Giáo án tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 4 - Tài liệu học tập - Hoc360.net - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 4:</b>
<i><b>Học vần</b></i>


<b>D – Đ </b>
<i><b>I/ Mục tieâu:</b></i>


 Học sinh đọc và viết được d , đ , dê , đị .


 Nhận ra các tiếng có âm d ,đ. Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé
và mẹ đi bộ.


 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đị , phần luyện nói .
 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Giới thiệu bài: </b></i>
d ,đ


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


-giáo viên gắn chữ lên bảng gắn
Dạy chữ ghi âm


<i><b>+ Âm d :</b></i>

Đọc cá nhân,lớp.
Gắn bảng d


Học sinh nêu lại cấu tạo.


Gắn bảng: deâø.


d đứng trước, ê đứng sau: cá
nhân,lớp


Đọc cá nhân, lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>*Trò chơi giữa </b></i>
<i><b>tiết:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Nghỉ chuyển </b></i>
<i><b>tiết:</b></i>


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>+ Âm đ :</b></i>
-Treo tranh.
-H :Tranh vẽ gì?



- đ.


-Hướng dẫn học sinh đọc tồn bài.


Đị.


m o, dấu huyền.


Cá nhân, lớp


Gắn bảng đ: đọc cá nhân.
đ in trong sách, đ viết để viết.
Gắn bảng : đị: đọc cá nhân, lớp.
Tiếng đị có âm đ đứng trước,
âm o đứng sau, dấu huyền đánh
trên âm o.


Đờ – o – đo – huyền – đị:Cá
nhân, lớp.


Lấy bảng con.


d : Viết nét cong hở phải rê bút
viết nét móc ngược dài.


đ : Viết chữ d lia bút viết dấu
ngang


dêø: Viết chữ dê (d) nối nét viết
chữ e, lia bút viết dấu mũ trên

H: Tìm tiếng có âm vừa học?


-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
Luyện viết.


-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: d, đ, dê, đị..


-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.


Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi
ve, lá đa.


-Treo tranh:


H: Trong tranh em thấy gì?


H: Các em có thích các vật và con vật
này không?


H: Tại sao nhiều trẻ em lại thích?


H: Em hãy kể tên những loại bi mà
em biết?


H: Cá cờ thường sống ở đâu?
H: Nhà em có ni cá cờ khơng?
H: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?
H: Dế thường sống ở đâu?

- Ở dưới nước, ao, hồ...
Tự trả lời.


Tự trả lời.


- Ở vườn, đất, bụi cỏ.
Tự trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

đa.


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới có d - đ :
da, dẻ, dụ, đu đủ, đỏ...


-Dặn HS học thuộc bài d - đ.


Đạo Đức


<i><b>GỌN GÀNG, SẠCH SẼ( Tiết 2 )</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc sạch sẽ gọn gàng .


 Học sinh biết 1 số kĩ năng để mặc sạch sẽ, gọn gàng đầu tóc.
 Giáo dục học sinh ln có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân .
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


-Giáo viên: Sách, tranh, bài hát rửa mặt như mèo.
-Học sinh: Sách bài tập.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>

-Tập cho học sinh bài hát “Rửa mặt
như mèo”. Giáo viên hát mẫu.


- Tập cho học sinh hát.


Học sinh mở sách.


Học sinh xem tranh bài tập 3.
Học sinh trao đổi với bạn bên
cạnh .


Học sinh trình bày trước lớp .
- Bạn đang sắp xếp đồ dùng học
tập, chải đầu, đánh răng, rửa tay)
- Có.


- Hình 1 – 3 – 4 – 5 – 7 – 8.
- Vì các bạn làm vệ sinh cá
nhân.


2 em thành 1 nhóm sửa cho nhau
như chải đầu...


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


H: Lớp mình có ai giống mèo khơng?
-Chúng ta đừng giống mèo nhé!


Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ:
Đầu tóc em chải gọn gàng.

<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i> <i><b>Nhận biết quan hệ bằng nhau. </b></i>


-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ
lên bảng.


-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình trịn.
u cầu học sinh ghép 1 hình tam
giác với 1 hình trịn


-Ta nói 3 bằng 3.
-Viết 3 = 3.


-Giới thiệu dấu =


-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và
4 chấm trịn.


-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu.
-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà.
Gắn số và dấu.


Cả lớp nhận xét số học sinh nam
= số học sinh nữ.


Số hình tam giác = số hình trịn.
Gắn 1 hình tam giác với 1 hình
tròn


Đọc cá nhân, đồng thanh.



Bài 3:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm.
-Học sinh làm bài.


-Hướng dẫn học sinh sửa bài.
-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra.


Bài 4:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
-So sánh số hình vng và số hình
trịn rồi viết kế quả so sánh.


-Cho 2 em đổi bài nhau kiểm tra lại
kết quả.


-Thu bài chấm, nhận xét.
<i><b>Trò chơi “Ai nhanh hơn”</b></i>


-Giáo viên viết bảng. Cả lớp gắn.


Học sinh gắn 4 = 4 và đọc.


Học sinh gắn 2 = 2 và đọc.


Dấu = vào giữa 2 số giống nhau.


Học sinh gắn 1 = 1 và đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh làm bài vào vở bài tập.


1 <  4 =  3 > 


<i><b>Học vần</b></i>


<b>T – TH </b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh đọc và viết được t, th, tổ thỏ.


 Nhận ra các tiếng có âm t – th trong các tiếng, từ. Đọc được câu ứng
dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ.


 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ơ, tổ.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh.


 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Giới thiệu bài: t </b></i>
- th.



Thực hiện trên bảng gắn.


-Tiếng tổ có âm t đứng trước, âm
ô đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm
ô: Cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Nghỉ giữa tiết: </b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


toå.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tổ.
-Cho học sinh quan sát tranh.
Giảng từ tổ.


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc: tổ.


-Luyện đọc phần 1.
Dạy chữ ghi âm th.
-Ghi bảng giới thiệu th.
H: Đây là âm gì?


H: Âm th có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: th.
-Yêu cầu học sinh gắn âm th.


-Giới thiệu chữ th viết: tờ (t) nối nét

Cá nhân, nhóm, lớp.


Cá nhân, lớp.


th


2 âm: t + h
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.
Học sinh nhắc lại.


Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng thỏ có âm th đứng trước,
âm o đứng sau, dấu hỏi đánh trên
âm o: Cá nhân.


thờ – o – tho – hỏi – thỏ: Cá
nhân, lớp.


Cá nhân, nhóm, lớp.


Con thỏ.


Cá nhân, nhóm, lớp.


Cá nhân, lớp.
Giống: t.




-Goïi hoïc sinh phát hiện tiếng có âm t
– th.


-Hướng dẫn học sinh đọc tồn bài.
*Hướng dẫn học sinh chơi trị chơi
nối.


Luyện đọc.


-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh


H : Tranh vẽ gì?


Giới thiệu câu ứng dụng : Bố thả cá
mè, bé thả cá cở.


-Giảng nội dung tranh.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?


-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
Luyện viết.


-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ.


viết dấu ngang.



Lấy vở tập viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>


-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.


Luyện nói theo chủ đề: ổ, tổ.
-Treo tranh:


H: Tranh vẽ gì?


H: Kể xem những con gì có ổ?
H: Con gì có tổ?


G: Các con vật có ổ, tổ để ở.
H: Con người ta có gì đề ở?


H: Em có nên phá ổ, tổ của các con
vật đó khơng? Tại sao?


-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ.


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới có t – th:
tả, tá, tú, thi, thủ thỉ...


-Dặn HS học thuộc bài t - th.


Quan sát tranh. Thảo luận nhóm,
gọi nhóm lên bảng lớp trình bày.


<i><b>nhaän xét.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Trị chơi giữa </b></i>
<i><b>tiết:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


quả cam.


H: Đây là quả gì?


-Giới thiệu: Xé, dán hình quả cam.
-Cho học sinh xem bài mẫu.


H: Quả cam gồm mấy phần? Màu gì?


H: Quả cam hình gì?


H: Em thấy quả nào giống hình quả
cam?


Hướng dẫn mẫu.
<i><b>a/ Xé hình quả cam:</b></i>


-Lấy tờ giấy màu da cam, lật mặt sau
đánh dấu vẽ hình vng cạnh 8 ơ.
-Xé rời hình vng ra.


Học sinh đọc đề.


- Quả, lá, cuống. Quả màu da
cam. Cuống và lá màu đỏ.


- Quả cam hình hơi trịn, phình ở
giữa. Phía trên có cuống lá và lá.
Phía dưới đáy hơi lõm.


Quả táo, quả quýt...


Học sinh quan sát giáo viên xé
mẫu.




Học sinh quan sát giáo viên dán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


lên bàn.


-Đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô.


-Giáo viên hướng dẫn xé cuống, lá.


-Hướng dẫn xếp hình cho cân đối trên
vở.



<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn .
 Học sinh: Sách, vở bài tập.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>Giới thiệu bài </b></i>


<b> Ghi bảng: Luyện tập.</b>
<i><b>Vận dụng thực hành </b></i>


-Hướng dẫn học sinh làm bài trong


Học sinh đọc đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


saùch.


Bài 1:
H: Em hãy nêu yêu cầu của bài 1.
H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?


H: Điền dấu = khi nào?

- Điền dấu > < khi mũi nhọn của
dấu luôn quay về số bé hơn.
- Điền dấu = khi 2 số giống nhau.
Học sinh làm từng cột và đọc kết
quả.


3 > 2 2 < 3
1 < 2 3 < 4
2 = 2 2 < 4
4 < 5 4 = 4


Xem tranh, so sánh số bút máy
với số bút chì theo mẫu:


3 > 2, 2 < 3.
5 > 4 4 < 5


So sánh số áo với số quần: 3 = 3.
So sánh số mũ với số bạn: 5 = 5
Học sinh đổi bài, nhận xét.


Học sinh quan sát bài mẫu.
Làm cho số hình vuông trắng =
số hình vuông xanh.


Học sinh nối và đọc kết quả.


4 = 4 5 = 5


<i><b>Học vần</b></i>

H: Tranh vẽ gì?


H: Tiếng đa có âm nào ghép với
nhau? Hơm nay các em ôn tập và
ghép 1 số tiếng mới.


-Hướng dẫn học sinh cách ghép tiếng
mới.


G: Những chữ ở hàng dọc là phụ âm,
chữ ở hàng ngang là nguyên âm.
-Lấy 1 chữ ở hàng dọc ghép với 4 c
hữ ở hàng ngang ta sẽ được 4 tiếng
mới (Gắn n với ô, ơ, i, a).


-Giáo viên gắn các tiếng vừa ghép
được theo thứ tự.


-Các chữ m, d, đ, t, th ghép thứ tự.
-Hướng dẫn thêm dấu tạo tiếng mới.


Học sinh tự gắn các chữ đã học.
Gọi 1 số em đọc bài của mình.
t – th – i – a – n – m – d – đ.


Đọc cá nhân, đồng thanh.


ô – ơ – i – a – n – m – d – ñ – t –
th.




-Có tiếng mơ các em tự thêm dấu đã
học để thành tiếng mới.


-Giáo viên viết theo thứ tự: mờ, mớ,
mở, mỡ, mợ.


-Ghép tiếng ta với các dấu.


Luyện đọc từ ứng dụng.
-Giáo viên viết bảng các từ:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề


-Giáo viên gạch chân các chữ giảng
từ.


-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ.
-Viết bảng con: Giáo viên viết mẫu
hướng dẫn cách viết từ: tổ cò, lá mạ.


-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ,
chữ trên bảng.


<i><b>Luyện đọc </b></i>


-Kiểm tra đọc, viết tiết 1.


-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc
sai.


Đọc cá nhân, đồng thanh.


Học sinh quan sát giáo viên viết
mẫu.


Viết bảng con: tổ cò, lá mạ.


Đọc cá nhân, đồng thanh, tồn
bài.


Đọc bài trên bảng lớp.
Viết: Tổ cị, lá mạ.


Quan sát tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>


-Câu chuyện “Cò đi lị dị” lấy từ
truyện “Anh nơng dân và con cò”
-Giáo viên kể nội dụng ở sách lần 1.
-Kể lần 2 có tranh minh họa.


-Cho các nhóm thi tài kể.


+Tranh 1: Anh nơng dân liền đem cị
về nhà chạy chữa và ni nấng.



Nêu tên câu chuyện.


Cò đi lò dò.


4 nhóm kể theo 4 tranh.


Mỗi nhóm có 4 em kể 4 tranh.
Nhóm nào kể đầy đủ nhất là
nhóm đó thắng.


Các em khác theo dõi kể.


Tình cảm chân thành của con cò
và anh nông dân: 1 số em nói.
2 em kể cả câu chuyeän.


Viết vào vở tập viết


Đọc bài trong sách: Cá nhân,
đồng thanh.


Gắn tiếng mới đọc.


<i><b>Tập viết</b></i>


<b>MƠ – DO – TA – THƠ </b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 HS viết đúng: mơ, do, ta, thơ.



Nêu cách viết.
<i><b> ta:</b></i>


H: Học sinh phân tích chữ ta?
Cao mấy dịng li?


Nêu cách viết.
<i><b> thơ:</b></i>


H: Học sinh phân tích chữ thơ?
Cao mấy dòng li?


Nêu cách viết.


-Viết mẫu, nêu qui trình viết chữ.
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con.


<i><b>Thực hành.</b></i>


-Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết.


-Yêu cầu học sinh viết 1 dòng mơ, 1
dòng do, 1 dòng ta, 1 dòng thơ.


-Quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.


-Chữ mơ gồm chữ m và chữ ơ.
-Cao 2 dòng li.

-Dặn HS về tập rèn chữ Viết bài vào vở.


<i>Học vần</i>


<b>U – Ư </b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh đọc và viết được u, ư, nụ, thư .


 Nhận ra các tiếng có âm u – ư trong các tiếng, từ. Đọc được câu ứng
dụng: Thứ tư, bé Hà thi vẽ.


 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đơ.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh.


 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Giới thiệu bài: u</b></i>
– ư.


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


Dạy chữ ghi âm
<i><b>+ Âm u :</b></i>


Gắn bảng: nụ.


n đứng trước, u đứng sau, dấu
nặng dưới âm u: cá nhân.
Đọc cá nhân, lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>*Trò chơi giữa </b></i>
<i><b>tiết:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


-Gọi học sinh đọc : nụ.


-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1.
<i><b>+ Âm ư :</b></i>


-Treo tranh.
-H :Tranh vẽ gì?


-H : Tiếng thư có âm gì học rồi?
Giới thiệu bài và ghi bảng : ư


-Hướng dẫn học sinh phát âm ư:Giáo
viên phát âm mẫu (Miệng mở hẹp
như phát âm i, u nhưng thân lưỡi nâng
lên).




Gắn bảng ư: đọc cá nhân.
Ư in trong sách, ư viết để viết.
Gắn bảng : thư: đọc cá nhân, lớp.
Tiếng thư có âm th đứng trước,
âm ư đứng sau.


thờ - ư - thư:Cá nhân, lớp.


Lấy bảng con.


u : Viết nét xiên phải, rê bút
viết nét móc ngược, nối nét viết
nét móc ngược


ư : Viết chữ u, lia bút viết dấu
râu trên chữ u.


nụ: Viết chữ en nờ (n), nối nét
viết chữ u, lia bút viết dấu nặng
dưới chữ u.


thư: Viết chữ tê (t), nối nét viết
chự hát (h), nối nét viết chữ ư.
Học sinh viết bảng con.


Đọc cá nhân, lớp.


thu, đu đủ, thứ tự, cử.



H: Tìm tiếng có âm vừa học?


-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
Luyện viết.


-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: u, ư, nụ, thư.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.


Luyện nói theo chủ đề: Thủ đơ.
-Treo tranh:


H: Tranh vẽ gì?


H: Trong tranh, cô giáo đưa các bạn
đi thăm cảnh gì?


H : Em nào biết chùa Một Cột ở đâu?
G: Về chùa Một Cột.


H: Hà Nội còn được gọi là gì?


H: Nước ta có mấy thủ đơ và thủ đơ
của nước ta tên gì?


H: Em hãy kể lại những gì em biết về
thủ đơ Hà Nội.


-Nhắc lại chủ đề : Thủ đơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-Dặn HS học thuộc bài u – ư.
<i><b>Tự nhiên & xã hội</b></i>


<b>BẢO VỆ MẮT VÀ TAI</b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và
tai.


 Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt
và tai sạch sẽ.


 Giáo dục học sinh ln có ý thức tốt bảo vệ mắt và tai.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh, sách.
 Học sinh: Sách bài tập.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Trò chơi giữa </b></i>
<i><b>tiết:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>Làm việc với sách giáo khoa </b></i>
-Cho học sinh xem tranh sách giáo

làm đó đúng hay sai? Có nên học
tập bạn đó khơng? – Học sinh
khác trả lời.


Học sinh nhắc lại.


Học sinh xem tranh.


Tự đặt câu hỏi cho mỗi tranh,
học sinh khác trả lời.


H: Tại sao khơng được ngốy tai
cho nhau?


Nhắc lại kết luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


khơng được chọc vào tai, nếu đau tai
phải đi khám...


Tập đóng vai.


-Tập ứng xử để bảo vệ mắt, tai.
-Nhóm 1 đóng vai.


+Gọi học sinh lên trình bày. Giáo
viên nhận xét.


-Nhóm 2 đóng vai.


 Học sinh so sánh các số trong phạm vi 5.


 Giáo dục học sinh ham học tốn, tính chính xác.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, tranh bài tập.
 Học sinh: Sách, vở bài tập.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>Giới thiệu bài:</b></i>


Luyện tập chung.
-Gọi học sinh đọc đề


Hướng dẫn học sinh vận dụng thực
hành.


1 em đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


Bài 1:
<i><b>Hướng dẫn học sinh làm phần a.</b></i>
H: Ở bình hoa bên trái có mấy hoa?

Bài 3:
Nối  với số thích hợp.


-Gọi học sinh nêu cách làm.
-Thu chấm, nhận xét, sửa bài.
-Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh về làm bài tập ở nhà.


Theo dõi giáo viên hướng dẫn.
3 hoa.


2 hoa.


Vẽ thêm hoặc gạch bớt.


Vẽ thêm vào bình phía tay phải.
Học sinh vẽ 1 hoa vào bình tay
phải.


Gạch bớt ở hình phía bên trái.
Học sinh tự gạch bớt 1 con kiến.


Học sinh tự làm: Thêm hoặc bớt.
2 em cạnh nhau đổi bài kiểm tra.


Quan saùt.


Nối với số 1 vì 1 < 2



-Giới thiệu, ghi bảng x.
H: Đây là âm gì?


-Giáo viên phát âm mẫu: x
-Yêu cầu học sinh gắn âm x.


-Hướng dẫn đọc âm x : khe hẹp giữa
đầu lưỡi và răng lợi, hơi thốt ra xát
nhẹ, khơng có tiếng thanh)


-u cầu học sinh gắn tiếng xe.
-Hướng dẫn phân tích tiếng xe.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
xe.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng xe.
-Cho học sinh quan sát tranh.
Giảng từ xe.


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc: xe.


Nhắc đề.


x.


Học sinh phát âm: xờ(x): Cá
nhân, lớp



-Hướng dẫn phân tích tiếng chó.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
chó.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng chó.
-Cho học sinh quan sát tranh.


H: Đây là con gì?


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc : chó.


-Luyện đọc phần 2.
-So sánh: th - ch.


-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.


Viết bảng con.


-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: x, ch, xe, chó (Nêu cách
viết).


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.


ch


2 âm: c + h

xe: Viết chữ ít xì(x), nối nét viết
chữ e.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


*Nghỉ chuyển
tiết:


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Trò chơi giữa </b></i>
<i><b>tiết:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.


-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng
con.


Giới thiệu từ ứng dụng:


thợ xẻ chì đỏ


xa xa chả cá




Luyện nói theo chủ đề: Xe bị, xe lu,
xe ơ tơ.


-Treo tranh:


Học sinh viết trên bảng con.


Đọc cá nhân.


Đọc cá nhân, lớp.


xẻ, xa xa, chì, chả.


Thi đua 2 nhóm.


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.
Xe ô tô chở cá.
Đọc cá nhân: 2 em


Lên bảng dùng thước tìm và chỉ
âm vừa mới học (xe, xa)


Đọc cá nhân, lớp.
Lấy vở tập viết.


Học sinh viết từng dòng.


Quan sát tranh. Thảo luận nhóm,


người...


Tự trả lời.


<i><b>Tốn</b></i>


<b>SỐ 6</b>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 6.


 Biết đọc, viết số 6. Đếm và so sánh số trong phạm vi 6. Nhận biết số
lượng trong phạm vi 6. Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.


 Giáo dục cho học sinh ham học toán.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6, 1 số tranh, mẫu vật.
 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
*Hoạt động 1:


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>Giới thiệu bài</b></i>
-Treo tranh:

<i><b>Vận dụng thực hành.</b></i>


-Hướng dẫn học sinh mở sách.


Bài 1:
Giáo viên viết mẫu.


-Hướng dẫn viết 1 dịng số 6.


Bài 2:
H: Có mấy chùm nho xanh?


Có mấy chùm nho chín?
Có tất cả mấy chùm nho?


H: 6 gồm 5 và mấy? Gồm 1 và mấy?
-Các hình khác làm tương tự.


Baøi 3:


-Hướng dẫn học sinh đếm các ô
vuông trong từng cột rồi viết số tương
ứng vào ô trống.


-Hướng dẫn học sinh so sánh từng cặp
2 số liên tiếp: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 <
5, 5 < 6.


Gắn 6 hình trịn: Đọc cá nhân.
Gắn 6 hình tam giác và đọc 6

Tự làm.


Viết số thích hợp.
Viết 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Đọc 1 -> 6, 6 -> 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


H: Cột ô vuông cao nhất là số mấy?
H: Vậy số 6 như thế nào so với các số
đứng trước?


Bài 4:
Điền dấu thích hợp vào ơ trống: > <
=


-Yêu cầu học sinh nhắc lại cách điền
dấu.


-Thu chấm, nhận xét.
-Chơi trò chơi.


-Dặn học sinh về học bài.


Lớn nhất trong các số 1, 2, 3, 4,
5.


Nghe hướng dẫn để làm.


Nêu < > mũi nhọn quay về số bé.

<i><b>*Hoạt động 3: Phương hướng thực hiện trong tuần 5.</b></i>


-Thi đua đi học đúng giờ.
-Thi đua học tốt.


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status