BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC – THỰC PHẨM
Tp.Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2011
MỤC LỤC
MỤC LỤC..........................................................................1
LỜI MỞ ĐẦU .................................................................... 3
Chương I: CÁC Ý TƯỞNG PHÁT TRIỂN SẢN
PHẨM VÀ CHỌN LỌC Ý TƯỞNG .............................. 5
1.1.Kế hoạch làm việc: ..................................................................................................................... 5
1.2.Các ý tưởng phát triển sản phẩm của các thành viên: ............................................................... 6
1.3.Phân tích Swot: ........................................................................................................................... 8
Chương II: QUI TRÌNH SẢN XUẤT YOGURT TRÁI
CÂY .................................................................................. 38
2.1 Nguyên liệu ............................................................................................................................... 38
2.2. Quy trình và thuyết minh quy trình : ....................................................................................... 43
Chương 3: THÍ NGHIỆM ..................... 46
3.1.Thời gian và địa điểm: .............................................................................................................. 46
3.2.Kế hoạch tiến hành thí nghiệm: ............................................................................................... 46
CHƯƠNG 4:CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN
PHẨM : ............................................................................ 83
4.1. công ty : ................................................................................................................................... 83
4.2. sản phẩm: ................................................................................................................................. 83
4.3 Chính sách phát triển sản phẩm ............................................................................................... 84
KẾT LUẬN .................................................................... 87
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................. 88
Trang 2
Bảng kế hoạch
Trang 5
Công việc Ngày thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ngày kết thúc
Điều tra thị trường 11/9/2010 7 18/9/2010
Đưa idea 18/9/2010 4 22/9/2010
Phân tích Swot 22/9/2010 5 27/9/2010
Điều tra thông tin 10 sản
phẩm
27/9/2010 14 11/10/2010
Lựa chọn 3 ý tưởng chủ
đạo
11/10/2010 5 16/10/2010
Phát phiếu điều tra và lựa
chọn 1 ý tưởng
16/10/2010 5 21/10/2010
Đồ thị Gantt biểu diễn tiến độ làm việc của dự án phát triển sản phẩm
1.2.Các ý tưởng phát triển sản phẩm của các thành viên:
Tên thành viên Số thứ tự Ý tưởng
Vũ Thị Thu Hương
1 Nước sâm râu bắp
2 Nước cây chó đẻ
3 Bánh cây ăn liền
4 Nước dưa leo
5 Bún riêu ăn liền
6 Nước bắp
7 Sữa đậu nành ca cao
8 Bánh ướt đông lạnh
2 Nước dứa đóng chai
3 Nước nha đam đóng hộp
4 Nước chanh dây
5 Nước dâu tây
6 Nước bưởi ép
7 Nước vải ép
8 Chôm chôm nước đường
9 Chanh muối đóng hộp
10 Xoài đóng hộp
Lê Thị Trang Đài
1 Thịt bò nấu đậu
2 Cá mòi sốt cà
3 Dứa đóng hộp
4 Thịt trứng kho đóng hộp
5 Cá kho riềng đóng hộp
6 Nước ép cam cà rốt
7 Mì spaghetti đóng hộp
8 Gà tiềm thuốc bắc
9 Bánh flan hương dứa
10 Nước ép bưởi
Đặc điểm của nhóm :
Các thành viên trong nhóm đang theo học chương trình đại học liên thông sau khi tốt
nghiệp cao đẳng ngành công nghệ thực phẩm .trong quá trình học chúng em được làm quen
với bộ môn phát triển sản phẩm mới .đây là môn học mới chúng em được làm quen với
quy trình để tạo ra một sản phẩm thực phẩm mới .bản thân các thành viên trong nhóm chưa
đi làm nen chua có kinh nghiệm nhiều .
Trang 7
1.3.Phân tích Swot:
Điểm mạnh
Các thành viên của nhóm đều còn trẻ, có cùng độ tuổi với nhau nên có một sự thông
sự thành công trong tư nhân hóa các công ty thực phẩm đem đến nhiều cơ hội đầu tư hơn
tại Việt Nam.
Ngành du lịch đang phát triển mạnh làm gia tăng lợi nhuận cho các loại hàng hóa đóng
gói tiện lợi.
Người tiêu dùng ngày càng chú ý hơn đến các sản phẩm mới lạ và những lợi ích về
sức khỏe mà các sản phẩm đó mang lại. Họ sẵn sàng chi tiêu nhiều hơn cho các sản phẩm
này, giúp cho các sản phẩm mới có cơ hội phát triển.
Nguy cơ
Việc Việt Nam là thành viên của WTO có thể sẽ khiến các công ty nhỏ không đủ khả
năng tồn tại trên thương trường ngày càng cạnh tranh ác liệt.
Việc tăng chi phí nguyên liệu thô ảnh hưởng tới lợi nhuận vì trong thị trường cạnh
tranh này sản phẩm nào có giá quá cao cũng khó được người tiêu dùng chấp nhận.
Do chỉ được phát triển trong phòng thí nghiệm, vì vậy điều kiện cơ sở hạ tầng thấp,
công nghệ còn yếu.
Do thị trường có nhiều biến động, các quy định pháp luật mới nên đòi hỏi cao hơn về
các yêu cầu cho một sản phẩm khi tung ra thị trường.
Sản phẩm của các công ty nước ngoài ồ ạt nhập vào Việt Nam với sự đa dạng của
mình đã gây nên những khó khăn cho nhóm để tìm ra một sản phẩm mới với những tính
năng tốt hơn những sản phẩm đang có trên thị trường.
Từ bảng phân tích Swot trên thì nhóm đã chọn ra được 10 sản phẩm với tiêu chí là sản
phẩm mới lạ, tốt cho sức khỏe, nguồn nguyên liệu dễ tìm, giá rẻ:
Trang 9
Số thứ
tự
Ký hiệu sản
phảm
Ý tưởng
Giải thích
1 Sp1 Sườn sốt cà Sườn chiên đóng hộp rót
nước sốt cà chua có thể
Tiêu chí về giá cả
Thu
Hương
Hồng
Ngọc
Bảo
Phương
Thị Hương Trang Đài Kết luận
Sp1 Cao Cao Thấp Cao Cao Cao
Sp2 Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
Sp3 Thấp Cao Cao Thấp Thấp Thấp
Sp4 Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
Sp5 Cao Cao Cao Cao Cao Cao
Sp6 Thấp Cao Thấp Thấp Thấp Thấp
Sp7 Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
Sp8 Cao Thấp Thấp Cao Thấp Thấp
Sp9 Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
Sp10 Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
Tiêu chí về sự tiện lợi
Thu
Hương
Hồng
Ngọc
Bảo
Phương
Thị Hương Trang Đài Kết luận
Sp1 Cao Cao Cao Cao Cao Cao
Sp2 Cao Cao Cao Cao Cao Cao
Sp3 Cao Thấp Thấp Thấp Cao Thấp
Sp4 Cao Cao Cao Cao Cao Cao
Bảo
Phương
Thị Hương Trang Đài Kết luận
Sp1 Cao Cao Thấp Cao Cao Cao
Sp2 Thấp Cao Cao Thấp Cao Cao
Sp3 Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
Sp4 Cao Cao Cao Cao Cao Cao
Sp5 Cao Thấp Thấp Cao Cao Cao
Sp6 Cao Cao Cao Cao Cao Cao
Sp7 Thấp Thấp Cao Thấp Cao Thấp
Sp8 Thấp Cao Thấp Thấp Cao Thấp
Sp9 Thấp Cao Thấp Thấp Cao Thấp
Sp10 Cao Cao Thấp Cao Cao Cao
Ta chọn sản phẩm nào có giá cả thấp, sự tiện lợi cao, sự hấp dẫn cao và giá trị dinh
dưỡng cao.
Bảng tổng kết:giá cả và sự tiện lợi
Sp1:
X
Trang 12
Sp2:
X
SP3:
X
SP4:
X
SP5:
X
SP6:
X
SP7:
1.4.2.Phân tích sự chênh lệch ( Gap Analysis):
Ý tưởng Sản phẩm
cùng loại
Sức mua Xu hướng
tiêu dùng
Thời điểm/
mùa
Thông tin chung về
ATVSTP và dinh
dưỡng
Trang 15
Sp1 X 1
Sp2 X X 2
Sp3 0
Sp4 X X 2
Sp5 X 1
Sp6 X X 2
Sp7 X 1
Sp8 X 1
Sp9 X 1
Sp10 X X 2
Sp1 Đã có mặt
trên thị
trường nhiều
sản phẩm
cùng loại
Không cao
Sp2 Chỉ có sản
phẩm làm tại
nhà
vị .lạ nên
cũng được
nhiều
người ưa
chuộng
Sp6 Đã có mặt tại Là sản
Xu hướng
chọn sản
phẩm tốt
cho sức
khỏe, tiện
lợi phù
hợp với
cuộc sống
hiện đại,
có sự mới
lạ
Quanh
năm
Sản phẩm đã được tiệt
trùng.
Cung cấp năng lượng
cao,vitamin, khoáng
chất.
Quanh
năm
Rau câu dừa có bổ sung
trái cây là món ăn bổ
dưỡng và mát nhờ được
kết hợp với các loại hoa
Điểm số 1 3 5
Bao nhiêu Rất thấp Trung bình Rất nhiều
Khi nào thu được? 5 năm 3 năm 1 năm
Thu được trong bao
lâu?
1 năm Vài năm Nhiều năm
Sự nhìn nhận từ phía
công ty
Không quan tâm Hỗ trợ Tuyên dương
Bảng chấm điểm rủi ro về mặt kỹ thuật:
Điểm
Điểm số 1 4 7 10
Tính phức tạp
Cần có nhiều
sáng kiến
Cần đổi mới
sâu sắc
Thúc đẩy tạo
lợi nhuận
Vượt quá công
nghệ sẵn có
Khả năng tiến
hành
Không chắc là
sẽ có người làm
được
Phải tìm kiếm
hay mua một
vài công
nghệ/kỹ năng
chưa thực sự
thỏa mãn nhưng
Khách hàng cần
nó và biết chắc
họ cần cái gì
Trang 17
mãn không nhận biết
được
Tiếp thị đến các
khách hàng hiện
tại
Điều là các
khách hàng mới
Cùng thị trường
nhưng khác
khách hàng
Cả khách hàng
mới và cũ
Tất cả các khách
hàng hiện tại
đều là các khách
hàng tiềm năng
Xu hướng thị
trường
Đang giảm Không thể dự
đoán được
Không thay đổi,
ổn định, có thể
dự đoán
Đang tăng
công ty xác lập
được thị trường
nhưng chỉ là
những công ty
thụ động
Thị trường cạnh
tranh hàng tuần
Sự phù hợp với chiến lược của công ty
Điểm
Điểm số 1 3 5
Quan trọng đối với
chiến lược nội địa
Ngược lại với chiến
lược của công ty
Bình thường Cần thiết
Quan trọng đối với
chiến lược toàn cầu
Ngược lại với chiến
lược của công ty
Bình thường Cần thiết
Nền tảng của chiến
lược
Dựa vào một sản
phẩm
Dựa vào một
nhóm sản phẩm
Dựa vào một hệ
thống
Khả năng mở rộng
kinh doanh
Quyền sở hữu 4 7 4 7 4 7 4 4 4 4
Rủi ro về mặt kinh
tế
Nhu cầu của khách
hàng 2 3 2 4 2 4 2 3 3 3
Tiếp thị đến các khách
hàng hiện tại 2 4 1 4 2 3 2 3 2 2
Xu hướng thị trường 2 4 2 4 2 3 2 3 2 3
Kết quả của sự điều
chỉnh 2 3 2 3 2 3 2 2 2 2
Các đối thủ cạnh tranh 2 3 3 4 2 3 2 1 2 2
Sự phù hợp với
chiến lược của công
ty
Quan trọng đối với
chiến lược nội địa 3 5 3 5 3 3 3 3 3 3
Quan trọng đối với
chiến lược toàn cầu 1 3 1 3 3 3 3 3 3 3
Nền tảng của chiến
lược 1 3 1 3 1 1 1 1 1 1
Khả năng mở rộng
kinh doanh 1 3 3 3 1 3 1 1 1 1
Các mối quan hệ với
khách hàng, đối tác 3 5 3 5 3 3 3 3 3 3
Tác động lên cơ cấu
sản xuất 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Tổng cộng 48 80 43 82 48 71 48 50 49 50
Nguyễn Huỳnh Hồng Ngọc:
Sp1 Sp2 Sp3 Sp4 Sp5 Sp6 Sp7 Sp8 Sp9 Sp10
Lợi ích
lược 3 3 1 3 1 1 1 1 1 1
Trang 21
Khả năng mở rộng
kinh doanh 1 3 3 3 1 3 1 1 1 1
Các mối quan hệ với
khách hàng, đối tác 3 5 3 5 3 3 3 3 3 3
Tác động lên cơ cấu
sản xuất 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Tổng cộng 48 81 49 82 49 75 48 54 48 49
Vũ Thị Thu Hương:
Trang 22
Trang 23
Sp1 Sp2 Sp3 Sp4 Sp5 Sp6 Sp7 Sp8 Sp9 Sp10
Lợi ích
Bao nhiêu 3 1 3 5 3 3 1 3 1 1
Khi nào thu được 1 5 3 5 1 3 3 1 3 1
Thu được trong bao
lâu 5 1 1 3 3 1 1 1 1 1
Sự nhìn nhận từ phía
công ty 1 3 1 5 3 1 3 1 1 1
Rủi ro về mặt kỹ
thuật
Tính phức tạp 1 4 1 7 1 4 4 10 10 10
Khả năng tiến hành 7 7 1 7 10 7 7 1 1 7
Quyền sở hữu 7 10 10 10 1 7 4 7 7 7
Rủi ro về mặt kinh
tế
Nhu cầu của khách
hàng 2 3 1 4 3 2 2 3 1 3
Tiếp thị đến các
công ty 3 5 1 5 5 5 1 1 1 1
Rủi ro về mặt kỹ
thuật
Tính phức tạp 1 4 1 7 1 7 4 4 10 4
Khả năng tiến hành 7 7 1 7 4 7 7 1 1 7
Quyền sở hữu 7 10 10 10 1 4 7 4 4 4
Rủi ro về mặt kinh
tế
Nhu cầu của khách
hàng 3 4 3 4 3 3 2 3 4 3
Tiếp thị đến các khách
hàng hiện tại 3 2 1 3 2 3 2 2 2 2
Xu hướng thị trường 2 3 3 4 2 3 4 3 3 3
Kết quả của sự điều
chính 2 2 3 4 2 3 2 2 2 2
Các đối thủ cạnh tranh 2 4 2 4 2 2 2 2 2 2
Sự phù hợp với
chiến lược của công
ty
Quan trọng đối với
chiến lược nội địa 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5
Quan trọng đối với
chiến lược toàn cầu 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Nền tảng của chiến 1 3 3 3 1 5 3 3 3 3
Trang 24
lược
Khả năng mở rộng
kinh doanh 1 3 1 3 1 5 3 3 3 1
Các mối quan hệ với
khách hàng, đối tác 3 3 3 3 1 3 3 3 1 3