CHƯƠNG 5
KẾ toán tập hợp chi phí và tính giá
thành trong doanh nghiệp sản xuất
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh
Ngọc
125
Nội dung
5.1/ Những vấn đề chung về chi phí, giá thành.
5.2/ Kế toán tập hợp chi phí theo phương pháp kê khai
thường xuyên.
5.3/ Phân bổ và tổng hợp chi phí
5.4/ Đánh giá sản phẩm dở dang
5.5/ Các phương pháp tính giá thành
5.6/ Kế toán thiệt hại trong sản xuất
5.7/ Kế toán chi phí, giá thành của phân xưởng sản xuất phụ
5.8/ Kế toán tập hợp chi phí theo phương pháp kiểm kê định
kỳ.
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
126
5.1/ Những vấn đề chung về chi phí, Z
5.1.1/ Chi phí
Theo VAS 01- Chuẩn mực chung, ban hành theo Quyết
định số 165/2002/QĐ-BTC: “Chi phí Là tổng giá trị các
5.1/ Những vấn đề chung về chi phí, Z
5.1.1/ Chi phí
Phân
loại chi
phí
sản
xuất
theo
nội
dung
kinh tế
Chi phí về nguyên vật liệu, nhiên liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
129
5.1/ Những vấn đề chung về chi phí, Z
5.1.1/ Chi phí
Phân
loại chi
5.1/ Những vấn đề chung về chi phí, Z
5.1.2/ Giá thành (Z)
Tổng
giá
thành
SX
=
Chi phí
SX dở
dang
đầu kỳ
+
Chi phí
SX
phát
sinh
trong
kỳ
-
KTTC1 - Chương 4 - Ths Hồ Thị Thanh
Ngọc
Các
Giá thành kế hoạch
Giá thành thực tế
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
133
5.1/ Những vấn đề chung về chi phí, Z
5.1.2/ Giá thành
Phân
loại giá
thành
theo
phạm vi
phát
sinh
Giá thành sản xuất
Giá thành toán bộ
Z toàn bộ = Z sx + CP BH + CP QLDN
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
134
trực
tiếp
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là
những chi phí về nguyên liệu,
nhiên liệu, đông lực ...trực tiếp
dung cho sản xuất sản phẩm của
doanh nghiệp.
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
136
5.2/ Kế toán tập hợp chi phí theo phương pháp kê
khai thường xuyên
5.2.1/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
TK 621 – CP NVL trực tiếp
Chi phí
nguyên
vật liệu
trực
tiếp
- Trị giá thực tế nguyên
liệu, vật liệu xuất dùng
cho trực tiếp sản xuất
tính vào chi phí
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
138
5.2/ Kế toán tập hợp chi phí theo phương pháp kê
khai thường xuyên
5.2.2/ Chi phí nhân công trực tiếp
TK 622 – CP nhân công trực tiếp
Chi phí
nhân
công
trực
tiếp
- Chi phí nhân công trực
tiếp thực tế phát sinh
Cộng PS
- Kết chuyển vào TK
154 –để tính giá thành
Cộng PS
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
TK 627 – CP sản xuất chung
Chi phí
sản
xuất
chung
- Chi phí sản xuất chung
thực tế phát sinh
Cộng PS
- Các khoản giảm Cp
- Kết chuyển vào TK
154 –để tính giá thành
Cộng PS
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
141
5.3/ Kế toán tổng hợp và phân bổ chi phí
5.3.1/ Phân bổ chi phí
Tổng chi phí cần phân bổ
Chi phí phân
bổ cho đối
SP hoàn thành nhập kho
Tk 622
Kết chuyển Cp nhân công trực tiếp
Tk 632
SP hoàn thành tiêu thụ luôn
Tk 627
Kết chuyển Cp SX chung
Tk 157
SP hoàn thành mang gửi bán
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
143
5.3/ Kế toán tổng hợp và phân bổ chi phí
5.3.2/ Tổng hợp chi phí
Ví dụ
: Sp A và B có tài liệu sau:
DN
sx 21loại
1) Xuất kho NVL chính cho trực tiếp Sx sp A là 450tr, sp B là 600tr
Đánh giá SPDD theo 50% chi phí chế biến
Đánh giá SPDD theo chi phí định mức hoặc chi phí kế hoạch
KTTC1 – 5- Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
145
5.4/ Đánh giá sản phẩm dở dang
5.4.1/ Đánh giá SPDD theo chi phí NVL chính
Giá
trị
SP
dở
dang
Giá trị SPDD đầu kì + CP NVL chính thực tế PS trong kì
=
x
Số lương SP hoàn thành trong kì + Số lượng SPDD cuối kì
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
Số
lương
SPDD
Chi phí
NVL chính
trong
SPDD
+
Chi phí chế
biến trong
SPDD
Chi phí chế biến gồm chi phí NVL phụ, chi phí
nhân công trực tiếp, Cp sản xuất chung
KTTC1 – Chương5 - Ths Hồ Thị Thanh Ngọc
148
5.4/ Đánh giá sản phẩm dở dang
5.4.2/ Đánh giá SPDD theo phương pháp ước lượng tương đương
Chi
phí
chế
biến
trong
SPDD
Chi phí chế biến