de khao sat chat luong thi dai hoc giua hoc ki 1 - Pdf 67

Trờng thpt nguyễn tr i-thã ờng tín Đề thi :khảo sát chất lợng
Họ tên :
Khối : 11 .
Thời gian thi : 60 phút .
Lớp
Môn thi : hóa học
M đề 111ã
Câu 1 :
Trn 2,8 gam bt st vi 1,2 gam bt lu hunh ri nung núng (trong iu kin khụng
cú khụng khớ), thu c hn hp rn M. Cho M tỏc dng vi lng d dung dch HCl,
gii phúng hn
hp khớ X v cũn li mt phn khụng tan G. t chỏy hon ton X v G cn va
V lớt khớ O
2
(ktc). Giỏ tr ca V l . .
A.
1,96. B. 1,4
C.
3,08. D. 2,80
Câu 2 :
Dóy gm cỏc ion cựng tn ti trong mt dung dch l:
A.
K
+
, Ba
2+
, OH
-
, Cl
-
B.

.
Câu 3 :
Cho cỏc cõn bng sau:
(I) 2HI (k) -> H
2
(k) + I
2
(k);
(II) CaCO
3
(r) ->CaO (r) + CO
2
(k);
(III) FeO (r) + CO (k) ->Fe (r) + CO
2
(k);
(IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) ->2SO
3
(k).
Khi gim ỏp sut ca h, s cõn bng b chuyn dch theo chiu nghch l
A.
2. B. 3
C.
1 D. 4.
Câu 4 :
Nung núng 16,8 gam hn hp gm Au, Ag, Cu, Fe, Zn vi mt lng d khớ O

1
Câu 6 :
Thuc th dựng phõn bit dung dch NH
4
NO
3
vi dung dch (NH
4
)
2
SO
4
l
A.
ng(II) oxit v dung dch HCl
B.
kim loi Cu v dung dch HCl
C.
dung dch NaOH v dung dch HCl.
D.
ng(II) oxit v dung dch NaOH
Câu 7 :
Thuc th dựng phõn bit 3 dung dch riờng bit: NaCl, NaHSO
4
, HCl l
A.
BaCl
2
. B. BaCO
3

l 0,1.
Cho 1/2 dung dch X phn ng vi dung dch NaOH (d), thu c 2 gam kt ta.
Cho 1/2 dung dch X cũn li phn ng vi dung dch Ca(OH)
2
(d), thu c 3 gam
kt ta. Mt khỏc, nu un sụi n cn dung dch X thỡ thu c m gam cht rn
khan. Giỏ tr ca m l
A.
8,79 B. 7,47
C.
9,21 D. 9,26.
Câu 10 :
Cht rn X phn ng vi dung dch HCl c dung dch Y. Cho t t dung dch NH
3

n d vo dung dch Y, ban u xut hin kt ta xanh, sau ú kt ta tan, thu c
dung dch mu xanh thm. Cht X l
A.
CuO B. Cu
C.
Fe. D. FeO
Câu 11 :
Cho 150 ml dung dch KOH 1,2M tỏc dng vi 100 ml dung dch AlCl
3
nng x mol/l,
thu c dung dch Y v 4,68 gam kt ta. Loi b kt ta, thờm tip 175 ml dung
1
dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là
A.
1,0. B. 0,9

+
2H
2
O.
B.
4S + 6NaOH(đặc) t
0
→ 2Na
2
S +
Na
2
S
2
O
3
+ 3H
2
O.
C.
S + 2Na t
0
→ Na
2
S.
D.
S + 3F
2
t
0

m(g) hỗn hợp muối clorua .
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn hợp ba oxit.
Giá trị của m và m’ lần lượt là:
A.
7,035 và 4,37 B. 7,035 và 3,33
C.
6,905 và 3,33 D. 6,905 và 4,37
C©u 17 :
X là dung dịch H
2
SO
4
0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M. Khi trộn lẫn dung dịch X
với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch
mang trộn và có pH = 2. Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch X là
A.
1:2 B. 3:2
C.
2:1 D. 2:3
C©u 18 :
Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu
được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung
dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu
được 2,04 gam chất rắn. Giá trị của V là

3
B. O
3
.
C.
CO
2
. D. SO
2
.
C©u 21 :
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H
2
O là liên kết
A.
cộng hoá trị
phân cực
B. ion
C.
cộng hoá trị
không phân cực.
D. hiđro.
C©u 22 :
Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe

2
S có pH lớn
nhất
B. Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
C. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
, thu được kết tủa xanh.
D. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu được kết tủa trắng
2
C©u 24 :
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A.
AlCl
3
. B. CuSO
4
C.
Fe(NO
3

2. B. 4.
C.
5. D. 3.
C©u 26 :
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A.
Dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
B.
Dung dịch CH
3
COONa
C.
Dung dịch NaCl
D.
Dung dịch NH
4
Cl
C©u 27 :
Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO

A.
AgNO
3
B. NaOH
C.
NaHS D. Pb(NO
3
)
2
.
C©u 29 :
Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2
bằng một lượng O
2
vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ
hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và
21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của
m là
A.
23,2 B. 12,6
C.
18,0. D. 24,0
C©u 30 :
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A.
Mg(OH)
2

2
O
3
.
C©u 31 :
Cho phản ứng:
Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng

A.

Mg(HCO
3
)
2
. B. Ca(HCO
3
)
2
C.
NaHCO
3
D. Ba(HCO
3
)
2
C©u 34 :
Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời
gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3
(dư),
thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
3
đã phản
ứng là
A.
0,16 B. 0,12
C.
0,18 D. 0,14
C©u 35 :
Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại

15 D. 17
C©u 39 :
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3
tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam
3
Ba(OH)
2
. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
17,1. B. 15,5
C.
39,4. D. 19,7.
C©u 40 :
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3
là:
A.
Ag, NO, O
2
B. Ag, NO
2
, O
2
C.
Ag

17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status