Trang 1/3 - Mã đề thi 743
Đại Học Cần Thơ
Khoa Khoa Học
Bộ Môn Hóa Học
Họ tên sinh viên: MSSV:
Ngày sinh:
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HỌC HÓA ĐẠI CƯƠNG
(MSMH: TN019)
Thời gian làm bài: 45 phút
Từ: 13giờ 20, ngày 08 tháng 6 năm 2009 (Học kỳ III năm học 08-09)
Gồm 30 câu, mỗi câu 0,1 điểm (tổng số điểm: 3 điểm)
Sinh viên được tham khảo mọi tài liệu để làm bài, không được trao đổi với người khác Câu 1: So sánh giữa hai chất lỏng ICl và Br
2
:
A. ICl khó đông đặc và khó sôi hơn Br
2
. B. ICl dễ đông đặc và khó sôi hơn Br
2
.
C. ICl dễ đông đặc và dễ sôi hơn Br
2
. D. ICl khó đông đặc và dễ sôi hơn Br
2
.
Câu 2: Số điện tử tối đa ứng với ký hiệu
2,2,9 −
; (IV): NH
3
. Trị số góc các chất tăng dần như sau:
A. (IV) = (III) < (II) < (I). B. (IV) < (III) < (I) < (II).
C. (IV) < (III) < (II) < (I). D. (III) < (IV) < (II) < (I).
Câu 5: Trị số bốn số lượng tử của điện tử cuối của ion Mn
2+
là:
A. n = 4, l = 0, m = 0, m
s
= -1/2. B. n = 4, l = 2, m = +2, m
s
= +1/2.
C. n = 3, l = 2, m = 0, m
s
= +1/2. D. n = 3, l = 2, m = +2, m
s
= +1/2.
Câu 6: Xét các phân lớp của nguyên tử đa điện tử: 6g; 7d; 7p; 7f; 8s. Thứ tự giảm dần năng lượng của các
phân lớp là:
A. 7f, 6g, 7d, 8s, 7p. B. 7p, 8s, 7d, 6g, 7f. C. 7f, 6g, 8s, 7d, 7p. D. 6g, 7f, 7d, 8s, 7p.
Câu 7: Xem bốn chất:
OH
OH
OH
OH
OH
OH
HO
A. 50 B. 14 C. 25 D. 7
Câu 11: Chọn phát biểu không đúng về PCl
3
:
A. Nguyên tố trung tâm P ở trạng thái lai hóa sp
3
.
B. Góc liên kết ClPCl khoảng 109
o
.
C. Theo thuyết đẩy các đôi điện tử ở lớp hóa trị, bốn nhị liên quanh nguyên tố trung tâm P của PCl
3
hướng từ tâm tứ diện ra bốn đỉnh của nó mà P là tâm của tứ diện.
D. PCl
3
có cơ cấu tứ diện.
Câu 12: Với các ký hiệu: (I): n = 3; (II): 2p; (III):
1,2,4 −
Ψ
; (IV): 4f; (V): 4s; (VI): 3d
xy
Ký hiệu nào cho biết đó là 1 orbital?
A. (III), (VI). B. (I), (III), (IV), (VI). C. (III), (V), (VI). D. (II), (III), (IV), (V).
Câu 13: Ion nào không tồn tại (không hiện diện)?
A. F
3
-
B. I
+
nhỏ hơn so với NO
-
.
B. Cả hai chất đều có tính thuận từ.
C. Để phá vỡ liên kết NO
+
khó hơn so với NO
-
.
D. Độ dài liên kết của NO
+
lớn hơn so với NO
-
.
Câu 16: Xem các ion và nguyên tử: (I): O
2-
; (II): Ne; (III): Na
+
; (IV): Al
3+
; (V): Mg
2+
; (VI): F
−
. Thứ tự
giảm dần bán kính các ion và nguyên tử trên là:
A. (I), (VI), (II), (III), (V), (IV). B. (I), (II), (VI), (III), (V), (IV).
C. (IV), (V), (III), (II), (VI), (I). D. (I), (II), (III), (V), (VI), (IV).
Câu 17: Phân tử CS
3
) và (II): alcol isopropylic (CH
3
CHOHCH
3
). Chọn phát
biểu đúng:
A. (I) có nhiệt độ sôi thấp hơn và góc liên kết CCO nhỏ hơn so với (II).
B. (I) có nhiệt độ sôi cao hơn và có góc liên kết CCO nhỏ hơn so với (II).
C. (I) có nhiệt độ sôi thấp hơn và góc liên kết CCO lớn hơn so với (II).
D. (I) có nhiệt độ sôi cao hơn và góc liên kết CCO lớn hơn so với (II).
Câu 20: Các chất: (I): CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
; (II): CH
3
CH
2
NH
2
; (III): (CH
3
)
3
N; (IV): CH
4
, CF
4
, CCl
4
, CBr
4
.
C. CBr
4
, CCl
4
, CF
4
, CH
4
. D. CF
4
, CBr
4
, CCl
4
, CH
4
.
Câu 23: Xem các phân tử và ion: (I): NO; (II): NO
-
, (III): NO
+
, (IV): B
s
.
Câu 27: Bốn số lượng tử của điện tử cuối của nguyên tố X là:
n = 4; l = 1; m = +1; m
s
= +1/2
X ở vị trí nào trong bảng phân loại tuần hoàn?
A. X chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm V.
B. X ở chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm III.
C. X ở ô thứ 33, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm V.
D. X ở ô thứ 31, chu kỳ 4, nhóm VA.
Câu 28: Với phân tử CH
2
=CH-CH
2
-OH
Các trị số góc liên kết HCC, CCC, CCO, COH theo chiều từ trái sang phải của phân tử trên là:
A. 120º, 120º, 109º, 180º B. 120º, 120º, 109º, 109º
C. 109º, 109º, 120º, 120º D. 180º, 180º, 120º, 180º
Câu 29: Số điện tử tối đa trong phân lớp i (l = 6) là:
A. 32 B. 26 C. 18 D. 36
Câu 30: Trị số góc liên kết trong phân tử IF
3
là:
A. 120º. B. 90º, 120º, 180º. C. 90
o
, 120
o
. D. 90º, 180º.