ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HỌC KÌ I-2018-2019
MƠN: TỐN 10
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho một tập hợp A có 8 phần tử số tập con khác rỗng của tập A là
A. 256
Câu 2: Cho
A.
B. 255
A = { 1,3,5, 7,9}
{ 1,3,5}
B.
Câu 3: Xác định
A.
C. 16
∅
B.
,
D. 17
B = { 1,3,5}
Câu 4: Cho A là tập hợp các hình vng, B là tập hợp các hình chữ nhật, C là tập hợp các hình
thoi, D là tập hợp các hình bình hành. Hãy chọn quan hệ đúng
A.
A⊂ B⊂C ⊂ D
A ⊂ D, B ⊂ C ⊂ D
B.
A⊂C ⊂ B⊂ D
Câu 5: Với giá trị nào của m thì
A.
m > −1
B.
m ≥ −1
A.
B.
D.
[ 2m + 2; +∞ ) ⊂ ( 0; +∞ )
C.
m≥0
C. 4
y=
Câu 8: Tập xác định của hàm số
D = [ −7; +∞ )
A.
D = [ −7; +∞ ) \ { ±2}
B.
D. 5
x+3
+ x+7
x2 + 4
D = [ −7; +∞ ) \ { 4}
là
C.
D = [ −7; +∞ ) \ { 2}
D.
R
.
B.
C.
D.
∀x ≥
y = 2 x + 2m + 2 x + 2 m − 1
Câu 10: Để hàm số
A.
R \ { 1; −1}
Tập xác định của hàm số trên là
xác định
1
2
∅
thì
m≥0
1
x
y
+∞
.
là bảng nào sau đây?
B.
x
y
–∞
–∞
C.
y = −2 x 2 + 4 x + 1
–∞
1
3
+∞
x
O
y
C.
+∞
+∞
O
x
Câu 14: Chọn khẳng định đúng
.
1
–∞
–∞
–∞
+∞
D.
C. Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)
D. Cả A, B, C đều đúng.
(x
2
+ 1) ( x − 2 ) = 0
Câu 16: Cho phương trình
và phương trình
của m thì hai phương trình trên tương đương nhau
A.
m = −2
B.
m=2
C.
m=0
Câu 17: Nghiệm của phương trình
x=
A.
3
x ≠ −2
hoặc
x>2
2
3
x 4 − 24 x 2 − 25 = 0
là
D. 4
Câu 19: Điều kiện xác định của phương trình
A.
là
x=
D.
. Với giá trị nào
.
2x −1 = 3 − x
x2 − 2x −1 = x − 3
D.
x1 , x2
Câu 21: Gọi
x1 + x2
ta được
là hai nghiệm của phương trình
A. 6
B. 5
3x + x − 2 = x 2 + x − 2 + 2 m ≠ 0
x 2 + 10 5 x + 3
=
+ x+2
x+2
x+2
C. 7
. Tính giá trị
D. 4
được một phương trình mới tương đương với một phương trình đã cho.
(3): Phương trình
(4): Phương trình
0x = 0
có vơ số nghiệm
0x + 0 y = 7
được gọi là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y
Số phát biểu đúng là
A. (1), (2)
B. (2), (3), (4)
C. (1)
Câu 24: Nghiệm ngoại lai của phương trình
A.
x = −2
B.
x=0
C.
x =1
mx − m = 0
vô nghiệm là
( −∞;0]
Câu 26: Số các nghiệm nguyên của phương trình
A. 2
là
2m ( x − 2 ) = 5 − x
bằng
D. 8
Câu 27: Với giá trị nào của m thì phương trình
biệt
x 2 + 4mx + m 2 = 0
có hai nghiệm dương phân
A.
m
m ≥1
B.
(m
Câu 30: Phương trình
A.
m≠0
và
m≠2
2
m ≠1
C.
− 2m ) x + m − 3 = 0
B.
m≠2
C.
vô nghiệm
x 2 − 2 ( m + 2 ) x + m 2 + 12 = 0
có hai nghiệm phân biệt
A.
m =1
B.
m=2
C.
Câu 32: Cho phương trình
m=3
D.
x 2 − 2 ( m − 1) x + m 2 − 3m = 0
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
A.
m = −1, m = 2
B.
m=4
m ≥ −1
và
x2 − x − m = 0
có một
D. 3
b
a
b
= (2; 5), = (3; –7). Góc tạo bởi và là :
B. 1350
C. 600
D. 1200
Câu 35: Cho A (3;−2), B(4; 3). Hoành độ điểm M trên trục hoành sao cho tam giác MAB vuông
tại M là:
A. x = 1 B. x = 1 hoặc x = 6 C. x = −2 hoặc x = 3
D. x = 1 hoặc x
=2
A ( 2;3) B ( 1;0 )
C ( 7;3)
Câu 36: Trong Oxy cho tam giác ABC với
,
và
. Khi đó chân đường cao
hạ từ A là
A. 15
B. -15
C. 9
D. -9
Câu 38: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G và cạnh bằng 2. Khi đó
A. 0
B. 1
C. 2
D.
uuur uuur
AB. AG
2 3
Câu 39: Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu véc tơ ( khác véc tơ khơng) có điểm đầu và điểm
cuối là đỉnh A, B, C
A. 2
B. 3
C. 4
AB = DC
A.
B.
C.
D.
Câu 42: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A.
B.
C.
D.
Véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là véc tơ không
Độ dài véc tơ khơng bằng khơng
Véc tơ khơng là véc tơ có phương tùy ý
Có vơ số véc tơ cùng phương với mọi véc tơ
Câu 43: Trong Oxy cho tam giác ABC với
tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A.
( −2;3)
B.
2
;1÷
3
C.
uuuu
r
MB
AM
A. uuuurcùng hướng uuur
NM
BC
B.
cùng phương
C.
D.
uuuu
r
MN
uuur
BC
cùng hướng
uuuu
r 1 uuu
r
MN = CB
2
uuur uuur
AB + AD
bằng
C. 4
D.1
F1 = F2 = 100 N
Câu 48: Cho hai lực
, có điểm đặt tại O và tạo với nhau góc
tổng hợp của hai lực ấy bằng bao nhiêu
100 3
A.
B.
50 3
C. 100
A=
Câu 49: Cho a, b, c, d là bốn số dương và
ta được bất đẳng thức đúng của A là
A.
1.01 ≤ A ≤ 1,9
B.
1
2 + ÷ 2 + ÷ 2 + ÷≥ 125
a
b
c
a +b + c =1
Câu 50: Cho a, b, c là ba số dương và
thỏa mãn
dấu bằng của bất đẳng thức trên xảy ra thì mối liên hệ giữa a, b, c là
A.
a
+ 2
=
x +3 x −9 x −3
2
3 1 x − 3x + 5
= −1
; ÷
2 2
x2 − 4
; h)
e)
;
6
3
15
+
=
x 2 −1 x −1 x + 1
f)
1+
;
c)
= 2x − 1 ; d)
1 − 4x
−9=
3x;
e)
4.
x 2 − 3x − 1
= 2x − 7; f) 2
1 − x2
= x − 2;
g)
4 − 6x − x 2
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giácABC với
uuu
r uuur
AB BC
1. Tính
,
a > 0, b > 0, c > 0
a +b + c =1
và
. Chứng minh rằng
Dấu bằng xảy ra khi nào
a ≤ 1, b ≤ 1
a b − 1 + b a − 1 ≤ ab
3. Cho
. Chứng minh rằng
2. Cho
4. Chứng minh rằng với mọi
xảy ra khi nào
x > 0, y > 0
( 1 + xy )
ta ln có
2
2 1
1
+ 2 + 2 ÷ ≥ 16
y
xy x
.