Giáo an tiết 6 hóa học 8 - Pdf 68

Trờng THCS Sơn Tây
Ngày soạn13/9/2010
Tiết 6: Nguyên tố hóa học
I. Mục tiêu :
1.Kiến thức :
- Học sinh nắm đợc: NTHH là tập hợp những nguyên tử cùng loại, những nguyên tử có cùng số p trong
hạt nhân:
- Biết đợc KHHH dùng để biểu diễn nguyên tố, mỗi ký hiệu còn chỉ một nguyên tử của một nguyên tố.
- Biết cách ghi và nhớ đợc ký hiệu của các nguyên tố đã cho biết trong bài 4,5.
- Biết đợc khối lợng các nguyên tố trong vỏ trái đất không đồng đều, oxi là nguyên tố phổ biến nhất.
2.Kỹ năng: Đọc đợc tên mọt nguyên tố khi biết kí hiệu hoá học và ngợc lại
3.Thái độ:- Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu thích say mê môn học.
II. Chuẩn bị:- Hình vẽ 1.8 SGK
III. Định h ớng ph ơng pháp : - đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ : . Hãy nói tên, ký hiệu, điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử
B. Bài mới : Hoạt động 1: Nguyên tố hóa học là gì?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Các em đã biết chất đợc tạo nên từ nguyên tử.
GV: Cho HS quan sát 1g H
2
O trong ống nghiệm
- Trong 1g H
2
O có tới ba vạn tỷ tỷ NT O
2
và số NT H
2
nhiều
gấp đôi.? Những ng tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt
nhân? (p)

trong hạt nhân bằng 1 đến 10.
- Hãy dùng chữ số và KHHH diễn đạt các ý sau: Hai nguyên
tử magie, hai NT natri, sáu NT nhôm, chín NT canxi.
HS làm việc theo nhóm và báo cáo kết quả
GV: Nhận xét bổ sung, chốt kiến thức
- Số p là số đặc trng của một
NTHH.
2. Ký hiệu hóa học:
Mỗi NTHH đợc biểu diễn bằng một
hay hai chữ cái. Chữ cái đầu viết d-
ới dạng in hoa chữ cái thứ hai là
chữ thờng. Đó là KHHH
Ví dụ: Hidro : H
Oxi : O
Canxi : Ca
-
Hoạt động 2: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:
HS đọc phàn thông tin trong SGK
? Có bao nhiêu NT tự nhiên,NT nhân tạo?
? Những nguyên tố tự nhiên phổ biến là gì?
? nguyên tố nào có khối lợng lớn nhất?
- Có trên 100 nguyên tố hóa học trong đó 92
nguyên tố có trong tự nhiên.
C. Củng cố - luyện tập:
1. Nhắc lại toàn bộ nội dung của bài
2. Làm bài tập 2,3 sgk
Ngày soạn 13/9/2010
Tiết 7: Nguyên tố hóa học ( tiếp)
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây

S = 32 đvC
? Hãy cho biết giữa NT C và NT Ca nguyên tử
nào nặng hơn? Nặng, nhẹ hơn bao nhiêu lần?
? Nguyên tử khối cho chúng ta biết điều gì?
( Sự nặng nhẹ của nguyên tử)
? Vậy nguyên tử khối là gì?
? Làm bài tập số 7 SGK
? Đọc đề bài ? Tóm tắt đề?
? 1NT C nặng bao nhiêu = 1,9926.10
23
? Vậy 1/12 khối lợng NT C nặng bao nhiêu?
b. Có khối lợng 1 đvC = 1,66.10
24
g
? Vậy NTK Al = 27 đvC
Khối lợng gam Al = 27.1,66.10
24
g
Chon đáp án D
? Làm bài tập 5, 6 sách bài tập.
- Nguyên tử khối là khối lợng của nguyên
tử tính bằng ĐVC. Mỗi nguyêntố có một
NTK riêng.
- Thí dụ: H = 1đvC
O = 16 đvC
Ca = 40 đvC
S = 32 đvC
C. Củng cố luyện tập:
1. Làm bài tập trong SGK
2. Đọc và chuẩn bị bài đơn chất, hợp chất, phân tử.

đa với một nguyên tử của nguyên tố khác )
Học sinh nghiên cứu sgk và cho biết hoá trị
của : Clo trong HCl
Oxi trong H
2
O
Nitơ trong NH
3
Cacbon trong CH
4
Giải thích tại sao
GV--thông báo: hoá trị của oxi đợc xác
định bằng hai đơn vị hoá trị
HS: từ đó tính hoá trị của :
Na trong Na
2
O
Mg trong MgO
I-Hoá trị của một nguyên tố đợc xác định bằng
cách nào
1 - Cách xác định
- Quy ớc H có hoá trị I, từ đó xác định hoá trị
các nguyên tố trong hợp chất với H bằng cách
Một nguyên tử nguyên tố khác liên kết với bao
nhiêu nguyên tử H thì nói nguyên tố đó có hoá
trị bấy nhiêu, tức lấy hoá trị H làm đơn vị .VD:
Trong H
2
S thì S có hoá trị II
..PH

(NO
3
) trong HNO
3
( OH) trong Fe(OH)
3
Qua các phần trên học sinh tóm tắt lại ,
giáo viên hoàn thiện và ghi bảng
O -- - - - -hai đơn vị hoá trị
H2:
2 Tìm hiểu . Quy tắc hoá trị:
GV: Từ hợp chất H
2
O yêu cầu học sinh tìm
tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố H,
nguyên tố O rồi so sánh hai tích đó.
Làm tơng tự nh vậy đối với hợp chất NH
3

rồi rút ra kết luận
Hoàn thiện trả lời của học sinh, kết luận
Ta cũng xác định hoá trị của nhóm nguyên tử
trong các hợp chất bằng cỏch coi cả nhóm nh
một nguyên tố
VD:
( SO
4
) tromg H
2
SO

2
O, Si trong SiO
2
, (OH) trong HOH, Fe trong Fe(OH)
2
Học sinh làm bài tập 1 và 2 sgk
Dặn dò Đọc phần đọc thêm
Nghiên cứu tiếp phần quy tắc hoá trị . phần 2 Ngày soạn: 12 /10/2010
Tiết 14 Hóa trị (tt)
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây
I. Mục tiêu:
1 Ki n th c :
-Biết cách tính hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học và biết hoá trị
của một nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử )
-- Biết cách lập công thức hoá học và xác định một số công thức hoá học đúng sai khi biết hoá trị
của cả 2 nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử
2.Kĩ năng:
- p dụng quy tắc hóa trị và tính hóa trị của 1 nguyên tố hoặc một nhóm nguyên t.
- Lập công thức của hợp chất khi biết hoá trị của các nguyên tố
-Rèn kĩ năng viết công thức hoá học.
3.Thái độ :
- giáo dục tính toán nhanh, cẩn thận, khẩn trơng
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ, Bảng ký hiệu hoá học các nguyên tố, hoá trị.
- Một số bài tập lập CTHH.
.IIIPh ơng pháp : Hỏi đáp, gợi mở, dẫn dắt, vận dụng

GV nờu cỏc bc lp CTHH
Yêu cầu h,s nghiên cứu sgk sau đó thực
hiện bài tập sau:
Vd1 Lập công thức hợp chất đợc tạo bởi
nguyên tố P có hoá trị V và nguyên tố ô xi
có hoá trị II
2. á p dụng:
a Tính hoá trị nguyên tố này khi biết hoá trị
nguyên tố kia
Nguyên tố oxi có hoá trị II, hãy xác định hoá trị
của:
P trong P
2
O
5
P có hoá trị V
Fe - - - - Fe
2
O
3
Fe có hoá trị III
N - - - - - N
2
O N có hoá trị
b. Lập công thức của hợp chất khi biết hoá trị
của các nguyên tố
+ viết CT dới dạng chung A
x
a
B

4
) nh một ng.tố yêu cầu h.s làm t-
ơng tự
Kết quả Công thức là: Al
2
(SO
4
)
3
VD 3:Lập CTHH của hợp chất đợc tạo bởi
Ca(II) và PO
4
(III
Viết công thức dạng chung: P
x
O
y
Viết quy tắc hoá trị : V. x =II.y
Rút ra tỉ lệ:
=
y
x

=
V
II

5
2


4
(III)
Theo quy tắc hoá trị :II.x=III.y
Rút ra tỉ lệ:
=
y
x
III
II
=

3
2
x= 3, y= 2 .
Công thức hh là: Ca
3
(PO
4
)
2
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
Bài 1 Yêu cầu h.s tính hoá trị của mỗi nguyên tố hoặc nhóm ng.tử trong các hợp chất sau đây:
CuO, Cu
2
O, CH
4
, Al
2
O
3

Trờng THCS Sơn Tây
1.Kiến thức:
- HS đợc ôn tập về công thức của đơn chất và hợp chất.
- HS đợc củng cố về cách lập CTHH, cách tính PTK
- Củng cố bài tập xác định hóa trị của 1 nguyeõn tố
2.Kỹ năng :
- Rèn luyện khả năng làm bài tập XĐ NTHH.
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác.
II. Chuẩn bị:
- HS: ôn các kiến thức: CTHH, ý nghĩa của CTHH, hóa trị, quy tắc hóa trị.
III. Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
? Nhắc lại công thức chung của đơn chất,
hợp chất?
? Nhắc lại định nghĩa hóa trị?
? Nêu quy tắc hóa trị, Ghi biểu thức qui tắc
hóa trị?
? Quy tắc hóa trị đợc áp dụng để làm những
bài tập nào?
Công thức chung:
- Đơn chất: A
n
- Hợp chất : A
x
B

. Hãy chọn công thức đúng cho hợp
chất của X, Y trong các hợp chất dới đây:
A. XY
2
C. XY
B. X
2
Y D. X
2
Y
3
- Xác định X, Y biết rằng:
- Hợp chất X
2
O có PTK = 62
- Hợp chất YH
2
có PYK = 34
Bài tập 4: Trong các công thức sau công thức
nào đóng công thức nào sai? Sửa lại công thức
sai.
Al(OH)
2
, AlCl
4
, Al
2
(SO
4
)

Bài tập 4: Công thức đúng: Al
2
(SO
4
)
3
Các công thức còn lại là sai:
Al(OH)
2
sửa lại Al(OH)
3
AlO
2
Al
2
O
3
AlCl
4
AlCl
3
AlNO
3
Al(NO
3
)
3
C. Củng cố luyện tập :
1. Hớng dẫn ôn tập
Các khái niệm: Chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất. Hợp chất, nguyên tử, phân tử, NTHH, hóa trị.

.
Câu 3 : (1 đ) Biết S (VI) hãy chọn công thức hoá học phù hợp với quy tắc hoá trị trong số các
công thức cho sau đây :
a. S
2
O
3
b. S
2
O
2
c. SO
2
d. SO
3
II. Tự luận : 7 điểm
Câu 1:(1 đ)Cho công thức hoá học của các chất sau:BaCl
2
(Bari clorua).
Hãy nêu những gì biết đợc về chất?
Câu 2 : (1 đ) Tính hoá trị của các nguyên tố: Ca, N trong các hợp chất CaO, N
2
O
3
.
Câu 3 : ( 2 đ) Lập công thức hoá học v tính phân tử khối của những hợp chất sau :
a. S (VI) và O. b. Ca (II) và( PO
4
)(III)
Câu 4 :( 2 ) Biết số proton của nguyên tố A là : 15

2
d. SO
3
II. Tự luận : 7 điểm.
Câu 1:(1đ)Cho công thức hoá học của các chất sau:MgCl
2
(Magiờ clorua).
Hãy nêu những gì biết đợc về chất?
Câu 2 : (1 đ) Tính hoá trị của các nguyên tố: Mg, P trong các hợp chất MgO, P
2
O
5
.
Câu 3 : ( 2 đ) Lập công thức hoá học v tính phân tử khối của những hợp chất sau :
a. S (IV) và O. b. Al (III) v (SO
4
)(II)
Câu 4 :( 2 ) Biết số proton của nguyên tố A là : 13
Cho biết số e trong nguyên tử, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử,
tờn nguyờn t, kớ hiu hoỏ hc ca nguyờn t?
Cõu5.(1,) Tổng số hạt trong một nguyên tử là 58.Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 18. Tìm số p, n và số khối (A) của nguyên tố đó. Cho biết đó là nguyên tố hoá
học nào?
Đáp án:
. Trắc nghiệm: 3 điểm.
Câu 1: A
Câu 2 : D.
Câu 3 : Tiết 16: Ngày soạn :22/10/2008
Kiểm tra viết 1 tiết
A. Mục tiêu:

2
SO
4
; D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
5. Cho các chất: O
2
; H
2
SO
4
; CaCO
3
; CuSO
4
.
Phân tử khối lần lợt là:
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây
A. 16; 98; 120; 160. B. 32; 98; 100; 160.
C. 32; 68; 100; 106. D. 16, 98, 100, 160.
B. Tự luận:
1. Cho biết hoá trị của S trong SO
3
; P trong P

O
5
, P có hoá trị V.
Trong N
x
O
y
, N có hoá trị 2y/x
2. CTHH của h/c là: Na
2
O -> PTK : 23.2 + 16 = 62 đvc
Ca(OH)
2
-> ptk 40 + (16 + 1) = 74 đvc
Al
2
(SO
4
)
3
-> ptk: 27.2 + (32 + 16.4) .3 = 342 đvc
3. Ct h/c; X
2
O
3
PTK là: 38.2 = 76 đvc
NTK của X là: 76-16.3/2 = 14 đvc.
Vậy X là Nitơ.
4. Do số p = số e. Từ đề ra ta có: 2p + n = 58 (1)
2p n = 18 (2)

Trờng THCS Sơn Tây
HS: Quan sát H2.1
? Hình vẽ nói lên điều gì?
? Cách biến đổi từng giai đoạn cụ thể?
GV: Trong quá trình trên có sự thay đổi về
trạng thái nhng không thay đổi về chất.
HS: Làm thí nghiệm: Hòa tan muối ăn vào
nớc rồi đun.
HS quan sát hiện tợng rồi ghi lại kết quả ,
nội dung của quá trình biến đổi.
? Sau 2 thí nghiệm em có nhận xét gì về
trạng thái và chất.
Quá trình đó là hiện tợng vật lý.Vậy hiện t-
ợng vật lý là gì?
GV: Chuyển ý: Trong tự nhiên có nhiều
quá trình làm biến đổi từ chất này thành
chất khác. Đó là hiện tợng gì?
Quá trình biến đổi:
Nớc Nớc nớc
Rắn Lỏng hơi
Muối ăn
hòa tan vào nớc
dd nớc muối (l)

t
Muối ăn(r)
Hiện tợng vật lý là quá trình biến đổi trạng
thái nhng không có sự thay đổi về chất.
Hoạt động 2: Hiện tợng hóa học:
GV: làm thí nghiệm biểu diễn:

C. Củng cố luyện tập :
1. Thế nào hiện tợng vật lý, hiện tợng hóa học
2. Dấu hiệu để nhân biết hiện tợng vật lý và hiện tợng hóa học.
3. BTVN: 1, 2, 3

Ngày soạn 27/102010
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây
Tiết 18: Phản ứng hóa học
I. Mục tiêu :
1.Kiến thức :
- Học sinh biết đợc phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
- Biết đợc bản chất của phản úng hóa học là sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử
này biến đổi thành phân tử khác.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình chữ.
Phân biệt đợc chất tham gia và tạo thành trong các phản ứng hóa học.
3.Thái độ:- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị: Hình vẽ: Sơ đồ tợng trng cho phản ứng hóa học giữa khí hidro và oxi tạo ra nớc
III. Định h ớng ph ơng pháp :
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1. Hiện tợng vật lý là gì? Hiện tợng hóa học là gì? Cho ví dụ?
2. Học sinh làm bài tập 2, 3
B. Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa
GV: Thuyết trình quá trình biến đổi chất này thành
chất khác gọi là phản ứng hóa học
Chất ban đầu còn gọi là chất tham gia

t
Cacbonic + nớc
b. Nhôm + oxi
t
Nhôm oxit
d. Nớc
điện phân
Hidro + oxi
Chất tham gia Sản phẩm
Hoạt động 2: Diễn biến của phản ứng hóa học:
GV: Yêu cầu HS quan sát H 2.5
Treo bảng phụ có hệ thống câu hỏi
1. Trớc p /ứ có các ph/tử, ng/tử nào l/k với nhau?
2. Trong p/ ứ những ng/tử nào liên kết với nhau?
So sánh số ng/tử hidro và oxi trong p/ ứ, trớc và
sau p/ứ.
3. Sau phản ứng có những phân tử nào? các
nguyên tử nào liên két với nhau?
4. Hãy so sánh chất tham gia và sản phẩm về:
+ Số nguyên tử mỗi loại
+ Liên kết trong phân tử.
? Em hãy nêu kết luận về bản chất của phản ứng
hóa học?
- Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi về
liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này
biến đổi thành phân tử khác. Các nguyên tử đợc
bảo toàn.
C. Củng cố luyện tập :
1. Nhắc lại nội dung chính của bài.
2. Định nghĩa phản ứng hóa học

1. Nêu định nghĩa phản ứng hóa học, giải thích các khái niệm chất tham gia, chất tạo thành(sp).
Nêu ví dụ .
2. Làm bài tập số 4 SGK
C. Bài mới:
Hoạt động 1:Khi nào phản ứng hóa học xảy ra
Hoạt động của thầy và trò
GV phát dụng cụ vá hoá chất cho HS
HS tự làm thí nghiệm theo nhóm:
Kẽm tác dụng với dd HCl
? Quan sát hiện tợng xảy ra.
GV: Thuyết trình bề mặt tiếp xúc càng lớn thí phản ứng xảy
ra càng dễ dàng
Nội dung
- Các chất phản ứng phải tiếp xúc
với nhau.
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây
GV: Đặt vấn đề: Nếu bột sắt, bột than trong không khí thì các
chất có tự bốc cháy không?
HS làm thí nghiệm để đốt than trong không khí.
? Hãy quan sát hiện tợng, rút ra nhận xét?
GV: Yêu cầu học sinh liên hệ quá ttrình chuyển hóa tinh bột
thành rợu HS: rút ra kết luận
GV: giải thích chất xúc tác là gì?
GV: Yêu cầu HS nhắc lại khi nào có hiện tợng hóa học xảy
ra
- Một số phản ứng phải đạt đến
nhiệt độ thích hợp
- Cần có mặt của chất xúc tác
Hoạt động 2:Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra:

Trờng THCS Sơn Tây
Tiết 20: Bài thực hành số 3
Phản ứng hoá học và dấu hiệu của phản ứng hoá học
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Biết đợc mục đích và các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm
- Học sinh phân biệt đợc hiện tợng vật lý và hiện tợng hóa học.
- Nhận biết đợc dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra.
2.Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng sử dụng dụng cụ, hóa chất trong phòng thí nghiệm.
-Quan sát, mô tả, giải thích đợc các hiện tợng hoá học.
- Viết tờng trình hoá học
3.Thái độ:- Giáo dục tính cẩn thận , tỷ mỷ trong thực hành thí nghiệm.
II. Chuẩn bị:
GV chuẩn bị cho 4 nhóm mỗi nhóm một bộ thí nghiệm sau:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm, ống thủy tinh, ống hút, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn.
- Hóa chất: dd Na
2
CO
3
, dd nớc vôi trong, KMnO
4
III. Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, thực hành thí nghiệm theo nhóm.
IV. Tiến trình dạy học:
B.Kiểm tra bài cũ:
1. Hãy phân biệt các hiện tợng vật lý hiện tợng hóa học
2. Dấu hiệu để biết có phản ứng hóa học xảy ra.
C. Bài mới: thực hành
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm:

ống 4: sản phẩm là: canxi cacbonat, natrihidroxit
? Qua thí nghiệm trên các em củng cố những kiến thức nào?
Hoạt động 2: Viết bản t ờng trình
STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết luận PT chữ
1
2
C. Công việc cuối buổi thực hành:
Thu dọn lau chùi phòng thực hành và dụng cụ thí nghiệm.
GV nhận xét buổi thực hành về u và nhợc điểm.
Dặn dò : xem trớc bài định luật bảo toàn khối lợng
Ngày soạn10/11/2010
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây
Tiết 21: định luật bảo toàn khối lợng
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Hiểu đợc: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lợng của các chất phản ứngbằng tổng khối lợng các
sản phẩm. ( Các chất tác dụng với nhau theo tỉ lệ nhất định về khối lợng).
- Biết vận dụng định luật để làm các bài tập hóa học.
2.Kỹ năng:
- Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét, rút ra đợc kết luận về sự bảo toàn các chất trong phản ứng hoá
học.
- Viết đợc biểu thức liên hệ giữa khối lợng các chất trong một số phản ứng cụ thể.
- Tính đợc khối lợng của một chất trong phản ứng khi biết khối lợng các chất còn lại.
3.Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Cân, 2 cốc thủy tinh, ống nhỏ giọt
- Hóa chất: dd BaCl
2
, dd Na

natriclorua
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây
? Hãy nêu nhận xét
GV: chốt kiến thức
? Hãy viết PT chữ
Hoạt động 2: Định luật:
Qua thí nghiệm em hãy nêu định luật bảo toàn
khối lợng
? Em hãy giải thích tại sao?
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lợng các
sản phẩm bằng khối lợng các chất tham gia phản
ứng.
Hoạt động 3: áp dụng:
GV: Giả sử có PT chữ:
A + B C + D
Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có điều gì?
GV: nếu biết khối lợng 3 chất có tính đợc khối lợng
chất thứ 4
Làm bài tập 3
HS đọc đề bài
? Hãy viết PT chữ
? áp dụng định luật bảo toàn khối lợng chúng ta biết
điều gì?
? Em hãy thay số vào công thức vừa ghi
A + B C + D
m
A
+ m
B

- m
magie
m
oxi
= 15g 9g = 6g
C. Củng cố luyện tập:
1. Nêu định luật bảo toàn khối lợng : Viết công thức biễu diễn?
2.BTVN: 1, 2 SGK
Ngày soạn 10/11/2010
Tiết 22: Phơng trình hóa học
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H
Trờng THCS Sơn Tây
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc phơng trình dùng để biểu diễn phản ứnghoá học.
- Các bớc lập phơng trình hoá học
2.Kỹ năng :
- Biết lập phơng trình hoá họckhi biết các chất tham gia và sản phẩm
3.Thái độ:- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị:Tranh vẽ trang 55
III. Định h ớng ph ơng pháp: - Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1. Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng ? giải thích?
2. Chữa bài tập 2.
B. Bài mới :
Hoạt động 1: Lập phơng trình hóa học:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh
GV:
? Em hãy viết PT chữ khi cho khí hidro tác

2
+ O
2
2H
2
O
2H
2
+ O
2
2H
2
O
Giáo án hóa học 8-Phm Th Thanh H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status