BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ T.HCM
PHAN THỊ HUYỀN THƢƠNG
QUẢN LÝ NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ODA TẠI
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
- SỞ GIAO DỊCH II
C u nn
n
T
n –N
n
n
s
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS NGUYỄN ĐĂNG DỜN
TP. Hồ Chí Minh – Năm 2014
ỜI C
, ƣ
ệ
ệ
ả
ệ
TP HCM,
5
T
Phan Thị Huy
5
ả
T ƣơ
2014
D NH
ỤC C C H NH V VÀ ẢNG IỂU
Trang
ệ
ệ
ODA ủ Sở G
ụ
ả
ý
dụ
II..................................44
ODA ạ Sở G
dị
II
2013..................................................................................................................................45
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ADB: Ngân hàng Phát triển châu Á
ịnh ch tài chính phát triển C
ADFIAP: Hiệp hộ
ƣ
JBIC: Ngân hàng h p tác quốc t Nh t Bản
JICA: Cơ
p tác quốc t Nh t Bản
NHTM: N
ƣơ
ại
NHPT: Ngân hàng Phát triển Việt Nam
NSNN: N
ƣớc
ODA : Nguồn vốn Hỗ tr phát triển chính th c
OECD: Tổ ch c H p tác và Phát triển Kinh t
OECF: Quỹ H p tác Kinh t Hải ngoại Nh t Bản
SXKD: Sản xuất kinh doanh
TDĐT: T
dụ
ầ
ƣ
D NH ỤC C C CHỮ VIẾT TẮT
D NH ỤC C C ẢNG IỂU H NH V
PHẦN MỞ ĐẦU .......................................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ODA TẠI
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN ..................................................................................................... 3
1.1. Tổng quan về nguồn v n ODA ............................................................................................ 3
1.1.1. Khái niệm nguồn vốn ODA ............................................................................................ 3
1.1.2. Đặc điểm của nguồn vốn ODA ...................................................................................... 4
1.1.3. Phân loại nguồn vốn ODA ............................................................................................. 5
1.1.3.1. Theo tính chất tài trợ (theo Jingru,2004) ............................................................... 5
1.1.3.2. Theo phương thức cung cấp: .................................................................................. 6
1.1.3.3. Theo các điều kiện để được nhận tài trợ ................................................................ 8
1.1.3.4. Theo nhà cung cấp tài trợ: ..................................................................................... 8
1.1.4. Vai trò của nguồn vốn ODA đối với sự phát triển kinh tế ............................................ 9
1.1.4.1. ODA là một nguồn vốn có vai trò quan trọng đối với nhiệm vụ xây dựng cơ sở kết
cấu hạ tầng kinh tế-xã hội và phát triển kinh tế ................................................................... 9
1.1.4.2. ODA giúp cho việc tiếp thu những thành tựu khoa học, công nghệ hiện đại .......... 9
1.1.4.3. Nguồn vốn ODA giúp cho phát triển con người .................................................... 10
1.1.4.4 ODA với các chương trình cứu trợ khẩn cấp ........................................................ 10
1.1.4.5. ODA giúp điều chỉnh cơ cấu kinh tế. ..................................................................... 10
1.1.5. Phân tích ưu điểm và hạn chế của vốn ODA ............................................................. 11
1.1.5.1. Ưu điểm của nguốn vốn ODA ................................................................................ 11
1.1.5.2. Hạn chế của nguồn vốn ODA ................................................................................ 12
1.2. Kinh nghiệm quản lý nguồn v n tín dụng ODA của ngân hàng phát triển các nƣớc
trên thế giới. ............................................................................................................................... 13
1.2.1. Tổng quan về ngân hàng phát triển ............................................................................ 13
1.2.1.1. Khái niệm về ngân hàng phát triển........................................................................ 13
1.2.1.2. Đặc điểm khác biệt giữa Ngân hàng phát triển và ngân hàng thương mại ......... 14
1.2.1.3. Vai trò chính của ngân hàng phát triển ................................................................. 15
1.2.1.4. Vai trò của ngân hàng phát triển trong việc quản lý nguồn vốn tín dụng ODA ... 16
2.2.2.1. Về qui mô, cơ cấu nguồn vốn................................................................................. 44
2.2.2.2. Công tác kiểm soát chi, xác nhận giải ngân:......................................................... 45
2.2.2.3. Công tác thu hồi nợ và xử lý nợ ............................................................................. 45
2.2.2.4. Công tác kiểm tra, rà soát, đánh giá khách hàng, dự án ..................................... 47
. . Đán
á tìn ìn quản lý nguồn v n tín dụng ODA tại Sở Giao dịch II - Ngân hàng
Phát triển Việt Nam ................................................................................................................... 48
2.3.1. Kết quả đạt được ........................................................................................................... 48
2.3.1.1. Công tác thẩm định lại các dự án ODA: ............................................................... 48
2.3.1.2. Về công tác quản lý thu hồi nợ vay ODA: ............................................................. 48
2.3.1.3. Hiệu quả kinh tế của các dự án ODA .................................................................... 49
2.3.1.4. Công tác kiểm tra giám sát khách hàng dự án khoản vay ..................................... 49
2.3.1.5. Các mặt được khác ................................................................................................ 49
2.3.2. Những mặt tồn tại, hạn chế: ........................................................................................ 50
2.3.2.1. Tồn tại, hạn chế trong công tác giải ngân, kiểm soát chi ...................................... 50
2.3.2.2. Tồn tại, hạn chế trong công tác kiểm tra giám sát tài sản bảo đảm: .................... 50
2.3.2.3 Tồn tại, hạn chế trong công tác quản lý thu hồi nợ vay: ........................................ 51
2.3.2.4. Tồn tại, hạn chế trong công tác xử lý rủi ro .......................................................... 52
2.3.2.5. Một số hạn chế khác .............................................................................................. 53
2.3.3. Nguyên nhân ................................................................................................................ 53
2.3.3.1. Nguyên nhân khách quan....................................................................................... 53
2.3.3.2. Nguyên nhân chủ quan .......................................................................................... 56
KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 .......................................................................................................... 58
CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP QUẢN LÝ NGUỒN VỐN TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG
PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - SỞ GIAO DỊCH II. .................................................................. 59
. . Định hƣớng phát triển của Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Ngân hàng Phát triển
Việt Nam – Sở Giao dịch II ....................................................................................................... 59
3.1.1 Định hướng phát triển của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT) ...................... 59
PHẦN KẾT LUẬN CHUNG .................................................................................................... 82
D NH ỤC TÀI IỆU TH
KHẢO
PHỤ LỤC
1
PHẦN
1.
Ýn
Ở ĐẦU
ĩa t ực tiễn của đề tài:
Nguồn vốn hỗ tr phát triển chính th c ODA là một trong những nguồn vốn quan
tr ng củ N
ƣớ
ể th c hiện các mụ
ƣ
ủa quốc gia nhằm phát triển kinh
t - xã hội.
S
s phát triển kinh t - xã hội củ
c phát triển
ệu quả,
ƣớc.
ộng quản lý tín dụng ODA của Ngân hàng Phát triển Việt Nam-
Tuy v y, hoạ
ƣ
Sở Giao dịch II còn nhi u bất c
ƣ
ữ
ầ
ệc giải ngân, kiểm soát chi còn ch m, quản lý
c s chặt chẽ, cùng vớ
,…
ững tồn tạ
quá hạn có dấu hiệu gia
ã
ƣ
ƣ c nhi u ý ki
ƣ c hoàn thiệ
tài
ủa quý bạn
ơ
n ứu của đề tài:
- Hệ thống hóa những vấ
lý lu n chung v ODA và ơ
quản lý nguồn
vốn tín dụng ODA của Ngân hàng Phát triển.
- Đánh giá th c trạng hoạ
ộng quản lý nguồn vốn tín dụng ODA tại Ngân hàng
Phát triển Việt Nam - Sở Giao dịch II trong th i gian qua, t
tồn tại, hạn ch và nguyên nhân của những tồn tại hạn ch
ững mặt còn
P ƣơ
h
,
ản lý.
n ứu:
ƣ c sử dụ
ƣơ
ƣơ
,
p thố
ƣơ
ổng
ố liệu và xử lý thông tin nhằm nghiên c u các vấ
lý
thuy t và th c t .
5.
ố
dụ
ODA ạ N
P
ể
II
3: G ả
Ngân hàng Phát triể V ệ N
ệ
– Sở G
dị
ả
II
ả
ý
ồ
triển kinh t - xã hội củ
ã
ệm
ể
ẩy s phát
Đ u kiện tài chính của giao dịch này
ố viện tr không hoàn lại chi m ít nhấ 25%
ƣớc
V th c chất, ODA là s chuyển giao một phần thu nh p quốc gia t
ƣớ
phát triển sang
toàn thể củ Đại hộ
m phát triển. Liên hiệp quốc, trong một phiên h p
ồ
1961 ã
ƣớc phát triển dành 1% GNP
ể hỗ tr s nghiệp phát triển b n vững v kinh t và xã hội củ
ơ
c, bao gồm cả
ơ
ỗi giao
dịch:
- Đƣ c quản lý nhằ
ẩy phát triển kinh t và phúc l i củ
ƣớ
phát triển; và
- Ch
Tƣơ
ng y u tố ƣ
Cơ
ã
ất 25 % giá trị giao dịch
H p tác quốc t Nh t Bản (JICA, 2008) ũ
là s hỗ tr tài chính của các tổ ch c, nhóm, bao gồm các chính phủ ũ
- Mụ
ƣớc
ang phát triển;
-C
u khoả ƣ
ã,
u tố cấp ít nhất 25%.
Một cách khái quát, chúng ta có thể hiểu ODA bao gồm các khoản viện tr
không hoàn lại, viện tr có hoàn lại, hoặc tín dụ
ƣ
ã
ủa các Chính phủ, các tổ
ch c liên Chính phủ, các tổ ch c phi Chính phủ, các tổ ch c thuộc hệ thống Liên h p
quốc (United Nations -UN), các tổ ch c tài chính quốc t d
ƣớ
ch m phát triển.
+ Khố ƣ ng vốn vay lớn t hàng chụ
ệu USD.
+ Vốn ODA có th i gian cho vay (hoàn trả vốn) dài, có th i gian ân hạn dài (chỉ
trả ã ,
ƣ
ả n gốc). Vốn ODA của Ngân hàng Th giới (WB), Ngân hàng Phát
Châu Á (ADB), Cơ
H p tác quốc t Nh t Bản (JICA)
trả kéo dài 40
i gian ân hạ
+T
ƣ ng có th i gian hoàn
10
ƣ ng vốn ODA có một phần viện tr không hoàn lại, phầ
dƣới
25% tổng số vốn vay. Ví dụ OECD cho không 20-25% tổng vố ODA Đ
- Vố ODA
0,75% /
; N t thì tuỳ theo t ng d án cụ thể trong
1997-2000 thì lãi suấ
ƣ
è
e
1,8%/
ịnh:
u kiện ràng buộc nhấ
Tùy theo khố ƣ ng vốn ODA và loại hình viện tr mà vốn ODA có thể kèm
theo nhữ
u kiện ràng buộc nhấ
buộc một phầ
ũ
ịnh. Nhữ
u kiện ràng buộc này có thể là ràng
ỉ yêu cầu
1,7%, Hà Lan 2,2%...
(Tomonori Sudo , 2006)
- ODA là nguồn vốn có khả
Vốn ODA không có khả
ầ
ƣ
c ti p cho sản xuất, nhất là cho xuất khẩu
trong khi việc trả n lại d a vào xuất khẩu thu ngoại tệ D
,
ƣớc nh n ODA
ản .
phải sử dụng sao cho có hiệu quả, tránh lâm vào tình trạng không có khả
1.1.3. Phân loại nguồn vốn ODA
1.1.3.1. Theo tính chất tài trợ (theo Jingru,2004)
- Vốn ODA không hoàn lại: là hình th c cung cấp vố ODA
ƣớc nh n viện
ƣ
ã
lãi suất, th i gian ân hạn và th i
ảm bảo y u tố không hoàn lại của khoản vay tối thiểu phải là 25% tổng
ối với khoản vay không ràng buộc và 35% tổng giá trị khoả
với khoản vay có ràng buộc. Nhữ
+ Lãi suất t 0%
u kiệ ƣ
ã
3%/
+ Th i gian vay n d (15
40
)
ƣ ng áp dụng bao gồm:
ối
6
ặc có thể k t h p
ột phần tín dụ
ƣơ
ại
ảm bảo y u tố không hoàn lại của khoả
ối thiểu phải là 25% tổng
ối với khoản vay không ràng buộ
35% ối với khoản vay có ràng
giá trị khoả
buộc.
1.1.3.2. Theo phương thức cung cấp:
Theo JICA (2008), các ODA có thể ƣ c cung cấp theo hình th c vay d án
hoặc vay không theo d án:
- Vay d án
+ Các khoản cho vay d án
Các khoản vay d án, chi m phần lớn nhất của vố
ƣ
án
ƣơ
này bao gồ
á nghiên c u khả thi , khảo sát trên các dữ liệu chi ti t v
ểm d án, thi t k chi ti t và chuẩn bị hồ ơ
i thầu. Cùng một cách th
ịa
ƣ
vay d án, việc hoàn thành nghiên c u khả thi hoặc và xác nh n s cần thi t và phù h p
của tổng thể d án
+ Cho vay
Các khoả
chính củ
u kiện tiên quy
(
ể cho vay .
ƣớc )
ƣ c th c hiện thông qua các tổ ch c tài
ƣớc ti p nh n d a trên hệ thống chính sách tài chính củ
ƣớ
ối tác.
ƣớc khi
ƣ c ti n .
Theo loại cho vay này, các quỹ có thể ƣ c cung cấp cho một số ƣ ng lớn các
ố ƣ
ƣởng l i cuối cùng trong khu v
ĩ
D khoả
ƣớc sẽ
hiện thông qua các tổ ch
s phát triển củ
ƣ
c tài chính củ
ƣ c th c
ƣ ng khả
ƣớc ti p nh
ũ
ƣ
Khoả
ỗ tr
ƣớc nh n cải thiện các chính sách và th c
hiện cải cách hệ thống nói chung. So với các khoản vay khác, các khoản vay hỗ tr th c
hiện chi
ƣ c quốc gia, các chi
ƣ c giảm nghèo trong nhịp th
ƣ c ký k t d a trên việc xác nh n mục
thỏa thu
chính phủ ƣớc ối tác. Trong nhữ
vay loại này là ti
ƣ
ƣ
phát triể
dƣới hình th
,
ố
ịnh n n kinh t củ
ƣớc ti p nh n, các khoản vay hàng hóa cung cấp
ƣớ
tài chính giải quy t cho việc nh p khẩu các v t liệu cấp thi t
triể
phả
ối mặt với nhữ
ƣ
. Các khoả
ƣ
dụng với các mặt hàng nh p khẩ
ệp và nguyên liệu , phân bón,
thuốc tr sâu, nông nghiệp và các loại máy móc ƣ c thoả thu
phủ
ƣ c sử
ƣớc giữa hai chính
ƣ i nh n.
ặc các công ty củ
ƣớ
( ối
)
ử dụng: Chỉ ƣ c sử dụng cho một số ĩ
+ Bởi mụ
c nhấ
ịnh hoặc
một số d án cụ thể.
1.1.3.4. Theo nhà cung cấp tài trợ:
ODA có thể ƣ c phân chia thành hai loạ : ODA
ƣơ (JBIC, 2004)
ƣơ
- ODA song phương: là khoản vốn tài tr tr c ti p t
thông qua hiệ
ị
ƣớ
ƣớc kia
ịnh ch
Giới (WB), Quỹ Ti n Tệ Quốc T (IMF), Ngân
ặc các tổ ch c quốc t và liên minh quố
(FAO), C ƣơ
P
ƣ:
ển Liên Hiệp Quốc
9
(UNDP),Tổ Ch c Y t Th Giớ (WHO), …d
d
của một Chính phủ
ộ
ƣớc, hoặc nguồn vốn hỗ tr
ột Chính phủ khác.
1.1.4. Vai trò của nguồn vốn ODA đối với sự phát triển kinh tế
1.1.4.1. ODA là một nguồn vốn có vai trò quan trọng đối với nhiệm vụ xây dựng cơ sở
kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội và phát triển kinh tế
ĩ
ƣ ằ
ể xây d ng k t
ƣ
ƣởng kinh t ,
ĩ
ơ ở
c xây d
c xây d ng thể ch / chính
ố ODA ã
ƣở
è
ể
ƣ
d
ơ ở ạ ầ
ỏ
ƣ ,
C
d
ạ
ƣ i.
sách và phát triể
ƣ
i số
ƣ c nhi u vốn ODA nhất, ti
hạ tầng nh
ịnh
ộng và sử dụng, nguồn vốn
là một nguồn vốn quan tr ng. Th c t qua việc thu hút, v
ODA trong nhữ
ƣ
ƣ
s tham gia củ
ả
ý
ƣ:
ộng nhằm giúp ƣớc ti p nh n
ấp tài liệ
ộ
ĩ
t, tổ ch c các buổi hội t a với
ƣớc ngoài, cử cán bộ
ƣớc ngoài, cử tr c ti p
chuyên gia sang hỗ tr th c hiện d án và cung cấp những thi t bị kỹ thu t, dây chuy n
công nghệ hiệ
ạ Đ
ột trong những l i ích lâu dài cho ƣớc ti p nh n.
ạ
ại h
ại h c....
ạo chi m một phần trong tổng
Tổng nguồn vốn ODA dành cho giáo dụ
ạ , ã
kinh phí giáo dụ
ạ ,
giáo dụ
ại h c, d án dạy ngh ...),
ần cải thiện chấ ƣ ng và hiệu quả của công tác
ƣ ng mộ
ƣớ
ơ ở v t chất kỹ thu t cho việc nâng cao chất
ƣ ng dạy và h c. Nhi
ơ
bộ ƣ
ũ
cyt
ƣ
ã
ầ
t bị khám chữa bệ
c của
,
ải thiệ
i
d , ặc biệt là dân nghèo thành thị.
1.1.4.4 ODA với các chương trình cứu trợ khẩn cấp
Nhìn chung, nguồn vố ODA
nhỏ so với các ĩ
phòng chống thiên tai, viện tr
ƣ
ện tr khẩn cấp chi m tỷ tr ng
ũ
ể
u chỉ
ơ
ột số
ản lý nhà
ơ ấu kinh t h p lý ở ƣớc ti p
11
1.1.5. Phân tích ưu điểm và hạn chế của vốn ODA
1.1.5.1. Ưu điểm của nguốn vốn ODA
ƣớ
- Với mục tiêu tr
ƣ
ã
ơ
và ch m phát triển, vốn ODA mang tính
ất c nguồn tài tr nào khác (OECF,1998), Thể hiện:
+ Khố ƣ ng vốn vay lớn t hàng chụ
7% /
củ ADB
ã
ất vay trên thị ƣ ng tài chính quốc t
ải thoả thu n lại lãi suất giữa hai bên). Ví dụ lãi suất
1%/
; ủ WB
V dụ t
0,75% /
; N t thì tuỳ theo t ng d án cụ thể trong
1997-2000 thì lãi suấ
- Vố ODA ẽ ƣ
ả ,
dệ
ồ
dụ
ạ
ệ
ệ
ODA
ố
ạ ố
ạ
ƣớ
ầ
ớ
a... phát
ể
ụ
ố
d
ạ
ệ
e
ớ
ạ
ể
ệ
ạ
ƣ
, ồ
ĩ
è ,
,
ũ
ộ
ủ
ƣ
ố
ấ ODA e
ữ
ƣ ạ
ộ
ụ
ò
ầ
ệ
ã ộ; ổ
ệ C ƣơ
ạ
ể
ệ
ƣ
ổ
ẩ
ố
ớ
ố
12
N ƣ
d
ố
, ODA
ƣ
ệ
ủ
d , ặ
ộ
ả
ệ
, ù
ể
…
1.1.5.2. Hạn chế của nguồn vốn ODA
Bên cạn ƣ
ểm là một số hạn ch của vốn ODA có thể kể
ƣ:
- V kinh t , ƣớc ti p nh n ODA phải chấp nh n rỡ bỏ dần hàng rào thu quan
bảo hộ của các ngành công nghiệp non trẻ và bảng thu xuất nh p khẩu hàng hóa của
ƣớc nh n tài tr
Nƣớc ti p nh n ODA ũ
ƣ c yêu cầu t
ƣ ng bảo hộ cho những danh mục hàng hóa mới củ
ã
ối vớ
ƣớc cấp tài tr
thay ổi chính sách phát triển cho phù h
ơ
ƣớ
è
ỏ
ƣớc ti p nh n phải
i ích của bên tài tr .
ƣớ
è
ũ
ƣ ng
ƣớc này mà không hoàn toàn phù h p, th m
gắn li n với việc mua các sản phẩm t
chí không cần thi t vớ
ò
- ODA là nguồn vốn có khả
ODA do tính chấ ƣ
ã
ộng th giới.
. Khi ti p nh n và sử dụng nguồn vốn
ặng n
ƣ
ƣ
ất hiện.
- Một số ƣớc do không sử dụng hiệu quả ODA có thể tạo nên s
ƣ
nhất th
Vấ
ƣởng
ột th i gian lại lâm vào vòng n nần do không có khả
là ở chỗ vốn ODA không có khả
ầ
13
ý,
ộ quản lý thấp, thi u kinh nghiệm trong ti p nh
… ũ
d
ũ
ƣ ử ý,
n cho hiệu quả và chấ ƣ
này còn thấp, có thể ẩ
. .Kn n
ầ
ƣ ằng nguồn vốn
ƣớc ti p nh n ODA vào tình trạng n nần.
ệm quản lý n uồn v n t n dụn OD
á nƣớ tr n t ế
- Ngân hàng phát triển là các tổ ch
vay cho vay trung - dài hạ , ầ
ƣ
ng khoán và các hoạ
e
Ngân hàng phát triển còn khuy n khích ti t kiệ
ịnh ch tài chính phát triển C
Theo Hiệp hộ
ộng cho
với các hoạ
ầ
Á
ộng khác. Ngoài ra,
ƣ ủa cộ
T
ồng.
B
Dƣơ
(Association of Development Financing Institutions in Asia and the Pacific) vi t tắt là
ĩ
ầ
Cả
ƣớ
ạ
ƣ c một m
ơ , ới mong muốn m
ộ
ơ
ộ phát triển
ũ
ể
ột hình th c trung gian tài chính cung cấp tài chính cho các d án
ƣ
ột n n kinh t
ị
n một m
phát triển giúp bổ sung vốn dài
ƣơ
ại
không cung cấp nguồn vốn dài hạn.
Ngân hàng phát triể
ƣ ng thuộc sở hữu củ
ƣớc, với vốn góp chính và
quan tr ng nhất của Chính phủ mỗi quốc gia. Hình th c góp vốn có thể là vốn chủ sở
14
hữu, cổ phần hoặc vốn vay. Ở
B
Dƣơ
,
ảng 9 trong số 10 Ngân
1950 ƣ c khuy n khích bởi Ngân hàng Quốc t Tái thi t và Phát
Một số Ngân hàng Phát triển lớn trong khu v c bao gồm Ngân hàng Phát triển liên bang
Mỹ, ƣ c thành l
1966;
1959; N
N
N
P
Phát triể
ển châu Á, bắ
ầu hoạ
ƣ c thành l
ƣ c thành l
Quốc t v h p tác kinh t
Khắ , Đ
P
ộng vào
ển kinh t .
1.2.1.2. Đặc điểm khác biệt giữa Ngân hàng phát triển và ngân hàng thương mại
ƣơ
Theo ADFIAP (2009) s khác biệt giữa phát triể
hiện trong các ặ
ại thể
ểm sau:
- Động l
ẩy s hình thành: Ngân hàng phát triể
ƣơ
một công cụ phát triển kinh t trong khi mộ
ƣ
ƣ
ạ
ƣ c hình thành t
ơ ội kinh doanh.
- Các loại d
, các ngân hàng này chú tr ng những d án có khả
- Mục tiêu chi
ƣơ
ại l i nhu n.
ƣ c: Ngân hàng phát triển có mục tiêu chi
ởi vì nó có liên quan với những mối quan tâm củ
ấ
ƣ
ƣớ , ặc biệt là phát triển
15
kinh t . Ngoài ra, sau khi cung cấp tài chính cho các d án, các ngân hàng này còn quan
ƣơ
tâm tới phát triển doanh nghiệp. Trong khi mối quan tâm chính củ
ể tạo ra l i nhu n, rất ít khi các ngân hàng này quan tâm tới các mục tiêu khác.
mạ
- Tiêu chuẩn tài chính: Ngân hàng phát triển t nh n lấy rủi ro của d án và
ƣ
hàng vay. Nó t p trung vào 5 y u tố:
u kiện, việc
ƣ
ịnh d án xem xét các
y u tố kỹ thu t, tài chính, ti p thị, quản lý, các khía cạ
ƣơ
ịnh d
xuất cho vay: Ngân hàng phát triển sử dụng thẩ
ƣơ g tiệ
mộ
ại
ột công cụ ể
,
c, vốn, tài sản th chấp và
ủ
ỹ ƣ
ƣơ
triển Châu Á, v.v. Một ngân hàng t ƣơ
, vốn ODA t
ƣN
ại
ã của
ƣớc ngoài (song
T
giới, Ngân hàng Phát
ƣ ng có vốn
ộng lớn t chính
khách hàng vay vốn của nó.
- Phạm vi tổ ch c: Ngân hàng phát triển v
nên việc phân nhánh và sản phẩ
thể cung nhi u sản phẩm
ơ ản là một tổ ch c chuyên ngành
ƣ ng, vv
ƣ
Th hai,
ột tổ ch c tiên phong phát triể
ồn vốn mở rộng ầ
mới nhằm
ặ
th c hiệ
ƣ
ƣ
ƣ
ƣơ
mô hình
các d án tài chính có cách
d án xây d ng - v n hành và chuyển giao / cho thuê / sở
hữu tài chính, trái phi u, tài chính vi mô,..v.v
ƣ
n các khu v c công trong
ộ
ƣ c phát triển
xã hội.
Th
ƣ
,
ƣ i ủng hộ phát triển, coi chi
ộng nguồn l
mạng của mình, ngân hàng phát triển
, ổi mớ
ƣ là s
ƣớc, phát triển nông
ị, vv
Th sáu, là ngân hàng cuối cùng trong các ngân hàng, t c là nhà cung cấp tài
chính cho các d án mà không có tài chính khác tổ ch c sẽ tài tr , d
ộng kinh t mới và sáng tạo, ví dụ
khoả
ấy vai trò của các tổ ch c liên quan trong quá trình quản lý nguồn
17
Ngân hàng
Phát triển
Khu v c
công
N ƣ i nh n
tài tr
Nhà tài tr
ƣớc
Quỹ Liên hiệp
quố / C ƣơ
trình/ Cơ
chuyên ngành
Khu v c
ƣ
Tổ ch c phi
chính phủ
Tổ ch
ƣ
công, nguồn vố ODA ƣ c chuyển cho chính phủ
quan chuyên quả
ƣN
P
ƣ c chuyể
ƣớc ti p nh
ơ
ển, Quỹ Liên hiệp quố / C ƣơ
quan chuyên ngành; các Tổ ch c phi chính phủ T
ODA ũ
Đối với khu v c
ối với khu v
ƣ Q ỹ Liên hiệp quố / C ƣơ
/ Cơ
ƣ
, ốn
/ Cơ
Institute, 2006).
Theo thống kê của OECD (2011), việc phân phối viện tr t các nguồn vẫn
ƣơ
ối ổ
ịnh t nhữ
1990 T
, hoảng 40 phầ
khu v c công sẽ ƣ c chuyển qua các Ngân hàng Phát triển
ầ
vố
ƣ
ƣớc quản lý;
dấu hiệu cho thấy tầm quan tr ng của Ngân hàng Phát triển trong việc quản lý nguồn
vốn tín dụng ODA so với các tổ ch c khác.
N
ối vớ
ƣớc nhà tài tr , Ngân hàng phát triển cũ
ƣ
ã d
ớ
Bả
JBIC
JICA
ổ
ệ
ể
ĩ
ê
ạ
ủ
ĩ
ệ
ể
ã
(ODA)
ƣ
Bả (JBIC)
,
ỗ
ủ
ổ
ƣớ
d
ể
Bả
N
ƣ
ò
ủ Cộ
ấ
ồ
P
, ớ
ộ
ể N
ạ
P
ể N
ố
ả
$ 1 ỷ USD
ố
ộ
100,000,000 USD d
Jacquet và Gleneagles, 2011).
ệ
ụ ƣ ấ
ố
P
ớ
ả
ể
ố
ạ
ạ
ể ạ
ả
ặ
dƣ
(Cohen,