ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
--------o0o---------
TRẦN THÀNH NAM
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC
VỀ TÁI CHẾ CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
Hà Nội - 2017
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
--------o0o---------
TRẦN THÀNH NAM
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC
VỀ TÁI CHẾ CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế
Mã số: 60 34 04 10
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
Kinh ế
ấ
hiề
i i
h
ậ
hh
g ẫ gi
i biế
h i gi
ậ
iế
hiệ
ậ
h ủ
hầ
i
g Đ i họ
g
h họ ậ
ế GS.TS. Nguyễ B h Kh
g ẫ
ghiê
ứ
gi
h
ih
h h
ểh
hiệ
ghiê
ứ
ấ
g hậ
MỤC LỤC
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................... i
DANH MỤC CÁC BẢNG......................................................................................... ii
DANH MỤC SƠ ĐỒ ................................................................................................ iv
MỞ ĐẦU .....................................................................................................................1
Ch
g 1: TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ NỘI DUNG VỀ
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÁI CHẾ CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP ...................5
1 1 T h h h ghiê
ứ ........................................................................................5
12 C
hữ g
ở
hấ h i
g i
2.2. Ph
g h
ổ gh
2 3 Ph
g h
h
g ê ....................................................................................21
2 4 Ph
g h
h
g ấ
h
hứ ấ .........................................................21
í h ...................................................................21
ị b
h h h
H N i ...................................................................................................................26
3.1.1. Tổng quan phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Hà Nội ..................26
3.1.2. Tổng quan về hoạt động tái chế CTCN trên địa bàn thành phố Hà Nội .27
3 2 Thự
g
h
h h h H N i hiệ
ề
i hế hấ h i
g ghiệ
ê
ị b
....................................................................................32
3.2.1. Thực trạng bộ máy QLNN về chất thải và tái chế CTCN trên địa bàn
4 1 Đị h h
hế hấ h i
g
g ghiệ
iể
b
ê
ị b
hằ
g
hiệ
h h h H N i h i gi
h
ề i
i .....................55
4.1.1. Định hướng quản lý nhà nước về quản lý chất thải rắn. .........................55
4.1.2. Quan điểm cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về tái chế
4.2.2. Kiện toàn, nâng cao trình độ nghiệp vụ của cán bộ, công chức nhà nước
làm công tác QLNN về BVMT nói chung, đối với tái chế chất thải công nghiệp
nói riêng .............................................................................................................74
4.2.3. Cụ thể hóa quy hoạch, kế hoạch tái chế chất thải công nghiệp trên địa
bàn thủ đô ..........................................................................................................76
4.2.4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tái chế chất thải công
nghiệp và bảo vệ môi trường .............................................................................77
4.2.5. Tăng cường công tác quản lý nhà nước về môi trường công nghiệp và
các khu công nghiệp ..........................................................................................78
4.2.6. Tăng cường nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ tái chế chất
thải công nghiệp.................................................................................................78
4.2.7. Tăng cường đầu tư theo hướng xã hội hóa cho ngành công nghiệp tái
chế chất thải công nghiệp ..................................................................................78
4.2.8. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra ...............................................80
KẾT LUẬN ...............................................................................................................81
TÀI LIỆU THAM KHẢO .........................................................................................83
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Stt
Ký hiệu
Nguyên nghĩa
1
CTRCN
Chất th i rắ
7
HĐH
Hiệ
8
JICA
C
h
9
MT
M i
ng
10
MTĐT
C g
h h iê
URENCO10
C g
ổ phầ
nghiệp 10
17
VSMT
Vệ i h
18
WB
Ng
19
XN MTĐT
Xí ghiệ
15
16
h h iê
h
h hiệm hữu h
i
g
hị
i
i
g
ng
h g hế gi i
i
i
g
h
hị
c m t
hị
g
í h
4
B g42
5
B g43
6
B g44
7
B g45
8
B g46
9
b
Trang
ghề i hế
h i
ỷ ệ
h i
Dự b
h i
g CTCN g
ỉ h
Dự b
g
g CTCN H N i
h ử
h i
Nh
ầ
ấ
g
hi ậ
B g 4 12
Tỷ ệ CTCN
ắ
Kh i
h i ủ H N i
iS
ử
h
ự g hiế
g ủ H N i
ụ iê
h
h
ử
ii
he
g ghiệ
ỉ h
ỷ ệ h g
ử
20-
i h
CTCN i h h
í h
57
S n
g CTCN
40% CTCN i h h
57
63
g
65
B g 4 16
19
B g 4 17
20
B g 4 18
21
B g 4 19
Kh i
g CTCN he
Kh i
g CTCN he
ế
ừ g ù g ế
ừ g ù g ừ
2020
2020
ỷ ệ
g ghệ
69
ử
he
ỷ ệ
g ghệ
70
2050
Kh i
ế
2020
Kh i
g CTCN
ế
2030
QLNN
g
hấ
1
S
ồ31
2
S
ồ 3 2 Hệ h
g
h
3
S
ồ 3 3 Ch
h h g
g nghiệ (CTCN)
iv i
g
nghiệ h
b o vệ
h i
ho
ấ
g h
ù g
ih
h g V
i sự h
h
h g h g
hể tậ
nghiệ
h
phẩ
i
g T
nghiệ
ê
h
g iề
c hế
c qu
g hất,
i v i
h ẩn kỹ thuật
g ở h h ấ
ị b
ng, v i s
i nguy hiể
h h ở g ến sức kh e
i CTCN hiệ
ng,
h i cho sức kh e
hiếm tỉ lệ l n trong chất th i
ử
ề
h h h H N i th i ra
h g h
g
i.
g iê
h ặc t o ra những s n phẩm m i ch g
h g h g
nhiều kh
ầ
ng l n chất th i, nế
hị
ng cụ thể
ê
kh i
V
t trong nhữ g g ê
h h ởng xấu t i sức kh e
mb
g h
g
c mở r
g ghiệp (CTCN)
Do vậy, việc qu
g
g
ng s n xuất, kinh doanh, dịch vụ, hoặ
g
nế
g
i iê g hiệ
i
(CNH) hiệ
R
i
c (QLNN) về b o vệ
g
i
i
c m t s doanh
ng cấ
ị b
h h h H N i th i gian qua
c nhiều tiến b , thể hiện hiệu lực, hiệu qu QLNN
dụ g
g ự
hệ th g
g
g i h
g ghệ i hế CTCN b
QLNN về ĩ h ự
g
h g CTCN
ền, qu g
iển
í h
ầ
g
ịnh, quy chế khuyế
iệ
g i
i hế chất th i
g
hứ BVMT
i
ựng
h h h xanh, s h ẹp.
T
hiê
H N i vẫ
th i
g
hiệu lự
ở
g
iv i
Từ nhữ g h
ở h h ấ
h hiệm củ
h
ghiê
ứu m
h
h c sỹ củ
ề bứ
hệ th ng,
hực tr ng QLNN về i hế CTCN
i h g
hủ
gi i h
ghĩ hiết thự
hi
ị b
ề i
h
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1. Mục đích
Tê
ịa b
ở
õ
t s vấ
ề
ận về QLNN về
h h h H N i, Luậ
ở
ận củ
g
QLNN về
i
chế CTCN.
hực tr ng QLNN về
- Kh
i hế CTCN ê
ị b
h h h
H N i hiện nay.
- Đề xuấ
iể
b
t s gi i h
QLNN
h ghiê
hí T
g h m vi luậ
i v i i hế CTCN ở d ng CTRCN
ứu từ
2006 ế
2014 t i TP H N i.
ề
i ế h
ử ụ g hiề
h g i
hứ ấ
h
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
ứ
h
g h
g h
h g ấ
h
g
ổ gh
h
g h
i iệ
5. Những đóng góp mới của luận văn
-L
õ hê
- Đ h gi
ở
ấ
ở ầ
ế
h h4 h
Ch
ậ
ề i hế hấ h i
Ch
g 2 Ph
Ch
g 3 Thự
hế hấ h i
Ch
g h
h
N i h i gi
ề
g ghiệ
g4 Q
ụ
g:
g 1 T h h h ghiê
h
h
ị b
ề ặ
ề
h
ề i
h h h H N i
b
gi i h
g giữ h
b
g
i
iế
iệ
hiê
hí h
ứ
h i
hiê
hiê b
ií h
h ế
hí h
họ
ặ
hữ g
hiê
i
hứ
họ
h
iể
hẩ
g
hiễ
Để
hiệ
h h
họ
i hiề
i hế h g
T
ụ
h h
i
h ghiê
g
h
h g
g
g h g
gi :
ấ
h ể gi
g
g 2004 Công nghệ tái sử dụng chất thải công
g Việ
g
i
hậ
hự hiệ
biế
hiề
i hiệ
i g ê
hổ biế
h i ử
PGS TSKH Ng ễ X
nghiệp. Q
ổ hứ
g
iê biể
g ghệ
i
ử ụ g
h
i g ê
ệ
h
hắ
i
i h g
g
hặ
h hiệ
h
ề BVMT
g
hấ h i g
hấ h i
hấ h i g
hiể
h i
ậ
5
ụ g
hiể
h ử
hử
h i
hấ h i g
hấ h i ắ
ẻ
Nhữ g h
hấ h i ắ
h
h
g
i hấ h i
biệ
h
ềh
h
gh
g
hữ g i h ghiệ
g h i ỳ hiệ
g
g ủ
í h hự
Ng ễ H
g Đứ 2008 Điều tra, khảo sát, nghiên cứu cơ sở lý luận
và thực tiễn phục vụ cho việc xây dựng chiến lược giảm thiểu, tái sử dụng, tái
chế chất thải rắn ở Việt Nam L ậ
bề
ữ g: Kh i
gi
hiể
h g ề
i ử ụ g
b i họ
Ph
ổ g
ề h
ề
h
h i gi
í h
i ử ụ g
ề gi
ĩ h ự
iê gi
hiể
ị h
i hế hấ h i ắ
hữ g h
gồ
í h ề iệ
ế
iể
hấ h i ắ
i ử ụ g
h ề gi
ĩM i
ậ
i hế hấ h i T
g
b
ở
h Việ N
h i ắ ở Việ N
hự
h
ở h
i hế hấ
hiể
i ử ụ g
ọ g
ị hh
ĩ Ki h ế hí h ị: Hệ h g h
ề
h
ềb
6
ệ
õ
i
g
i
ủ
i
i ự h
Bắ Ni h
b
iể bề
i iê g Nghiê
ủ
h
gi i h
ềb i
ệ
i
g h
hấ h i ắ
g
ậ
biệ
h
iể bề
ữ g: Nghiê
g
h h hầ
h gi
ị b
biệ
i
i h
h
hu
h h h Đ Nẵ g Đề
ử
ị hh
ĩ
hh h h
hấ h i ắ
ê
h ể
ấ
ề
i
g
h
ở
g
h
ậ
hh ở g ế
i
iể
h
g ủ
hữ g biế
ổi
i
iể
ủ
gi i h
g h i gi
hí h
hữ g
hữ g biế
gi i
h gi
hữ g
gi i
ế
h
g ủ
ổi
ấ
i
i
i
gi Thự
i h ế
hí h
i h ế
hb
i h ghiệ
iể
ủ
i h ế
ĩ i h ế: T
g h
i h
h h
h
iể
h
ấ
ề
g ghiệ
Ph
í h
H N i
hế
h gi
hự
hữ g
ặ
g
h
ủ
hữ g h
g ghiệ H N i Đ
i
i h
gi i
g ghiệ H N i
g gi i
i
H ỳ h Thị Á h M i 2003 Nghiên cứu phát triển các biện pháp khả thi
để tái chế, tái sử dụng chất thải rắn công nghiệp và chất thải công nghiệp
nguy hại tại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010 L ậ
h h hứ
ghiệ
iể
g
h i ắ
iệ
ở ê
biệ
h
ị b
ỹ h ậ
g
h
g
g ghiệ
hấ
i Th h h Hồ Chí Mi h Kh
i hế ủ
ứ
hấ h i
hự
ế
hấ h i ắ
g ghiệ
ề
Thự
ấ
i ử ụng.
Ng ễ Thị Ph
g A h Nghiên cứu đề xuất giải pháp thúc đẩy hoạt
động tái chế chất thải rắn sinh hoạt tại Thành phố Hồ Chí Minh Tổ g
ề
g h h hầ
i hh
hiệ
g ử
hiệ
ê
ị b
hấ h i ắ
h
h
ở i hế hấ h i ắ Đ h gi hiệ
i hế
ở
8
ấ
hiệ
g i hế
g
hiễ
i
g ủ
ở
i hế Đề
g i hế hấ h i ắ
GS TS Lê V
g H i 2005: Phân loại chất thải rắn ngành công
nghiệp điện tử trên địa bàn Hà Nội, đề xuất giải pháp quản lý và công nghệ
nhằm tận thu, tái sử dụng.
1.2. Cơ sở lý luận và những nội dung về quản lý nhà nƣớc trong lĩnh vực tái
chế chất thải công nghiệp
1.2.1. Cơ sở lý luận
1.2.1.1. Các quan niệm về chất thải công nghiệp và tái chế chất thải công nghiệp:
- Q
iệ
T
ề hấ h i
g ĩ h ự
h
g ghiệ :
họ
h
h i iệ
2015 (L ậ BVMT 2015) ị h ghĩ
h
h ặ h
g
ấ
g h
g hấ h i hí Ch g
b
hể g
9
ậ
h i
g h ”
g ghiệ
gồ
hấ
g ghề
b
b
b
ị h õ
ậ
hiệ
ẫ
iệ
g
i
iế
iệ
Nh
ghiê
ề BVMT
i h
h
hấ h i
i
iệ
i g ê
h
h
ề
ẹ
i hiệ
ỹ h ậ
i
hậ
g
ấ
i hế hấ h i
g ghệ
ậ
gi
h
g
gi
h hiệ
họ
h
hặ
i
ií h
D
iế
hê
g ghiệ
h ầ
ứ
h
g
ấ ủ
i
ề i hế hấ h i
b
hấ
hí h
hiễ
bằ g i h h i
hiê
g
g
ở h
ấ
hữ g h
h
hí h i… Việ
hiê
hí
g
hầ
iệ
hấ h i
hữ g ậ hấ hữ h h
hụ T
h
T i hế hấ h i
g
iê
ầ
h i
12/2011/TT-BTNMT ủ B T i g ê M i
h
gi
hấ h i
ự hiệ
hế iệ
ừ
h g
ấ;
ổ gh
g Th g
Nh
ế CTCN g
g h g h Ch g
ụ h
ậ iệ
i h ế
ậ
h i
g
hiế
i
g
ử ụ g
hấ
h
gh
i
h ự
họ
i h
Nh
ầ
ầ
ừ CTCN h h
h
g ghệ
i h ừ g ồ
h i h i
gặ
h i hiề
g ghệ hằ
g ghiệ
ụ hể
“ i ử ụ g”
ứ
g
i hế hấ h i
ghiê
h i ử
ề
ứ
i “gi
h i gi
hể
hể ù g he
i hấ h i
i S
hiề
i hế
h i hí h
ậ
i ử ụ g ế
ị
ấ
ổi gi
h “ i hế”
ghiê
“T i hế”
g ê
h
ầ
í h h
hụ hẩ
Nh
g hiế
iệ ậ
hí h
ử ụ g
hế biế
g
i ử ụ g Việ
h g
D
Kh i iệ
iệ
ầ
hiệ
i hiể
g hí h ủ
ở
h i
Gi
hiể
g h
i
ầ
i
ử ụ g
hể
h g
h
h i ử
g g ê
h ặ
h g h h
g Việ
hiể ”
ỹ
iệ gi
g ghiệ
ầ
“Gi
i h hấ h i
i iệ
g
h
ấ b g g ê
iệ
ấ
i hế CTCN
h h hầ
hể
gi
hiể
ị
11
h
i ể ử ụ gh ặ
g
bắ
h
i h g
g
hứ
i
ị
i ủ
h i Khi ấ
h
-Q
iệ
ủ
h g
h
hứ ấ
i hế CTCN ứ
h
h ể
i h hồi
hấ
g ự h
g ồ
ổi h ặ
ử
ứ bị gọi
ê
hí h h
h
hấ h i h ặ
i g ê
i
h
hẩ
hi
ề
Từ hi
hẩ
g ủ Liê h
hấ
h g
i
i
g h
ềb
hữ g ậ iệ
g ê
h
ử ụ g
i
ậ
g h i hụ
hấ
Nations Environment P g
T
ụ
hẩ
h g
h
hị
ừ
:
ầ
g iế
hằ
hẩ
h
g
iệ
Th hồi hiệ : b
hb
g i hh
i ử ụ g
h h ặ
ử
B g
g
ậ iệ :
i hế ừ
ể
ng qu
ng x h i
ể
g h
iể h
ho
g h g h
ng qu
g
hức t
Ng
h h hiết yếu, phổ biến ở mọi ĩ h ực, mọi cấ
The
iể
thể ế
i
hệ th g
h g hỉ
h
g hù h
ự
C
ất nhiều d ng qu
QLNN
g
ng củ
h
h
ng qu
g
-Q
h
lự
iển
ng.
h
g qu
g
h i
ng qu n
i.
Nh
ể iều chỉ h
h
c, v i
i
chế CTCN h g
g
ng qu
c sử dụng quyền lự
ho
h
i
ũ g
ẫn dắt, h tr
g ực n i sinh củ
ọng nhấ
e
gi
The
ng, chi ph i
ể h h
í h ủa chủ
i.
Nh
hiề
Nh
ề BVMT b
QLNN
g ụ h
g í h
ậ
iệ ;
hủ yế
ể
c
ng
h i.
ề i hế hấ h i
g ghiệ
m t n i dung quan trọng trong QLNN về
g
dựng, chỉ
h i
ch ng, khắc phụ
g X
hiện tr g
i
g ghiệ
i
h hồi giấy chứng nhậ
iê
ghiê
BVMT
h ẩ
h
ủ
i h g
h
h
ng thực
g
nhiệm vụ củ Nh
ng thực thi quyề h h h
iều chỉnh bằng quyền lự
hh
hệ th g Chí h hủ từ T
ật tự h
i
ụng tiến b khoa học kỹ thuậ
ứ
ị h
hể hiểu rằng:
QLNN về
i hế CTCN. Thẩ
ự
hiếu n i, t
luật về BVMT
g
ng củ
i
ng, sự c
i hế CTCN, dự b
iểm tra việc chấ h h h
gi i quyế
tiễ
g h
g
kinh doanh. Cấ
h h
b
b
i
ựng, qu
ến BVMT. Tổ chứ
i
hí h
o thực hiện chiế
g
iv i
g i hế CTCN
g ế
h
g
ở tiế h h ể thực hiện chứ
h
c nhằm BVMT, du
h g T i hế chất th i
h
h g
iển bền vữ g ũ g
h hiệu qu
g ể nế
hể
hể
ồng th i
h g
i
h g
g
i
t nguồ
gi
14
g gi
i
i g ê