Bài tập quan hệ vuông góc không gian - Pdf 65

QUAN HỆ VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa:
2. Định lý cơ bản
3. Các định lý khác
B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
SBT/ hhcb 11
1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD). Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB, SC và SD.
a. Chứng minh: BC ⊥ (SAB); CD ⊥(SAD) và BD ⊥(SAC)
b. Chứng minh: SC ⊥ (AHK) và điểm I thuộc (AHK)
c. Chứng minh: HK ⊥(SAC), từ đó suy ra HK ⊥AI
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có SA = SC, SB = SD
a. Chứng minh: SO ⊥ (ABCD)
b. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC. Chứng minh rằng: IK ⊥(SBD) và IK ⊥SD
Bài 3: Cho tứ diện đều ABCD. Chứng minh các cặp cạnh đối diện vuông góc với nhau từng đôi một.
Bài 4: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Kẻ OH vuông góc với
mặt phẳng (ABC) tại H. Chứng minh:
a. OA⊥BC; OB⊥CA VÀ OC⊥AB
b. H là trực tâm của tam giác ABC
c.
2 2 2 2
1 1 1 1
OH OA OB OC
= + +
Bài 5: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD và có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy.
Chứng minh các mặt bên của hình chóp đã cho là những tam giác vuông.
Bài 6: Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A’B’C’. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và biết rằng A’H
vuông góc với mặt phẳng (ABC). Chứng minh rằng:
a. AA’⊥BC và AA’⊥B’C’

=
a. Chứng minh:
( )SO ABCD⊥
b. Gọi
,I J
lần lượt là trung điểm của các cạnh
,BA BC
. Chứng minh rằng:
( )IJ SBD⊥
Bài 4: Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều; gọi
I
là trung điểm của cạnh BC
a. Chứng minh:
( )BC AID⊥
b. Vẽ đường cao AH của tam giác AID. Chứng minh:
( )AH BCD⊥
Bài 4: Cho tứ diện OABC có OA; OB; OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu vuông góc
của điểm O trên mặt phẳng (ABC). Chứng minh rằng:
a.
( )BC OAH⊥
b. H là trực tâm của tam giác ABC.
c.
2 2 2 2
1 1 1 1
OH OA OB OC
= + +
d. Các góc của tam giác ABC đều nhọn.
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh bằng a. Mặt bên SAB là tam giác đều; SCD là
tam giác vuông cân đỉnh S. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD
a. Tính các cạnh của tam giác SIJ và chứng minh rằng

và tính
SA
b. Đường thẳng qua A vuông góc với AC, cắt các đường thẳng CB, CD lần lượt tại I, J. Gọi H là hình
chiếu vuông góc của A trên SC. Hãy xác định các giáo điểm K, L của SB, SD với mặt phẳng (HIJ).
Chứng minh rằng:
( )AK SBC⊥

( )AL SCD⊥
c. Tính diện tích tứ giác AKHL
Bài 8: Gọi I là một điểm bất kỳ ở trong đường tròn (O), tâm O, bán kính bằng R. CD là dây cung của
đường tròn (O) qua I. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn (O) tại I, ta lấy điểm
S với
OS R=
. Gọi E là điểm đối tâm của D trên đường tròn (O). Chứng minh rằng:
a. Tam giác SDE vuông tại S
b.
SD CE⊥
c. Tam giác SCD vuông
Bài 9: Cho tam giác MAB vuông tại M ở trong mặt phẳng
α
. Trên đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng
α
tại A ta lấy hai điểm C, D ở hai bên điểm A. Gọi C’ là hình chiếu vuông góc của C trên MD, H
là giao điểm của AM và CC’.
a. Chứng minh:
' ( )CC MBD⊥
b. Gọi K là hình chiếu vuông góc của H trên AB. Chứng minh rằng K là trực tâm của tam giác BCD.
Bài 10: Cho đường tròn (O) đường kính
2AB R=

1. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA = SC; SB = SD. Gọi O là giao điểm
của AC và BD.
a. Chứng minh rằng SO⊥ mp(ABCD)
b. Gọi d là giao tuyến của mp(SAB) và mp(SCD); d
1
là giao tuyến của mp(SBC) và mp(SAD). Chứng
minh SO⊥ mp(d; d
1
)
2. Cho hai hình chữ nhật ABCD, ABEF nằm trên hai mặt phẳng khác nhau sai cho hai đường chéo AC và
BF vuông góc. Gọi CH và FK lần lượt là hai đường cao của hai tam giác BCE và ADF. Chứng minh rằng:
a. ACH và BFK là các tam giác vuông
b. BF ⊥ AH và AC ⊥ BK
3. a) Cho tứ diện DABC có các cạnh bằng nhau. Gọi H là hình chiếu của DH. Chứng minh rằng tứ diện
IABC có IA, IB, IC đôi một vuông góc.
b) Cho tứ diện IABC có IA = IB =IC và IA, IB, IC đôi một vuông góc; H là hình chiếu của I trên
mp(ABC). Gọi D là điểm đối xứng của H qua I. Chứng minh rằng tứ diện DABC có các cạnh bằng nhau.
4. Cho hình chóp S.ABC có SB vuông góc với mp(ABC), ABC là tam giác vuông tại A.
a. Chứng minh rằng ACS là tam giác vuông
b. Tính SA, SB, SC biết rằng
·
·
; ;ACB ACS BC a
α β
= = =
VẤN ĐỀ 2: THIẾT DIỆN QUA MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC VÀ VUÔNG GÓC VỚI MỘT ĐƯỜNG
THẲNG CHO TRƯỚC
Cho khối đa diện (S), ta tìm thiết diện của (S) với mặt phẳng
α
,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status