355 CÂU TRẮC NGHIÊM HÓA 12
Nhằm hệ thống hóa các kiến thức đã học trong chương trình hoá học 12, bên cạnh đó giúp các em học sinh
ôn tập và chuẩn bị tốt cho kiểm tra một tiết và nắm được kiến thức trọng tâm để thi tốt nghiệp và CĐ –
ĐH sau này.
Bộ 355 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Hoá 12 một phần nào đó đã đem lại được những yêu cầu này.
Chúng tôi đang hoàn thiện một số nội dung mới.
Xin cảm ơn.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu:1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A/ Tác dụng được với axit. B/ Dễ nhận electron để trở thành các ion
dương.
C/ Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học .D/ Thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng hoá
học.
Câu:2 Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A/ Nguyên tử kim loại nào cũng đều có 1;2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng .
B/ Các kim loại đều ở phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn.
C/ Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D/ Có duy nhất một kim loại có nhiệt đô nóng chảy dưới O
0
C.
Câu:3 Điểm khác nhau giữa kim loại và hợp kim.
A/ Kim loại là đơn chất . Hợp kim là hỗn hợp hay hợp chất
B/ Kim loại có điểm nóng chảy cố định. Hợp kim có điểm nóng chảy thay đổi tuỳ theo thành
phần.
C/ Kim loại dẫn điện . Hợp kim không dẫn điện D/ A,B đều đúng
Câu:4. Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất.Đó chính là nguyên nhân
dẫn đến: A/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá.
B/ Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hoá học.
C/ Các vật dụng trên dễ bị rét rỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li D/ A,C đúng
Câu:5 Phản ứng Fe+FeCl
3
Ba,Cu,Ca
Câu:8 Kẽm tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài dd CuSO
4
. Lựa chọn hiện tượng bản chất
trong số các hiện tượng sau :
A/ Ăn mòn kim loại B/ Ăn mòn điện hoá học C/ Hidro toát ra mạnh hơn D/ Màu
xanh biến mất
Câu:9 Cho dần bột sắt vào 50ml dd CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất hết màu xanh .
Lượng mạt sắt đã dùng là:
A/ 5,6g B/ 0,056g C/ 0,56g D/ Kết quả
khác
Câu:10 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá :
A/ Thép để trong không khí ẩm B/ Sắt trong dd H
2
SO
4
loãng
C/ Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D/ Nhôm để trong không khí
câu:11 Độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ?
A/ Tăng B/ Giảm C/ Không thay đổi D/ Vừa
giảm vừa tăng
Câu:12 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử :
A/ Al,Fe,Zn,Ni B/ Ag,Cu,Mg,Al C/ Na,Mg,Al,Fe D/
Ag,Cu,Al,Mg
>Cu D/ Tính khử của Cu>Fe>Fe
2+
Câu:15Hoà tan hết m gam kim loạiM bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng , rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 5m g muối khan. Kim loại M là: A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe
Câu:16 Cho luồng H
2
đi qua 0,8 g CuO nung nóng .Sau phản ứng được 0,672g chất rắn . Hiệu suất khử
CuO thành Cu là:
A/ 60% B/ 80% C/ 75% D/ 90%
Câu:17 Hoà tan hoàn toàn 16,2g kim loại M bằng dung dịch HNO
3
thu được 5,6 lit(đkc) hỗn hợp khí NO
và N
2
có khối lượng 7,2g. Kim loại M là:
A/ Al B/ Fe C/ Zn D/ Cu
Câu:18 Nếu hàm lượng một kim loại trong muối cacbonat là 40% thì hàm lượng kim loại này trong
muối photphat là: A/ 60% B/ 45% C/ 38,7% D/ 29,5%
Câu:19 Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M có hoá trị không đổi(trong hợp chất) thành oxit phải dùng
một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. M là:
A/ Fe B/ Al C/ Mg -D/ Ca
Câu:20 Hàm lượng oxi trong M
2
O
n
là 40%. Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là:
3p
3
(II) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
(III) 1s
2
2s
2
2p
6
(IV)
Các nguyên tố kim loạilà:
A/ I,II,IV B/ I,III C/ III,IV D/ Kết qủa
khác
Câu:25 Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ là :
A/ Xảy ra chậm hơn B/ Xảy ra nhanh hơn C/ Không thay đổi D/ Tất cả
đều sai
Câu:26 Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dd chứa các ion Fe
2+
,Fe
3+
D/ Fe
3+
,Cu
2+
,H
+
,Fe
2+
Câu:27 Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lượt là : (X) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(Y) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
(Z)
1s
2
2s
3
)
3
. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất
một là : A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
Câu:29 Một giải kẽm được nhúng trong một dd đồng sunfat .Chọn bán phản ứng xảy ra :
A/ Cu
2+
+2e →Cu . Sự oxi hoá B/ Cu → Cu
2+
+ 2e . Sự khử.
C/ Zn → Zn
2+
+ 2e . Sự oxi hoá. C/ Zn + 2e → Zn
2+
. sự oxi hoá.
Câu:30 Cho 4 kim loại Al,Fe,Mg,Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
,AgNO
3
,CuCl
2
,MgSO
4
. Kim loại nào khử
được ca 4 dung dịch muối.
A/ Mg B/ Fe C/ Cu D/ Al
Câu:31 Một tấm kim loại bằng vàng có bám một lớp sắt ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp sắt trên bằng dung
dịch:
A/ CuSO
Câu:36 Hoà tan hoàn toàn 10,0g hỗn hợp 2 kim loại trong dd HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H
2
(đkc). Cô
cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A/ 1,71g B/ 17,1g C/ 3,42g D/ 34,2g
Câu:37Khi điện phân dd muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu được 1,08g bạcở cực âmCường độ dòng
điện là:
A/ 1,6A B/ 1,8A C/ 16A D/ 18A
Câu:38 Điện phân 10ml dung dịch Ag
2
SO
4
0,2M với 2 điện cực trơ trong 10ph30gi và dòng điện có
I=2A, thì lượng Ag thu được ở Katot là: A/ 2,16g B/ 1,544g C/ 4,32g D/
1,328g
Câu:39 Khi điện phân dd muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên. Dd muối đem điện phân
là :
A/ CuSO
4
B/ AgNO
3
C/ KCl D/ K
2
SO
4
Câu:40 Điện phân dd hỗn hợp CuCl
2
,HCl,NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi trong quá trình
điện phân pH của dd thế nào :
A/ Không thay đổi B / Tăng lên C/ Giảm xuống D/ Kết quả
Cõu: 45Sn phm in phõn dung dch NaCl vi iờn cc tr cú mng ngn xp l:
A/ Natri v hidro. B/ Oxi v hidro C/ Natrihidroxit v clo D/Hidro,clov natrihidroxit
Cõu:46 Mui natri v mui kali khi t cho ngn la cú mu tng ng l:
A/ Hng v thm . B/ Tớm v xanh lam C/ Vng v tớm D/ Vng v
xanh
Cõu:47 Khụng gp kim loi kim v kim th dng t do trong thiờn nhiờn vỡ:
A/ Thnh phn ca chỳng trong thiờn nhiờn rt ớt. B/ õy l nhng kim loi hot ng hoỏ hc rt
mnh.
C/ õy l nhng cht hỳt m c bit D/ õy l nhng kim loi tỏc dng mnh vi
nc.
Cõu:48 Hidrua ca kim loi kim v ca mt s kim loi kim th tỏc dng vi nc to thnh.
A/ Mui v nc. B/ Kim v hidro C/ Kim v oxi D/ Mui
Cõu:49 Nc cng l:
A/ Nc cú cha mui natri clorua v magiờ clorua. B/ Nc cú cha mui ca canxi v st
C/ Nc cú cha mui ca canxi v magiờ. D/ Nc cú cha mui ca canxi , bari v
st.
Cõu:50 Cú th lm mt cng vnh cu ca nc bng cỏch:
A/ un sụi nc. B/ Cho nc vụi trong vo nc .
C/ Cho xụa hay dung dch mui phụtphat vo nc. D/ Cho dung dch HCl vo nc.
Cõu:51 Nhit phõn hon ton 3,5g mt mui cabonat kim loi hoỏ tr 2 c 1,96g cht rn. Mui
cacbonat ca kim loi ó dựng l
A/ MgCO
3
B/ BaCO
3
C/ CaCO
3
D/ FeCO
3
Cau:52 Cỏửn thóm bao nhióu gam KCl vaỡo 450g dung dởch 8% cuớa muọỳi naỡy õóứ thu õổồỹc 12%
2
.
Cõu:55 Cho a mol CO
2
tỏc dng vi b mol Ba(OH)
2
.Cho bit trng hp no cú kt ta:
A/ a=b B/ b>a C/ a< 2b D/ A,B,C u ỳng.
Cõu:56 Cho a mol CO
2
tỏc dng vi bmol NaOH . Cho bit trng hp no to 2 mui:
A/ a<b<2a B/ b<a<2b C/ b>a D/ a>b
Cõu:57 Cho 4,48lit khớ CO
2
(kc) vo 40lit dung dch Ca(OH)
2
ta thu c 12g kt ta A . Vy nng
mol/l ca dung dch Ca(OH)
2
l:
A/ 0,004M B/ 0,002M C/ 0,006M D/ 0,008M
Cõu:58 Ho tan hon ton 0,575g mt kim loi kỡm vo nc . trung ho dung dch thu c cn
25g dung dch HCl 3,65%. Kim loi ho tan l:
; A/ Na B/ K. C/ Li. D/ Rb.
Cõu:59 Ho tan hon ton 2,73g kim loi kim vo nc thu c mt dung dch cú khi lng ln hn
so vi lng nc ó dựng l 2,66g .ú l kim loi :
A/ Li. B/ Na. C/ K. D/ Rb.
Cõu:60 Nhit phõn hon ton 3,5g mt mui cacbonat kim loi hoỏ tr II c 1,96g cht rn .Kim loi
ó dựng l:
A/ Mg B/ Ca C/ Ba D/ Fe
một lít nước sẽ xuất hiện một lượng kết tủa (độ tan của Ca (OH)
2
ở đây là 0,15g):
A/ 72,527g B/ 74g C/ 73,85g D/ 75,473g
Câu:66Lượng bari kim loại cần cho vào 1000g nước để được dung dịch Ba(OH)
2
2,67% là:
A/ 39,4g B/ 19,7g C/ 26,7g D/ 21,92g
Câu:67 Nước javen là hỗn hợp các chất nào sau đây:
A/ HCl,HClO,H
2
O B/ NaCl,NaClO,H
2
O
C/ NaCl,NaClO
3
,H
2
O D/ NaCl,NaClO
4
,H
2
O
Câu:68Tính chất sát trùng và tảy màu của nước javen là do:
A/ Chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.
B/ Chất NaClO phân huỷ ra Cl
2
là chất oxi hoá mạnh.
C/ Trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hoá là +1,thể hiện tính oxi hoá mạnh.
D/ Chất NaCl trong nước javen có tính tảy màu và sát trùng.
2
vào 2lit dung dịch Ca(OH)
2
0,2M thu được 20g CaCO
3
kết tủa. V lít là:
A/ 4,48 B/ 13,44 C/ 6,72 D/ A,B đều đúng.
Câu:74 Để điều chế Na người ta sử dụng cách nào sau đây:
A/ Điện phân muối NaCl nóng chảy. B/ Điện phân NaOH nóng chảy .
C/ Điện phân dung dịch muối NaCl D/ A,B đều đúng.
Câu:75 Để điều chế Mg người ta sử dụng cách nào sau đây:
A/ Điện phân muối MgCl
2
nóng chảy. B/ Điện phân dung dịch muốiMgCl
2
C/ Điện phân Mg(OH)
2
nóng chảy. D/ A,C đều đúng.
Câu:76 Các hợp chất sau : CaO , CaCO
3
, CaSO
4
, Ca(OH)
2
có tên lần lược là:
A/ Vôi sống , vôi tôi , thạch cao ,đá vôi. B/ Vôi tôi , đá vôi, thạch cao,vôi sống.
C/ Vôi sống , thạch cao, đá vôi, vôi tôi. D/ Vôi sống,đá vôi,thạch cao,vôi tôi.
Câu:77 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M . Sục 2,24 lit CO
C/ Có kết tủa Al(OH)
3
. D/ Có kết tủa Al(OH)
3
sau đó kết tủa lại
tan.
Câu:82Giải thích tại sao người ta điện phân Al
2
O
3
nóng chảy mà không điện phân AlCl
3
nóng chảy để
điều chếAl A/ AlCl
3
có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al
2
O
3
B/ AlCl
3
là hợp chất cộng hoá trị nên khi nung dễ bị thăng hoa.
C/ Sự điện phân AlCl
3
nóng chảy cho ra Cl
2
độc hại. D/ Al
2
O
3
Câu:87 Phản ứng điều chế FeCl
2
là:
A/Fe + Cl
2
→ FeCl
2
B/ 2FeCl
3
+ Fe → 3 FeCl
2
C/ FeO + Cl
2
→ FeCl
2
+ 1/2O
2
D/ Fe + 2NaCl→FeCl
2
+2Na
Câu:88 Để điều chế Fe(NO
3
)
2
có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A/ Fe + HNO
3
B/ Fe(OH)
2
+HNO
Fe
2
O
3
Câu:90 Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp
sau:
A/ Điện phân dung dịch FeCl
2
. B/Khử Fe
2
O
3
bằng Al.
C/ Khử Fe
2
O
3
bằng CO ở nhiêt độ cao. D/ Mg + FeCl
2
→MgCl
2
+ Fe
Câu:91 Dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau, để có được ion Fe
3+
:
1/ Fe + HNO
3
2/ Fe + HCl 3/ Fe + Cl
2
4/ Fe
có dX/O
2
=1,3125. Khối lượng m là:
A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g
Câu: 94 Các quặng sắt có trong tự nhiên : manhêtit , hêmatit, xiđêrit có công thức lần lượt là:
A/ Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
,FeCO
3
B/ Fe
3
O
4
,FeCO
3
,Fe
3
O
4
C/ Fe
3
O
4
,Fe
C/ Fe(NO
3
)
2
D/ Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3
Câu:96 Đốt nhôm trong bình đựng khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26
g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là:
A/ 1,08 g B/ 3,24 g C/ 0,86 g D/ 1,62 g
Câu:97 Hoà tan hoàn toàn 16,2 g một kim loại M vào dung dịch HNO
3
thu được5,6 lit hỗn hợp khí gồm
NO và N
2
có khối lượng 7,2 g . Kim loại M là:
A/ Mg B/ Fe C/ Al D/ Zn
Câu:98 Cho nước NH
3
dư vào dung dịch chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A . Nung A đến khối
3
D/ không xác đinh được.
Câu:101 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
,FeCl
3
.Số cặp chất có phản ứng
với nhau là: A/ 1 B/ 2 C/ 3
D/ 4
Câu:102 Cho 2,81 g hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
,MgO và ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M
thì khối lượng các muối sunfat tạo ra là:
A/ 3,8g B/ 4,81g C/ 5,21g D/ 4,8g
Câu:103 Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO
4
2M. Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân
lại thấy nặng 8,8g.Nồng độ mol của CuSO
4
trong dung dịch sau phản ứng là: ( thể tích dung dịch không
đổi)
A/ 2,3M B/ 0,27M C/ 1,8M D/ 1,36M
2
+ Cu. Có thể rút ra : A/ Tính oxi hoá của Fe
3+
>Cu
2+
>Fe
2+
. B/ Tính oxi
hoá của Fe
3+
>Fe
2+
>Cu
2+
C/ Tính khử của Fe> Fe
2+
>Cu D/ Tính khử của Cu>Fe>Fe
2+
Câu:107 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng , rồi cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 5m g muối khan .Kim loại này là:
A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe
Câu10:Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa A . Nung A được chất rắn
2
(đkc). Khối lựơng mỗi kim loại Al và Mg trong hỗn hợp là:
A/ 0,54g và 4,46g B/ 4,52g và 0,48g C/ 2,7gvà2,4g D/ 3,9g và
1,2g
Câu:112 Hoà tan hoàn toàn 5,6 g sắt trong dung dịch HNO
3
.Sau phản ứng thu được dung dịch muối và
2,24 lit khí X chứa Nitơ (đkc). Khí X là:
A/ NO B/ NO
2
C/ N
2
D/ N
2
O
Câu:113 Hoà tan 2,32g Fe
x
O
y
hết trong dung dịch H
2
SO
4
đặc,nóng. Sau phản ứng thu được 0,112 litkhí
SO
2
(đkc).Công thức cuả Fe
x
O
y
A/ Cu B/ Fe C/ Ag D/ Al
Câu:118 Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm,kiềm thổ,nhôm là:
A/ Tính khử mạnh. B/ Tính khử yếu. C/ Tính oxi yếu. D/ Tính oxi
hoá mạnh.
Câu:119 Dung dịch AlCl
3
trong nước bị thuỷ phân,Chất làm tăng cường quá trình thuỷ phâncủa AlCl
3
là:
A/ NH
4
Cl B/ Na
2
CO
3
C/ ZnSO
4
D/ Không
có chất nào.
Câu:120 Phèn nhôm (phèn chua) có công thức hoá học là
A/ Na AlF
6
B/ KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O C/ NH
4
H
10
O
Câu 122: X là hỗn hợp của hai este đồng phân với nhau. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi X
nặng gấp 2 lần 1 lít khí CO
2
. Thủy phân 35,2 gam X bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch Y.
Cô cạn Y thu được 44,6 gam chất rắn khan. Biết hai este do rượu no đơn chức và axit no đơn chức tạo
thành. Xác định công thức phân tử của các este. A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
Câu 124: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng m
C
: m
O
= 9 : 8 Cho biết công thức cấu tạo
thu gọn của este?
A. HCOOC≡CH B. HCOOCH-CH
2
2
H
3
Câu 126: Hai hợp chất A, B mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức đều tác dụng với NaOH không tác dụng
với natri. Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm A, B cần 8,40 lít O
2
thu được 6,72 lit CO
2
và 5,4
gam H
2
O. Cho biết A, B thuộc hợp chất gì?
A. Axit đơn chức không no B. Este đơn chức không no C. Este đơn chức no
D. Tất cả đều sai
Câu 127: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ A, B có cùng chức hóa học. Đun nóng 13,6 gam hỗn hợp E với
dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm gồm một muối duy nhất của một axit đơn chức, không no hỗn
hợp hai rượu đơn chức, no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp E
phải dùng hết 33,6 lít khí oxi thu được 29,12 lít khí CO
2
và hơi nước (các khí đo ở cùng điều kiện tiêu
chuẩn). Công thức phân tử của A, B có thể là:
A. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
8
O
2
và C
5
H
10
O
2
Câu 128:C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.5 đồng phân. B. 6 đồng phân. C. 7 đồng phân. D. 8 đồng phân.
Câu 129: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, O mạch không phân nhánh với dung dịch
chứa 11,20g KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta được dung dịch B. Để trung hòa vừa hết lượng
KOH dư trong dung dịch B cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,50M. Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa
một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai
muối. Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
A. H
3
COOC-CH
2
-COOC
3
H
7
4
H
8
-COOC
2
H
5
B. CH
3
OOC- C
3
H
6
-COO C
3
H
7
C. C
3
H
7
OOC- C
2
H
4
-COO C
2
H
5
D. Tất cả đều sai.
2
-OOC
2
H
5
D. Tất cả đều sai
Câu 132: Khi xà phòng hóa 2,18 gam Z có công thức phân tử là C
9
H
14
O
6
đã dùng 40ml dung dịch NaOH
1M. Để trung hòa lượng xút dư sau phản ứng phòng hóa phải dùng hết 20ml dung dịch HCl 0,5M. Sau
phản ứng xà ứng hóa người ta nhận được rượu no B và muối natri của axit hữu cơ một axit. Biết rằng 11,50
gam B ở thể hơi chiếm thể tích bằng thể tích của 3,75 gam etan (đo ở cùng nhiệt độ và áp suất). Cho các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tìm công thức cấu tạo của rượu B?
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
6
H
4
OH D. Tất
cả đều sai
Câu 134: Một chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C
4
H
4
O tác dụng vừa dung dịch KOH nồng độ
11,666%. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H
2
O với khối lượng
86,6 gam, còn lại là chất rắn Z có khối lượng là 23 gam. Công thức cấu tạo của X có thể là: A.
CH
3
COOC
6
H
5
B. HCOOC
6
H
4
CH
3
C. HCOOC
6
H
4
3
và HCOOC
6
H
5
D. Kết qủa khác
Câu 136: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol n
CO2
: n
H2O
= 2. Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng. X không có chức
ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO
3
, trong amoniac ngay
cả khi đun nóng. Biết M
x
< 140 đvC. Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
A. HCOOC
6
H
5
B. CH
3
COOC
6
H
H
5
C. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
D. Kết quả khác
Câu 138: Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác). Tỉ khối hơi của X đối với
oxi bằng 3,125. Cho biết công thức cấu tạo của X trong trường hợp sau đây:
Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2
gam bã rắn.
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. C
2
H
5
COOCH=CH
A. 1 este và 1 axit có gốc hiđrocacbon giống gốc axit trong este.
B. 1 este và 1 rượu có gốc hiđrocacbon giống gốc rượu trong este.
C. 1 axit và 1 rượu D. Kết quả khác
Câu 142: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi
(đo ở diều kiện tiêu chuẩn) thu được 6,38 g CO
2
. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được
hỗn hợp hai rượu kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ. Công thức cấu tạo của hai chất hữu cơ trong
hỗn hợp đầu là:
A. HCOOCH
3
và C
2
H
5
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
và C
3
H
7
OH
C. CH
3
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 144: Đốt Cháy hoàn toàn 2,2 gam một chất hữu cơ X đơn chức được hỗn hợp CO
2
và hơi nước có tỉ lệ
số mol 1:1. Tìm công thức nguyên của X và suy ra công thức phân tử của X biết X có phản ứng với dung
dịch NaOH.
A. (C
2
H
4
O)
D. Kết quả khác
Câu 145: Oxi hóa 1,02 gam chất Y, thu được 2,16 gam CO
2
và 0,88gam H
2
O hơi của A so với không khí
bằng 3,52. Cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 rượu. Công
thức cấu tạo của Y là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOO C
2
H
5
C. C
3
H
7
COO C
2
H
5
D. C
2
H
5
D. Kt qa khỏc
Cõu 147: t chỏy hon ton 1,48 gam mt hp cht hu c X thu c 2,64 gam khớ cacbonic v 1,08
gam nc. Bit X l este hu c n chc. Este X tỏc dng vi dung dch NaOH cho mt mui cú khi
lng phõn t bng 34/37 khi lng phõn t ca este.
Xỏc nh cụng thc cu to ca X: A. CH
3
COOCH
3
B. HCOO C
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. Cõu A v
B ỳng
Cõu 148: t chỏy hon ton 1,48 gam mt hp cht hu c X thu c 2,64 gam khớ cacbonic v 1,08
gam nc. Bit X l este hu c n chc. Este X tỏc dng vi dung dch NaOH cho mt mui cú khi
lng phõn t bng 34/37 khi lng phõn t ca este.
Cho 1 gam este X tỏc dng vi nc. Sau mt thi gian, trung hũa hn hp bng dung dch NaOH
0,1M thy cn ỳng 45 ml. Vit phng trỡnh phn ng xy ra xỏc nh t l % este cha b thy phõn:
A. 50% B. 60% C. 55% d. KT QU KHC
Câu 149. Một este có công thức C
4
H
6
2
CH
2
OH B. CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COOH,
CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
B. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D.
C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
5
OH; 55,0% CH
3
COOH và
hiệu suất 60%
Câu 153. Tính khối lợng este metylmetacrylat thu đợc khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100 g ancol
metylic. Giả sử phản ứng đạt hiệu suất 60%
A. 125g B. 175g C. 150g D. 200g
Câu 154. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít ddNaOH 0,5M thu đợc a g
muối và 0,1 mol ancol. Lợng NaOH d có thể trung hoà hết 0,5lít dd HCl 0,4M. Công thức ttổng quát của A
là:
A. RCOOR B.( RCOO)
3
R C. R(COOR)
3
D. RCOOR
Câu 155. Chất thơm P thuộc loại este có CTPT là C
8
H
8
O
2
. Chất P không đợc tạo thành từ phản ứng của axit
và ancol tơng ứng, đồng thời không tham gia phản ứng tráng gơng. CTCT thu gọn của P là: A.
CH
3
COOC
6
H
5
SO
4
li
cú th cho phn ng trỏng gng.ú l do:
A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng. B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành
glucozơ và fructozơ.
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ . D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.
Câu 162:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
.
C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
.
Câu 163:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường
nào?
A.Quỳ tím B.CaCO
3
C.CuO D.Cu(OH)
2
Câu 168:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B.AgNO
3
/NH
3
(t
0
) C.H
2
(Ni/t
0
)
D.Br
2
Câu 169:Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm
–OH ở kề nhau?
A.Cho glucozơ tác dụng với H
2
,Ni,t
0
. B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ. B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. D. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.
Câu 173:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. C.Tinh bột, xenlulozơ,
fructozơ.D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Câu 174:Một dung dịch có các tính chất:
-Tác dụng làm tan Cu(OH)
2
cho phức đồng màu xanh lam. -Tác dụng khử [Ag(NH
3
)
2
]OH và
Cu(OH)
2
khi đun nóng.
-Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim. Dung dịch đó là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ.
Câu 175:Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào? A.Monosaccarit B.Đisaccarit
C.Polisaccarit D.Oligosaccarit.
Câu 176:Cho ba dung dịch: Dung dịch chuối xanh, dung dịch chuối chín, dung dịch KI.Chỉ dùng một
thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên. A.Khí O
2
B.Khí O
3
C.Cu(OH)
2
D.NaOH
Câu 177:Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit? A.Glucozơ B.Mantozơ
]OH. D.Đều hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung
dịch màu xanh lam.
Câu 182:Công thức hoá học nào sau đây là của nước Svâyde,dùng để hoà tan xenlulozơ,trong qúa trình
sản xuất tơ nhân tạo?
A.[Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
B.[Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
. B.[Cu(NH
3
)
4
]OH D.
[Ag(NH
3
)
2
]OH.
Câu 183:Glucozơ tồn tại bao nhiêu dạng mạch vòng? A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 184: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
, Na B.AgNO
3
/NH
3
,Na C.Br
2
,Na
C.HCl, Na.
Câu 187:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Glucozơ, Glixerol, metanol.(Dụng cụ
coi như có đủ)
A.Cu(OH)
2
B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
.
Câu 188:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit, etanol.(Dụng
cụ coi như có đủ)
A.Cu(OH)
2
B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
.
2
có thể phân biệt được nhóm chất nào sau đây?(Dụng cụ có đủ)
A.Glixerol, glucozơ, fructozơ. B.Saccarozơ, glucozơ, mantozơ.
C.Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic. D.Saccarozơ, glucozơ, glixerol.
Câu 195:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ. Các chất phản ứng được với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
,t
0
cho ra Ag là: A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
Câu 196:Saccarozơ và glucozơ đều có:
A.Phản ứng với dung dịch NaCl. B.Phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch
xanh lam.
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. D.Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
đun nóng
Câu 197: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) thì khối lượng Ag thu
được là:
A.2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam
Câu 198: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.ĐH khối B-2007
Câu 203: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A.kim loại Na B.AgNO
3
trong dung dịch NH
3
đun nóng
C.Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng D.Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. ĐH khối A-2007
Câu 204: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%.Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X.Đun kĩ dung
dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.550 B.810 C.650 D.750 ĐH khối B-2007
Câu 205: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
trong dung
dịch NH
3
thu được 2,16 gam Ag kết tủa.Nồng độ mol ( hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là:
A.0,2 M B.0,1M C.0,01M D.0,02M CĐ khối A-2007
3
)
2
CO,C
12
H
22
O
11
(mantozơ).Số chất
trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là: A.5 B.3 C.6
D.4 ĐH khối B-2008
Câu 212: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat(biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%).Giá trị của m là: A.26,73. B.33,00 C.25,46.
D.29,70. CĐ khối A-2008
Câu 213: Cho dãy các chất:glucozơ,xenlulozơ,saccarozow,tinh bột,mantozơ.Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là:
A.3 B.4 C.2 D.5.
Câu 214:Cho sơ đồ chuyển hoá sau(mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat. Các chấtY,Z trong sơ đồ trên lần lược là :
A.C
2
H
5
OH,CH
3
COOH. B.CH
3
COOH,CH
3
dãy nào dưới đây?
A.Các dung dich glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic B.Các dung dịch glucozơ, anilin,
metyl fomiat, axit axetic.
C.Các dung dịch saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat. D.Tất cả đều đúng.
Câu 219:Lấy 100 ml dd X gồm 2,7 gam glucozơ và 3,42 gam saccarozơ đun nóng với 100 ml dd H
2
SO
4
0,01M. Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng là:
A.C
M
(glucozơ) = 0,125 M B.C
M
(fructozơ) = 0,125 M C.C
M
(H
2
SO
4
) = 0,005M
D.A,C đều đúng.
Câu 220: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là
10%.
A.0,6061 tấn B.1,65 tấn C.0,491 tấn D.0,6 tấn
Câu 221: Một mẫu tinh bột có M = 5.10
5
(u).Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ta sẽ thu được bao
nhiêu mol glucozơ?
A.2778 B.4200 C.3086 D.3510
3
nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn
xenlulozơtrinitrat. Biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%.
A.0,75 tấn B.0,6 tấn C.0,5 tấn D.0,85 tấn
Câu 230: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40
0
thu được, biết ancol etylic có khối lượng riêng 0,8 g/ml và quá trình chế biến ancol etylic bị hao hụt mất
10%.
A.3194,4 ml B.27850 ml C.2875,0 ml D.23000 ml
Câu 231:Khử gucozơ bằng H
2
để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu
suất 80% là bao nhiêu?
A.2,25 gam B.1,44 gam C.22,5 gam D.14,4 gam
Câu 232: Xenlulozơtrinitrat là chất dể cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơtrinitrat từ
xenlulozơ và HNO
3
với H=90%, thì thể tích HNO
3
96% ( d= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lit?
A.14,390 lit B.15,000 lit C.1,439 lit D.24,390 lit
Câu 233: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chổ:
A.Thành phần phân tử B.Độ tan trong nước C.Cấu trúc phân tử D.Phản
ứng thủy phân.
Câu 234: Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A.Đextrin B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Glucozơ
Câu 235: Cho gluczơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dd NaOH
1,25 M ( d=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nông độ là 6,833%.Khối lượng glucozơ
đã dùng là:
C.Nguyên liệu sản xuất ancol etylic. D.Nguyên liệu sản xuất P.V.C
Câu 239: Từ 10 kg gạo nếp có 80% tinh bột, khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lit cồn 96
0
? Biết hiệu suất
quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96
0
là 0,807 g/ml.A.4,7 lit B.4,5 lit
C.4,3 lit D.4,1 lit
Câu 240: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO
2
sinh ra cho vào dung dịch
Ca(OH)
2
lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là: A.940 g
B.949,2 g C.950,5 g D.1000 g
Câu 241: Cho sơ đồ sau: Y E
X C
2
H
5
OH G
CO
2
F Các chất X, Y, E, G, F là
X Y E G F
A Tinh bột Glucozơ CH
3
COOH CH
3
CHO C
dãy sau: glucozơ, glixerol, fomanđehit, propan-1-ol? A.dd AgNO
3
/NH
3
B.Na
C.Nước Br
2
D.Cu(OH)
2
/NaOH,t
0
Câu 243:Để phân biệt các dd các chất riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol, fomanđehit người ta có thể
dùng một trong những hoá chất nào sau đây? A.dd AgNO
3
/NH
3
B.Nước Br
2
C.Cu(OH)
2
/NaOH,t
0
D.A,B,C đều sai
Câu 244: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dd C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, glucozơ, saccarozơ. bằng phương pháp hoá
3
.
D.Dùng Na, dd AgNO
3
/NH
3
, thêm vài giọt dd H
2
SO
4
đun nhẹ,dd AgNO
3
/NH
3
.
Câu 245: Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Bằng cách nào trong các
cách sau có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:
A.Hoà tan vào nước, vài giọt dd H
2
SO
4
đun nóng, dd AgNO
3
/NH
3
. B.Hoà tan vào H
2
O,
dùng iot.
C.Dùng vài giọt dd H
/NH
3
vào dd X và đun nhẹ thu được khối lượng Ag là: A.13,5 g
B.6,5 g C.6,25 g D.8 g
Câu 248: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết
hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%. A.290 kg B.295,3 kg C.300 kg
D.350 kg
Câu 249: Để nhận biết dung dịch các chất glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Ta có thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây?
A.Quỳ tím, dd iot B.Dung dịch iot, dd HNO
3
đặc C.Quỳ tím, dd HNO
3
đặc
D.Dùng Cu(OH)
2
, dd HNO
3
Câu 250: Tinh bột và xenlulozơ đều là poli saccarit có CTPT (C
6
H
10
O
5
)
n
nhưng xenlulozơ có thể kéo thành
sợi, còn tinh bột thì không. Cách giải thích nào sau đây là đúng.
A.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài dể xoắn lại thành sợi.
B.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một
tạo thành 10,8 g Ag kết tủa. A có thể là chất nào sau đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Xenlulozơ
Câu 254: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđric axetic (CH
3
CO)
2
O với H
2
SO
4
đặc thu được 6,6 gam axit
axetic và 11,1 gam hỗn hợp X gỗm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat.% khối lượng mỗi chất
xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat lần lượt là:
A.70%, 30% B.77%, 23% C.77,84%, 22,16% D.60%, 40%
Câu 255 Gluxit (cacbonhiđrat)chỉ chứa hai gốc Glucozơ trong phân tử là:
A.saccarozơ B.Tinh bột C.mantozơ D.xenlulozơ.
Câu 256 : Cho các cặp oxi hoá – khử sau :
(A): Cu
2+
/Cu; (B): Fe
2+
/Fe; (C): Pb
2+
/Pb; (D): 2H
+
/H
2
; (E): Ag
a. Tất cả b. 9 c. 7 d. 8
Câu 260 : Trong số các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al số lim loại tác dụng được với
các dung dịch H
2
O nhiều nhất là :
a. 2 b. 4 c. 3 d. 1
Câu 261 : Kim loại nào trong số các kim loại sau đây khi tác dụng với 1 lít dung dịch có 147g H
2
SO
4
hoà
tan, đun nóng thì giải phóng 16,8 lít khí SO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn ?
a. Cu b. Zn c. Ag d. Cả 3 kim loại đã cho
Câu 262 : Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 8,32g CdSO
4
. Phản ứng xong khối lượng lá kẽm
tăng 2,53%.Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là :
a. 65g b. 130g c. 32,5gd. Một kết quả khác
Câu 263 : Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO
4
. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6g thì
khối lượng lá sắt sau khi ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?
a. 5,6g b. 2,8g c. 2,4g d. 1,2g
Câu 264 : Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau
Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO
3
Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO
3
3
, HCl c. NaOH, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
b. Na
3
PO
4
, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
d. Na
3
PO
4
, Ca(OH)
2
, NaCl.
Câu 268 : trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na
+
; 0,02 mol Ca
+
; 0,01 mol Mg
2+
, kết tủa xuất hiện, sau tan dần khi CO
2
có
dư.
e. Cho một luồng khí CO
2
từ từ qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)
2
, kết tủa xuất hiện, nhiều
dần và không tan ngay cả khi CO
2
có dư.
Câu 270: Hoà tan hoàn toàn 1,15g một kim loại nhóm IA vào nước. Dung dịch thu được cần vừa đủ 25g
dd HCl 7,3% để trung hoà. Kim loại nhóm IA đó là :
a. Li b. Na c. K d. Rb
Câu 271 : Xác định kim loại kiềm R. Biết khi hoà tan hoàn toàn 5,46g R vào nước thì thu được một dung
dịch co khối lượng lớn hơn khối lượng nước đã dùng là 5,32g
a. Li b. Na c. K d. Rb
Câu 272 : Xác định kim loại M hoá trị II. Biết rằng người ta thu được 2,94g chất rắn khi nhiệt phân đến
khối lượng không đổi 5,25g muối cacbonat của kim loại đó.
a. Ca b. Cu c. Ba d. Mg
Câu 273 : Người ta thu được 16,8 lít khí H
2
( đktc ) khi hoà tan hoàn toàn 6g hỗn hợp gồm kim loại kiềm
X và kim loại kiềm thổ Y vào nước. Chắc chắn hỗn hợp phải chứa kim loại kiềm gì ?
a. Na b. Li c. K d. Không thể xác định được
Câu 274 : Trong muối sunfat, phần trăm theo khối lượng của kim loại M là 20%. Kim loại M đó là :
a. Al b. Na c. Ca d. Mg
Câu 275 : Cho a gam kim loại R bị oxi hoàn toàn thành oxit tương ứng ( trong đó R có hoá trị III) thì cần
dùng vừa đủ ( 8a/9) gam oxi. Kim loại R là :
c. 0,15 mol NaHCO
3
d. 0,03 mol Na
2
CO
3
và 0,12 mol NaHCO
3
.
Câu 279 : Cho 4,48 lít CO
2
( đktc ) hấp thụ hết vào 175ml dd Ca(OH)
2
2M sẽ thu được :
a. Không có kết tủa c. 17,5g kết tủa
b. 20g kết tủa d. 35g kết tủa
Câu 280 : Nung p ( gam ) đá vôi có chứa 80% CaCO
3
được V ( lít ) CO
2
( đktc ).
1. Đề V ( lít ) CO
2
thu được tác dụng với dd có chứa 80g NaOH chỉ cho được một muối
hiđrocacbonat ( A ) duy nhất thì giá trị p phải là :
a. 125g b. 250g c. 375g d.Một kết quả khác
2. Nung ( A ), lượng CO
2
thu được bằng một phần mấy lượng CO
2
được sau phản ứng.
a. 0,2 mol NaAlO
2
; 0,3 mol Na
2
SO
4
; 0,25 mol NaOH
b. 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
; 0,45 mol Na
2
SO
4
; 0,2 mol NaAlO
2
c. 0,2 mol NaOH ; ÒH mol NaAlO
2
; 0,45 mol Na
2
SO
4
d. Tất cả đều sai
Câu 285 : Cho dư hỗn hợp Na, Mg vào 100g dd H
2
SO
1) Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp A ban đầu là:
a. 17,36% NaHCO
3
và 82,64% KHCO
3
b. 16,1% NaHCO
3
và 83,9% KHCO
3
c. 33,86% KHCO
3
và 66,14% NaHCO
3
d. 76,16% KHCO
3
và 23,84% NaHCO
3
2) Thành phần phần trăm theo khối lượng của chất rắn B thu được sau khi nung.
a. 82,64% K
2
CO
3
và 16,1% Na
2
CO
3
b. 33,86% Na
2
3
.MgCO
3
trong quặng là:
a. 29% b. 81% c. 72% d. Một kết quả khác
Câu 294 : Cho hỗn hợp A gồm a mol Al và 0,2 mol Al
2
O
3
tác dụng với dd NaOH dư thu được dd B. Dẫn
khí Co
2
dư vào dd B thu được kết tủa D. Lọc lấy kết tủa D rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu
được 40,8g chất rắn E. Giá trị tính ra mol của mol của a là:
a. 0,04 mol b. 0,3 mol c. 0,6 mol d. Một kết quả khác
Câu 295 : Hoà tan 5,1g hỗn hợp Mg và Al vào dd HCl dư thu được 5,6 lit khí ( ở đktc ), cô cạn dd thu
được muối khan có khối lượng là :
a. 14,527g b. 13,975g c. 15,52g d. Một kết quả khác
Câu 296 : Hoà tan m gam bột Al vào dd HNO
3
dư thu được 8,96 lít ( ở đktc ) hỗn hợp khí A gồm N
2
O và
một khí X không màu hoá nâu ngoài không khí, có tỉ lệ thể tích tương ứng là 3 : 1
Tính m gam bột Al đem dùng ?
a. 43,2g b. 23,4g c. 27,5g d. Một kết quả khác
Câu 297 : Cho 4,5g bột Al tan hết trong dd HNO
3
dư thì thu được hỗn hợp khí A gồm 2 lít NO, N
2
2+
, Cl
-
. Những chất và ion
vừa có tính khử ( khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh ), vừa có tính oxi hoá ( khi tác dụng với chất khử
mạnh ) là :
a. Al, Fe, Cl
2
, FeO c. Cl
2
, SO
2
, Fe
2+
, FeO, S
b. Fe
2+
, Cu
2+
, SO
2
, CO
2
, Fe
3+
d. Tất cả đều sai
Câu 300 : Nhỏ vài giọt quỳ tím vào các dd NH
4
Cl, Na
2
c. Kim loại Fe có thể bị oxi hoá thành ion Fe
2+
và ion Fe
3+
d. Tất cả đều đúng.
Câu 302 : Để tinh chế bột Fe có lẫn tạp chất Zn, Al, Al
2
O
3
người ta chỉ cần dủng thêm một chất nào trong
số các chất dưới đây ?
a. Dd HCl b. Dd NaOH c. Dd HNO
3
d. Tất cả đều đúng
Câu 303 : Để tinh chế Fe
2
O
3
có lẫn Na
2
O và Al
2
O
3
người ta chỉ cần dùng thêm một chất nào trong số các
chất cho dưới đây ?
a. H
2
O b. Dd NaOH c. Dd HCl d. Cả a, b đều đúng.
Câu 304 : Để tách riêng từng oxit ra khỏi hỗn hợp Fe
3
d. Tất cả điều đúng
Câu 306 : Dùng H
2
dư khử 4,64g một oxit sắt ở nhiệt độ cao thì thu được 1,44g H
2
O. Công thức hoá học
của oxit sắt đã dùng là :
a. FeO b. Fe
3
O
4
c. Fe
2
O
3
d. Không xác định được
Câu 307 : Dùng khí CO dư để khử hoàn toàn 11,6g một oxit sắt. Khi đi ra sau phản ứng dẫn vào bình chứa
dd Ca(OH)
2
dư, được 20g kết tủa. Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng là :
a. FeO b. Fe
3
O
4
c. Fe
2
O
3
d. Không xác định được
a. AgOH và Cu(OH)
2
c. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2
b. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
d. AgOH và Fe(OH)
3
Câu 310 : M là kim loại tạo thành 2 muối MCl
x
và MCl
y
và 2 oxit MO
0,5x
và M
2
O
y
. Tỉ lệ clo trong hai muối
là 1 : 1,173 và oxi trong hai oxit là 1 : 1,352. Tên kim loại M là :
a. Nhôm b. Sắt c. Đồng d. Kẽm
Câu 311 : Hợp chất MX
2
khá phổ biến trong tự nhiên. Hoà tan MX
2
trong axit HNO
O
y
là :
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4
d. Không xác định được
Câu 313 : Cho 1g bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian nhận thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41g. Nếu
chỉ tạo được một oxit sắt thì công thức háo học của oxit sắt đó là :
a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4
d. Tất cả đều đúng
Câu 314 :Hàm lượng oxit trong một oxit sắt Fe
x
O
y
không vượt quá 25%. Công thức hoá học của oxit sắt
này là :
a. FeO b. Fe
O
3
ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn gồm 4 chất Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO,
Fe. Hoà tan X trong dd H
2
SO
4
đặc nóng thu được dd Y. Cô cạn dd Y, lượng muối khan thu được là :
a. 32g b. 40g c. 48g d. Không xác định được
Câu 317 : Khử hoàn toàn 12g hỗn hợp A gồm Fe
2
O
3
và Cu bằng khí H
2
ở nhiệt độ cao thu được 0,81g
H
2
O. Phần trăm khối lượng Fe
2
O
3
Câu 321 : Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO và ZnO thành hai kim loại cần 4,48 lít H
2
(đktc). Nếu đem hỗn
hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng thì thể tích khí H
2
( đktc ) thu được là :
a. 4,48 lít b. 3,36 lít c. 2,24 lít d. Một kết quả khác
câu 322 : Cho Fe tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng được dd A. Làm bay hơi nước dd A thu được tinh thể
FeSO
4
.7H
2
O có khối lượng 55,6g. Tính thể tích khí H
2
thoát ra ở đktc
a. 2,24 lít b. 3,36 lít c. 4,48 lít d. Một kết quả khác
Câu 323 : Cho 1g bột sắt tiếp xúc với oxi dư một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe
2
O
3
và Fe còn dư.
Lượng sắt còn dư là :
( đktc ). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng nguyên tố cacbon trong mẫu thép.
a. 0,68% b. 0,48% c. 0,84% d. Kết quả khác
Câu 327 : Trong một loại quặng sắt dùng để luyện gang, thép có chứa 80% Fe
3
O
4
và 10% SiO
2
, còn lại là
những tạp chất khác. Hãy xác định phần trăm theo khối lượng các nguyên tố sắt và silic trong loại quặng
sắt này.
a. 75,9% Fe, 3,8% Si c. 15,8%Fe, 5,1% Si
b. 57,9%Fe, 4,7% Si d. Hai kết quảkhác
Câu 328 : Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Fe, Al, Ag. Chỉ dùng một loại hoá chất nào trong các hoá chất sau
đây để nhận biết :
a. Dd NaOH b. Dd H
2
SO
4
loãng c. Dd HSO
4
đặc, nguội d. Dd HCl
Câu 329 : Có 3 mẫu hợp kim Mg – Ag; Mg – K; Mg – Al. Có thể chỉ cần dùng một hoá chất nào trong số
các chất sau đây để nhận biết ?
a. Dd NaOH b. Dd H
2
SO
4
loãng
c. Nước cất d. Không thể nhận biết được
b. Khí CO
2
c. Cả a và b đều được d. Không thể xác định được
Câu 333 : Chỉ dùng một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết 3 chất bột : Mg, Al, Al
2
O
3
a. Dd HCl b. Dd H
2
SO
4
đặc, nguội c. Dd AgNO
3
d. Dd Ba(OH)
2
Câu 334 : Để phân biệt 2 dd Na
2
SO
4
và dd Na
2
CO
3
chỉ cần dùng thêm một hoá chất sau làm thuốc thử :
a. Dd BaCl
2
b. Dd H
2
SO
4
2
và HNO
3
c. KCl và HCl
b. K
2
SO
4
và H
2
SO
4
d. KCl và NaOH
Câu 336 : Có các dd NaOH ; AlNH
4
(SO
4
)
2
; BaCl
2
; KHSO
4
. Để phân biệt các dd này chỉ cần dùng thêm
một hoá chất là :
a. Giấy quỳ tím c. Dd CuSO
4
b. Dd Na
2
CO
3
để sản xuất 1 tấn gang chứa 95% Fe. Hiệu suất quá trình là
80%. Khối lượng quặng hematit cần dùng là :
A. 1884,92Kg B. 1880,2Kg C. 1900,5Kg D. Kết quả khác
Câu 340: Dùng 100 tấn quặng Fe
3
O
4
để luyện gang ( 95% Fe), cho biết hàm lượng Fe
3
O
4
trong quặng là
80%, hiệu suất quá trình là 93%. Khối lượng gang thu được là :
A. 55,8T B. 56,712T C. 56,2T D. 60,9T
Câu 341: Hàm lượng hematit nâu ( Fe
2
O
3
.2H
2
O) trong quặng là 80%. Để có 1 tấm thép 98% Fe cần dùng
bao nhiêu tấn quặng hematit nâu ( biết hiệu suất quá trình phản ứng là 93%) :
A. 2,32T B. 2,53T C. 2,405T D. 2,305T
Câu 342: Cứ 1 tấn quặng FeCO
3
hàm lượng 80% đem luyện thành gang ( 95% sắt) thì thu được 378Kg
gang thành phẩm. Vậy hiệu suất quá trình sản xuất là bao nhiêu :
A. 93,98% B. 95% C. 94,8% D. 92,98%
Câu 343: Cho khí CO tác dụng với 10g bột quặng hematit nung nóng đỏ. Phản ứng xong lấy chất rắn còn
rồi sục
vào nước cùng với dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích oxi đã tham gia vào quá trình trên là :
A. 1,68 lít B. 3,36 lít C. 2,52 lít D. 1,78 lít
Câu 347: Cho hỗn hợp gồm 4,2g Fe và 6g Cu vào dd HNO
3
thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (đktc), biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu :
A. 5,4g B. 11g C. 10,8g D. 11,8g
Câu 348: Có hỗn hợp bột chứa BaO, CuO, MgO. Hãy chọn phương pháp hóa học nào trong những
phương pháp hóa học sau để tách riêng mỗi oxit ra khỏi hỗn hợp :
A. Dùng nước, lọc, dùng khí CO
2
, nung, dùng dd HCl, điện phân, đốt, dùng dd NaOH, nhiệt phân.
B. Dùng nước, lọc, dùng khí CO
2
, nung, dùng H
2
, dùng dd HCl, lọc, đốt, dùng dd NaOH, nhiệt phân.
C. Dùng nước, lọc, dùng khí CO
2
, nung, dùng khí CO, dùng dd HCl, lọc, đốt, dùng dd NaOH, nhiệt phân.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 349: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu dư vào dd HNO
3
thấy thoát ra khí NO. muối thu được trong dd là
muối nào sau đây:
trong dd giảm 17%. Khối lượng lá đồng sau phản ứng là bao nhiêu:
A. 10,76g B. 11,76g C. 5,38g D. 21,22g
Câu 351: Có một loại thủy ngân có lẫn tạp chất và kẽm, thiếc, chì, để làm sạch thủy ngân có lẫn tạp chất
trên người ta dùng hóa chất nào sau đây:
A. dd HNO
3
B. dd H
2
SO
4
đặc, nòng C. dd HgSO
4
D. dd NaOH
Câu 352: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thổ M và N ở 2 chu kì liên tiếp trong bản hệ thống tuần
hoàn. Lấy 0,88g X cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư, thấy tạo ra 672ml khí H
2
(đktc). Cô cạn dd
được 3,01g muối khan. M và N là hai kim loai nào :
A. Mg và Ca B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Sr và Ba
Câu 353: Cho 5,4g 1 kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 26,7 g muối. X là kim loại nào sau đây :
A. Mg B. Fe C. Al D. Cr
Câu 354: Hòa tan hoàn toàn 10,2g oxit kim loại hóa trị III cần 331,8g dd H
2
SO
4
thì vừa đủ. Dd sau phản
ứng có nồng độ 10%. Công thức phân tử oxit kim loại là :
A. Fe
2
O
4.D
5.C
6.B
7.C
8.B
9.C
10.A
11.B
12.D
13.C
14.A
15.B