de song co hoc hay - Pdf 68

1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
Những ai xem bản của thầy hởi mà không chỉnh sửa được thì lấy bản này nhé .
Mình xin lỗi thầy hởi nhưng mọi người đưa lên đây là để chia sẻ nên mình mạo muội hack
dùm pass để mọi người được thoải mái hơn.
Có gì mong thầy Hởi bỏ qua cho.
PHẦN I: DAO ĐỘNG CƠ
I/ CÁC VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT VỀ DAO ĐỘNG
Câu 1: Dao động tự do của một vật là dao động có:
A. Tần số không đổi
B. Biên độ không đổi
C. Tần số và biên độ không đổi
D. Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Câu 2: Chọn phát biểu đúng: Dao động tự do là:
A. Dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động.
B. Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Dao động của con lắc đơn khi biên độ góc α nhỏ(α 10
0
)
D. Dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của
hệ dao động.
Câu 3: Chọn phát biểu sai:
A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại
như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một
vị trí cân bằng.
C. Pha ban đầu ϕ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
D. Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường
thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Câu 4: Dao động được mô tả bằng một biểu thức có dạng x = Acos(ω t+ϕ ) trong đó A, ω, ϕ là

B. Dao động điều hòa là dao động có pha không đổi theo thời gian.
C. Dao động điều hòa là dao động tuân theo quy luật hình sin với tần số không đổi.
D. Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin( họặc cosin) với tần số, biên độ và pha ban đầu
không đổi theo thời gian.
Câu 10: Chọn định nghĩa đúng của dao động tự do:
A. Dao động tự do có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu
tố bên ngoài.
B. Dao động tự do là dao động không chịu tác dụng của ngoại lực.
C. Dao động tự do có chu kì xác định và luôn không đổi.
D. Dao động tự do có chu kì phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
Câu 11: Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa:
A. x = A(t)cos(ω t + b) (cm) C. x = Acos(ω t+ ϕ (t))(cm)
B. x = Acos(ω t + ϕ )+ b (cm) D. x = A cos(ω t + bt) (cm)
Câu 12: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A. x = 5 cos( πt + 1) (cm) C. x = 3tcos (100 πt + π/6) (cm)
B. x = 2 sin(2 πt + π /6) (cm) D. x = 3sin5 πt + 3 cos5 πt(cm)
Câu 13: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + ϕ ), các đại lượng ω,ϕ,và (ωt + ϕ )
là những đại lượng trung gian cho phép ta xác định:
A. Tần số và pha ban đầu B. Tần số và trạng thái dao động
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
B. Biên độ và trạng thái dao động D. Li độ và pha ban đầu
Câu 14: Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:
A. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B. Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Câu 15: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kì t của

A. a = -ω
2
Acos(ωt + ϕ) C. a = - ω A cos(ωt

+ ϕ )
B. a = ω Acos(ωt + ϕ ) D. a = ω
2
Acos(ωt + ϕ)
Câu 18: Một dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ ). Hệ thức liên hệ giữa biên độ
A, li độ x, vân tốc góc ω va vận tốc v là:
A. A = x
2
+
ω
v
B. A
2
= x
2
-
ω
v
C. A
2
= x
2
-
2
2
v

C. Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/2 chu kì.
D. Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/4 chu kì.
Câu 23: Chọn phát biểu sai : Trong dao động điều hòa, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật:
A. luôn hưưóng về vị trí cân bằng và có cường độ tỉ lệ với khoảng cách từ vị trí cân bằng tới chất
điểm.
B. Có giá trị cực đại khi đi qua chất điểm.
C. Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ.
D. Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 24: Chọn phát biểu đúng: khi vật dao động điều hòa tthì:
A. Vecto vân tốc v và vecto gia tốc a là vecto hằng số.
B. Vecto vận tốc v và vecto gia tốc a đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Vecto vận tốc v và vecto gia tốc a hướng cùng chiều chuyển động của vật.
D. Vecto vận tốc v hướng cùng chiều chuyển động của vật, vecto gia tốc a hướng về vị trí cân
bằng.
Câu 25: Chọn phát biểu sai: lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa :
A. Có biểu thức F = -kx C. Có độ lớn không đổi theo thời gian.
B. Luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 26: Khi nói về dao động điều hòa của mộ chất điểm, phat biểu nào sau đây la đúng:
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
B. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại.
C. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại và gia ttóc cực đại.
D. A và B
Câu 27: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = A cos ωt. Gốc thời gian là:
A. lúc vật có li độ x = +A
B. lúc vật có li độ x = - A
C. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D. . lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 28: Phương trình vận tốc của một vật dao động điêug hòa có dạng: v = ω A cos ωt. kết luận
nào sau đây là sai?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng thao chiều dương.

A. Một dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một
đường thẳng bất kì.
B. Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó trên trục cũng chuyển động
đều.
C. Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều hòa tương ứng đi được
quãng đường bằng hai biên độ.
D. Một dao đông điều hòa có thể coi như hình chiếu của một điểm chuyển động tròn đều xuống
một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 39: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng x = Acos(ωt + π/2). Kết luận nào
sau đây là sai?
A. Phương trình vận tốc v = ωAcos ωt
B. Động năng của vật E
đ
= 1/2 [m ω
2
A
2
sin
2
(ωt + ϕ )]
C. Thế năng của vật E
t
= 1/2 [m ω
2
A
2
cos
2
(ωt + ϕ)]
D. Cơ năng E = 1/2[ m ω

B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hòa
D. Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thế năng giảm và
ngược lại
Câu 44: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vân tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình
dạng nào sau đây?
A. Đường parabol B. Đường tròn C. Đường elip D. Đường hypebol
Câu 45: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình
dạng nào sau đây?
A. Đoạn thẳng B. Đường thẳng C. Đường tròn D. Đường parabol
Câu 46: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.
C. Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tấn số dao động
D. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn được bảo toàn.
Câu 48. Đại lượng nào saò s đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đoi biên dộ dao động điều hòa của
con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc cực đại B. Động năng của con lắc
C. Vận tốc cực đại của dao động D. Thế năng của con lắc
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
Câu 49. Con lắc lò xo dao động điêu hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc dao
động với tần số:
A. 4 f B. 2f C. f D. f/2
Câu 50: Chọn phát biểu đúng
Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động B. vận tốc cực đại C. gia tốc cực đại D. động năng cực đại
Câu 51: Trong dao động điều hòa của một con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:

A. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp
dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.
B. Sau một thời gian dao động, dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuàn hoàn
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuàn hoàn
D. để trở thành dao động cưỡng bức ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không
đổi
Câu 59: Chọn phát biểu sai
A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên
tuần hoàn có tấn số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f
0
B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc
vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng
D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực
đại
Câu 60: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
B. Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
C. Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
Câu 61: Chọn phát biểu sai
A. Một hệ dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do
B. Trong sự tự dao đông, biên độ dao động là hằng số phụ thuộc vào cách kích thích dao động
C. Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và tần số nội lực bằng tần số riêng f
0
của hệ gọi là sự
tự dao động
D. Cấu tạo của hệ tự dao động gồm: vật dao động và nguồn cung cấp năng lượng
Câu 62: chọn kết luận sai
A. Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của

Hãy chọn phương án đúng
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tương quan
D. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 69:
(I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm
(II) Vì chu kì của con lắc tỉ lệ với nhiệt độ.hãy chọn phương án đúng.
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tương quan
D. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 70: (II)Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao, chu kì dao động của con lắc đơn càng
tăng.(II) vì gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
B. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tương quan
D. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 71: (I) một vật càng treo nhẹ vào lò xo càng cứng thì dao động càng nhanh.
(II)chu kì dao động của vật treo vào lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật, và tỉ lệ nghịc với độ
cứng của lò xo
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tương quan
D.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 72: (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực

A. dao động của con lắc lò xo. B. dao động của con lắc đồng hồ.
C. dao động của cành cây trước gió. D. dao động của dòng điện xoay chiều.
Câu 78. Một vật dao động điều hoà được là do :
A. không bị môi trường cản trở B. quán tính và lực điều hoà tác dụng vào vật.
C. được cung cấp năng lượng đầu. D. Thường xuyên có ngoại lực tác dụng.
Câu 79. Dao động cơ cưỡng bức là loại dao động :
A. Xảy ra do tác dụng của ngoại lực. B. Tần số dao động là tần sồ của ngoại lực.
C. Có biên độ phụ thuộc vào tần số ngoại lực. D. điều hòa.
Câu 80. trong quá trình dao động điều hoà thì :
A. Gia tốc luôn cùng hướng với vận tốc.
B. Gia tốc luôn hướng về VTCB và tỷ lệ với độ dời.
C. Gia tốc dao động cùng pha với li độ.
D. Chuyển động của vật là biến đổi đều.
Câu 81. Hòn bi ve lăn trên máng cong là một cung tròn nhỏ rất nhẵn bán kính R. Máng đặt sao
cho tâm máng ở trên cao và rơI vào trung điểm của máng. Bỏ qua mọi cản trở thì :
A. Hòn bi dao động điều hoà. B. Hòn bi dao động tự do.
C. Hòn bi dao động tắt dần. D. Không phải các dao động trên.
Câu 82. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào :
A. Biên độ dao động.
B. Gia tốc trọng trường tác động vào con lắc.
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
C. Gốc thời gian và trục toạ độ không gian
D. Những đặc tính của con lắc lò xo.
Câu 83. Góc pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào :
A. Gốc thời gian. B. Gốc thời gian và hệ trục toạ độ không gian.
C. Vận tốc cực đại của dao động. D.Tần số của dao động.
Câu 84. Biểu thức li độ và phương trình dao động điều hoà là :

C. Tần số ngoại lực tuần hoàn.
D. Lực cản mô trường tác dụng vào vật.
Câu 90. Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số không
phụ thuộc vào:
A. Biên độ dao động thành phần thứ nhất. B. Biên độ dao động thành phần thứ 2.
C. Dộ lệch pha giữa 2 dao động. D. Tần số các dao động thành phần.
Câu 91. trong một dao động điều hoà thì ? chọn đáp án sai:
A. Biên độ phụ thuộc vào năng lượng kích thích ban đầu.
B. Thế năng ở li độ x luôn bằng
2
1
kx
2
.
C. Pha ban đầu phụ thuộc vào gốc thời gian và chiều dương trục toạ độ.
D. Li độ, vận tốc, gia tốc dao động cùng tần số.
Câu 92. Dao động của con lắc đơn trong trọng trường trái đất thì , chọn đáp án sai:
A. Biên độ không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.
B. Tần số không phụ thuộc biên độ.
C. Tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của con lắc.
D. Bỏ qua cản trở, biên độ nhỏ thì dao động điều hoà.
Câu 93. Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên. Cho thang máy đi lên chậm dần đều thì
chu kỳ dao động sẽ:
A. Không đổi vì gia tốc trọng trường không đổi.
B. Lớn hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng giảm.
C. Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao.
D. Nhỏ hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng tăng.
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12

B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số lực cưỡng bức.
Câu 99: Nhận xét nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A. Biên độ dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động
trong mỗi chu kỳ.
D. Biên độ dao động tắt dần phụ thuộc vào tần số dao động.
Câu 100: Nhận xét nào sau đây là SAI?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động duy trì có biên độ không đổi theo thời gian.
D. Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào độ lớn của lực cưỡng bức.
Câu 101: Nhận xét nào dưới dây là SAI khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần dao ma sát hoặc do sức cản của môi trường.
B. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
C. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
D. Tốc độ ban đầu càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
Câu 102: Một con lắc lò xo gồm xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của
vật được xác định bởi biểu thức:
A. T = 2π
k
m
. B. T = 2π
m

A. Tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. Không thay đổi.
C. Giảm khi độ lớn vận tốc tăng. D. Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Câu 104: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc. B. Sớm pha π/2 so với vận tốc.
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
C. Ngược pha với vận tốc. D. Trễ pha π/2 so với vận tốc.
Câu 105: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha π/2 so với li độ.
C. Ngược pha với li độ. D. Trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 106: Dao động cơ học đổi chiều khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. B. Lực tác dụng bằng không.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng đổi chiều.
Câu 107: Một dao động điều hoà có phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng
biến thiên tuần hoàn với tần số góc:
A. ω’ = ω B. ω’ = 2ω. C. ω’ =
2
ω
. D. ω’ = 4ω
Câu 108: Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động. B. Trạng thái dao động.
C. Tần số dao động. D. Chu kì dao động.
Câu 109: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. lệch pha 0,5π với li độ.
C. ngược pha với li độ. D. sớm pha 0,25π với li độ.
Câu 110: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động. B. li độ của dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. chu kì dao động.

2A
theo chiều dương.
C. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều âm.
D. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
A
theo chiều âm.
Câu 113: Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc.
C. Cách kích thích dao động. D. Pha ban đầu của con lắc.
Câu 114: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố đònh và một
đầu gắn với một viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác
dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. theo chiều âm qui ước.
C. về vò trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều dương qui ước.
Câu 115: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật seõ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 116: Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l. Chu
kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A. T = 2π
m
k
. B. T =
π
2

A.
21
1
TT +
. B. T
1
+ T
2
. C.
2
2
2
1
TT
+
. D.
2
2
2
1
21
TT
TT
+
.
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
Câu 118: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lị xo treo thẳng đứng (∆l là

π
) và x
2
= Acos(t -
3
2
π
) là hai dao động
A. cùng pha. B. lệch pha
3
π
. C. lệch pha
2
π
. D. ngược pha.
Câu 122: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt làx
1
=
4cos(πt -
6
π
) (cm) và x
2
= 4cos(πt -
2
π
) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên
độ là
A. 4
3

───────────────────────────────────────────────────────────
A. ϕ
2
– ϕ
1
= (2k + 1)π. B. ϕ
2
– ϕ
1
= (2k + 1).0,5π.
C. ϕ
2
– ϕ
1
= 2kπ D. ϕ
2
– ϕ
1
= 0,25π
Câu 125: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ?
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật.
Câu 126: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Biên độ dao động giảm dần.
B. Cơ năng dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần cng chậm.
D. Lực cản v lực ma st cng lớn thì sự tắt dần cng nhanh.
Câu 127: Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn F

1
gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ dài của dây
treo con lắc không đổi, thì chu kì dao động của con lắc trên Mặt Trăng là
A. 6T. B.
6
T. C.
6
T
. D.
2
π
.
Câu 132: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí biên.
C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
Câu 133: Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối
lượng m, dao động điều hòa với biên độ A. Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế
năng của vật, độ lớn vận tốc của vật được tính bằng biểu thức
A. v = A
m
k
4
. B. v = A
m
k
8
. C. v = A
m

. C. m
2
= 0,25m
1
. D. m
2
= 0,5m
1
.
Câu 136: Một con lắc lò xo có động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì T. Thông tin nào sau
đây là sai?
A. Cơ năng của con lắc là hằng số.
B. Chu kì dao động của con lắc là T/2.
C. Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
D. Tần số góc của dao động là ω =
T
π
4
.
Câu 137: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, nếu biên độ dao động của con lắc tăng 4
lần thì thì cơ năng của con lắc sẽ:
A. tăng 2 lần. B. tăng 16 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 16 lần.
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
II/ CÁC VẤN ĐỀ BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG
Câu 1. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ
cứng k = 100N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vò trí lò xo dãn 4cm rồi
truyền cho nó một vận tốc

A.
s
23
4
B.
s
9
4
C.
s
3
2
D.
s
9
8
Câu 3. Xác định dao động tổng hợp của bốn dao động thành phần cùng phương có các phương
trình sau.
x
1
= 3 cos
t
π
2
.(cm); x
2
= 3
3
cos(
2

2
π
π

t
) cm B. x = 6cos(
3
2
2
π
π

t
) cm
C. x = 12cos(
3
4
2
π
π
+
t
) cm D. x= 12cos(
3
π
π

t
) cm
Câu 4. Con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng như hình

15
π
C.
s
45
π
D.
s
60
π
Câu 5. Một vật có kích thước không đáng kể được mắc
như hình veõ (hình 3) k
1
=80N/m; k
2
=100N/m. ở thời điểm
ban đầu người ta kéo vật theo phương ngang sao cho lò xo 1
dãn 36cm thì lò xo hai không biến dạng và buông nhẹ cho vật dao động điều
hoà. Biên độ dao động của vật có giá trị:
A. 20cm B. 36cm C. 16cm D. Chưa tính được
Câu 6. Hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là
1 2
2 os5 ( ); 4,8sin 5 ( )x c t cm x t cm
= =
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
A. 3,6 cm B. 3,2 cm C. 6,8 cm D. 5,2 cm
Câu 7. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
os( )
2
x Ac t cm

= +
. Vận tốc của vật có
giá trị cực đại là:
A.
π
m/s B. 0,6 m/s C. 3 m/s D. 60 m/s
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
2
os( )
3
x Ac t cm
π
π
= −
. Chất điểm đi
qua vị trí có li độ
2
A
x
=
lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động vào thời điểm:
A. 3 s B. 1 s C.
7
3
s
D.
1
3
s
Câu 10. Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 10

C. x = 10sin(2πt - π/4)(cm). D. x = 10sin(2πt + π/4)(cm).
Câu 15: Một đồng hồ con lắc đếm giây mỗi ngày chạy nhanh 120s. Hỏi chiều dài con lắc phải
được điều chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đúng.
A. giảm 0,28%. B. tăng 0,28%. C. tăng 0,19%. D. giảm 0,19%.
Câu 17. Treo một vật có khối lượng1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị
trí cân bằng về phía dưới, đến vị trí x = 5cm, rồi thả ra. Tìm gia tốc cực đại của dao động điều
hoà của vật.
A. 2,45m/s
2
. B. 0,05m/s
2
. C. 0,1m/s
2
. D. 4,9m/s
2
.
Câu 18. Con lắc lò xo khối lượng m = kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Vận tốc
của vật có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn thời điểm t = 0 lúc vật qua vị trí x
0
= 3 cm và tại
đó thế năng bằng động năng. Tính chu kỳ dao động của con lắc và độ lớn của lực đàn hồi tại thời
điểm t = π/20s.
A. T = 0,314s; F = 3N. B. T = 0,628s; F = 6N.
GV : Trương Anh Tùng - Đt: 0905 867 451 – Mai : [email protected] - Web : nhanhoc.edu.vn
1
Trung tâm bổ trợ kiến thức THPT – luyện thi tốt nghiệp & đại học IQ   VËt lÝ 12
───────────────────────────────────────────────────────────
C. T = 0,628s; F = 3N. D. T = 0,314s; F = 6N.
Câu 19. Chọn câu trả lời đúng: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương,
cùng tần số có phương trình: x

2
4 2x cm
=
thì vận tốc
2
40 2 /v cm s
π
=
. Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. Giá trị khác
Câu 24. Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao
động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là
13
3
, lấy g=
2
π
m/s
2
. Chu kì dao động của vật

A. 1 s B. 0,8 s C. 0,5 s D. Đáp án khác
Câu 25. Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 24
0
C.
Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2.10
-5
K
-1
, bán kính Trái Đất 6400km. Khi đưa đồng hồ lên cao


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status