Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Giải pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước về thương mại biên giới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn - Pdf 66

LỜI CAM ĐOAN

thực hi n.

Hà Nội, ngày

tháng
Tác giả

năm 2019

Bùi Thị Minh Phương

i


LỜI CẢM ƠN
ă

Trong quá trình thực t p và thực hi n lu


ớc tiên, tôi xin bày tỏ sự biế ơ

ã

ớng dẫ

ã

su

Đại h c

ạt, trang b cho tôi nh ng kiến th c và kinh nghi m quý giá trong
c vừa qua.

Tôi xin chân thành cả

ơ

ã

ạo Sở

tôi trong su t quá trình thu th p s li

ơ
ể thực hi n lu

Cu i cùng, tôi xin chân thành cả

ơ

luôn tạo m

u ki n thu n l

úp ỡ, cổ ũ

thực hi n lu



MỤC LỤC
LỜI AM ĐOA .............................................................................................................i
LỜI ẢM Ơ ................................................................................................................. ii
DA H MỤ HÌ H .......................................................................................................vi
DA H MỤ

Á BẢ G ........................................................................................... vii

DA H MỤ

Á

HỮ VIẾ

Ắ .......................................................................... viii

PHẦ MỞ ĐẦU .............................................................................................................1
HƯƠ G 1 Ơ SỞ LÍ LUẬ VÀ HỰ

IỄ VỀ HƯƠ G MẠI BIÊ GIỚI VÀ

QUẢ LÝ HÀ ƯỚ VỀ HƯƠ G MẠI BIÊ GIỚI ............................................6
11 ơ ở ý

ơ

ạ b



ý



ơ

ý

ớ .............................. 7

ạ b

ạ b


ơ

ạ b

ơ

ơ

ế

ớ ...................................8

ớ ................................................9
ơ




...................................................................................12
....................................................................................... 15



1.4 K



q ả
ý
Q

142K


ú

144 ổ
Kế

ơ

HƯƠ G 2

Bằ
L


RẠ G

MẠIBIÊ GIỚI RÊ ĐỊA BÀ
q

ơ



...............................................................................20


143B

ý



141K

21 ổ

ớ ................................................................ 6



q ả

ế


iii

Lạ

Sơ ......................................29


22 ơ ởp p í
b
221



ơ





p



Lạ

Sơ ........................................................................................ 32

ơ

ế

23

q ả



q ả

ý



ơ

ạ b

ớ ỉ

Lạ



q .............................................................................................................. 37
231




Lạ


ơ

ạ b

ớ ỉ

Lạ

Sơ .................................................................................................................... 53
24 Đ

q ả

ý



ơ

ạ b

ớ ỉ

Lạ

Sơ ............................................................................................................................ 59
241Ư

ể ................................................................................................... 59






ơ

ạ b



V

p



ơ

ạ b



X K

[15 44] ............................................................................................. 65

312Đ







p



ế

ý


ơ

ạ ầ



ạ b


p

ớ ....... 70
p


ẩ ....... 70




ơ



p

ẩ ................................ 74

ạ ............................................................ 75

iv


325Gả p p





ơ ấ



ơ ấ



p


DANH MỤC HÌNH
H
H

21 K
22 S



Lạ



ạ 2013 – 2017................................................................................... 45

Hình 2.3
Lạ



p
p í ừp


ơ
ơ

p




X K

Lạ



ớ X Kq

b

........................... 39

ớ ............................................................................................................39

Bả

22K



X K

Bả

23 K



X Kq


CMCN

Đ
ơ





p

DN

D

FTA

H p

FDI

Đầ



GRDP








ă



ơ

TMBG

ạ ự



ạ b

ấp ỉ


Q

TQ
QLNN

Q ả

XK



viii

ế




PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
B

ớ q

í

q

phòng b






pq

p



p í



ếq

ế



ú

ở ộ




q

Vớ

ãp



-



ặ b


Lạ







pp ầ

e



Lạ



ế



Lạ





b



b

í

(Trung Q







b

ế

p ầ









ũ



p

ú

í


ơ


ạ q





-

ă

ơ ộ

ế




ế




p



22%/ ă


ơ

Vớ

ũ



q



ẩ Lạ



p

ộ q

ế ạ

ổq



p

ểp
ế ỉ

bả








ã ộ

ớ .


ế ă



ơ




ặ b




Lạ

ế

ũ





V

Nam

Sơ - Hà Nộ - Hả Phòng,

p í

Trung Q


ớ Ae





p

ý

q





p

p
bộ




p ầ
ế



ế





q ả

- ã ộ q


ú

ý






ơ

ớ;

ạ b

ế bấ

p ò
bả



ự ã








p

ế

ế




í

ế- ã ộ ạ

q ả



V









p




p





ạ b

ớ q

í

ự b





ơ

ế

p ò


ý

ặ b

công tác q ả






ỉ ạ

ả bả q



b

q






ẽ ạ





ếp

ă









ặ b

Lạng Sơ , công tácq ả

bộ

ũ

ế



p

ạ ỉ

ạ q


p


ểp

ơ
ú





ơ

q

ạ b





q ả

ạ b








ă



q ả


ý




ớ ĩ





“Giải pháp

h

tăng cường công tácquản lý nhà nước về thương mại biên giới trên địa bàn tỉnh
ă

Lạng Sơn” làm






ă



ý



q ả

ý



p
ơ

ơ


ạ b

ả p p






công tácq ả

ý



ơ

ạb



Sơ ;
ả p p ă



công tácq ả

ý



ơ

ạ b



b

ớ tỉnh Lạng

Sơ .
-V



: Đánh giá thực trạng giai đoạn 2015-2018, đề xuất giải pháp cho giai

đoạn 2019 - 2022.

3


- Phạm vi về nội dung: T p
ơ



ại biên giới tỉnh Lạng Sơ

q ả công tácquả ý



ớc



ă



ế





ơ

QLNN


ộq ả

ý



í

ạ b




p p



p p

ế

S

ơ
p

p p


p
b



ớc v kinh tế

p p

p

ơ

ơ ấp

q


ơ ở ý
ơ

ạ b

b



ớ; ổ

Lạ

Sơ ;

ế





công tác q ả

ễ công tác QLNN v
ả p p

ơ

ý


ạ b
Lạ

4








q ả




ơ




6. Dự kiến kết quả đạt được
ơ ở ý

-N
ơ

ạ b



ả p pp ù

công tác q

ơ

ớ ạ ỉ


ạ b

p



ớ ạ ỉ

ạ b


Lạ

.



ơ .

ế


Sơ .

q ả

âng cao h

ạ 2018 - 2020.

Sơ ,

7. Cấu trúc của luận văn
p ầ

ở ầ

ế

ơ



ế ấ bở 3
ơ

1

ơ ở ý

ơ

q ả

ý



ơ
ý

ạ b




5

ơ
ớ ỉ
ơ

ạ b

ạ b
Lạ




ớ ỉ







ơ


í

ãb



ơ

t



ế - ã ộ Để q ả

p

ạ b















doanh.
e
ĩ

ĩ

ẹp

ự p

p

ỏ b

ơ

q

ơ









b



b


ự b
b



ơ




ò









b

ế





b






ạ q

X K



b



ự b

ế) H ạ



(

ă





ù

ơ






q















ơ
ơ

í
b

ạ q
ạ q



[2,tr16].

6



bộ



ơ

ớ H ạ




1.1.2 Khái niệm quản lý nhà nước về thương mại biên giới
ộng xã hội trực tiếp

Theo C.Mác, bất kỳ



c tiến

hành tuân theo mộ q

ơ

nhằm ph i h p nh ng hoạ

ộng cá nhân và thực hi n nh ng ch

ộng c a toàn bộ ơ

sinh từ sự v
ơq

c

ộc l p c
“q ả

í



ực khác nhau

ộng mang tính chất quy n lực nhà
ớc trong quản lý xã hội và là hoạt

ớc s d ng quy n lự



ời. QLNN là sự

c hiểu là toàn bộ



ớc,

u chỉnh các quan h xã hội

ộng có tổ ch c, có h th ng, bằng pháp

u chỉnh có hi u lực, hi u quả các quan h xã hội theo ý chí c a Nhà
e

ĩ

ẹp, quả

ý

í

a

ộng c a ch

ớc, là dạng quản lý xã hội mang tính quy n lự

ộng c

lu t nhằ

í

c một m

ặc bi t. Theo cách tiếp c n chung nhấ QL

ơq

ạt tới

ời nghiênc u [4,tr3].

c s d ng quy n lự

và hoạ




p t

u khiể

y, theo cách hiểu chung nhất thì quản lý là sự

ý

thể quả

ộng chỉ



là vi c tổ ch c, chỉ ạo các hoạ
ời quả

ă

ộng này khác với sự v

Một nhạc công tự


ộng c

và hành vi hoạ
m

ơ

c thực hi n bởi tất cả các

nh c a pháplu t [4,tr4].

ại biên giớ

ĩ

ực quản lý nằm trong tổng thể hoạ

7

ộng


ý

QLNN nói chung. Có thể hiểu, quả
ộng có tổ ch

ớc v

ơ


u chỉnh bằng quy n lự

ại biên giới là sự tác




ến hành quản lý theo sự

nh nhi m v , quy n hạn, phạm vi

trách nhi m c a các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành ph trực thuộc trung
ơ

ơ

b

ới qu c gia và sự ph i h p gi a các bộ
ý

thực hi n quả

ớc v v

Ở cấp bộ, Bộ

ơ

ơ

ơ



p

“Uỷ ban nhân dân các cấp ơ

ớc v

:

ơ

b

[5,tr2].

ới qu c gia thực hi n quản lý

ơ

ại biên giới

Bộ

q

e q

H ạ



ạ;
ơ


ại biên giới;

”[6,tr2].
ù



ơ





ơ

ã

-

í

ếq

ế


p

ơ

ă

giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh QLNN v xuất khẩu, nh p khẩ ;
ơ

nh c a pháp

”; Sở

ộc Ủy ban nhân cấp tỉnh thực hi n ch

xúc tiế

ại

a Chính ph thực hi n QLNN v v
ơ

ơ

bộ trong

ại biên giới, c thể

ơ

ớc Chính ph thực hi n quả

ơq


Bộ
ĩ




MBG

P



Q
p



B

p ò

P

í








pB

ỉ ạ

ớ V

h


ỗ ỉ
ã

b

(UB D)

ạ UB D ỉ

B



S

ớ Ủ b



bả


ơ bả

ũ

ý

p

P

q

MBG

ỉ ạ

MBG

Sở



ỉ ạ

B



G

q ả

q













1.1.4 Nội dung quản lý về thương mại biên giới
Một là, X



b



p p ý

Hai là, Đ
ế



Bảy là, ổ



Tám là, Ký ế


ơ



ế

q

p

ý









ý










ớ q

V

ơ

ộ q




q



q ả



í

ý


ơ

ơ

Ba là, K ể
Bốn là, K ể

í



9

ế

ơ

ạ Đạ

q ả

ý


1.1.5 Các công cụ quản lý nhà nước về thương mại biên giới
q ả

C


í

q ả

p






ơ



q

ý

ế



ý




ý




q

q



q



ế ầ









ế



í

ý





;



Đ ờ

Đả

ế ể


bằ




ể ạ

ế- ã ộ

ếq







pq ả






ý ĩ











ế- ã ộ

Thứ hai, Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội
ế

p




p







ộ b ớ

ế



ơ bả

p

ế- ã ộ





ũ

Đả

ế - xã


q

Q



ế
p





ế- ã ộ

ĩ
ơq

ế




q

ế





ý





q ả

ơ

b





ù





q ả

ý

ế



ã


ế



ế



ă

bả


:



Các

ế







ế

ộp

ế
Thứ năm, Chương trình phát triển kinh tế - xã hội
ơ

p



b ớ

ế- ã ộ

ế



ơ

q





ú

ù

p ép



ế












ũ


ế



b

p

q ả



ế

ơ






ã

q ả

Hai là, Nhóm công cụ thê hiện chuân mực xử sự hành vi của các chủ thê tham gia
hoạt động thương mại biên giới

ơ

ớ p pq
ạ b





ựq ả

ế bằ

p p

11



ă bả

b








ý
ơ

í

í q

q

p ạ

ơ



ạ b


p ớ

-

í


ế;



í

p

í



ã


ơ

ế;
ấ;

ơ ;




- Dự

q

-V

bả

ấ;




q

;



ạ q ỹ

-

;

p;

ù


ơ



í

ế- ỹ

ã




ơq

ơq
í






q ả

ý



1.2 Các yếu tố tác động đến thương mại biên giới và quản lý nhà nước về thương

p



28/12/2011

ế

ả p pp

ể X K

ế

2030 p

ạ Q ế



p ý

p

p ý




ă

ă
q





ơ ấ



ú









ả p ẩ

ếbế



b





ơ



ơ

2030

ă

2020

é
ơ


q

p

ế b


ế

ă



ế

-

ới

ế X K Lạ

ế

Sơ - H

Q

ớ V

q

Q

ạ b



2025; Q ế

P

ơ



p ớ



ựq

ngày 31/12/2010



X K


í

Lạ



2471/2011/QĐ-TTg ngày



ả p ẩ


í

q


ơ
ă

p
í



V

2020

ơ ở ể

X K H


ể X Kq



ă

ể p



2020 ầ
ể X K

13




ă

X K ớ bế






ếp


ế


X K

thách

X K Mặ










ế-



í



ế


Mặ













p ầ ;

ế X K ỉ

Lạ

.

b

ế bả



ế



p



ớ… ấ ả

;



;









ú

ả ơ ộ



p X K…
p

ế

ể :
p

ú

ế

í

ế



ẩ q

Sơ -



ếp ớ ừ g







 Phát triển thương mại biên giới XNK của các tỉnh lân cận


ộ Vù

Q

Tru

ú Bắ Bộ

ế

Bằ

í

L

b

p







ể X K


p

ạ ầ

ể X K

ộ ỉ






p

ựp



X K








b

b


ựp

ơ





q

í



p

ế q ảp

ơ

14

ẽ ổ

ế
ế


p

ế


ể X K

ẽ ở








Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 và sự phát triển của thương mại điện tử








X K





X K



p





b


ơ ộ

ơ



ặ b

p

X

úp D

pX K ừ








ổ p



ơ


X K ẽ



ế



ơ

p
p

p



ả p ẩ





1.2.2 Yếu tố chủ quan
* Quan điểm, chính sách của Tỉnh về phát triển thương mại biên giới và XNK
Q



í



nói riêng

ế



Q



p

bộ ỉ

ơ
bế


í

p



í

p

ếp

p
ú







ạ B


ĩ
K


: Vớ

ế




ộp
ơ

-

XVI

XNK

ể X K ẽ

ể K -XH


p





b

ếp ế
ù ả p ẩ



q

ă





úp X K

p

ơ

XK
p



ông


pp



úp

XK Ở

ă






q

q

K



ă

ũ



ế





úp





ĩ

í
bả

ặ b
















ă



ù


D

p

úp ă







* Hạ tầng cho phát triển thương mại biên giới và xuất nhập khẩu
Kế



ạ ầ


q

ă



ạ ầ







bổ

ế



ế



ă

p

p


e





.

* Nguồn nhân lực cho hoạt động thương mại biên giới và XNK






X Kb
p



X K





ý
ă








ự X K V

ơ bả

ế

ế



bộ

í

ơ





ế




X K

q ả
ĩ

ạ b

ớ ả


q ả




q ả

q ả









ế





ơ

í



ộ ỉ

b



í
ộ ỉ

b

b

:

e 3
í

ạ p





ă

bả

ơ

ể:
X K



; ổ



e



ế :

X K

q a các CK

ỉ ;
b



ổq

(

ế q ả

ếp

bộ

ã

XK

p ả

b
p

b

ơ

bộ




í





b


G


XK



K)





ếp

K

bộ

XK
XK

q




(








K






Mỹ (USD) H














(XK)







q

ơ



í

Tổng kim ngạch XNK hàng hóa của tỉnh

ế

ộ ếp



1.3.1 Đánh giá quy mô và tốc độ tăng trưởng thương mại


ựp









Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status