GIÁO ÁN LỚP 4 TUẦN 16 ( CKTKN) DUNG.... - Pdf 70

Tuần 26 Thứ hai ngày 09 tháng 03 năm 2009
đạo đức: (Tiết 26)
Tích cực tham gia các họat động nhân đạo.
I. Mục tiêu: - Giúp HS có khả năng:
1. Hiểu đợc ý nghĩa của các hoạt động nhân đạo: Giúp đỡ các gia đình, những ngời gặp
khó khăn, hoạn nạn, vợt qua những khó khăn.
2. ủng hộ các hoạt động nhân đạo ở trờng, ở cộng đồng nơi mình sinh sống không
đồng tình với những ngời thờ ơ với các hoạt động nhân đạo.
3. Giáo dục HS tuyên truyền, tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng,
phù hợp với khả năng.
II .Chuẩn bị:
- Giấy khổ to ghi nội dung tình huống (H3)
- Nội dung một số câu ca dao, tục ngữ ca ngợi tấm lòng nhân đạo.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Vì sao phải giữ gìn các công trình công
cộng?
- Lấy ví dụ chứng tỏ em đã thực hành tốt
bài học trên.
- GV nhận xét, đánh giá.
B. Dạy học bài mới: (25)
1. Giới thiệu bài: (2) Nêu MT bài học.
* Hoạt động 1: (8) Thảo luận nhóm.
Trao đổi thông tin.
- YC các nhóm quan sát tranh sgk, đọc
thông tin và trả lời 2 câu hỏi:
-H: Em suy nghĩ gì về những khó khăn,
thiệt hại mà các nạn nhân đã phải hứng chịu
do thiên tai, chiến tranh gây ra?
-H: Em có thể làm gì để giúp đỡ họ?

gia các hoạt động nhân đạo
* Hoạt động 3: (7') Bày tỏ ý kiến.
- GV lần lợt nêu từng ý kiến trong BT3. HS
bày tỏ ý kiến bằng cách giơ các thẻ xanh,
đỏ, vàng theo quy ớc.
- YC HS giải thích vì sao đúng, vì sao sai?
- GV kêt luận: + ý kiến a, d là đúng.
+ ý kiến b, c là sai.
C. Củng cố dặn dò: (5)
-H: Thế nào là tích cực tham gia các hoạt
động nhân đạo?
- YC HS đọc ghi nhớ.
- Về nhà su tầm ca dao, tục ngữ nói về lòng
nhân ái của nhân dân ta. Chuẩn bị ND BT 2,
4,5 còn lại.
lòng cảm thông, mong muốn chia sẻ với ng-
ời tàn tật mà chỉ để lấy thành tích cho bản
thân.
c) Cờng đúng vì....
-Tích cực tham gia ủng hộ các hoạt động
nhân đạo.
- San xẻ một phần vật chất để giúp đỡ ...
- Dành tiền, sách vở....
- HS thảo luận nhóm đôi và giơ thẻ.
- HS lần lợt giải thích.
- HS phát biểu.
- 2 HS đọc lại ghi nhớ.

- Lắng nghe, thực hiện.


a) Luyện đọc: (8)
- Gọi 1 HS đọc cả bài.
- GV chia 3 đoạn, mỗi lần xuống dòng là 1
đoạn.
- YC HS đọc nối tiếp đoạn (2 lợt)
- Lần 1: Kết hợp HD HS phát âm từ khó.
- Lần 2: Kết hợp giảng từ khó.
- YC một HS đọc toàn bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b) H ớng dẫn tìm hiểu bài : (8)
- YC HS đọc lớt cả bài và TLCH:
-H: Cuộc chiến đấu giữa con ngời và cơn
bảo biển đợc miêu tả theo trình tự nh thế
nào?
- YC HS đọc thầm đoạn 1:
-H: Tìm những từ ngữ, hình ảnh trong đoạn
văn nói lên sự đe doạ của cơn bảo biển?
-H: ý đoạn 1 nói lên điều gì?
* ý1: Sự đe dọa của cơn bảo biển.
+ YC HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH:
-H: Cuộc tấn công dữ dội của cơn bảo biển
đợc miêu tả nh thế nào?
+ Trong đoạn 1 và 2 , tác giả sự dụng biện
pháp nghệ thuật gì để miêu tả hình ảnh của
biển cả?
+ Các biện pháp nghệ thuật này có tác dụng
gì?
-H: ý đoạn 2 nói lên điều gì?
* ý2: Cơn bão biển tấn công dữ dội .
- YC HS đọc thầm đoạn 3:

tơi..., biển, gió giận dữ điên cuồng.
- Tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh động
gây ấn tợng mạnh mẽ.
- HS phát biểu.
- Lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi.
- Hơn hai chục thanh niên....cứu đợc quãng
đê sống lại.
- HS phát biểu.
3
- Gäi 3 HS ®äc nèi tiÕp 3 ®o¹n cđa bµi.
- GV HD c¸ch ®äc: Giäng ®äc chËm r¶i,
nhanh dÇn, gÊp g¸p c¨ng th¼ng nhÊn giäng
nh÷ng tõ ng÷ gỵi t¶ c¶nh biĨn giËn d÷, gay
go, qut liƯt....
- HD HS ®äc diƠn c¶m ®o¹n 3.
- Tỉ chøc thi ®äc diƠn c¶m.
- GV vµ HS nhËn xÐt b×nh chän b¹n cã
gÞong ®äc tèt.
C. Cđng cè dỈn dß: (5’)
-H: Bµi v¨n ca ngỵi ®iỊu g×?
* ý nghÜa : Ca ngỵi lßng dòng c¶m, ý chÝ
qut th¼ng cđa con ngêi trong cc ®Êu
tranh chèng thiªn tai, b¶o vƯ ®ª biĨn.
- NhËn xÐt tiÕt häc. VỊ nhµ häc bµi. Chn
bÞ bµi: “Ga-Vrèt ngoµi chiÕn lòy”.
- 3 HS ®äc, líp theo dâi t×m giäng ®äc.
- L¾ng nghe.
- 1 HS lun ®äc, líp ®äc thÇm theo.
- 3 HS thi ®äc diƠn c¶m c¶ ®o¹n.
- Líp theo dâi nhËn xÐt.

2
5
4
×
- GV nhËn xÐt, ghi ®iĨm.
B. Dạy học bài mới : (25’)
1. Giíi thiƯu bµi: (2’)
2. H íng dÉn lun tËp :
Bµi 1: - Bµi tËp YC chóng ta lµm g×?
-YC HS tù lµm bµi.

- GV nhËn xÐt cho ®iĨm.
- -H: Mn thùc hiƯn phÐp chia ph©n sè ta l
lµm thÕ nµo?
Bµi 2: - Bµi tËp YC chóng ta lµm g×?
- YC HS lªn b¶ng lµm.
- 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
nháp, nhận xét bài làm trên bảng.

- TÝnh råi rót gän.
- 3 HS lªn b¶ng lµm.
a)
5
4
15
12
3
4
5
3

--H: Khi nhân một phân số với phân số đảo
ngợc của nó thì đợc kết quả lad bao nhiêu.
- GV nhận xét cho điểm.
Bài 4: Gọi HS đọc đề.
- YC HS làm bài:
- Nhận xét cho điểm.
C. Củng cố dặn dò: (5)
-H: Các em vừa ôn những dạng toán nào?
-H: Muốn thực hiện phép chia phân số ta
l làm thế nào?
- Muốn nhân 2 phân số ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học. Về nhà làm các BT
trong VBT. Chuẩn bị bài: Luyện
tập(tt).
a)
7
4
5
3

x
b)
5
1
:
8
1
=
x


20
=x

8
5
=
x

- Tính:
- 2 HS lên abngr làm:
a)
1
6
6
2
3
3
2
==ì
; b)
1
28
28
4
7
7
4
==ì
- Khi nhân 1 phân số với phân số đảo ngợc
thì đợc kết qủa bằng 1.

Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi HS lên bảng Trả lời câu hỏi:
-H: Do đâu mà vào đầu thế kỉ XVI, nớc ta lâm
vào thời kì bị chia cắt?
-H: Cuộc xung đột giữa các tập đoàn phong kiến

- 2 HS lên bảng TLCH, lớp nhận xét.
5
đã gây ra những hậu quả gì?
B. Dạy học bài mới: (25)
1. Giới thiệu bài: (2) Nêu MT bài học.
* HĐ1: (8') Làm việc cả lớp.
- GV treo bản đồ VN và giới thiệu: Đến thế kỉ
XVII, địa phận đàng trong đợc tính từ sông gianh
(ranh giới Đàng trong và Đàng ngoài) đến vùng
Quảng Nam. Vậy mà đến thế kỉ XVIII, vùng đất
Đàng Trong đã mở rộng đến hết vùng Nam Bộ
ngày nay.
- YC HS lên chỉ địa phận từ sông Gianh đến
Quảng Nam và từ Quảng Nam đến Nam Bộ ngày
nay.
* HĐ2: (8) Thảo luận nhóm.
Các chúa Nguyễn tổ chức khai hoang.
- YC các nhóm đọc thầm SGK và thảo luận:
+ Trình bày khái quát tình hình nớc ta từ sông
Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến
Nam Bộ ngày nay.
- YC các nhóm trình bày.
* GV KL: -Trớc thế kỉ XVI từ sống Gianh vào

Làng xóm, dân c
Làng xóm, dân c tha thớt Có thêm làng và ngày càng
trù phú.
- YC HS dựa vào bảng nêu lại kết quả của
cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong.
-H: Cuộc sống chung giữa các dân tộc
phía nam đã đem lại kết quả gì?
- Cuộc khẩn hoang đã làm cho bờ cõi
đất nớc phát triển, diện tích đất nông
nghiệp tăng, sản xuất nông nghiệp phát
triển, đời sống nhân dân ấm no hơn.
- Tạo nên nền văn hóa chung của dân
tộc Việt Nam, một nề văn hóa thống
nhất và có nhiều bản sắc.
6
C. Củng cố dặn dò: (5)
-H: Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong đã
diễn ra nh thế nào?
-H: Cuộc khẩn hoang đã có tác dụng nh
thế nào đối với việc phát triển nông
nghiệp?
- YC HS đọc bài học SGK.
- GV nhận xét tiết học. Về nhà học bài và
chuẩn bị bài: Thành thị ở thế kỉ XVI -
XVII.
- HS phát biểu.
- HS phát biểu.
- 2 HS đọc.
- Lắng nghe và thực hiện.
Thể dục: (Tiết 51)

1
1
2
2
24
14
- Lớp trởng tập hợp lớp, điểm
danh, báo cáo sĩ số.
- Lớp trởng điều khiển.
- HS thực hiện.
- HS thực hiện theo nhóm.
- Thực hiện theo vòng tròn:
- Tập theo nhóm 2 ngời.
7
5GV
- Gv theo dõi, nhận xét tuyên dơng
những em nhảy tốt.
b) Trò chơi: Trao tín gậy
- GV nêu tên trò chơi, làm mẫu cho HS
chơi thử 2 - 3 lần, sau đó chơi chính
thức.
- GV theo dõi nhắc nhở HS khi chơi.
3. Phần kết thúc:
- Đi đều vòng tròn vừa hát vừa vỗ tay.
- Tập một số động tác hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học. Về nhà ôn tung bắt bóng, nhảy
dây.
10

Bài 2: - Bài tập YC chúng ta làm gì?
- YC HS tự làm bài
- GV nhận xét cho điểm.
Bài 3: - Bài tập YC chúng ta làm gì?
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
nháp.

- Tính rồi rút gọn.
- 2 HS lên bảng làm:
a)
14
5
28
10
4
5
7
2
5
4
:
7
2
==ì=
b)
6
1
72
12
9

1
:4
==
ì
=

- Tính bằng 2 cách.
- HS phát biểu.
8
- Muốn tính các biểu thức này bằng 2 cách
ta phải áp dụng các tính chất nào?
* GV: Phần a) Sử dụng T/C nhân một tổng
2 phân số với phân số thứ ba.
Phần b) Sử dụng T/C nhân một hiệu 2 phân
số với phân số thứ ba.
- YC HS làm bài.
- GV nhận xét cho điểm.
Bài 4: - Gọi HS đọc YC.
- GV nhận xét bài làm.
C. Củng cố dặn dò: (5)
-H: Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?
-H: Khi Nhân 1 tổng 2 phân số với phân số
thứ ba ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học. Về nhà ôn bài, làm
các BT trong VBT. Chuẩn bị bài: Luyện tập
chung.
- Lắng nghe và nêu các T/C 2 phép tính
trên.
- 2 HS lên bảng làm:
a) Cách 1:

1
2
1
5
1
2
1
3
1
2
1
5
1
3
1
==+=ì+ì=ì






+
- 1 HS đọc.

3
1

gấp 4 lần
12

chín.
- GV nhận xét cho điểm.
B.Dạy học bài mới: (25)
1. Giới thiệu bài: (2) Nêu MT bài học.
2. H ớng dẫn HS nghe viết : (15)
- Y/c HS đọc 2 đoạn viết.
-H: Những từ ngữ nào nói lên sự đe dọa của
cơn bão biển.

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết vào giấy nháp,
đối chiếu kết quả.
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi.
- HS phát biểu.
9
-H: Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển
đợc miêu tả nh thế nào?
- YC HS tìm từ khó dễ lần khi viết.
- GV đọc cho HS viết các từ khó: lan rộng,
vật lộn, dữ dội, điên cuồng....
- Goi HS nêu cách trình bày bài viết.
- GV đọc chính tả cho HS viết.
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi.
- YC HS đổi chéo vở soát lỗi chính tả.
- GV thu vở chấm.
3. Luyện tập: (8)
- Y/c HS làm bài tập 2b.
GV nhận xét, chốt lại kết qủa đúng.
C. Củng cố dặn dò: (5)
- Nhận xét bài viết từng em. Tuyên dơng
những em viết đúng, ít sai lỗi chính tả.

+ 4 băng giấy, mỗi băng viết một câu kể bài tập 1: Ai là gì?
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi HS tìm từ cùng nghĩa với từ dũng cảm.
- Gọi HS làm miệng lại bài tập 4.
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Dạy học bài mới: (25)
1. Giới thiệu bài: (2) Nêu MT bài học.
2. H ớng dẫn HS làm bài tập : (23)
Bài tập1: - Gọi HS đọc y/c bài.
-H: Tìm các câu kể Ai là gì ? có trong mỗi đoạn
văn và nêu tác dụng của nó?
+ GV nhận xét kết luận:
- Một HS nêu.
- Một HS làm bài.
- Lớp nhận xét
- HS đọc YC bài.
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở.
10
+ Nguyễn Tri Phơng là ngời thừa thiên.
(Câu giới thiệu).
+ Cả hai ông đều không phải là ngời Hà Nội.
( câu nêu nhận định)
+ Ông Năm là dân ngụ c của làng này ( câu gt).
+ Cần trục là cánh ..... công nhân
(câu nhận định).
+H: Chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể Ai là gì có đặc
điểm gì?

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ Một HS giỏi làm mẫu.
+ HS tiếp nối đọc đoạn văn, chỉ rõ
câu kể Ai là gì?
+ HS phát biểu.
+Lắng nghe, thực hiện.
Khoa học: (Tiết 51)
Nóng lạnh và nhiệt độ (tt)
I. Mục tiêu: Giúp HS:
1. Hiểu đợc về sự truyền nhiệt, lấy đợc VD về các vật nóng lên hoặc lạnh đi.
2. Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng lạnh của
chất lỏng.
3. Giáo dục HS thấy đợc tác dụng của nhiệt trong cuộc sống.
II .Chuẩn bị:
- Phích nớc sôi.
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 cốc, 1 lọ cắm ống thuỷ tinh.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ: (5)
11
+ Gọi HS lên bảng TLCH:
+H: Muốn đo nhiệt độ của vật, ngời ta dùng
dụng cụ gì? có những loại nhiệt kế nào?
+H: Nhiệt độ của hơi nớc đang sôi, nớc đá
đang tan là bao nhiêu độ?
+ GV nhận xét ghi diểm.
B. Dạy học bài mới: (25)
1. Giới thiệu bài: (2) Nêu MT bài học.
* Hoạt động 1: (8') Hoạt động nhóm.
Tìm hiểu sự truyền nhiệt.

+ HS dự đoán kết quả thí nghiệm.
+ HS làm thí nghiệm theo nhóm 4.
+ Đại diện nhóm báo cáo kết qủa:
+ Nhiệt độ của cốc nớc nóng giảm đi, nhiệt
độ của chậu nớc tăng lên. Sau 1 thời gian
đủ lâu, nhiệt độ của cốc và của chậu sẽ
bằng nhau.
+ Là do có sự truyền nhiệt từ cốc nớc nóng
hơn sang chậu nớc lạnh.
+ VD các vật nóng lên: rót nớc sôi vào cốc,
khi cầm vào cốc ta thấy nóng, múc canh
vào bát, ta thấy muôi, thìa, bát nóng lên,
cắm bàn là vào ổ điện, bàn là nóng....
+ VD các vật lạnh đi: Để rau, củ, quả vào tủ
lạnh, lúc lấy ra thấy lạnh. Cho đá vào cốc ,
cốc lạnh đi, chờm đá lên trán, trán lạnh
đi,...
+ Vật thu nhiệt: cái cốc, cái bát, thìa, quần
áo...
+ Vật tỏa nhiệt: Nớc nóng, canh nóng, cơm
nóng, bàn là ...
+ Vật thu nhiệt thì nóng lên, vật tỏa nhiệt
thì lạnh đi.
+ 2 HS đọc.

+ Nghe HD tiến hành thí nghiệm, nêu kết
quả:
+ Mức nớc sau khi đặt lọ vào nớc nóng tăng
lên, mức nớc sau khi đặt lọ vào nớc nguội
12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status