Giáo án Tiếng Việt 1_Tuần 9_Kết nối tri thức với cuộc sống_Hương - Pdf 66

https://www.thuvientailieu.edu.vn/

TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 9 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG (HƯƠNG)

TUẦN 9
BÀI 41: ui ưi
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng vầm ui, ưi và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần đó.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần ui, ưi (cỡ chữ vừa) và các tiếng, từ ngữ chứa các vần đó.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ui, ưi có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh:
xin phép bố mẹ hoặc ông bà được ra ngoài đi chơi cùng các bạn (đá bóng) .
- Phát triển kĩ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được vẻ đẹp vùng núi cao của đất nước.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm, cấu tạo và cách viết các vần ui, ưi
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học như: nở rộ, rộn rã.
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, hình ảnh trong bài học, bộ chữ
- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

túi

- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu
* Đọc tiếng trong SGK chứa vần ui
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK
chứa vần ui: bùi, mũi, sủi
+ Các tiếng trên có điểm nào giống
nhau?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
tiếng.
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
* Đọc tiếng trong SGK chứa vần ưi
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK
chứa vần ui: cửi, gửi, ngửi
+ Các tiếng trên có điểm nào giống
nhau?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
tiếng.
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
* Đọc lại tiếng trong SGK
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- GV gợi ý: Muốn có tiếng túi ta thêm
chữ ghi âm t trước vần ui và dấu sắc
trên âm u. Hãy vận dụng cách này để
tạo ra các tiếng khác có vần ui, ưi.
- Yêu cầu HS tự ghép tiếng mới, đọc
cho bạn bên cạnh nghe.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài của bạn.
+ Trong các tiếng các bạn ghép được

- HS vừa hát vừa vận động

3


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
biết các sự vật trong tranh và nói tên sự
vật trong tranh, GV đưa từ dưới tranh,
HS nhận biết tiếng chứa vần mới ui, ưi,
phân tích, đánh vần tiếng có vần mới,
đọc trơn từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+....dãy núi.
- GV đưa từ dãy núi.
+ Từ dãy núi tiếng nào chứa vần mới + .... tiếng núi chứa vần ui.
đang học, đó là vần nào?
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần
+ … tiếng núi có âm n đứng trước, vần
tiếng núi, đọc trơn từ dãy núi.
ui đứng sau, dấu sắc trên âm u. Nờ -ui
- Thực hiện tương tự với các từ bụi
nui - sắc - núi. Núi. Dãy núi. (CN ,
cỏ, gửi thư.
nhóm, lớp)
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.
- HS đọc trơn lại các từ trên (CN, lớp)
d. Đọc lại vần, tiếng, từ
- Cho HS đọc lại các vần, tiếng, từ

HS.
* Viết tiếng núi, gửi
- GV đưa tiếng núi, yêu cầu HS phân
+ Tiếng núi có âm n đứng trước, vần ui
tích, đánh vần.
đứng sau, dấu sắc trên âm u. Nờ - ui nui - sắc - núi.
+ Khi viết tiếng núi ta viết thế nào?
+ Viết âm n trước, vần ui sau, dấu sắc
- GV viết mẫu tiếng núi, vừa viết vừa
trên âm u.
4


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
mô tả cách viêt: Đặt bút dưới ĐK 3 viết - Quan sát, lắng nghe.
âm n, từ điểm dừng bút của con chữ n
đưa nét nối viết tiếp vần ui. Từ điểm
dừng bút của con chữ i, lia bút lên đầu
con chữ u đánh dấu sắc. Ta được chữ
núi.
- GV đưa tiếng gửi, yêu cầu HS phân
+ Tiếng gửi có âm g đứng trước, vần ưi
tích, đánh vần.
đứng sau, dấu hỏi trên âm ư. Gờ - ưi gưi - hỏi - gửi.
+ Khi viết tiếng gửi ta viết thế nào?
+ Viết âm g trước, vần ưi sau, dấu hỏi
- GV viết mẫu tiếng gửi, vừa viết vừa
trên âm ư.
mô tả cách viêt: Đặt bút dưới ĐK 3 viết - Quan sát, lắng nghe.
âm g, từ điểm dừng bút của con chữ g

HĐ4. Đọc đoạn:(10 phút)
- GV đưa đoạn đọc
+ Đoạn đọc có mấy câu?

Hoạt động của HS

- 1-2 HS nêu: viết 1 dòng vần ui, 1 dòng
vần ưi, 1 dòng dãy núi, 1 dòng gửi thư.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.
- HS vận động.
- HS quan sát, trả lời
+ … 4 câu.
5


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
+ Tìm những tiếng có chứa vần mới
+ … gửi, núi.
học (ui, ưi).
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
- HS phân tích, đánh vần (CN - nhóm những tiếng mới.
lớp) các tiếng: gửi, núi.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả
- Từng nhóm 4 HS đọc nối tiếp từng câu.
đoạn.
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- 4-5 HS thi đọc cả bài trước lớp

+ … Nam, mẹ Nam và 2 bạn đứng ở
cổng
+ Mẹ Nam đang làm gì?
+ ... quét sân.
+ Hai bạn đứng ngoài cổng có gì và
+ …có quả bóng muốn rủ Nam đi đá
đang làm gì?
bóng.
+ Nam đang làm gì?
+ … chạy vào xin phép mẹ cho đi đá
bóng với các bạn.
+ Theo em, Nam sẽ xin phép mẹ như
- HS nối tiếp nhau nói lời xin phép.
thế nào?
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung tranh , - Lắng nghe, nhận nhiệm vụ.
chia nhóm, yêu cầu HS đóng vai dựa
- Mỗi nhóm 4 HS đóng vai thể hiện tình
theo nội dung tranh.
huống .
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Hàng ngày muốn đi chơi, hay đi đâu
đó, em xin phép ông bà, bố mẹ như thế - HS nối tiếp nhau nói lời xin phép.
6


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
nào?

sinh hoạt của những chú chim.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm, cấu tạo và cách viết các vần ao, eo
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học như: chim chào mào, chim sáo,
chim ri.
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, hình ảnh trong bài học, bộ chữ
- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
7


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
Hoạt động của GV
1. Ôn và khởi động: (3 phút)
- Kiểm tra đọc nội dung trang 94, 95.
- Kiểm tra viết vần ui, ưi, dãy núi, gửi
thư
- GV nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài : Vần ao, eo
2. Bài mới:

nhau giữa 2 vần.
* Đọc lại vần

Hoạt động của HS
- 2- 3 HS lên bảng đọc.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
- Lớp nhận xét, đánh giá.

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ … ao, thuyền, cầu ao.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Ao
thu /lạnh lẽo/ nước trong veo."
- HS quan sát.

- HS quan sát, lắng nghe.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS ghép vào bảng cài, nêu cách ghép:
Vần ao có âm a đứng trước, âm o đứng
sau..
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS ghép vào bảng cài, nêu cách ghép:
Vần eo có âm e đứng trước, âm o đứng
sau..
- HS quan sát, trả lời câu hỏi:
+ Giống: đều có âm o đứng cuối.
+ Khác: âm đứng trước âm o là a, e
- HS đọc trơn lại 2 vần (CN, lớp)
8

tiếng.
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
* Đọc lại tiếng trong SGK
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- GV gợi ý: Muốn có tiếng lẽo ta thêm
chữ ghi âm l trước vần eo và dấu ngã
trên âm e. Hãy vận dụng cách này để
tạo ra các tiếng khác có vần ao, eo.
- Yêu cầu HS tự ghép tiếng mới, đọc
cho bạn bên cạnh nghe.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài của bạn.
+ Trong các tiếng các bạn ghép được
tiếng nào có vần ao (eo)?
- Đọc đồng thanh các tiếng HS ghép
được.
* Vận động giữa giờ
c. Đọc từ ngữ
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa

+ ... thêm âm l trước vần eo và dấu ngã
trên âm e.
- HS đánh vần, đọc trơn: lờ - eo - leo ngã - lão. Lẽo (CN, nhóm, lớp).
- 3-5 HS đọc trước lớp.
- HS quan sát, trả lời câu hỏi
+ …. đều chứa vần eo
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).
- HS đọc (CN, lớp)
- HS quan sát, trả lời câu hỏi

+....ngôi sao.
- GV đưa từ ngôi sao.
+ Từ ngôi sao tiếng nào chứa vần mới + .... tiếng sao chứa vần ao.
đang học, đó là vần nào?
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần
+ … tiếng sao có âm s đứng trước, vần
tiếng sao, đọc trơn từ ngôi sao.
ao đứng sau. Sờ - ao -sao. Sao. Ngôi
- Thực hiện tương tự với các từ còn
sao. (CN , nhóm, lớp)
lại.
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.
- HS đọc trơn lại các từ trên (CN, lớp)
d. Đọc lại vần, tiếng, từ
- Cho HS đọc lại các vần, tiếng, từ
- HS đọc (CN, nhóm, lớp).
(phần 2 trang 96).
HĐ3. Viết
a. Viết bảng (7 phút)
* Viết vần eo, ao
- HS quan sát, trả lời
+ Các vần eo, ao có gì giống và khác
+ … giống đều có âm o ở cuối, khác
nhau?
nhau âm thứ nhất e, a.
- GV viết mẫu vần eo, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 1
- Quan sát, lắng nghe.
một chút, viết chữ e, từ điểm dừng bút
con chữ e lia bút sang phải lên dưới

âm s, từ điểm dừng bút của con chữ s
lia bút lên dưới ĐK 3 viết vần ao Ta
được chữ sao.
- GV đưa tiếng bèo, yêu cầu HS phân
+ Tiếng bèo có âm b đứng trước, vần eo
tích, đánh vần.
đứng sau, dấu huyền trên âm e. Bờ - eo beo - huyền - bèo.
+ Khi viết tiếng bèo ta viết thế nào?
+ Viết âm b trước, vần eo sau, dấu
huyền trên âm e.
- GV viết mẫu tiếng bèo, vừa viết vừa
- Quan sát, lắng nghe.
mô tả cách viêt: Đặt bút trên ĐK 2 viết
âm b, từ điểm dừng bút của con chữ b
đưa nét nối viết tiếp vần eo. Từ điểm
dừng bút của con chữ o, lia bút lên đầu
con chữ e đánh dấu huyền. Ta được
chữ bèo.
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 tiếng
- HS viết bảng con tiếng sao, bèo
sao, bèo
dưới vần ao, eo
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá,
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
sửa chữa chữ viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ3. Viết (Tiếp)
b. Viết vở (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 29

- HS quan sát, trả lời
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ … 4 câu.
+ Tìm những tiếng có chứa vần mới
+ … cao, chào mào, sáo, véo, khéo léo.
học (ao, eo).
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
- HS phân tích, đánh vần (CN - nhóm những tiếng mới.
lớp) các tiếng: cao, chào mào, sáo, véo,
khéo léo.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả
- Từng nhóm 4 HS đọc nối tiếp từng câu.
đoạn.
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- 4-5 HS thi đọc cả bài trước lớp
- Tổ chức cho HS thi đọc cả bài trước
lớp
* Tìm hiểu nội dung
- GV đặt câu hỏi, gọi HS trả lời:
- Quan sát tranh, kết hợp đọc hiểu, trả lời
câu hỏi.
+ Đàn chào mào đang làm gì?
+ .. . bay đi bay lại.
+ Mấy chú sáo đen làm gì?
+ … vui ca véo von.
+ Chú chim ri làm gì?
+ .. chăm chỉ tha rơm khô về làm tổ.
+ Em thích chú chim nào nhất? Vì
- HS nối tiếp nhau trả lời.
sao?

- Nối tiếp nhau trả lời.
- Lắng nghe.
+ …. vần ao, eo.
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- 2-3 HS đọc bài.
- Lắng nghe.
12


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Nhắc HS chăm chỉ học bài ở nhà.
-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 43: au âu, êu
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng vầm au, âu, êu và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần đó.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần au, âu, êu (cỡ chữ vừa) và các tiếng, từ ngữ chứa các vần đó.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần au, âu, êu có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói lời xin phép theo tình huống được gợi ý trong tranh:
xin cô giáo được ra ngoài và được vào lớp.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa bức tranh vẽ phòng cảnh nong thôn.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được vẻ đẹp làng quê, tình cảm gia đình.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn

https://www.thuvientailieu.edu.vn/
2. Bài mới:
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- Cho HS quan sát tranh, hỏi
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- GV tóm tắt nội dung, vừa chỉ vừa đọc
câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh.
"Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc
theo.
- GV giới thiệu 3 vần mới: au, âu, êu.
Chỉ vào các vần được tô màu đỏ.
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc vần
*So sánh các vần
- Yêu cầu HS quan sát 3 vần, nêu điểm
giống và khác nhau.
- GV nhận xét, KL điểm giống và khác
nhau giữa 3 vần.
* Đánh vần
- GV đánh vần mẫu các vần au, âu, êu
yêu cầu HS quan sát khẩu hình.
Au: a - u - au.
Âu: â- u - âu.
Êu: ê- u - êu.
- Gọi HS đánh vần cả 3 vần
* Đọc trơn:
- Yêu cầu HS đọc trơn các vần
* Ghép chữ tạo vần
- Yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ

nhóm, lớp)
- HS thực hành ghép vần trên bảng cài.
- 1-2 em nhận xét.
+ Vần au có 2 âm a đứng trước, âm u
đứng sau.
+ Thay âm a bằng âm â, để nguyên âm
u
- HS ghép vần trên bảng cài vần âu.
- HS ghép bảng cài, nêu cách ghép: thay
âm â bằng âm ê giữ nguyên âm u
- HS đọc trơn lại 3 vần (CN, lớp)
+ ... thêm âm s trước vẫn au
14


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
tiếng sau?
- GV đưa mô hình tiếng sau, yêu vầu
HS đánh vần, đọc trơn.

s

- HS đánh vần, đọc trơn: Sờ - au- sau.
Sau (CN, nhóm, lớp).

au
sau

* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK:

VD: Đưa tranh 2, hỏi:
+ Tranh vẽ con gì?
- GV đưa từ con trâu.
+ Từ con trâu có tiếng nào chứa vần
mới đang học, đó là vần nào?
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần

- Quan sát, trả lời câu hỏi;
+ … cau, tàu.
+ … bậu, gấu.
+ … khều, rêu
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).
- HS đọc (CN, lớp)

- HS tự tạo các tiếng có vần au, âu, êu
trên bảng cài, đọc cho bạn nghe.
- 5-7 HS lên bảng trình bày bài làm, lớp
quan sát, nhận xét, phân tích, đánh vần,
đọc trơn các tiếng bạn ghép được.
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi.
- Lớp đọc đồng thanh.
- HS vừa hát vừa vận động

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+....con trâu.
+ .... tiếng trâu chứa vần âu.
+ … tiếng trâu có âm tr đứng trước, vần
15


au. Có vần au rồi ta thêm dấu mũ cho - Quan sát, lắng nghe.
con chữ a. Ta được vần âu.
- Yêu cầu HS nêu cách viết vần êu.
+ … viết âm ê trước, âm u sau.
- GV vừa viết vừa mô tả cách viết vần
êu .
- Yêu cầu HS viết bảng con vần âu, êu - HS viết bảng con vần âu, êu
- Tổ chức cho HS quan sát, nhận xét
chữ viết bảng con của các bạn, sửa cho - HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
HS.
* Viết tiếng trâu, tễu
- GV đưa tiếng trân, yêu cầu HS phân + Tiếng trâu có âm tr đứng trước, vần
tích, đánh vần.
âu đứng sau. Trờ - âu - trâu.
+ Khi viết tiếng trâu ta viết thế nào?
+ Viết âm tr trước, vần âu sau.
- GV viết mẫu tiếng trâu, vừa viết vừa - Quan sát, lắng nghe.
mô tả cách viêt: Đặt bút trên ĐK 2 viết
âm tr, từ điểm dừng bút của con chữ tr
lia bút lên dưới ĐK 3 viết vần âu, Ta
được chữ trâu.
- GV đưa tiếng tễu, yêu cầu HS phân
+ Tiếng tễu có âm t đứng trước, vần êu
tích, đánh vần.
đứng sau, dấu ngã trên âm ê. Tờ - êu têu - ngã - tễu.
+ Khi viết tiếng tễu ta viết thế nào?
+ Viết âm t trước, vần êu sau, dấu ngã
trên âm ê.
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 tiếng
- HS viết bảng con tiếng trâu, tễu

- GV đưa đoạn đọc
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm những tiếng có chứa vần mới
học (au, âu, êu).
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
những tiếng mới.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả
đoạn.
- Tổ chức cho HS thi đọc cả bài trước
lớp
* Tìm hiểu nội dung
- GV đặt câu hỏi, gọi HS trả lời:
+ Nhà dì Tư ở quê có những gì?
+ Gần nhà dì Tư có gì?
+ Xa xa có gì?
* Liên hệ giáo dục
+ Em thấy cảnh làng quê dì Tư có đẹp

Hoạt động của HS

- 1-2 HS nêu: viết 1 dòng vần au, 1 dòng
vần âu, 1 dòng êu, 1 dòng chú tễu, 1
dòng con trâu.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.
- HS vận động.
- HS quan sát, trả lời
+ … 4 câu.

nào?
- GV nhận xét, chốt lời nói đúng.
- Cho HS quan sát tranh 2 , hỏi:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
- GV giới thiệu: Cô giáo đang giảng
bài, bạn Hà đi học muộn muốn xin vào
lớp.
+ Theo em, Hà xin phép cô như thế
nào?
- GV nhận xét, chốt lời nói đúng.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đóng vai
thể hiện tình huống.
- Gọi 2 nhóm lên trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
GDHS: Hàng ngày trong giờ học, khi
có việc em phải xin phép cô giáo cho ra
ngoài chứ không được tự tiện đi ra
ngoài. Hoặc đang ở ngoài muốn vào
lớp em cũng phải xin phép cô giáo,
ccoo đồng ý mới được vào lớp
3. Củng cố, dặn dò: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Yêu cầu HS tìm từ có vần au, âu, êu
đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Nhắc HS thực hiện xin phép ra ngoài
và xin phép vào lớp.

18


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 41: iu ưu
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng vầm iu, ưu và đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần đó.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần iu, ưu (cỡ chữ vừa) và các tiếng, từ ngữ chứa các vần đó.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iu, ưu có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa Bà em.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình yêu của ông bà đối với gia đìnhvà các cháu.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu gia đình và những người thân xung quanh.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm, cấu tạo và cách viết các vần iu, ưu
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học.
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, hình ảnh trong bài học, bộ chữ
- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.

- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Bà
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc đã nghỉ hưu /mà luôn bạn bịu."
theo.
- HS quan sát.
- GV giới thiệu 2 vần mới: iu, ưu. Chỉ
vào các vần được tô màu đỏ.
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc vần
*Đọc vần ui:
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu vần iu,
- HS quan sát, lắng nghe.
yêu cầu HS quan sát khẩu hình. "ui-uiu. iu"
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS ghép vào bảng cài, nêu cách ghép:
- Yêu cầu HS ghép vần iu, nêu cách
Vần iu có âm i đứng trước, âm u đứng
ghép.
sau..
- GV quan sát, nhận xét
* Đọc vần ưu
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu vần ưu,
- HS quan sát, lắng nghe.
yêu cầu HS quan sát khẩu hình. "ư - u
-ưu - ưu."
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đánh vần, đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS ghép vào bảng cài, nêu cách ghép:
- Yêu cầu HS ghép vần ưu, nêu cách
Vần ưu có âm ư đứng trước, âm u đứng

20


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
chứa vần ui: dịu, địu, xíu
+ Các tiếng trên có điểm nào giống
+ …. đều chứa vần iu
nhau?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
tiếng.
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
- HS đọc (CN, lớp)
* Đọc tiếng trong SGK chứa vần ưu
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK
- HS quan sát, trả lời câu hỏi
chứa vần ưu: hưu, mưu, lựu
+ Các tiếng trên có điểm nào giống
+ …. đều chứa vần ưu
nhau?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
tiếng.
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
- HS đọc (CN, lớp)
* Đọc lại tiếng trong SGK
- HS đọc trơn lại các tiếng chưa vần ưu,
iu trong SGK (CN, nhóm, lớp)

tiếng có vần mới, đọc trơn từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ cài gì?
+....cái rìu.
- GV đưa từ cái rìu.
+ Từ cái rìu có tiếng nào chứa vần
+ .... tiếng rìu chứa vần iu.
mới đang học, đó là vần nào?
21


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần
+ … tiếng rìu có âm r đứng trước, vần
tiếng rìu, đọc trơn từ cái rìu.
iu đứng sau, dấu huyền trên âm u. Rờ
- Thực hiện tương tự với các từ cái
-iu - riu - huyền - rìu. Rìu. Cái rìu. (CN ,
địu, quả lựu, con cừu.
nhóm, lớp)
- Gọi HS đọc trơn các từ trên, GV theo - HS đọc trơn lại các từ trên (CN, lớp)
dõi sửa lỗi phát âm cho HS.
d. Đọc lại vần, tiếng, từ
- Cho HS đọc lại các vần, tiếng, từ
- HS đọc (CN, nhóm, lớp).
(phần 2 trang 100).
HĐ3. Viết
a. Viết bảng (7 phút)
* Viết vần iu, ưu

+ Viết âm r trước, vần iu sau, dấu huyền
- GV viết mẫu tiếng rìui, vừa viết vừa
trên âm i.
mô tả cách viêt: Đặt bút trên ĐK 1 viết - Quan sát, lắng nghe.
âm r, từ điểm dừng bút của con chữ r
đưa nét nối viết tiếp vần iu. Từ điểm
dừng bút của con chữ u, lia bút lên đầu
con chữ i đánh dấu huyền. Ta được chữ
rìu.
- GV đưa tiếng lựu, yêu cầu HS phân
+ Tiếng lựu có âm l đứng trước, vần ưu
tích, đánh vần.
đứng sau, dấu nặng dưới âm ư. Lờ - ưu
- lưu - nặng - lựu.
+ Khi viết tiếng lựu ta viết thế nào?
+ Viết âm l trước, vần ưu sau, dấu nặng
22


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- GV viết mẫu tiếng gửi, vừa viết vừa
dưới âm ư.
mô tả cách viêt: Đặt bút trên ĐK 2 viết - Quan sát, lắng nghe.
âm l, từ điểm dừng bút của con chữ l
đưa nét nối viết tiếp vần ưu. Từ điểm
dừng bút của con chữ u, lia bút xuống
dưới con chữ ư đánh dấu nặng. Ta
được chữ lựu.
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 tiếng rìu, - HS viết bảng con tiếng rìu, lựu dưới
lựu

- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả
đoạn.
- Tổ chức cho HS thi đọc cả bài trước
lớp
* Tìm hiểu nội dung

Hoạt động của HS

- 1-2 HS nêu: viết 1 dòng vần iu, 1 dòng
vần ưu, 1 dòng cái rìu, 1 dòng quả lựu.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.
- HS vận động.
- HS quan sát, trả lời
+ … 4 câu.
+ … hưu, dịu.
- HS phân tích, đánh vần (CN - nhóm lớp) các tiếng: hưu, dịu.
- Từng nhóm 4 HS đọc nối tiếp từng câu.
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- 4-5 HS thi đọc cả bài trước lớp
- Lớp nhận xét, đánh giá.

23


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- GV cho HS quan sát tranh, hỏi:
- Quan sát tranh, kết hợp đọc hiểu, trả lời

+ … bà đi chợ mua thức ăn, lau dọn nhà
công việc gì trong nhà?
cửu, nấu cơm.
+ Bà giúp em làm những việc gì?
+ .. bà đón em đi học về, dạy em học
+ Em giúp bà những việc gì?
bài.
+ Tình cảm của em đối với bà như thế + … nhặt rau, quét nhà, ..
nào?
+ … em rất yêu quý bà.
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung tranh, - HS nói cho nhau nghe về bà trong
chia nhóm, yêu cầu HS nói về bà cho
nhóm.
các bạn trong nhóm nghe.
- 3-5 HS nói trước lớp.
- Gọi HS nói trước lớp.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Ông bà luôn giành tình cảm yêu
thương chăm sóc con cháu, vì vậy con - Lớp lắng nghe, ghi nhớ.
cháu phải biết yêu thương giúp đỡ ông
bà.
3. Củng cố, dặn dò: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. vần iu, ưu.
- Yêu cầu HS tìm từ có vần iu, ưu đặt
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.

âu, êu, iu, ưu
- Hiểu rõ nghĩa của các từ ngữ trong bài học (Tam Đảo)
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ, tranh ảnh trong bài học.
- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
1. Khởi động: (3 phút)
- Tổ chức trò chơi "truyền điện" HS nối
tiếp nhau nhắc lại những vần đã học.
- GV nhận xét đánh giá, giới thiệu bài,
ghi bảng.
2. Bài mới:
HĐ1. Đọc: (20 phút)

Hoạt động của HS
- HS tham gia trò chơi, nhắc lại các vần
đã học ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu, iu, ưu.
- Lắng nghe.

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status