Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện với năng suất 70 tấn nguyên liệu ngày - Pdf 69

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA

THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT DẦU DỪA TINH LUYỆN
VỚI NĂNG SUẤT 70 TẤN NGUYÊN LIỆU/ NGÀY

Sinh viên thực hiện: Hồ Thị Khánh Trang
Số thẻ SV: 107150124
Lớp: 15H2A

Đà Nẵng – Năm 2019


TÓM TẮT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tên đề tài: Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện với năng suất 70 tấn
nguyên liệu/ ngày
Sinh viên thực hiện: Hồ Thị Khánh Trang
Số thẻ SV: 107150124

Lớp: 15H2A

Đồ án gồm những nội dung sau:
Chương 1: Phân tích lập luận kinh tế về đặc điểm thiên nhiên, vùng nguyên liệu,
hợp tác hóa, nguồn cung cấp điện – hơi – nước, nhiên liệu, giao thông vận tải và nhân
công nhà máy và thị trường tiêu thụ nhằm chọn ra vị trí đặt nhà máy phù hợp. Sau khi
tìm hiểu em quyết định đặt nhà máy tại khu công nghiệp Hòa Phú thuộc huyện Long
Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
Chương 2: Tổng quan về nguyên liệu để sản xuất dầu dừa tinh luyện. Tổng quan
về dầu dừa tinh luyện và các chỉ tiêu chất lượng. Các phương án thiết kế và lựa chọn
phương pháp phù hợp với nguyên liệu và sản phẩm.

Lớp: 15H2A

Nghành: Công nghệ thực phẩm

Khoa: Hóa

1. Tên đề tài đồ án:
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT DẦU DỪA TINH LUYỆN
2. Đề tài thuộc diện: ☐ Có kí kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện
3. Các số liệu và dữ liệu ban đầu:
- Năng suất 70 tấn nguyên liệu/ngày
4. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
- Mục lục
- Mở đầu
- Chương 1: Lập luận kinh tế kỹ thuật
- Chương 2: Tổng quan (nguyên liệu, sản phẩm)
- Chương 3: Chọn và thuyết minh quy trình công nghệ
- Chương 4: Tính cân bằng vật liệu
- Chương 5: Tính và chọn thiết bị
- Chương 6: Tính nhiệt – hơi – nước
- Chương 7: Tính tổ chức và xây dựng nhà máy
- Chương 8: Kiểm tra sản xuất
- Chương 9: An toàn lao động, vệ sinh và phòng chống cháy nổ trong nhà máy
- Kết luận
- Tài liệu tham khảo
5. Các bản vẽ, đồ thị (ghi rõ các loại và kích thuớc bản vẽ ):
- Bản vẽ số 1: Sơ đồ kỹ thuật quy trình công nghệ

(A0)


TS. Nguyễn Thị Trúc Loan


i


LỜI CẢM ƠN

Được sự phân công của khoa Hóa, Bộ môn Công nghệ Thực Phẩm, Trường Đại
học Bách khoa Đà Nẵng và đặc biệt là cô giáo hướng dẫn TS.Nguyễn Thị Trúc Loan
đã cho phép em thực hiện đề tài “Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện năng
suất 70 tấn nguyên liệu/ngày”.
Để hoàn thành được đồ án tốt nghiệp này, trước hết em xin chân thành cảm ơn cô
giáo TS. Nguyễn Thị Trúc Loan đã quan tâm, nhiệt tình chỉ bảo các em trong suốt thời
gian qua, xin gửi lời cám ơn đến các thầy cô giáo trong khoa Hóa cũng như trong
Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng đã giảng dạy cho em những kiến thức về các
môn đại cương cũng như các môn chuyên ngành tạo điều kiện để em có thể hoàn thành
tốt nhiệm vụ cuối cùng này. Chúc tất cả các thầy cô dồi dào sức khỏe để tiếp tục cống
hiến cho sự nghiệp trồng người.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng rất nhiều để thực hiện đề tài này một cách hoàn ch ỉnh
nhất, song do kiến thức hạn hẹp, thời gian tương đối nên vẫn còn nhiều thiếu sót nên
kết quả không được tốt, em rất mong được sự góp ý của quý Thầy, Cô giáo để đề tài
được hoàn chỉnh hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 11 năm 2019.
Sinh viên

Hồ Thị Khánh Trang

i

1.2. Đặc điểm thiên nhiên........................................................................................................3
1.3. Vùng nguyên liệu..............................................................................................................3
1.4. Nguồn cung cấp điện........................................................................................................3
1.5. Nguồn cung cấp hơi..........................................................................................................4
1.6. Nhiên liệu...........................................................................................................................4
1.7. Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lí nước ..................................................................4
1.8. Vấn đề thoát nước và xử lí nước thải .............................................................................4
1.9. Giao thông vận tải.............................................................................................................4
1.10. Cung cấp nhân công .......................................................................................................4
1.11. Thị trường tiêu thụ sản phẩm ........................................................................................5
1.12. Năng suất nhà máy .........................................................................................................5
Chương 2: TỔNG QUAN .....................................................................................................6
2.1. Sản phẩm............................................................................................................................6
2.1.1. Giới thiệu về dầu thực vật, dầu thô và dầu dừa tinh luyện.......................................6
2.1.2. Thành phần hóa học của dầu dừa ................................................................................7
2.1.3. Chỉ tiêu chất lượng của dầu dừa tinh luyện................................................................7
2.1.4. Công dụng của dầu dừa ................................................................................................7
2.1.5. Tình hình sản xuất ở Việt Nam và trên thế giới ........................................................8
2.2. Nguyên liệu chính .............................................................................................................9
2.2.1. Giới thiệu chung về dừa................................................................................................9
2.2.2. Cấu tạo của quả dừa ......................................................................................................9
2.2.3. Thành phần hóa học của cùi dừa .............................................................................. 10
iii


2.2.4. Công dụng của quả dừa ............................................................................................. 13
2.3. Nguyên liệu phụ ............................................................................................................. 13
2.4. Cơ sở lí thuyết và lựa chọn phương án thiết kế ......................................................... 13
2.4.1. Các phương pháp thu hồi dầu ................................................................................... 13
2.4.2. Các phương pháp tinh luyện dầu dừa ...................................................................... 15

iv


4.3.3. Công đoạn làm sạch ................................................................................................... 31
4.3.4. Công đoạn nghiền 1 ................................................................................................... 31
4.3.5. Công đoạn chưng sấy 1.............................................................................................. 32
4.3.6. Công đoạn ép sơ bộ .................................................................................................... 32
4.3.7. Công đoạn nghiền lần 2 ............................................................................................. 33
4.3.8. Công đoạn chưng sấy 2.............................................................................................. 33
4.3.9. Công đoạn ép kiệt ....................................................................................................... 33
4.3.10. Công đoạn lắng ......................................................................................................... 34
4.3.11. Công đoạn lọc nóng ................................................................................................. 34
4.3.12. Công đoạn thủy hóa ................................................................................................. 34
4.3.13. Công đoạn lọc nguội ................................................................................................ 35
4.3.14. Công đoạn gia nhiệt ................................................................................................. 35
4.3.15. Công đoạn trung hòa ................................................................................................ 35
4.3.16. Công đoạn rửa dầu ................................................................................................... 36
4.3.17. Công đoạn sấy dầu ................................................................................................... 37
4.3.18. Công đoạn tẩy màu................................................................................................... 37
4.3.19. Công đoạn lọc ........................................................................................................... 37
4.3.20. Công đoạn khử mùi .................................................................................................. 38
4.3.21. Công đoạn làm nguội ............................................................................................... 38
4.3.22. Công đoạn chiết rót, đóng nắp, dán nhãn và đóng thùng carton ........................ 38
Chương 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ ....................................................................... 42
5.1. Kho bảo quản ................................................................................................................. 42
5.1.1. Giới thiệu về kho xưởng ............................................................................................ 42
5.1.2. Thiết kế ........................................................................................................................ 42
5.2. Làm sạch ......................................................................................................................... 42
5.2.1. Mô tả thiết bị ............................................................................................................... 42
5.2.2. Tính toán thiết bị......................................................................................................... 43

5.13. Thiết bị gia nhiệt .......................................................................................................... 57
5.13.1. Mô tả thiết bị............................................................................................................. 57
5.13.2. Tính toán thiết bị ...................................................................................................... 58
5.13. Qúa trình trung hòa...................................................................................................... 59
5.13.1. Mô tả thiết bị ............................................................................................................. 59
5.13.2. Tính toán thiết bị ...................................................................................................... 59
5.14. Rửa và sấy dầu ............................................................................................................. 61
5.14.1. Mô tả thiết bị ............................................................................................................. 61
5.14.2. Tính toán thiết bị ...................................................................................................... 61
5.15. Công đoạn tẩy màu ...................................................................................................... 63
5.15.1. Mô tả thiết bị............................................................................................................. 63
5.15.2. Tính toán thiết bị ...................................................................................................... 64
5.16. Thiết bị lọc.................................................................................................................... 66
5.16.1. Mô tả thiết bị............................................................................................................. 66
5.16.2. Tính toán thiết bị ...................................................................................................... 66
5.17. Thiết bị tẩy mùi............................................................................................................ 66
vi


5.17.1. Mô tả thiết bị............................................................................................................. 66
5.17.2. Tính toán thiết bị ...................................................................................................... 67
5.18. Thiết bị làm nguội ....................................................................................................... 68
5.18.1. Mô tả thiết bị............................................................................................................. 68
5.18.2. Tính toán thiết bị ...................................................................................................... 69
5.19. Thiết bị rửa chai, chiết rót, đóng nắp ........................................................................ 69
5.19.1. Mô tả thiết bị............................................................................................................. 69
5.19.2. Số lượng thiết bị ....................................................................................................... 70
5.20. Thiết bị dán nhãn ......................................................................................................... 70
5.21. Thiết bị đóng thùng carton ......................................................................................... 70
5.21.1. Mô tả thiết bị............................................................................................................. 70

6.3.1. Nước dùng cho sản xuất ............................................................................................ 99
6.3.2. Lượng nước dùng để vệ sinh thiết bị máy móc ...................................................... 99
6.3.3. Lượng nước dùng trong sinh hoạt ............................................................................ 99
6.4. Tính nhiên liệu ............................................................................................................. 100
6.4.1. Dầu DO cho lò hơi ................................................................................................... 100
6.4.2. Dầu bôi trơn .............................................................................................................. 100
Chương 7: TÍNH TỔ CHỨC VÀ XÂY DỰNG .......................................................... 101
7.1. Tổ chức của nhà máy................................................................................................... 101
7.1.1. Hệ thống tổ chức của nhà máy................................................................................ 101
7.1.2. Số công nhân lao động gián tiếp trong nhà máy................................................... 101
7.1.3. Số công nhân lao động trực tiếp trong nhà máy ................................................... 102
7.1.4. Chế độ làm việc ........................................................................................................ 102
7.2. Tính xây dựng .............................................................................................................. 102
7.2.1. Phân xưởng sản xuất chính...................................................................................... 102
7.2.2. Kho chứa nguyên liệu và thành phẩm.................................................................... 103
7.2.3. Kho chứa bao bì và hóa chất................................................................................... 104
7.2.4. Kho chứa nhiên liệu ................................................................................................. 105
7.2.5. Nhà hành chính ......................................................................................................... 105
7.2.6. Các công trình phụ trợ ............................................................................................. 106
7.2.7. Nhà phục vụ .............................................................................................................. 106
7.2.8. Khu đất mở rộng ....................................................................................................... 108
7.2.9. Tổng kết ..................................................................................................................... 108
7.3. Tính khu đất xây dựng nhà máy ................................................................................ 110
7.3.1. Diện tích xây dựng nhà máy ................................................................................... 110
7.3.2. Tính hệ số sử dụng ................................................................................................... 110
Chương 8: KIỂM TRA SẢN XUẤT ............................................................................. 111
8.1. Kiểm tra sản xuất ......................................................................................................... 111
8.2. Xác định một số chỉ tiêu ............................................................................................. 111
8.2.1. Xác định tỉ lệ tạp chất nguyên liệu ......................................................................... 111
8.2.2. Xác định độ ẩm nguyên liệu.................................................................................... 111

Bảng 2.4 Thành phần hóa học trong 100g cùi dừa tươi ................................................... 10
Bảng 4.1. Các thông số kỹ thuật ban đầu ........................................................................... 29
Bảng 4.2. Mức hao hụt ở các công đoạn, tính theo % khối lượng .................................. 30
Bảng 4.3. Biểu đồ thời gian sản xuất trong năm ............................................................... 30
Bảng 4.4 Bảng tổng kết cân bằng vật chất ......................................................................... 40
Bảng 4.5 Tổng kết số chai, nắp, nhãn, thùng carton cần dùng trong 1h ........................ 41
Bảng 5.1 Thông số kỹ thuật của máy sàng rung ............................................................... 43
Bảng 5.2 Thông số kỹ thuật của máy nghiền búa ............................................................ 44
Bảng 5.3 Thông số kỹ thuật của nồi chưng sấy ................................................................. 45
Bảng 5.4 Thông số kỹ thuật của vít tả ................................................................................ 46
Bảng 5.5 Thông số kỹ thuật của máy nghiền búa ............................................................. 47
Bảng 5.6 Thông số kỹ thuật cuả máy nghiền trục vít ....................................................... 48
Bảng 5.7 Thông số kỹ thuật của nồi chưng – sấy 2 .......................................................... 49
Bảng 5.8 Thông số kỹ thuật của thiết bị lắng .................................................................... 51
Bảng 5.9 Thông số kỹ thuật của thiết bị lọc khung bản ................................................... 52
Bảng 5.10 Thông số kỹ thuật thiết bị thuỷ hoá.................................................................. 55
Bảng 5.11 Thông số kỹ thuật của thùng kết tinh sáp ........................................................ 56
Bảng 5.12 Thông số kỹ thuật của thiết bị li tâm................................................................ 57
Bảng 5.13 Thông số kỹ thuật của thiết bị gia nhiệt........................................................... 59
Bảng 5.14 Thông số kỹ thuật thiết bị trung hoà ................................................................ 61
Bảng 5.15 Thông số kỹ thuật thiết bị rửa sấy dầu............................................................. 63
Bảng 5.16 Thông số kỹ thuật của thiết bị tẩy màu ............................................................ 65
Bảng 5.17 Thông số kỹ thuật của thiết bị lọc khung bản ................................................. 66
Bảng 5.18 Thông số kỹ thuật của thiết bị khử mùi ........................................................... 68
Bảng 5.19 Thông số kỹ thuật của thiết bị làm nguội ........................................................ 69
Bảng 5.20 Thông số kỹ thuật hệ thống chiết rót chai tự động......................................... 70
Bảng 5.21 Thông số kỹ thuật thiết bị dán nhãn ................................................................. 70
Bảng 5.22 Thông số kỹ thuật của máy đóng thùng........................................................... 71
Bảng 5.23 Số liệu của các thùng chứa ................................................................................ 72
Bảng 5.24 Thông số kỹ thuật của bơm ............................................................................... 72

Hình 5.6 Cấu tạo vít tải......................................................................................................... 46
Hình 5.7 Vít tải ...................................................................................................................... 46
Hình 5.8 Máy nghiền trục .................................................................................................... 47
Hình 5.9 Nồi chưng sấy và máy ép ..................................................................................... 48
Hình 5.10 Hệ thống chưng sấy và ép kiệt .......................................................................... 49
Hình 5.11 Thiết bị lắng......................................................................................................... 50
Hình 5.12 Thiết bị lắng......................................................................................................... 51
Hình 5.13 Cấu tạo lọc khung bản ........................................................................................ 52
Hình 5.14 Thiết bị lọc khung bản........................................................................................ 52
Hình 5.15 Cấu tạo thiết bị thủy hóa .................................................................................... 53
Hình 5.16 Thiết bị thuỷ hoá ................................................................................................. 54
Hình 5.17 Thùng kết tinh sáp............................................................................................... 55
Hình 5.18 Thiết bị li tâm tách sáp ....................................................................................... 57
Hình 5.19 Thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm....................................................................... 58
Hình 5.20 Sơ đồ thiết bị rửa và sấy dầu ............................................................................. 61
Hình 5.21 Thiết bị rửa sấy dầu ............................................................................................ 63
Hình 5.22 Hệ thống tẩy màu dầu......................................................................................... 63
xi


Hình 5.23 Thiết bị tẩy màu .................................................................................................. 65
Hình 5.24 Hệ thống khử mùi liên tục ................................................................................. 66
Hình 5.25 Thiết bị khử mùi.................................................................................................. 67
Hình 5.26 Thiết bị khử mùi.................................................................................................. 67
Hình 5.27 Thiết bị trao đổi nhiệt bản mỏng....................................................................... 68
Hình 5.28 Hệ thống chiết rót chai tự động......................................................................... 69
Hình 5.29 Thiết bị dán nhãn ................................................................................................ 70
Hình 5.30 Máy đóng thùng carton ...................................................................................... 71
Hình 5.31 Thùng chứa .......................................................................................................... 71
Hình 5.32 Bơm li tâm ........................................................................................................... 73

nhưng nhìn chung năng suất trồng dừa tăng cao trong những năm qua ở Việt Nam.
Việt Nam đứng thứ 4 về sản lượng dầu dừa đạt 153000 tấn năm 2013 và lượng dầu
dừa xuất khẩu đạt 2000 tấn cùng năm.
Dầu dừa không chứa Aflatoxin, rất giàu acid lauric tốt cho sức khỏe, hỗ trợ điều
trị bệnh về tiêu hóa, ngoài ra còn làm sản phẩm chăm sóc cá nhân, chế phẩm hỗ trợ
giảm cân tự nhiên nhờ khả năng đốt cháy năng lượng thừa, ...
Tình hình sản xuất các sản phẩm ngành dừa phát triển mạnh như cơm dừa sấy
khô, sữa dừa, xong thị trường dầu dừa thì ít nên việc xây dựng nhà máy là khá cần
thiết và phù hợp.
Chính vì vậy mà trong đồ án tốt nghiệp này, em được phân công thực hiện đề tài :
“Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện với năng suất 70 tấn nguyên liệu/ ngày”
nhằm mục đích góp phần tăng thêm sức mạnh cạnh tranh của ngành công nghiệp sản
xuất dầu tinh luyện và đa dạng hóa các sản phẩm về dừa.

SVTH: Hồ Thị Khánh Trang

GVH D: TS. Nguyễn Thị Trúc Loan

1


Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện năng suất 70 tấn nguyên liệu/ ngày

Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT

Khi thiết kế nhà máy, việc chọn địa điểm xây dựng nhà máy đóng vai trò rất quan
trọng bởi vì đây là phần mang tính thuyết phục, nó quyết định sự sống còn của nhà
máy. Do vậy địa điểm xây dựng nhà máy phải phù hợp với quy hoạch chung về kinh tế
của địa phương.
Trên cơ sở phân tích các dữ liệu thực tế, thời vụ nguyên liệu, khí hậu, vị trí địa lý và

Cách Tuyến Công Nghiệp Cổ Chiên 15 km

-

Cách Khu Công Nghiệp Bình Minh 20 km [1].

Tỉnh Vĩnh Long có vị trí giáp giới như sau: Phía Bắc và Đông Bắc giáp các tỉnh Tiền
Giang và Bến Tre; Phía Tây Bắc Đông giáp tỉnh Đồng Tháp; Phía Đông Nam giáp với
SVTH: Hồ Thị Khánh Trang

GVH D: TS. Nguyễn Thị Trúc Loan

2


Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện năng suất 70 tấn nguyên liệu/ ngày

tỉnh Trà Vinh; Phía Tây Nam giáp các tỉnh Hậu Giang, Sóc Trăng và Thành phố Cần
Thơ.
Ngoài ra, Tỉnh Vĩnh Long là một trong những tỉnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long
có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lý và khí hậu nên tiềm năng phát triển kinh tế rất
lớn. Nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, có con sông Măng Thít nằm vắt ngang dài
khoảng 48 km. Đây là đường vận tải thủy huyết mạch cho cả khu vực miền tây. Giao
thông đường bộ có trục lộ 1A chạy xuyên xuốt từ Lạng Sơn đến mũi Cà Mau đi qua
địa phận Vĩnh Long là trục giao thông chính của tỉnh. Có ý nghĩa lớn trong việc đi lại
và lưu thông hàng hóa [2].
1.2. Đặc điểm thiên nhiên
Vĩnh Long nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa, chia làm 2 mùa rõ rệt là mùa mưa
và mùa khô, quanh năm nóng, ẩm, có chế độ nhiệt tương đối cao.
Nhiệt độ cao nhất là 36,9°C và nhiệt độ thấp nhất là 17,7°C.

Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện năng suất 70 tấn nguyên liệu/ ngày

Điện được cung cấp từ hệ thống điện lưới quốc gia có dọc theo quốc lộ 1A. Ngoài ra
nhà máy cũng dự trữ thêm máy phát điện dự phòng nhằm đảm bảo sản xuất liên tục
khi có sự cố mất điện [1].
1.5. Nguồn cung cấp hơi
Hơi dùng trong nhà máy với nhiều mục đích khác nhau nên cần phải đặt lò hơi.
Nguồn nước cần phải qua hệ thống xử lí của nhà máy.
Tùy theo yêu cầu công nghệ mà áp lực hơi thường từ 3 at đến 13 at [7].
1.6. Nhiên liệu
Nhà máy sử dụng dầu để cung cấp hơi đốt cho lò hơi của nhà máy, nguồn dầu
được mua từ các trạm xăng dầu của tỉnh. Ngoài ra, nhà máy cần dùng dầu hoặc xăng
để cung cấp cho máy phát điện.
1.7. Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lí nước
Nguồn nước là một trong những yếu tố quan trọng nhất cho sản xuất thực phẩm.
Nước dùng trong nhà máy với nhiều mục đích khác nhau như: dùng để pha chế, cung
cấp cho lò hơi, vệ sinh thiết bị, nước sinh hoạt,...
Để đáp ứng được điều đó nhà máy sử dụng nguồn nước từ mạng lưới nước do công ty
cấp nước Vĩnh Long cung cấp và phải qua hệ thống xử lí nước của nhà máy [1].
Chất lượng nước dựa vào các chỉ tiêu: chỉ số coli, độ cứng, nhiệt độ, thành phần vô cơ
và hữu cơ có trong nước. Tùy từng mục tiêu sử dụng mà chất lượng nước có khác nhau
tương ứng với các phương pháp xử lí nước khác nhau như lắng, lọc, khử trùng,
phương pháp hóa học, nhựa trao đổi ion [7]...
1.8. Vấn đề thoát nước và xử lí nước thải
Nước thải ra chủ yếu chứa các chất hữu cơ là môi trường vi sinh vật dễ phát triển,
làm cho dễ lây nhiễm dụng cụ thiết bị và nguyên liệu nhập vào nhà máy, sẽ ảnh hưởng
đến chất lượng của thành phẩm, nếu động nước thường xuyên sẽ làm ngập móng
tường, móng cột ảnh hưởng đến kết cấu xây dựng [7]. Nên nước của nhà máy cần phải
tập trung lại và xử lí trước khi đổ ra sông, biển.
1.9. Giao thông vận tải

Kết luận: Qua việc khảo sát tình hình thực tế ở trên, em quyết định chọn địa điểm là
khu công nghiệp Hoà Phú, tỉnh Vĩnh Long để xây dựng nhà máy là khá hợp lí và có
tính khả thi. Nhà máy sẽ góp phần thúc đẩy nền kinh tế của tỉnh, nền kinh tế cả nước
cũng như giải quyết vấn đề việc làm cho người dân.

SVTH: Hồ Thị Khánh Trang

GVH D: TS. Nguyễn Thị Trúc Loan

5


Thiết kế nhà máy sản xuất dầu dừa tinh luyện năng suất 70 tấn nguyên liệu/ ngày

Chương 2: TỔNG QUAN

2.1. Sản phẩm
2.1.1. Giới thiệu về dầu thực vật, dầu thô và dầu dừa tinh luyện
Dầu béo là thành phần không thể thiếu trong tế bào của thế giới thực vật. Nhóm
thực vật có khả năng tích tụ trong các mô và các cơ quan một lượng dầu đáng kể gọi là
cây có dầu. Các loại cây có dầu phổ biến như lạc, dừa, đậu nành, hướng dương,...
Dầu dừa là một loại chất béo được chiết tách từ cùi dừa bằng các phương pháp cơ h ọc,
trích li hoặc kết hợp cho ra sản phẩm gọi là dầu thô.
Dầu dừa có màu vàng nâu, đông đặc ở nhiệt độ thường. Tỷ trọng của dầu dừa 0,9250,926. Chỉ số xà phòng 251-264. Chỉ số iot 7-10. Dầu dừa dùng để ăn, sản xuất bơ
nhân tạo và dùng làm xà phòng [8].

Hình 2.1 Dầu dừa thô [44]
Dầu thô sau khi ép hoặc trích li đã qua làm sạch sơ bộ như lắng, lọc, li tâm vẫn chưa
sử dụng được trong công nghiệp thực phẩm vì nó còn lẫn nhiều tạp chất, tạp chất đó có
thể là nước, sáp, protit, gluxit, các chất mùi và chất màu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status