Giáo án Tiếng Việt 1_Tuần 7_Kết nối tri thức với cuộc sống_Hương - Pdf 66

https://www.thuvientailieu.edu.vn/

TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 7 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG (HƯƠNG)

TUẦN 7
BÀI 31: an ăn ân
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng vầm an, ăn, ân; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần an, ăn, ân.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần an, ăn, ân; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa vần an, ăn, ân.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần an, ăn, ân; có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói lời xin lỗi (trong tình huống cụ thể ở trường học).
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm của những người xung quanh.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý bạn bè và mọi người xung quanh.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm, cấu tạo và cách viết các vần an, ăn, ân;
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học như: bạn thân, khăn rằn, tha thẩn, .
- Hiểu tập tính của gà con.
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, hình ảnh trong bài học, bộ chữ

+ ... tiếng bạn
trước vần an, dấu nặng dưới âm a. Ta
được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng bạn, yêu vầu
- HS đánh vần, đọc trơn: bờ - an - ban HS đánh vần, đọc trơn.
nặng - bạn . Bạn (CN, nhóm, lớp).

b

an
bạn

* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK:
bản, nhãn, gắn, lặn, bận, gần
Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
tiếng.
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- GV gợi ý: Muốn có tiếng bạn ta thêm
chữ ghi âm b trước vần an và dấu nặng
dưới âm a. Hãy vận dụng cách này để
tạo ra các tiếng có vần ăn, ân.
- Yêu cầu HS tự ghép tiếng mới, đọc
cho bạn bên cạnh nghe.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài của bạn.

- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).

+ Tranh vẽ quả gì?
- GV đưa từ quả mận.
+ Em đã được ăn mận chưa?
- GV giới thiệu quả mận.
+ Trong từ quả mận tiếng nào chứa
vần mới học, đó là vần nào?
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần
tiếng mận, đọc trơn từ quả mận.
- Thực hiện tương tự với các từ khăn
rằn, bạn thân.
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.
d. Đọc lại vần, tiếng, từ
- Cho HS đọc lại các vần, tiếng, từ
(phần 2 trang 74).
HĐ3. Viết
a. Viết bảng (7 phút)
* Viết vần an, ăn, ân
+ Các vần an, ăn, ân có gì giống và
khác nhau?
- GV viết mẫu vần an, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK 3
viết vần an đảm bảo độ rộng của nét
cong kín con chữ a là 1 li rưỡi, từ điểm
dừng bút con chữ a viết nét nối tiếp
con chữ n sao cho con chữ a nối liền
con chữ n. Ta được vần an.
- GV viết mẫu vần ân, vừa viết vừa mô
tả: 3 vần này viết giống nhau nên để
viết vần ân ta cũng đặt bút dưới ĐK3
viết như vần an . Khi có vần an rồi thì


- HS viết bảng con vần ăn, ân
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.

- Quan sát, lắng nghe.

4


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
chữ a chạm vào điểm dừng bút của con
chữ b, đánh dấu nặng dưới con chữ a.
- GV viết mẫu tiếng rằn, vừa viết vừa
mô tả cách viết: Đặt bút trên ĐK 1, viết - Quan sát, lắng nghe.
âm r, từ điểm dừng bút của con chữ r
lia bút sang phải viết vần ăn sao cho
con chữ ă chạm vào điểm dừng bút của
con chữ r, đánh dấu huyền trên đầu
con chữ ă.
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 tiếng
- HS viết bảng con tiếng bạn, rằn dưới
bạn, rằn
vần an, ăn
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá,
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
sửa chữa chữ viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ3. Viết (Tiếp)
b. Viết vở (10 phút)

thân, 1 dòng khăn rằn.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.
- HS vận động.
- HS quan sát, trả lời
+ … 2 câu.
+ … đàn, thẩn, chân, chắn,
- HS phân tích, đánh vần (CN - nhóm lớp) các tiếng: đàn, thẩn, chân, chắn.
- HS đọc nối tiếp từng câu.
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- 4-5 HS thi đọc cả bài trước lớp
5


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ .. . Gà mẹ dẫn gà con đi kiếm ăn, trên
cây có đàn quạ.
+ Đàn gà con tha thẩn ở đâu?
+ … gần chân mẹ.
+ Vì sao đàn gà không sợ lũ quạ?
+ … đã có mẹ che chắn bảo vệ.
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung.
HĐ5. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:

3. Củng cố, dặn dò: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. vần an, ăn, ân.
- Yêu cầu HS tìm từ có vần an, ăn, ân - 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 32: on ôn ơn
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng vầm on, ôn, ơn; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần on, ôn, ơn.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
6


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Viết đúng vần on, ôn, ơn và các tiếng, từ ngữ chứa vần on, ôn, ơn.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần on, ôn, ơn có trong bài
học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Rừng xanh vui nhộn được gợi ý trong
tranh; mở rộng vốn từ chỉ con vật, sự vật, tính chất, hoạt động của chúng.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết sự vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:

- Cho HS quan sát tranh, hỏi
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. "Sơn ca véo

Hoạt động của HS
- 2-3 HS lên bảng đọc.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Lắng nghe.
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ … một nhóm chim sơn ca dang hát
trên cây.
- HS lắng nghe.
7


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
von: Mẹ ơi, con đã lớn khôn."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc - HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Sơn
theo.
ca /véo von: Mẹ ơi, /con đã /lớn khôn."
- GV giới thiệu 3 vần mới: on, ôn, ơn.
- HS quan sát.
Chỉ vào các vần được tô màu đỏ.
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc vần
*So sánh các vần
- HS quan sát, trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu HS quan sát 3 vần, nêu điểm + Giống: đều có âm "n" đứng cuối.
giống và khác nhau.

- GV quan sát, nhắc nhở.
- Yêu cầu HS ghép vần ơn, nêu cách
- HS ghép bảng cài, nêu cách ghép
ghép.
- GV nhận xét, đánh giá, củng cố điểm - HS đọc (CN, nhóm, lớp).
giống và khác nhau của 3 vần.
* Đọc lại vần:
- HS đọc lại 3 vần (CN, nhóm , lớp)
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
+ Có vần on, làm thế nào để có tiếng
+ Ghép âm c trước vần on.
con?
- GV đưa mô hình tiếng con, yêu vầu
HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đánh vần, đọc trơn: cờ - on - con.
con. Con. (CN, nhóm, lớp).
c on

con
8


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK:
giòn, ngon, bốn, nhộn, gợn, lớn
Yêu cầu HS:Đánh vần, đọc trơn từng
tiếng.
+ Những tiếng nào có vần on?

+ Trong từ nón lá tiếng nào chứa vần
mới học, đó là vần nào?
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần
tiếng nón, đọc trơn từ nón lá.
- Thực hiện tương tự với các từ con
chồn, sơn ca.
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.

- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).
+ … giòn, ngon
+ … bốn, nhộn.
+ .. gợn, lớn.
- Lớp đồng thanh đọc trơn các tiếng trên

- HS tự tạo các tiếng có vần on, on,ơn
trên bảng cài, đọc cho bạn nghe.
- 5-7 HS lên bảng trình bày bài làm, lớp
quan sát, nhận xét, phân tích, đánh vần,
đọc trơn các tiếng bạn ghép được.
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi.
- Lớp đồng thanh đọc trơn các tiếng HS
ghép được
- HS vừa hát vừa vận động

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+.... nón lá.

- HS nói tiếp nhau trả lời
+ .... tiếng nón chứa vần on.

- YCHS viết bảng con 2 vần ôn, ơn
- Tổ chức cho HS quan sát, nhận xét
chữ viết bảng con của các bạn, sửa cho
HS.
* Viết tiếng con chồn
- GV viết mẫu tiếng con, vừa viết vừa
mô tả cách viêt: Đặt bút dưới ĐK 3 viết
âm c, từ điểm dừng bút của con chữ c
lia bút sang, viết vần on sao cho con
chữ o chạm vào điểm dừng bút của con
chữ c.
- GV viết mẫu tiếng sơn, vừa viết vừa
mô tả cách viết: Đặt bút trên ĐK 1, viết
âm s, từ điểm dừng bút của con chữ s
lia bút sang phải viết vần ơn sao cho
con chữ ơ không sát vào con chữ s.
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 tiếng con
sơn
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá,
sửa chữa chữ viết của bạn.

- HS đọc (CN, nhóm, lớp).

- HS quan sát, trả lời
+ … giống đều có âm n ở cuối, khác
nhau âm thứ nhất o, ô, ơ.
- Quan sát, lắng nghe.

- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết bảng con vần ôn, ơn

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
HĐ4. Đọc đoạn:(10 phút)
- GV đưa đoạn đọc (Bài vè)
+ Đoạn đọc có mấy dòng thơ?
+ Tìm những tiếng có chứa vần mới
học on, ôn ,ơn.
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn những tiếng mới.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả
đoạn.
- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Bốn chú lợn như thế nào?
- GV tóm tắt nội dung, giải thích một
số từ: nhởn nhơ, vô tư, vè (Trư: Trư
Bát giới nhân vật trong phim Tây du kí
có hình hài to béo).
+ Bón chú lợn có tình nết giống con
người ở lứa tuổi nào?
+ Bốn chú lợn có đáng yêu không?
- GV nhận xét, giáo dục HS biết yêu
quý và bảo vệ động vật.
HĐ5. Nói: (10 phút)

- 1-2 HS nêu: viết 1 dòng vần on, 1 dòng

- GV giới thiệu chủ đề: Rừng xanh vui
nhộn
- Cho HS quan sát tranh , hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Cảnh buổi sáng hay buổi chiều?
+ Dựa vào đâu em biết?
+ Mặt trời có hình gì?
+ Có những nhân vật nào trong khu
rừng?
+ Các con vật đang làm gì?
+ Khung cảnh khu rừng vào buổi sáng
như thế nào?
- GV tóm tắt nội dung tranh , chia
nhóm, yêu cầu HS dựa vào tranh, nói
cho nhau nghe cảnh rừng vào buổi
sáng.
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Rừng xanh là nơi sinh sống của các
loài động vật, vì vậy chúng ta phải làm
gì để bảo vệ rừng.
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ rừng,
bảo vệ động vật, giữ gìn tài nguyên
môi trường của đất.
3. Củng cố, dặn dò: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Yêu cầu HS tìm từ có vần on, ôn, ơn
đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)

1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng vầm en, ên, in, un; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần en, ên, in, un.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
12


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Viết đúng vần en, ên, in, un và các tiếng, từ ngữ chứa vần en, ên, in, un.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần en, ên, in, un có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói lời xin lỗi (trong những tình huống cụ thể ở trường
học).
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật, sự việc và suy đoán nội dung
tranh minh họa về các tình huống cần nói lời xin lỗi.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm của những người xung quanh.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý bạn bè và mọi người xung quanh.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm, cấu tạo và cách viết các vần en, ên, in, un;
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học như: già nua, ngắn ngủn, cha, phân
biệt rùa và baba..
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, hình ảnh trong bài học, bộ chữ
- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.

- HS lắng nghe.

13


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc - HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Cún
theo.
con /nhìn thấy /dế mèn /trên tàu lá."
- GV giới thiệu 4 vần mới: en, ên, in,
- HS quan sát.
un. Chỉ vào các vần được tô màu đỏ.
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc vần
*So sánh các vần
- HS quan sát, trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu HS quan sát 4 vần, nêu điểm + Giống: đều có âm "n" đứng cuối.
giống và khác nhau.
+ Khác: âm đứng trước e, ê, i, u.
- GV nhận xét, KL điểm giống và khác
nhau giữa 3 vần.
* Đánh vần
- GV đánh vần mẫu các vần, yêu cầu
HS quan sát khẩu hình.
- Lắng nghe, quan sát khẩu hình.
en:e - nờ - en
ên:ê - nờ - ên
in: i - nờ - in
un: u - nờ - un
- Gọi HS đánh vần cả 4 vần

mèn?
huyền trên âm e.
- GV đưa mô hình tiếng mèn, yêu vầu
HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đánh vần: mờ - en - men - huyền m èn
mèn (CN, nhóm, lớp).
14


https://www.thuvientailieu.edu.vn/

mèn
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK:
khèn, sen, nến, nghển, chín, mịn, cún,
vun. Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
từng tiếng.
+ Những tiếng nào có vần en?
+ Những tiếng nào có vần ên?
+ Những tiếng nào có vần in?
+ Những tiếng nào có vần un?
- Đọc trơn tất cả các tiếng
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- GV gợi ý: Muốn có tiếng mèn ta thêm
chữ ghi âm m trước vần en và dấu
huyền trên âm e. Hãy vận dụng cách
này để tạo ra các tiếng có vần en, ên,
in, un.
- Yêu cầu HS tự ghép tiếng mới, đọc
cho bạn bên cạnh nghe.

+ … cún, vun.
- HS đồng thanh đọc trơn tất cả các tiếng
trên

- HS tự tạo các tiếng có vần en, ên, un,
in .trên bảng cài, đọc cho bạn nghe.
- 5-7 HS lên bảng trình bày bài làm, lớp
quan sát, nhận xét, phân tích, đánh vần,
đọc trơn các tiếng bạn ghép được.
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi.
- Lớp đồng thanh đọc trơn.
- HS vừa hát vừa vận động

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+.... ngọn nến.
+ .... tiếng nến chứa vần ên.
+ … tiếng nến có âm n đứng trước, vần
ên đứng sau, dấu sắc trên âm ê. Nờ - ên
- nên - sắc - nến. (CN , nhóm, lớp)
15


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.
- HS đọc lại (CN ,lớp)
d. Đọc lại vần, tiếng, từ
- Cho HS đọc lại các vần, tiếng, từ
- HS đọc (CN, nhóm, lớp).
(phần 2 trang 78).
HĐ3. Viết

âm p, từ điểm dừng bút của con chữ p
đưa bút viết tiếp vần in.
- GV viết mẫu tiếng cún, vừa viết vừa
mô tả cách viết: Đặt bút dưới ĐK 2
một chút, viết chữ c, từ điểm dừng bút
của con chữ c đưabút viết tiếp vần un. - Quan sát, lắng nghe.
Từ điểm dừng bút của con chữ n, lia
bút lên đầu con chữ u đánh dấu sắc.
Ta được chữ cún.
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 tiếng
- HS viết bảng con tiếng cún, pin
cún, pin
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá,
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
sửa chữa chữ viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
16


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
HĐ3. Viết (Tiếp)
b. Viết vở (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 24,
25, nêu yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, để vở, cầm bút.

HĐ5. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Xin lỗi
- Cho HS quan sát tranh , hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Trong tranh có những ai?

- 1-2 HS nêu: viết 1 dòng vần en, 1 dòng
vần ên, 1 dòng vần in, 1 dòng un, 1
dòng đèn pin, 1 dòng nến, 1 dòng cún.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.
- HS vận động.
- HS quan sát, trả lời
+ … 4 dòng.
+ … tên, quen, nhìn, ngủn.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn (CN nhóm - lớp) các tiếng: tên, quen, nhìn,
ngủn
- HS đọc nối tiếp từng câu (mỗi em đọc
1 dòng).
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- 4-5 HS thi đọc cả bài trước lớp
+ .. con rùa.
+ .. già nua, ngắn ngủn.
+ .. baba
+ … ba có nghĩa là "cha", "bố"
+ … ba ba hay 33.
- 1 HS đọc, lớp nói lời giải câu đố.

hưởng đến người khác thì phải xin lỗi
với thái độ thành khẩn.
3. Củng cố, dặn dò: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. vần en, ên, in, un.
- Yêu cầu HS tìm từ có vần en, ên, in, - 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
un, đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 34: am ăm âm
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng vầm am, ăm, âm; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần am, ăm, âm.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần am, ăm, âm và các tiếng, từ ngữ chứa vần am, ăm, âm.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần am, ăm, âm có trong bài
học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Môi trường sống của loài vật. Nói về
loài vật, môi trường sống của mỗi loài. Kể về một con vật được nuôi ở gia đình em
hay hàng xóm.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống qua hiểu biết về loài vật.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn

- Cho HS quan sát tranh, hỏi
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. "Nhện ngắm
nghía tấm lưới vừa làm xong."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc
theo.

Hoạt động của HS
- 2-3 HS lên bảng đọc.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Lắng nghe.
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ … con nhện đang chăng tơ.
- HS lắng nghe.

- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
"Nhện /ngắm nghía /tấm lưới /vừa làm
xong."
- GV giới thiệu 3 vần mới: am, ăm, âm. - HS quan sát.
Chỉ vào các vần được tô màu đỏ.
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc vần
*So sánh các vần
- Yêu cầu HS quan sát 3 vần, nêu điểm - HS quan sát, trả lời câu hỏi:
giống và khác nhau.
+ Giống: đều có âm m đứng cuối.
- GV nhận xét, KL điểm giống và khác + Khác: âm đứng trước âm m là a, ă, â..
nhau giữa 3 vần.
* Đánh vần

âm
- GV nhận xét, đánh giá, củng cố điểm
giống và khác nhau của 3 vần.
- HS đọc phân tích, đánh vần, đọc trơn
lại 3 vần.(CN, nhóm, lớp).
* Đọc lại vần:
- HS đọc lại 3 vần am, ăm, âm (CN,
nhóm , lớp)
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
+ Có vần am, làm thế nào để có tiếng
+ ….Ghép âm l trước vần am và dấu
làm?
huyền trên âm a.
- GV đưa mô hình tiếng làm, yêu vầu
HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đánh vần: lờ - am - lam - huyền l am
làm (CN, nhóm, lớp).

làm

* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK:
cam, khám, ẵm, cằm, đậm, nhẩm. Yêu
cầu HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
từng tiếng.
+ Những tiếng nào có vần am?
+ Những tiếng nào có vần ăm?
+ Những tiếng nào có vần âm?
- Đọc trơn tất cả các tiếng

- Đọc các tiếng HS ghép được.
- Lớp đồng thanh đọc trơn.
* Vận động giữa giờ
- HS vừa hát vừa vận động
c. Đọc từ ngữ
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho các từ ngữ dưới tranh quả cam,
tăm tre, củ sâm, đặt câu hỏi cho HS
nhận biết các sự vật trong tranh và nói
tên sự vật trong tranh. GV đưa từ dưới
tranh, HS nhận biết tiếng chứa vần mới
am, ăm, âm, phân tích, đánh vần tiếng
có vần mới, đọc trơn từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ quả gì?
+.... quả cam.
- GV đưa từ quả cam.
+ Trong từ quả cam tiếng nào chứa
+ .... tiếng cam chứa vần am.
vần mới học, đó là vần nào?
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần
+ … tiếng cam có âm c đứng trước, vần
tiếng cam, đọc trơn từ quả cam.
am đứng sau. Cờ - am - cam. Quả cam.
- Thực hiện tương tự với các từ tăm
(CN , nhóm, lớp)
tre, củ sâm.
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.
- HS đọc lại (CN ,lớp)

- GV viết mẫu tiếng tăm, vừa viết vừa
mô tả cách viêt: Đặt bút trên ĐK 2 viết - Quan sát, lắng nghe.
âm t, từ điểm dừng bút của con chữ t
lia bút lên dưới ĐK 3 viết vần ăm. Ta
được chữ tăm.
- GV viết mẫu tiếng sâm, vừa viết vừa
mô tả cách viết: Đặt bút trên ĐK 1 viết
chữ s, từ điểm dừng bút của con chữ s - Quan sát, lắng nghe.
lia bút lên dưới ĐK 3 viết vần âm. ta
được chữ sâm.
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 tiếng
- HS viết bảng con tiếng tăm, sâm
tăm, sâm
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá,
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
sửa chữa chữ viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ3. Viết (Tiếp)
b. Viết vở (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 25,
nêu yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, để vở, cầm bút.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
Chú ý liên kết giữa các móc của con
chữ a, ă, â với nét móc của con chữ m.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá

- HS đọc nối tiếp từng câu (mỗi em đọc
đoạn.
1 câu).
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp
- 4-5 HS thi đọc cả bài trước lớp
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
Quan sát tranh, kết hợp đọc hiểu trả lời
câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ … các bạn nhỏ đang chơi trên thảm
cỏ ven hồ.
+ Âm thanh nào báo hiệu mùa hè đến? + … ve rân ran.
+ Hoa sen nở vào mùa nào?
+ … mùa hè.
+ Trên thảm cỏ ven hồ, lũ trẻ đang làm + … nô đùa.
gì?
- GV giải nghĩa từ râm ran, tóm tắt nội - Lắng nghe.
dung đoạn đọc.
- Gọi HS đọc lại đoạn văn.
- 1 HS đọc to trước lớp.
HĐ5. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Môi trường
sống của loài vật
- Cho HS quan sát tranh , hỏi:
- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ … cảnh ở một khu rừng có suối chảy,

trường sống riêng, những vật nuôi
trong nhà có rất nhiều lợi ích cho con
người, vì vậy phải chăm sóc và bảo vệ
23


https://www.thuvientailieu.edu.vn/
chúng.
3. Củng cố, dặn dò: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Yêu cầu HS tìm từ có vần am, ăm,
âm, đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.

+ …. vần am, ăm, âm.
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- 2-3 HS đọc bài.
- Lắng nghe.

-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 35. ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm vững cách đọc các vần an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, in,
un, am, ăm, âm và cách đọc các tiếng , từ ngữ, câu có các vần đó.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
2. Kĩ năng:

Hoạt động của HS
1. Khởi động: (3 phút)
- Tổ chức trò chơi "truyền điện" HS nối
tiếp nhau nhắc lại những vần đã học.
- GV nhận xét đánh giá, giới thiệu bài,
ghi bảng.
2. Bài mới:
HĐ1. Đọc: (20 phút)
* Đọc vần, từ ngữ
- GV đưa bảng như SGK, yêu cầu HS
đánh vần từng vần theo mẫu: a - nờ - an.
sau đó đọc trơn từng vần -> tất cả các
vần.

- Gọi 3-5 HS đọc to trước lớp.
* Đọc từ ngữ
- GV đưa các từ: củ sắn, bàn chân, tấm
gõ, khôn lớn, đèn pin, mưa phùn, bến
đò, ngọn cỏ, chăm chỉ, trạm y tế.
- Yêu cầu HS đọc trơn các từ ngữ trên.
phân tích một số tiếng có vần đã học.
- Gọi 2-3 HS đọc tốt đọc to trước lớp
- Hướng dẫn HS hiểu nghĩa từ: mưa
phùn, trạm y tế, chăm chỉ.
* Đọc đoạn
- GV đưa đoạn cần luyện đọc .
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Tiếng nào có vần đã học trong tuần?
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn các tiếng có vần mới.

- Lắng nghe.
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ …5 câu.
- HS nối tiếp nhau nêu: nhìn, chậm, ôn
tồn, hớn, tham, nhởn, cần, mẫn, hẳn.
- Lắng nghe
- 5 HS đọc nối tiếp.
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- 3-5 HS thi đọc cả đoạn trước lớp
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
+ .. quả là chậm như rùa.
+ …. rùa ôn tồn nhẹ nhàng.
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status