẽ tìm hiểu
qua tiết sau

- Không tác dụng
- Muối và nước
- Phản ứng trung hoà

+ 2HNO
3(dd)
à
Cu(NO
3
)
2(dd)
+ 2H
2
O
(1)
4.Bazơ không tan bò nhiệt
phân hủy:
Bazơ không tan oxit +
nước
Cu(OH)
2(r)
t
0
CuO
(r)
+H
2
O
(h)
2Fe(OH)
3(r)
t
0
Fe


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status