Tài liệu Giáo án đại số và hình học 12 cơ bản - Pdf 91

GIẢI TÍCH
T
u

n
Tiết
theo
PPCT
Nội dung
Mục tiêu, phương tiện thực hiện, biện pháp, điều kiện
Ghi chú và các ví dụ
Mục tiêu
phương
tiện
thực hiện
Biện pháp,
điều kiện
1
1+2
Tính đơn điệu
của hàm số
Về kiến thức:
- Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến
của một hàm số và dấu đạo cấp một của nó.
Về kĩ năng:
- Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một
hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp
một của nó.
Bảng phụ Nêu vấn
đề ,gợi
mở

mở
Ví dụ. Tìm các điểm cực trị của các hàm
số y = x
3
(1 - x)
2
, y = 2x
3
+ 3x
2
- 36x - 10.
2
4
5 Luyện tập
6
Giá trị lớn nhất
nhỏ nhất của
hàm số
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên tập hợp số.
Về kĩ năng:
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên một đoạn, một khoảng.
- Bảng
phụ
- Chọn
bài tập
-Nêu vấn
đề ,giải

,phiếu
học tập
Vấn
đáp ,gợi
mở. giải
quyết
vấn đề
Ví dụ. Tìm đường tiệm cận đứng và đường
tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số
y =
3x 2
2x 1

+
;y =
2
x 3
x 4
+

.
4
10
11 Luyện tập
1
12
Khảo sát sự
biến thiên và
vẽ đồ thị của
hàm số

Phiếu học
tập,
tranh vẽ
sẵn đồ thị
Thuyết
trình,gợi
mở ,thảo
luận
nhóm
Ví dụ. Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số :
y =
4
x
2
- x
2
-
3
2
; y = - x
3
+ 3x +1 ;
y =
4x 1
2x 3
+

.
Ví dụ. Dựa vào đồ thị của hàm số y = x
3

tranh vẽ
sẵn đồ thị
Thuyết
trình,gợi
mở, thảo
luận nhóm
7
19
20 Kiểm tra
Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn tính
độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập
Đề kiểm
tra
Kiểm tra
viết
21
Lũy thừa
Về kiến thức:
- Định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữ tỉ,
số mũ thực. Các tính chất.
- Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên,
luỹ thừa, và luỹ thừa với số mũ thực.
Về kĩ năng:
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu
thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa.
Bảng phụ
Phiếu học
tập
Gợi
mở,nêu

 
8
22
23 Luyện tập
24 Hàm số lũy
thừa
Về kiến thức:
- Biết khi niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa
- Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừa
Về kĩ năng:- Biết vẽ đồ thị của các hàm số luỹ thừa-
Tính được đạo hàm của các hàm số luỹ thừa
Bảng phụ
vẽ hình,
phiếu học
tập
Vấn đáp
nêu vấn
đề ,hoạt
động
nhóm
2
9
25
26+27
Lôgarit
* Về kiến thức: - Biết khi niệm lơgarit cơ số a (a> 0,
a

1) của một số dương.

qua
30
log 5

30
log 3
.
Ví dụ. So sánh các số:
a)
3
log 5

7
log 4
;
b)
0,3
log 2

5
log 3
.
10
28 Luyện tập
29+30
Hàm số mũ.
Hàm số lôgarit
Về kiến thức: - Biết khi niệm và tính chất của hàm số
mũ, hàm số logarit.
- Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ hàm số

1
2
log x
.
Ví dụ. Tính đạo hàm của các hàm số:
a) y = 2xex + 3sin 2x ;
b) y = 5x2 - ln x + 8cos x.
11
31 Luyện tập
32
Phương trình
mũ và phương
trình lôgarit
Về kiến thức:
- Biết các dạng phương trình, hệ phương trình một ẩn,
hai ẩn, …
Về kĩ năng:
- Giải một số phương trình, mũ và logarit đơn giản
bằng phương php đưa về cùng luỹ thừa cùng cơ số,
phương pháp logarit hố, phương pháp dùng ẩn số
phụ, phương pháp dùng tính chất của hàm số.
Bảng phụ
Phiếu học
tập
Gợi
mở ,vấn
đáp
Ví dụ. Giải các phương trình sau:
1)
1

ç
÷
ç
÷
ç
è ø
3)
8.3 3.2 24 6
x x x
+ = +
4)
( ) ( )
5 5 5
log x log x 6 log x 2= + − +
12
33
34 Luyện tập
13 35+36 Bất phương Về kiến thức: Bảng phụ Gợi
Ví dụ. Giải các bất phương trình sau:
3
trình mũ và
lôgarit
- Biết các dạng bất phương trình: một ẩn, hai ẩn, …
Về kĩ năng:
- Giải một số bất phương trình mũ và logarit đơn giản
bằng phương pháp đưa về cùng luỹ thừa cùng cơ số,
phương pháp logarit hóa, phương pháp dùng ẩn số
phụ, phương pháp dùng tính chất của hàm số.
Phiếu học
tập

3) lg(x+4)+lg(3x+46)>3
4)
4
logloglog.log
2
2
323
x
xxx
+<

14
37
Ôn tập
chương II
Hệ thống hóa các kiến thức trong chương,cách giải
các dạng bài tập thường gặp
Bảng phụ
Phiếu học
tập
vấn đáp,
hoạt động
nhóm
38 Kiểm tra 45’
Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn tính
độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập
Đề kiểm
tra
Kiểm tra
viết

( 5)
x x
e e dx+

.
Ví dụ. Tính
sin 2x x dx

.
Ví dụ. Tính
dx
1x3
1

+

(Hướng dẫn: đặt u = 3x + 1).
16
41
42 Luyện tập
17
43
44
Tích phân.
Luyện tập
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hình thang cong.
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng
công thức Niu-tơn Lai-bơ-nít.
- Biết các tính chất của tích phân

π


.
Ví dụ. Tính
1
1
2
( 2)( 3)
dx
x x

− +

.
18 45
4
46
Ôn tập kỳ I
- Hệ thống hóa các kiến thức chương I + II Bảng phụ Hệ thống
hóa KT
19
47
Kiểm tra học
kỳ I
- Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm
tra
TL, TN
48
Trả bài kiểm

2 2
0
4 3I x x dx= −

21 51+52
Ứng dụng của
tích phân trong
hình học
Về kiến thức:
- Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích
phân.
Về kĩ năng:
- Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một
số khối nhờ tích phân.
Bảng phụ
Hệ thống
câu hỏi,
ví dụ
Gợi mở
vấn đáp
Ví dụ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
parabol y = 2 - x
2
và đường thẳng y = - x.

Ví dụ. Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình
phẳng giới hạn bởi trục hoành và parabol y
= x(4 - x) quay quanh trục hoành.
22 53+54 Luyện tập
23 55+56

2i
3
 

 ÷
 
b.
( )
2 5
2 3i i
3 4
 
− − −
 ÷
 
c.
1 3 1
3 i 2i i
3 2 2
   
− + − + −
 ÷  ÷
   
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status