Biên soạn: PHẠM TRƯỜNG THUẬN THPT PHẠM PHÚ THỨ TRANG 1/8
TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN : HÓA HỌC 10
Câu 1. Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M chứa 5e. Xác định cấu tạo nguyên
tử của nguyên tố R.
Câu 2. Một nguyên tử có số khối là 80, số hiệu nguyên tử là 35. Xác định số electron, proton và nơtron của
nguyên tử đó.
Câu 3. Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt là 58. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1hạt. Xác định
nguyên tử khối của nguyên tố đó.
Câu 4. Nguyên tử
27
X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Xác định số proton, nơtron của nguyên tử nguyên tố
X và vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH.
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố B được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Xác
định vị trí của nguyên tố B trong bảng HTTH.
Câu 6. Nguyên tử X có tổng các loại hạt là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.
Xác định số khối của X.
Câu 7. Nguyên tử X có cấu hình electron đang điền ở phân lớp 3d
7
. Xác định vi trí của nguyên tố X trong bảng
HTTH.
SiO
3
, HClO
4
theo chiều giảm dần của tính axit.
Câu 11. Một nguyên tố A thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Xác định cấu tạo nguyên tử của
nguyên tố đó.
Câu 12. Một nguyên tố B có cấu hình electron nguyên tử là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. Xác định vị trí của nguyên tố đó
trong bảng tuần hoàn.
Câu 13. Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO
2
.Trong hợp chất của nó với hiđro có 12,5% H về khối lượng.
Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó. ( Cho H = 1, O = 16).
Câu 14. Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH
3
. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3 % oxi về khối lượng.
Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó. ( Cho H = 1, O = 16).
Câu 15. Nguyên tố R có tổng số hạt trong nguyên tử là 36 hạt. Trong đó số proton bằng số nơtron.
a. Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn.
b. R là kim loại hay phi kim? Suy ra công thức của oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro của
2
SO
4
0,5M thu được 1,12 lit khí H
2
ở đktc.
a. Xác định nguyên tử khối của kim loại trên, cho biết tên của kim loại đó.
b. Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
cần dùng.
c. Tính khối lượng muối sunfat tạo thành sau phản ứng.
BỔ SUNG PHẦN NÂNG CAO
I. BÀI TẬP
1. Một nguyên tố X ở nhóm VIA, chu kì 3.
a. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X.
b. Hãy cho biết số thứ tự của nguyên tố X trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
2. Nguyên tố X (thuộc nhóm A), có cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử là 3s
2
3p
6
.
a. Hãy viết cấu hình electron (đầy đủ) của nguyên tử X.
b. Hãy cho biết số thứ tự của nguyên tố X trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
3. Cho nguyên tố X (Z = 15), Y (Z = 16), Z (Z = 20).
a. Định vị trí của các nguyên tố này trong Bảng tuần hoàn.
b. Viết công thức hợp chất khí của X, Y với hidro; oxit cao nhất và hidroxit tương ứng của X, Y, Z.
c. Các oxit cao nhất và hidroxit tương ứng trên có tính axit hay bazơ?
4. Sắp xếp các nguyên tố Ca, C, F, O, Be:
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
, HCHO, HCOOH.
9. Trong số các hợp chất sau đây: Cl
2
, CaO, CsF, H
2
O, HCl, chất nào có liên kết ion, chất nào có liên kết cộng
hóa trị?
10. Hợp chất khí của Hidro với nguyên tố X có dạng XH
3
. Oxit cao nhất của nó chứa 56,33% oxi về khối lượng.
a. Tìm tên X.
b. Cho 3,1 gam X tác dụng với oxi dư thu được hợp chất Y. Hòa tan Y vào nước thu được 500 ml dd axit.
Tính C
M
của dd axit này.
11. Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R
2
O
7
. Hợp chất khí của nó với Hidro chứa 2,74% hidro về khối lượng.
a. Tìm tên R.
định A, B. Biết A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp.
II. CÂN BẰNG CÁC PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
1. NH
3
+ O
2
→ NO + H
2
O
2. CuO + NH
3
→ Cu + N
2
+ H
2
O
3. S + HNO
3
→ H
2
SO
4
+ NO
4. I
2
+ HNO
3
→ HIO
3
+ NO + H
3
+ NO + H
2
O
9. Cu + HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O
10. Cu + HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
11. Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
14. Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O
15. Fe + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
16. FeO + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
+ NaOH → NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O
20. KClO
3
o
t
→
KCl + KClO
21. KClO
3
o
t
→
KCl + O
2
22. NH
4
NO
3
o
t
→
+ H
2
O
25. FeS + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ NO + H
2
O
TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU
KIỂM TRA HỌC KÌ I ––Năm học 2008-2009
MÔN HOÁ HỌC 10 (40 câu trắc nghiệm)
Thời gian làm bài:60 phút;
Biên soạn: PHẠM TRƯỜNG THUẬN THPT PHẠM PHÚ THỨ TRANG 4/8
I/ PHẦN CHUNG:( dành cho tất cả mọi học sinh) Mã đề thi 132
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn )
Câu 1: Tổng số proton trong ion XA
3
2-
là 40 . Nguyên tố X và A lần lượt là :
A. 15
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 3: Cho phương trình 2KMnO
4
+ 16HCl-- > 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 2KCl +8 H
2
O. Hệ số phân tử HCl đóng vai trò
chất khử và môi trường trong phương trình lần lượt là
A. 4 ,10 B. 10,4 C. 6, 10 D. 10, 6
Câu 4: Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của X và Y trong bảng
tuần hoàn là:
A. đều ở chu kì 3, nhóm tương ứng là VIIA và IIA.
B. X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm VIA
C. X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA
D. X ở chu kì 3, nhóm VA.; Y ở chu kì 4, nhóm IIA
Câu 5: Tổng số nguyên tử có trong 36 gam NH
4
NO
3
2
O là (Cho O có nguyên tử khối là 16)
A. 44%. B. 37 %. C. 2,4 %. D. 53,55%.
Câu 9: Cho các hạt vi mô: Al
3+
,
13
Al,
11
Na, Mg
2+
,
12
Mg. Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?
A. Al
3+
< Mg
2+
< Al < Mg < Na. B. Na < Mg < Mg
2+
< Al
3+
< Al .
C. Mg
2+
<Al
3+
< Al < Mg < Na D. Al
3+
< Mg
3p
6
3d
10
4s
2
4p
5
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
.
Câu 11: Tinh thể nào là tinh thể nguyên tử ?
A. than chì B. iôt C. nước đá D. muối ăn
Câu 12: Công thức cấu tạo nào viết sai:(biết
1
H;
6
C;
C. NaOH > Mg(OH)
2
> Al(OH)
3
. D. NaOH < Al(OH)
3
< Mg(OH)
2
Biên soạn: PHẠM TRƯỜNG THUẬN THPT PHẠM PHÚ THỨ TRANG 5/8
Câu 16: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt là 180. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 32. Số nơtron của R là:
A. 53. B. 75. C. 74. D. 70.
Câu 17: Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?
A. MnO
2
+ 4HCl
→
MnCl
2
+ Cl
2
↑
+ 2H
2
O . B. Zn + 2HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
4s
2
3d
6
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
8
O
;
18
8
O
. Số phân tử H
2
O khác loại được tạo nên từ các đồng vị trên
của hiđro và oxi là:
A. 18 B. 12 C. 6 D. 9
Câu 21: Cho phản ứng: HNO
3
+ Fe
3
O
4
→
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Tổng các hệ số(nguyên dương tối giản) trong
phương trình của phản ứng đó là:
A. 45 B. 55 C. 48 D. 20
Câu 22: Cho các phương trình :
2HCl + Ba BaCl
3
+3H
2
O (5) 3Cl
2
+ 6NaOH 5NaCl +NaClO
3
+3H
2
O (6)
Các phương trình phản ứng ôxi hoá khử gồm :
A. 1,5,6 B. 1,4,5,6 C. 1,3,4,6 D. 2,3,4,6
Câu 23: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH
3
. Trong oxit cao nhất R chiếm 25.926% về khối lượng.
R là nguyên tố nào ? ( cho H = 1; O = 16; P=31 ; S = 32; ; Al = 27; N= 14)
A. S B. N. C. Al D. P.
Câu 24: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 15) và R (Z = 13). Tính kim loại của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A. M < R < Y < X B. X < Y < R < M. C. M < X < Y < R. D. Y < X < R < M.
Câu 25: Tổng số electron trong nhóm ion nào PO
4
3-
;
SiO
3
2-
;
4
2-
B. PO
4
3-
,
SiO
3
2-
,
ClO
4
-
C. SiO
3
2-
,
ClO
4
-
,
SO
4
2-
D. PO
4
3-
Số nguyên tử KIM LOẠI , PHI KIM lần lượt là
A. 1, 3 B. 2,3 C. 1, 2 D. 2, 2
Câu 28: Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?
A. KCl, HCl, Cl
2
B. Cl
2
, KCl , HCl C. HCl, Cl
2
, KCl D. Cl
2
, HCl, KCl
Câu 29: Cho quá trình: Fe → Fe
3+
+ 3e. Quá trình trên là quá trình :
A. quá trình khử B. quá trình oxi hoá C. quá trình nhận e D. quá trình trao đổi
Câu 30: Cho 6
C,
16
S,
11
Na,
12
Mg. Dãy có chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit là:
A. Na
2
O; MgO; CO