Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
Ngày soạn: 12/08/2010 Tuần: 1
Ngày dạy: 16/08/2010 Tiết: 1
Chương I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
Bài 1: TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b
a
với a, b là các số
nguyên và b
≠
0.
2. Về kó năng:
- Biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn diễn một số hữu tỉ bằng nhiều
phân số bằng nhau.
- Biết so sánh hai số hữu tỉ.
3. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ (Trong quá trình giảng bài mới)
3. Nội dung bài mới:
Giới thiệu bộ môn (3'): GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7. Sau đó nêu yêu
cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán. GV
giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ. Số thực.
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
12' HĐ 1: Số hữu tỉ
? Hãy viết mỗi số 3; -0,5; 0; 2
7
1 1 2
...
2 2 4
− −
= = =
−
0 =
0 0 0
...
1 2 3
= = =
−
2
5 19 19 38
...
7 7 7 14
−
= = = =
−
Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
đều là số hữu tỉ.
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a
với
, , 0a b Z b∈ ≠
.
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
biểu thò mối quan hệ giữa ba tập
hợp N, Z, Q (trong khung trang 4
SGK).
số hữu tỉ vì đều viết được dưới dạng phân
số:
0,6 =
6 3
10 5
=
; -1,25 =
125 5
100 4
− −
=
;
1 4
1
3 3
=
?2 (SGK - tr.5) Số nguyên a là số hữu tỉ vì
có thể viết được dưới dạng phân số: a =
,
1
a
a Z∈
.
12' HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số
GV yêu cầu HS thực hiện ?3
1HS lên bảng thực hiện
1, 2 trên trục số:
-1 0 1 2
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ
5
4
trên trục số
ta làm như sau:
- Chia đoạn thẳng đơn vò thành bốn phần
bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vò mới thì
đơn vò mới bằng
4
1
đơn vò cũ.
- Số hữu tỉ
4
5
nằm bên phải điểm 0, cách
điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vò mới.
-1 0 1
5
4
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
2
3−
trên trục số:
Ta có:
2
3−
=
2
3
−
và
4
5−
HS thực hiện
1HS trình bày miệng lời giải
GV: Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta
luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc
x > y. Ta có thể so sánh hai số hữu
tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số đó.
GV nêu ví dụ 1
? Để so sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
1
2−
ta làm thế nào?
HS: viết chúng dưới dạng phân số
rồi so sánh hai phân số.
1HS trình bày miệng lời giải
GV nêu ví dụ 2
HS cả lớp làm ví dụ 2
1HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
? Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để
so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như
thế nào?
HS: Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần
làm:
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai
Ta có -0,6 =
6
10
−
;
1
2−
=
5
10
−
Vì -6 < -5 và 10 > 0 nên
6
10
−
<
5
10
−
hay 0,6 <
1
2−
.
Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ -3
1
2
và 0.
Giải
Ta có -3
1HS đọc to yêu cầu ?5
HS suy nghó trả lời ?5
?5 (SGK - tr.7)
Số hữu tỉ dương:
2 3
;
3 5
−
−
.
Số hữu tỉ âm:
3 1
; ; 4
7 5
−
−
−
.
Số không là số hữu tỉ dương cũng không là
số hữu tỉ âm là số
0
2−
.
5'
HĐ 4: Củng cố
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài 1 (SGK - tr.7)
HS hoạt động nhóm và trình bày lời
giải trên bảng nhóm
HS nhận xét bài của các nhóm
Q;
4. Hướng dẫn về nhà (1')
- Học bài
- BTVN: 2, 3, 4, 5 (SGK - 7,8)
- Đọc trước: Bài 2 Cộng, trừ số hữu tỉ
Ngày soạn: 12/08/2010 Tuần: 1
Ngày dạy: 16/08/2010 Tiết: 2
Bài 2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: HS nắm được các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc "chuyển
vế" trong tập hợp số hữu tỉ.
2. Về kó năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ (8')
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
Chữa bài 2(SGK - tr.7)
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 4
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
HS2: Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Chữa bài 3(SGK - tr.8)
(2HS lên bảng kiểm tra. HS lớp nhận xét. GV đánh giá, ghi điểm)
3. Nội dung bài mới:
- ĐVĐ: Để cộng, trừ số hữu tỉ ta làm như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài
học ngày hôm nay.
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
15' HĐ 1:Cộng, trừ hai số hữu tỉ
làm
HS nhận xét bài của bạn
GV chốt lại kiến thức phần 1)
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Với x =
, ( , , , 0)
a b
y a b m Z m
m m
= ∈ >
, ta có:
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx
−
=−=−
+
=+=+
Ví dụ: Tính
?1 (SGK - tr.9) Tính
a)
2 3 2 9 10 1
0,6
3 5 3 15 15 15
− − −
+ = + = + =
−
b)
1 1 2 5 6 11
( 0,4)
3 3 5 15 15 15
− − = + = + =
14' HĐ 2:Quy tắc "chuyển vế"
? Nhắc lại quy tắc ''chuyển vế''
trong Z
HS nhắc lại
GV: Tương tự, trong Q ta cũng có
2. Quy tắc "chuyển vế"
* Quy tắc: (SGK - tr.9)
Với mọi x, y, z
∈
Q: x + y = z
⇒
x = z - y
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 5
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
quy tắc chuyển vế
2HS lần lượt đọc to quy tắc
x
x
?2 (SGK - tr.9) Tìm x:
a) x -
1 2
2 3
= −
x
2 1
3 2
= − +
x
4 3
6 6
−
= +
x =
1
6
= −
b)
2 3
7 4
x− = −
2 3
7 4
8 21
28 28
x
12 12 12 12 3
− −
+ = + = =
d)
2 7 2 49 4 53
3,5
7 2 7 14 14 14
− − = + = + =
÷
4. Hướng dẫn về nhà (1')
- Học bài
- BTVN: 7, 8, 9, 10 (SGK - 10)
- Chuẩn bò cho tiết sau luyện tập.
Ngày soạn: 20/08/2010 Tuần: 2
Ngày dạy: 23/08/2010 Tiết: 3
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố. nẵm vững quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ, nẵm vững
quy tắc cộng trừ số hữu tỉ.
2. Kó năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 6
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
3. Thái độ: Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III. CHUẨN BỊ: - Máy tính bỏ túi.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn đònh lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (7')
39 52 156 156 156
− − − − −
+ = + =
b)
6 12 2 3 8 9 17
9 16 3 4 12 12 12
− − − − − − −
+ = + = + =
2 3 2 3 22 15 7
5 11 5 11 55 55 55
− − − − −
− = + = + =
Bài tập 11 (tr4 - SBT )
c)
7 17 10 17 10 17 1
20 20 20 20 20 2
− − + − −
= = + = +
d)
7 4 3 1 3
20 20 20 5 20
− − − − −
= + = +
Bài tập 16 (tr5-SBT )
Tìm x
∈
Q, biết rằng:
a
11 2 2
12 5 3
IV. Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ, quy tắc cộng trừ
số hữu tỉ.
V. Hướng dẫn học ở nhà :( 2')
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 7
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 12, 13, 18a tr5; 6 SBT
- Ôn tập nhân, chia phân số đã học ở lớp 6
Ngày soạn: 20/08/2010 Tuần: 2
Ngày dạy: 23/08/2010 Tiết: 4
Bài 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: HS nắm được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Về kó năng: Có kỹ năng làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức lớp (1')
2. Kiểm tra bài cu õ (8')
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát.
Chữa bài 8 - d(SGK - tr.10)
HS2: Phát biểu quy tắc ''chuyển vế"
Chữa bài 9 - a, b(SGK - tr.10)
(2HS lên bảng kiểm tra. HS lớp nhận xét. GV đánh giá, ghi điểm)
3. Nội dung bài mới:
ĐVĐ: Để nhân, chia số hữu tỉ ta làm như thế nào? Chúng ta tìm hiểu trong bài học
ngày hôm nay.
a c ac
x y
b d b d
= =
Ví dụ:
3 1 3 5 3.5 15
.2 . .
4 2 4 2 4.2 8
− − − −
= = =
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 8
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
tính chất phân phối của phép nhân với
phép cộng, các số khác 0 đều có số
nghòch đảo.
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có các
tính chất như vậy.
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn "tính
chất phép nhân số hữu tỉ"
HS nghe giảng và ghi bài
GV chốt lại kiến thức phần 1 và
chuyển ý
* Tính chất phép nhân số hữu tỉ:
Với x, y, z
∈
Q, ta có
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 =1.x = x
x.
, ta có
.
: : .
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
= = =
Ví dụ:
2 4 2 2 3 2.3 3
0,4 : : .
3 10 3 5 2 5.( 2) 5
− − − −
− − = = = =
÷
− −
? (SGK - tr.11) Tính:
a)
2 7 7 49 9
3,5. 1 . 4
5 2 5 10 10
− −
− = = = −
÷
b)
5 5 1 5
12 1 12 1.12 6 6
− − − −
− − = = = =
÷
d)
3 3 1 3.1 1
:6 .
25 25 6 25.6 50
− −
− = = = −
Bài 12(SGK - tr.12)
a)
5 5 1 1 5 15 1
. . . ...
16 4 4 2 8 4 12
− − − −
= = = =
b)
5 5 5 1 2
: 4 :( 2) : ...
16 4 8 8 5
− − −
= = − = =
4. Hướng dẫn về nhà (1')
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 9
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
- Học bài. Ôn lại giá trò tuyệt đối của số nguyên.
- BTVN: 13, 14, 15, 16 (SGK - 12, 13)
HS nghe giảng và ghi bài
GV cho HS làm ?1 (Đề ?1 đưa lên bảng
phụ)
HS cả lớp suy nghó làm bài
1HS lên điền vào bảng phụ
HS nhận xét bài của bạn
GV kết luận
GV yêu cầu HS tính GTTĐ của các số
rồi dẫn dắt HS rút ra nhận xét
1. Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí
hiệu
x
, là khoảng cách từ điểm x tới
điểm 0 trên trục số.
?1 (SGK - tr.13) Điền vào chố trống
(...):
a) Nếu x = 3,5 thì
3,5 3,5x = =
Nếu x =
4
7
−
thì
4 4
7 7
x
−
= =
b) Nếu x > 0 thì
(vì -5,75 < 0).
Nhận xét: (SGK - tr.14)
?2 (SGK - tr.14) Giải
a) x =
1
7
−
thì
1 1
7 7
−
= =x
b) x =
1
7
thì
1 1
7 7
= =x
c) x =
1
3
5
−
thì
1 1
3 3
5 5
? Áp dụng tính (-0,408):(-0,34); (-
0,408):0,34
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13+0,64) =
-1,394
b) 0,245 - 2,134 = -(2,134 - 0,245) =
-1,889
c) (-5,2).3,14 = -(5,2.3,14) = -16,328
d) (-0,408):(-0,34) = +(0,408:0,34) = 1,2
e)(-0,408):(+0,34) = -(0,408:0,34) = -1,2
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 11
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
HS cả lớp làm bài và trình bày miệng
lời giải
GV yêu cầu HS làm ?3
HS cả lớp làm bài tập, 2HS lên bảng
làm
HS nhận xét bài của bạn
GV chốt lại kiến thức tiết học
?3 (SGK - tr.14) Tính
a) -3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) =
-2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
6'
HĐ 4. Củng cố
? Nêu công thức xác đònh giá trò tuyệt
đối của một số hữu tỉ.
HS nêu
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài 17
- Ôn lại các kiến thức đã học.
- BTVN: 18, 19, 20(SGK - 15)
- Tiết sau: Luyện tập.
Ngày soạn: 26/08/2010 Tuần: 3
Ngày dạy: 30/08/2010 Tiết: 6
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Củng cố quy tắc xác đònh giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2. Về kó năng: Rèn kó năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trò biểu thức, tìm x (đẳng
thức có chứa dấy giá trò tuyệt đối), sử dụng máy tính.
3. Về thái độ: Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trò lớn nhất, giá trò nhỏ
nhất của biểu thức.
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ (6')
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 12
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
HS1: Nêu công thức tính giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ x.
Chữa bài 24 (SBT - tr.7)
HS 2: Chữa bài 18 (SGK - tr.15)
(2HS lên bảng kiểm tra. HS lớp nhận xét. GV đánh giá, ghi điểm)
3. Nội dung bài mới :
- ĐVĐ: Để củng cố các kiến thức đã học ở các bài học trước tiết học hôm nay
chúng ta Luyện tâp.
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
7'
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề
bài 21
− −
=
;
36 3
84 7
− −
=
;
34 2
85 5
−
=
−
.
Vậy:
- Các phân số
14
35
−
;
26
65
−
;
34
85−
biểu diễn cùng
một số hữu tỉ.
- Các phân số
27
6 24
− −
=
;
2 5 40
1
3 3 24
− −
− = =
;
4 40
13 130
=
;
7 21
0,875
8 24
− −
− = =
Vì
40
24
−
<
21
24
−
<
20
24
5 5
< < ⇒ <
b) -500 < 0 < 0,001
⇒
-500 < 0,001
c)
12 12 12 1 13 13
37 37 36 3 39 38
−
= < = = <
−
12 13
37 38
−
⇒ <
−
6'
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài 24
Bài 24 (SGK - tr.16) Tính nhanh:
a) (-2,5 . 0,38 . 0,4) - [0,125 . 3,15 . (-8)]
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 13
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
HS hoạt động nhóm làm bài và
trình bày lời giải trên bảng nhóm
HS nhận xét bài của các nhóm
GV đánh giá, kết luận và chốt lại
= [(-2,5 . 0,4) . 0,38] - [(-8 . 0,125) . 3,15]
= [(-1) . 0,38] - [(-1) . 3,15]
= -0,38 - (-3,15) = 2,77.
+ − =x
3 1
4 3
+ =x
nên
3 1
4 3
+ =x
hoặc
3 1
4 3
+ = −x
3 1
*
4 3
1 3
3 4
4 9
12 12
5
12
+ =
= −
= −
−
−
=x
hoặc
13
12
−
=x
4. Củng cố (trong quá trình chữa bài tập)
5. Hướng dẫn về nha ø (1')
- Ôn tập: đònh nghóa luỹ thừa bậc n của a. Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán
6).
- BTVN: 27, 28, 29, 30, 31 (SBT - tr.8)
- Đọc trước: Đ5. Luỹ thừa của một số hữu tỉ.
Ngày soạn: 03/09/2010 Tuần: 4
Ngày dạy: 06/09/2010 Tiết: 7
Bài 5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 14
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
1. Về kiến thức: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa.
2. Về kó năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn đònh tổ chức lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ (6')
? Cho a là một số tự nhiên. Luỹ thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ.
a b Z b
b
thì
=
÷
n
n
a
x
b
có thể
tính như thế nào?
HS:
n
n
a
x
b
=
=
. ...
142 43
n thua so
a a a
n
n
x x x x x x Q n N n
* Quy ước: x
1
= x
x
0
= 1 (x
≠
0)
* Ta có:
n
n
n
a a
b b
=
?1 (SGK - tr.17) Tính
2
2
2
3
3
3
3 ( 3) 9
;
N; m
≥
n thì
a
m
. a
n
= ...;
a
m
: a
n
= ...
HS trả lời
GV giới thiệu tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số đối với số hữu tỉ
2HS đọc lại công thức
GV yêu cầu HS làm ?2
HS cả lớp làm ?2, 2HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
GV chốt lại kiến thức phần 2)
số
x
m
. x
n
= x
m+n
x
12' HĐ 1:Luỹ thừa của luỹ thừa
GV yêu cầu HS làm ?3
HS cả lớp làm ?3, 2HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
? Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ
thừa ta làm như thế nào?
HS trả lời
GV giới thiệu luỹ thừa của luỹ thừa
HS nhắc lại công thức luỹ thừa của
luỹ thừa
GV yêu cầu HS làm ?4 (đề ?4 đưa
lên bảng phụ)
HS cả lớp làm ?4, 1HS lên điền vào
bảng phụ
HS nhận xét bài của bạn
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài
tập: Các câu sau đúng hay sai?
3 4 3 4
2 3 2 3
)2 .2 (2 )
)5 .5 (5 )
a
b
=
=
HS: a) Sai vì
3 4 7 3 4 12
2 .2 2 ; (2 ) 2= =
b) Sai vì
2 3 5 2 3 6
2 2 2 2 2 2
− − − − − −
=
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
b
10
1
2
−
=
(x
m
)
n
= x
m.n
?4 (SGK - tr.18) Điền số thích hợp vào ô
vuông:
( ) ( )
2
bài 27 SGK
HS hoạt động nhóm làm bài và trình
bày lời giải trên bảng nhóm
HS nhận xét bài của các nhóm
GV đánh giá, kết luận
4
4
4
3 3
3
3
1 ( 1) 1
;
3 3 81
1 9 ( 9) 729
2 ;
4 4 4 64
− −
=
÷
− − −
− = = =
÷ ÷
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0,2) 0,04;
3
như thế nào? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta
câu trả lời.
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
14' HĐ 1:Luỹ thừa của một tích
GV yêu cầu HS làm ?1
HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng
làm
1. Luỹ thừa của một tích
?1 (SGK - tr.21) Tính và so sánh
2 2
) (2.5) 10 10.10 100= = =a
2 2
2 .5 4.25 100= =
( )
2
2 2
2.5 2 .5⇒ =
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 17
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
HS nhận xét bài của bạn
? Muốn tính luỹ thừa của một tích
ta có thể làm như thế nào?
HS trả lời
GV giới thiệu công thức
2HS nhắc lại công thức
GV yêu cầu HS làm ?2
HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng
làm
b
* Công thức:
( )
. .
=
n
n n
x y x y
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)
?2 (SGK - tr.21) Tính
( ) ( ) ( )
5 5
5 5
3 3 3
3 3
1 1
) .3 .3 1 1;
3 3
) 1,5 .8 1,5 .2 1,5.2 3 27.
= = =
÷ ÷
= = = =
a
b
15' HĐ 1:Luỹ thương của một thương
GV yêu cầu HS làm ?3
HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng
làm
−
=
( )
3
3
3
2
2
3 3
−
−
⇒ =
÷
b) Ta có:
5
5
5
5
5
5
5
10 100000
) 3125
2 32
10
5 3125
2
10 10
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3 3
3
3
72 72
3 9;
24 24
7,5
7,5
3 27;
2,5
2,5
15 15 15
5 125.
27 3 3
= = =
÷
−
−
= (-3)
4
= 81
6' HĐ 3:Củng cố
? Tính luỹ thừa của một tích và luỹ
thừa của một thương như thế nào?
HS trả lời
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề
bài 34 và yêu cầu HS làm
HS cả lớp làm bài sau đó phát biểu
ý kiến
Bài 34 (SGK - tr.22)
a) (-5)
2
. (-5)
3
= (-5)
6
sai vì (-5)
2
. (-5)
3
= (-5)
5
;
b) (0,75)
3
: 0,75 = (0,75)
2
đúng
7 7
− = −
÷ ÷
e)
3
3 3
3
3
50 50 50
10 1000
125 5 5
= = = =
÷
đúng
f)
10 8
10
2
8
8 8
2
4 4
2. Kiểm tra bài cũ (6')
? Điền tiếp để được các công thức đúng:
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 19
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
.
( )
:
( . )
m n
m n
m n
n
n
x x
x
x x
x y
x
y
=
=
=
=
=
Chữa bài 36 - a, b, c (SGK - tr.22)
(1HS lên bảng kiểm tra. HS lớp nhận xét. GV đánh giá, ghi điểm)
3. Nội dung bài mới :
Bài 38 (SGK - tr.22) Giải
a) 2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
; 3
18
= (3
2
)
9
= 9
9
.
b) Vì 8
9
< 9
9
nên 2
27
< 3
18
.
Bài 39 (SGK - tr.23) Giải
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
5 .20 5 .20 5.20 1 1 1
) 1.
25 .4 25 .4 .25.4 25.4 100 100 100
10 6 ( 2) .5 .( 2) .3
) .
3 5 3 .
+
+ = = =
÷ ÷ ÷
− −
− = = =
÷ ÷ ÷
= = = =
÷
− − − −
=
÷ ÷
a
b
c
d
4
n
b
n n
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 20
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
12'
làm
HS nhận xét bài của bạn
GV chốt lại cách giải
1
)8 : 2 4 (8: 2) 4 4 4 1= ⇒ = ⇒ = ⇒ =
n n n n
c n
4. Củng co á (trong quá trình chữa bài tập)
5. Hướng dẫn về nhà (1')
- Xem lại các dạng bài tập và ôn lại các quy tắc về luỹ thừa.
- Ôn tập khái niện tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, đònh nghóa hai phân số bằng nhau
- BTVN: 41, 43 (SGK - tr. 23)
- Đọc Bài đọc thêm"Luỹ thừa với số mũ nguyên âm".
Ngày soạn: 10/09/2010 Tuần: 5
Ngày dạy: 13/09/2010 Tiết: 10
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm được hai tính chất của tỉ lệ thức.
2. Về kó năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. HĐ đầu biết
vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
GV: Các số hạng của tỉ lệ thức: a, b,
1. Đònh nghóa
Ví dụ: So sánh hai tỉ số
15
21
và
12,5
17,5
.
Giải:
Ta có
15 5 12,5 125 25 5
;
21 7 17,5 175 35 7
= = = =
Do đó
15 12,5
21 17,5
=
.
* Đònh nghóa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:
a c
b d
=
.
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 21
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
18'
c, d.
HS thực hiện ?2, 1HS trình bày
miệng
GV nêu tính chất 1
HS nhắc lại tính chất
GV: Ngược lại nếu có ad = bc ta có
thể suy ra được tỉ lệ thức
=
a c
b d
hay
không? Hãy xem cách làm của SGK:
Từ đẳng thức 18. 36 = 24. 27 suy ra
18 24
27 36
=
để áp dụng làm ?3
Tỉ lệ thức
a c
b d
=
còn được viết là a: b = c : d.
?1 (SGK - tr.24) Giải
a) Ta có
2 2 1 2 1
: 4 .
5 5 4 20 10
4 4 1 4 1
: 8 .
5 5 8 40 10
= = =
=
a c
b d
thì ad = bc.
?3 (SGK - tr.25)
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 22
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
5'
1HS đọc to trước lớp
HS cả lớp thực hiện ?3, 1HS lên bảng
làm
HS nhận xét bài của bạn, GV kết
luận
? Tương tự, từ ad = bc và a, b, c, d
≠
0
làm thế nào để có
, ,= = =
a b d c d b
c d b a c a
?
HS trình bày miệng lời giải
GV giới thiệu tính chất 2
HS nhắc lại tính chất
GV: Tổng hợp cả hai tính chất của tỉ
lệ thức: Với a, b, c, d
≠
0 có một trong
năm đẳng thức ta có thể suy ra các
đẳng thức còn lại (GV treo bảng phụ
2 : . 44 :15
5 4 5 3 15
= = =
.
c)
2 2 21 2 50 100
: 0,42 : . 100 :147
7 7 50 7 21 147
= = = =
.
4. Hướng dẫn về nhà (1')
- Học bài.
- BTVN: 45, 46, 47, 48 (SGK - tr. 26)
- Tiết sau: Luyện tập.
Ngày soạn: 16/09/2010 Tuần: 6
Ngày dạy: 20/09/2010 Tiết: 11
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Củng cố đònh nghóa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2. Về kó năng: Rèn lkỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ
thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
3. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II. PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 23
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
1. Ổn đònh tổ chức lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ (8')
HS1: Đònh nghóa tỉ lệ thức
Bài 49 (SGK - tr.26) Giải
a) Ta có:
35 525 35 100 3500 14
3,5 : 5, 25 : .
10 100 10 525 5250 21
= = = =
14
3,5 : 5, 25
21
⇒ =
(Lập được tỉ lệ thức)
b) Ta có:
3 2 393 262 393 5 3
39 : 52 : . ;
10 5 10 5 10 262 4
= = =
21 35 21 3
2,1: 3,5 :
10 10 35 5
= = =
3 2
39 : 52 2,1: 3,5
10 5
⇒ ≠
(Không lập được tỉ lệ
thức)
c) Ta có:
651 1519 651 100 651 3
14 : 6 = 7 : 3
20 : -25 = (-12) : 15
6 : 27 = 16 : 72
Y.
4 2 2 1
:1 2 : 4
5 5 5 5
=
.
1 1 1 1
:1 1 : 3
2 4 3 3
=
B.
1 1 3 1
: 3 : 5
2 2 4 4
=
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 24
Trêng THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo Viên: Nguyễn Đức Danh
6'
4'
I.
Ư.
Ế.
(-15) : 35 = 27 : (-
63)
4,4 0,84
9,9 1,89
− −
3
B I N H T H Ư Y Ế U L Ư C
-63 -25
-
25
1
4
5
3
4
-
0,8
4
16
HS nhận xét bài của các nhóm
GV đánh giá, kết luận và chốt lại
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề
bài
1HS đọc to đề bài
? Từ bốn số 1,5; 2; 3,6; 4,8 hãy
suy ra đẳng thức tích.
HS trả lời
? Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ
thức hãy viết tất cả các tỉ lệ thức
có được.
HS đứng tại chỗ trảlời
GV chốt lại kiến thức
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề
bài 52
1HS đọc to đề bài
- Đọc trước Đ8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Gi¸o ¸n §¹i sè 7 25