CHƯƠNG1 ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC 12 có đa - Pdf 70

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG 1
TÍNH ĐƠN ĐIỆU khơng chứa tham số m (MỨC ĐỘ 1)
 Dạng 01: Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi công thức
3
Câu 1. Hàm số y  x  3 x  1 nghịch biến trên khoảng
 0; 2  .
A.
Lời giải:......................................................................
 1; � .
B.
......................................................................................
 �; 1 .
C.
......................................................................................
 1;1 .
D.
4
2
Câu 2. Hàm số y  x  2 x  1 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
 -�;-1 ;  0;+� .
A.
Lời giải:......................................................................
 �;0 ;  1;+� .
B.
......................................................................................
1;0   1;+� .

C.
;
......................................................................................
�; 1  0;1 .

...................................................................
...................
y

...................................................................
...................
Câu 5. Cho hàm số

y

x3
x  3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số ĐB trên các khoảng

 �;3



 3;� .

 �;3 và  3;� .
B. Hàm số NB trên các khoảng
�\  3
C. Hàm số nghịch biến trên
.
�\  3
D. Hàm số đồng biến trên
.



f ( x) có đạo hàm f '  x   x  x  1

f  x

2

 x  2  . Tìm khoảng nghịch biến của đồ thị f  x 

Lời giải:......................................................................
......................................................................................
......................................................................................

có đạo hàm

f�
 x    x  1

2

 x  1  2  x  . Hàm số f  x 
3

đồng biến trên khoảng

Lời giải:......................................................................
......................................................................................
......................................................................................

( x)  x 2  2 x  1 . Khẳng định nào sau đây đúng?

1;2
2;�
B. Hàm số ĐB trên mỗi khoảng   và 
.
C. Hàm số có ba điểm cực trị.
2;2
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 
.

2018

 x  2

2019

. Khẳng định

Lời
giải:................................................................
......
.......................................................................
...............
.......................................................................
...............

2
Câu 10. Hàm số y  x  4 x  3 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
 2; � .
A.
Lời giải:......................................................................

Câu 12. Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số

A.
C.

y

x4
2x  2 .

y

2 x  3
x 1 .

Câu 13. Hàm số
đây?

A.

B.
D.

y  f  x

 1;5  .

y

2 x  4

A.
 0; �
C.
Câu 15. Cho hàm số

 2;0 
 �; 2 
D.
B.

y  f  x

có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng

 2;0 

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 16. Cho hàm số

y  f  x

 0; 2 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

 �;0 


1
-1

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

 1; � .

Câu 17. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây

 1;  � .
1;1
C. 

 0;1 .
1; 0 
D. 
.

A.

B.

y  f  x
Câu 18. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
y  f  x
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
�; 3

f ' x

B.

f  x

có đạo hàm

f ' x

xác định, liên tục trên � và

có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

 �; 1 .
A. Hàm số nghịch biến trên
 1; � .
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
D. Hàm số đồng biến trên �.

 �; 1



 3; � .

y  f  x
y f�
 x  như hình vẽ.

D. Hàm số

y  f  x

nghịch biến trên khoảng

 �;  2 

CỰC TRỊ không chứa tham số m (MỨC ĐỘ 1)
 Dạng 01: Tìm cực trị của hàm số cho bởi cơng thức
Câu 22. Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y   x  3x  4 là?
 1;6 
A.
Lời giải:......................................................................
B. x  1
......................................................................................
C. x  1
3

D.

 1; 2 

......................................................................................

Câu 23. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  x  3 x  5 là điểm ?
Q  3; 1
A.
.
Lời giải:......................................................................

x
Câu 25. Hàm số y  x  3x  9 x  4 đạt cực đại tại 1 và cực tiểu tại 2 . Tính tích
.
A. –207
Lời giải:......................................................................
B. 0
......................................................................................
C. 161

D. –302

......................................................................................

2
Câu 26. Hàm số y  4  x có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 1 .
Lời giải:......................................................................
B. 0 .

C. 3 .
D. 2 .

......................................................................................
......................................................................................
Trang 5/47


y  f  x

Câu 27. Cho hàm số


2

. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Lời
giải:................................................................
......
......................................................................
................
......................................................................
................

 Dạng 02: Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị
Câu 29. Cho hàm số

y  f  x

có bảng biến thiên như bên dưới. Phát biểu nào đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x  2 .
C. Hàm số có ba cực tiểu.
Câu 30. Cho hàm số

A. 4 .

y  f  x

B. Hàm số đạt cực đại tại x  4 .
D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0 .

A. 1.
B. 4 .
Câu 33. Cho hàm số

y  f  x

Hàm số
A. 4

y  f  x

y  f  x

y  f  x

D. 3 .

là:
C. 4.

D. 1 .

liên tục trên � và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

có bao nhiêu điểm cực trị?
B. 1

Câu 35. Cho đồ thị hàm
A.
B.


y  f  x

có đồ thị

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A. x  1 .
B. x  2 .
C. x  1 .
D. x  2 .
a; b 
Câu 37. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình bên. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu trên khoảng 
?
y

a
O

B. 3 .

A. 2 .

b

C. 4 .

x

D. 7 .



f�
 x   x  x 2  1  x  2 

2018

Câu 39. Tìm số điểm cực trị của hàm số
biết
.
2
A. .
Lời giải:......................................................................
B. 3 .
C. 4 .
......................................................................................
1
D. .
......................................................................................
 Dạng 02: Tìm cực trị dựa vào BBT, đồ thị
y

Câu 40. Cho hàm số

y  f  x

. Hàm số

y f�
 x


C. Hàm số
có 1 điểm cực đại và khơng có cực tiểu
y  f  x
D. Hàm số
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Câu 42. Cho hàm số
hàm số

y  f  x

A. 6 .
C. 4 .

y  f  x

y f�
 x  là đường cong ở hình bên. Hỏi
xác định trên � và có đồ thị hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị ?
B. 5 .
D. 3 .

( x) như hình dưới đây
Câu 43. Cho hàm số y  f ( x) có đạo hàm trên � và đồ thị của hàm số y  f �
Số điểm cực đại của hàm số y  f ( x ) là

A. 0 .
C. 1 .


Câu 45. Cho hàm số y = x + 5 x + 7 . Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
A. 143 .
Lời giải:......................................................................
B. 5 .
C. 7 .
......................................................................................
D. 80 .

f  x   x4  4 x2  5
 2;3 bằng
Câu 46. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
A. 50 . B. 5 .
Lời giải:......................................................................
C. 1 . D. 122 .
......................................................................................
4
2
 0;3 là
Câu 47. Giá trị lớn nhất của hàm số y   x  2 x  2 trên
A. 2 .
Lời giải:......................................................................
B. 61 .

......................................................................................

C. 3 .
D. 61 .

......................................................................................

đạt được tại x0 . Giá trị x0 bằng
A. 1 . B. 2 .
Lời giải:......................................................................
C. 2 . D. 1 .

......................................................................................
3
2
 0;3 .
Câu 50. Cho hàm số y   x  3x  2 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên

Tính M  m .
A. 8 .
B. 10 .
C. 6 .
D. 4 .

Lời giải:......................................................................
......................................................................................
......................................................................................

y  f  x   x5  5 x 3  20 x  2
1;3
Câu 51. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
trên đoạn 
.
A. M  26 .
Lời giải:......................................................................
B. M  46 .
Trang 9/47

......................................................................................
D. m  10 .
y  x

9
x trên đoạn  2; 4 là:

Câu 53. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
13
min y  6
min y 
Lời giải:......................................................................
2.
A.  2; 4
. B.  2; 4
C.

min y  6
 2; 4

.D.

min y 
 2; 4

25
4 .

......................................................................................
......................................................................................


1
C. 5
D. 2

......................................................................................
......................................................................................
y

x 2  3x  6
0;1
x2
trên đoạn   .

Câu 56. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Tính M  2m
A. M  2m  11 .
Lời giải:......................................................................
B. M  2m  10 .
......................................................................................
C. M  2m  11 .
D. M  2m  10 .

......................................................................................
......................................................................................

x 2  3x  6
f  x 
 2; 4 lần lượt là M ,
x 1

Lời giải:......................................................................
B. 1 .
......................................................................................
C. 2 .
D. 0 .
......................................................................................
2

 Dạng 02: GTLN, GTNN trên khoảng
y  x

4
x trên khoảng  0; � . Tìm m

Câu 60. Gọi m là giá trị nhở nhất của hàm số
A. m  4 .
Lời giải:......................................................................
B. m  2 .
......................................................................................
C. m  1 .
D. m  3 .
......................................................................................
......................................................................................
y  x2 

2
x với x  0 bằng

Câu 61. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 4 .

có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của

f x
0; 2
hàm số   trên đoạn 
là:
Max f  x   2
Max f  x   2
A.  0;2
.
B.  0;2
.
Max f  x   4
Max f  x   0
C.  0;2
.
D.  0;2
.

Câu 64. Cho hàm số y  f ( x) liên tục và có bảng biến
1;3
thiên trên đoạn 
như hình vẽ bên. Khẳng định nào
sau đây đúng ?
max f ( x )  f (0)
max f  x   f  3
A.  1;3
.
B.  1;3
.

xác định, liên tục trên � 2 �và có đồ thị là đường

f  x
cong như hình vẽ.Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
trên
� 5�
1,

� 2�
�là:

A. M  4, m  1
7
M  , m  1
2
C.

B. M  4, m 1
7
M  ,m 1
2
D.

x � 1;5
Câu 67. Xét hàm số y  f ( x) với
có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hàm số đã cho không tồn taị GTLN trên đoạn


B. 1 .
D. 5 .

f  x

liên tục trên đoạn

 0;3

và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M

0;3
và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 
. Giá trị của
M  m bằng?
A. 5 .

B. 3 .
C. 2 .
D. 1 .

y  f  x
 2;6 và có đồ thị như
Câu 70. Cho hàm số
liên tục trên
hình vẽ bên dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
bằng
A. 4 .
B. 6 .

y
3.
3.
A.
B.

y

Câu 75. Đồ thị hàm số

D. 1 .

x 1
3 x  2 là?

Câu 74. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3
1
x
x
2.
2.
A.
B.

f  x 

D. y  1 .

C.


A. y  1 .

C. y  2 .

B. x  2 .

D. x  1 .

x3  3x  2
y 2
x  3 x  2 là đường thẳng :
Câu 76. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. x  2 .
B. Khơng có tiệm cận đứng.
C. x  1 ; x  2 .

D. x  1 .

Câu 77. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 3
B. 1 .
C. 2 .
D. 0 .
Câu 78. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. x  2 .
B. y  2 .
C. y  2 .

Câu 79. Đồ thị hàm số

Câu 81. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .

y

x2  1
x

Câu 82. Cho hàm số y  f ( x ) có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4
B. 2
C. 3

D. 1

y  f  x
�\  1
Câu 83. Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng
biến thiên như hình vẽ.

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1 .
B. 2 .


B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số khơng có TCĐ và TCN.

có bảng biến thiên.

của hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2
C. 0

B. 1
D. 3

Câu 86. Cho hàm số

y  f  x

có bảng biến thiên

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 87. Hàm số

y  f  x

có bảng biến thiên dưới đây.

Câu 89. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 15/47


3
2
A. y  x  3x  1 .

3
2
B. y  x  3x  2 .

3
2
C. y   x  3 x  1 .

3
2
D. y  x  3 x  2 .

Câu 90. Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị hàm số.
2
A. y  x  2 x

3
B. y   x  3x .

3
C. y  x  3x .

2
D. y  x  x .

Câu 93. Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
4
2
4
2
A. y   x  2 x  1.
B. y   x  x  1.
4
2
C. y   x  3 x  3.

4
2
D. y   x  3 x  2.

Câu 94. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
4
A. y   x  1 .
4
2
B. y   x  2 x  1 .
4
2
C. y   x  2 x  1 .
4
2

2
B. y  x  2 x  3 .
4
2
D. y  x  2 x  3 .

Câu 97. Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?

A.
C.

y

x
x 1 .

y

2 x  1
2x 1 .

B.
D.

y

x 1
x 1 .

y

C.

y

2x  1
x 1 .

y

2x  3
x 1 .

B.
D.

y

2 x  5
x 1 .

y

2x  5
x 1 .

Câu 100. Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào ?
x2
x 1 .
A.
x 1


Câu 102. Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?

A.
C.

y

x
x 1 .

y

2 x  1
2x 1 .

B.
D.

y

x 1
x 1 .

y

x  2
x 1 .

Câu 103. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?


y

2x  3
x 1 .

B.

y

2x 1
x 1 .

y

2x 1
x 1 .

D.

Câu 105. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

A.

y

2x  1
x2 .

B.

D. a  0, b  0, c  0

y  f  x   ax3  bx 2  cx  d

có đồ thị như hình vẽ ở bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a  0 , b  0 , c  0 , d  0 .
B. a  0 , b  0 , c  0 , d  0 .
C. a  0 , b  0 , c  0 , d  0 .
D. a  0 , b  0 , c  0 , d  0 .
y  ax 3  bx 2  cx  d  a �0 
Câu 108. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định đúng
về dấu của a , b , c , d ?

A. a  0 , b  0 , d  0 , c  0
B. a  0 , c  0  b , d  0
C. a  0, b  0, c  0, d  0.
D. a  0 , b  0 , c  0 , d  0
 Dạng 02: Tương giao dựa vào hình ảnh
Câu 109. Cho hàm số
là:

A. 0 .
Trang 18/47

y  f  x

có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình


0

1

f x 20
Số nghiệm của phương trình  

A. 1
B. 2

y  f  x

y  f  x

Số nghiệm của phương trình
A. 4 .
B. 2 .
C. 0 .

C. 3

D. 4

có đồ thị như hình vẽ sau:

Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình
A. 2 .
B. 1 .
C. 0 .
D. 3 .

có ba nghiệm phân biệt.
A. m  2 .
B. 2  m  4 .
C. 2 �m �4 .
D. m  4 .
 Dạng 04: Sự tương giao của hai đồ thị (liên quan đến tọa độ giao điểm)
4
2
Câu 114. Đồ thị hàm số y  x  5 x  1 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A. 1 .
Lời giải:......................................................................
B. 4 .
......................................................................................
C. 3 .

D. 2 .

......................................................................................

9
1
x3 x 2
y   x
y    2x
4
24 cắt đồ thị hàm số
3 2
Câu 115. Biết đường thẳng
tại một điểm duy nhất; ký hiệu


......................................................................................
3
2
2
Câu 117. Hai đồ thị của hàm số y   x  3x  2 x  1 và y  3x  2 x  1 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A. 1 .
Lời giải:......................................................................
B. 2 .
C. 0 .
......................................................................................
D. 3 .
......................................................................................
3
Câu 118. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + x + 2 và đường thẳng y =- 2 x +1 là:
A. 3 .
Lời giải:......................................................................
B. 0 .
C. 2 .
......................................................................................
D. 1 .
......................................................................................

Câu 119. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y  x  2 x  4 x  1 và đường thẳng y  2 .
A. 1 .
Lời giải:......................................................................
B. 0 .
......................................................................................
C. 3 .
3


Lời giải:......................................................................
B. 0 .
C. 2 .
......................................................................................
D. 3 .
......................................................................................

Câu 123. Cho hai hàm số

 C

và đường thẳng

Trang 20/47

 d



y

x 1
2 x  1 có đồ thị  C  và đường thẳng  d  : y   x  2 . Số giao điểm của đồ thị


A. 0
B. 1
C. 2

Lời giải:......................................................................


Lời giải:......................................................................
......................................................................................
......................................................................................

Câu 126. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x  2 x  1 biết tiếp điểm có hoành độ bằng 1 .
A. y  8 x  6 .
Lời giải:......................................................................
y

8
x

6
B.
.
......................................................................................
C. y  8 x  10 .
4

D. y  8 x  10 .

2

......................................................................................
y

x 1
x  2 tại điểm có hồnh độ x  3


A. y  x  2 .
Lời giải:......................................................................
B. y   x  2 .
......................................................................................
C. Kết quả khác.
D. y   x .
......................................................................................

ĐỒNG BIẾN & NGHỊCH BIẾN – CỰC TRỊ có chứa tham số m
 Dạng 03: Tìm tham số m để hàm số đông biến – nghịch biến

Câu 129. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
định.

y

m2 x  4
x  1 đồng biến trên từng khoảng xác

Trang 21/47


A. m  1, m  2, m  3
B. m  0, m  1, m  2
C. m  1, m  0, m  1
D. m  0, m  1, m  2

Lời giải:......................................................................
......................................................................................
......................................................................................

D.
.
......................................................................................
1
1
y = x3 - mx2 + x + 2018
3
2
Câu 132. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
đồng

biến trên �?
A. 5 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 2 .

Lời giải:......................................................................
......................................................................................
......................................................................................

1
y   x 3  mx 2   2  m  x  1
3
Câu 133. Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
nghịch biến trên
� là
A. 4.
Lời giải:......................................................................
B. 1.



A. 3 .
B. Vô số.
C. 0 .
D. 1 .

Lời giải:......................................................................
......................................................................................
......................................................................................

Câu 136. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y  x  6mx  6 x  6 đồng biến trên �?
A. 1 .
Lời giải:......................................................................
B. 2 .
C. 3 .
......................................................................................
D. 0 .
......................................................................................
3

2

......................................................................................
y

1 3
x  2mx 2  4 x  5
3
đồng biến trên �.

D.
......................................................................................
3

2

 �;

 �

......................................................................................
 Dạng 03: Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 1 điểm x0 cho trước
Câu 139. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x  3 x  mx  1 đạt cực tiểu tại x  2 .
A. m  0 .
Lời giải:......................................................................
B. m  4 .
C. 0 �m  4 . ......................................................................................
D. 0  m �4 .
......................................................................................
3

2

......................................................................................
Câu 140. Hàm số y  x  3x  mx  2 đạt cực tiểu tại x  2 khi:
A. m  0 .
Lời giải:......................................................................
B. m  0 .
......................................................................................
C. m  0 .






1 3
x  mx2  m2  4 x
3
đạt cực đại tại x  1

Câu 142. Tìm m để hàm số
A. m  1; m  3 . Lời giải:......................................................................
B. m 1.
......................................................................................
C. m  3 .
D. m  3 .
......................................................................................
......................................................................................
 Dạng: Tìm m để hàm số, đồ thị hàm số bậc ba – trùng phương có cực trị thỏa mãn điều kiện

1
y  x 3  mx 2   m  2  x  1
3
Câu 143. Tập hợp các giá trị của m để hàm số
có hai cực trị là:
�; 1 � 2; �
A. 
Lời giải:......................................................................
�; 1 � 2; �
B. 

C.
.
......................................................................................
m � 2;1
D.
.

y  x3  3 x 2   m  1 x  2
Câu 145. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
có hai điểm cực trị.
A. m �2 .
Lời giải:......................................................................
B. m  2 .
......................................................................................
C. m  2 .
D. m  4 .

......................................................................................

Câu 146. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x  3 x  2mx  m có cực đại, cực tiểu.
3
3
m
m
Lời giải:......................................................................
2 .B.
2.
A.
3


D. 1 �m �2 .

......................................................................................





y  x 4  2 m2  m  6 x 2  m  1
Câu 148. Tìm số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
có 3 điểm
cực trị.
A. 6 B. 5
Lời giải:......................................................................
C. 4 D. 3
......................................................................................
......................................................................................

y  x 4  2  m  1 x 2  3
Câu 149. Tìm điều kiện của tham số thực m để hàm số
có 3 cực trị.
A. m  0 .
Lời giải:......................................................................
B. m  1 .
......................................................................................
C. m  1 .
D. m �0 .
Câu 150. Cho hàm số:
A. m  0 .
B. m  0 hoặc m  1 .

D.
.

10;10
y  x 4  2  2m  1 x 2  7

m
Câu 152. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
trên miền
để hàm số
có ba điểm cực trị?
A. 20
Lời giải:......................................................................
B. 10
......................................................................................
C. Vô số
D. 11
......................................................................................

MAX MIN có chưa tham số m (MỨC ĐỘ 3)
 Dạng 02: GTLN, GTNN có chứa tham số m
Trang 25/47



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status