Tải Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019 - 2020 - Nội dung ôn thi học kì 2 lớp 1 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề cương ơn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1</b>
<b>A. Phần đọc:</b>


<b>Câu 1. Đọc vần: Giáo viên chỉ bất kì cho học sinh đọc 5 vần. </b>


ep ap up ip oai uât uynh oe op oanh


oăn uyêt uê oat oăt oan êp uât uych uân


uyên ươ uya ăp âp ươp iêp oăng oang oay


<b>Câu 2. Đọc từ ngữ: Giáo viên bất kì cho học sinh đọc 5 từ.</b>


Thu hoạch điện thoại loắt choắt huỳnh huỵch con hoẵng


duyệt binh giàn mướp cá mập họp nhóm mùa xuân


huơ tay tóc xoăn cá chép múa xoè doanh trại


<b>Câu 3. Đọc câu: Học sinh đọc một trong 3 đoạn sau:.</b>
<b>a. Đoạn 1: </b>


Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.


Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm. Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.
<b>b. Đoạn 2: </b>


Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nở, cánh xòe
ra duyên dáng. Hương lan ngan ngát, toả khắp vườn, khắp nhà.


<b>c. Đoạn 3: </b>

<i><b>II. Đọc bài “ Cái nhãn vở” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 52 và khoanh tròn trước câu trả lời </b></i>
đúng:


<b>Câu 7. Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? </b>
a. Tên bố.


b. Tên trường, tên lớp, họ và tên của bạn vào nhãn vở.
c. tên mẹ.


Đáp án: b


<b>Câu 8. Bố bạn Giang khen bạn ấy thế nào? </b>
a. Khen con gái rất ngoan.


b. Khen con gái đã lớn.


c. Khen con gái đã tự viết được nhãn vờ.
Đáp án: c


<b>Câu 9. Bố cho bạn Giang cái gì? </b>
a. Một quyển vở mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Đáp án: a


<b>Câu 10. Bạn Giang học lớp mấy? </b>
a. 2A.


b. 1B.
c. 1A.
Đáp án: b

b. bàn tay, bàn chân.
c. gầy gầy, xương xương.
Đáp án: c


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b. Bàn tay mẹ.
c. Bàn tay cô.
Đáp án: b


<b>Câu 16: Trong bài tiếng có chứa vần an là: </b>
a. Bình.


b. Mẹ.
c. Bàn.
Đáp án: c


<i><b>IV. Đọc bài “ Hoa ngọc lan” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 64 và khoanh tròn trước câu trả lời</b></i>
đúng:


<b>Câu 17: Nụ hoa lan màu gì?</b>
a. bạc trắng.


b. xanh thẫm.
c. trắng ngần.
Đáp án: c


<b>Câu 18. Hương hoa lan thơm như thế nào? </b>
a. thơm ngát.


b. ngan ngát, tỏa khắp vườn, khắp nhà.
c. Tỏa hương thơm.


<i><b>V. Đọc bài “ Mưu chú Sẻ” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 70 và khoanh tròn trước câu trả lời </b></i>
đúng:


<b>Câu 23: Con Mèo chộp được con gì? </b>
a. Chú chim.


b. Chú chuột.
c. Chú Sẻ.
Đáp án: c


<b>Câu 24. Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo? </b>
a. Hãy thả tơi ra.


b. Sao anh không rửa mặt.
c. Đừng ăn thịt tơi.


Đáp án: b


<b>Câu 25. Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất? </b>
a. Vụt bay đi.


b. Rửa mặt.
c. Cúi lạy Mèo.
Đáp án: a


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

b. Muộn.
c. Xuống.
Đáp án: b




<b>Câu 31. Ở ngơi nhà mình bạn nhỏ ngửi thấy gì?</b>
a. Mùi mít thơm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 32. Bài thơ viết về cái gì? </b>
a. Ngơi nhà.


b. Ngôi trường.
c. Con chim bay.
Đáp án: a


<b>Câu 33. Bài thơ có mấy tiếng yêu? </b>
a. 2tiếng.


b. 3 tiếng.
c. 4 tiếng.
Đáp án: c


<b>Câu 34. Trong bài có nhắc đến hoa gì? </b>
a. Hoa xoan.


b. Hoa sen.
c. Hoa phượng.
Đáp án: a


<b>VII. Đọc bài “ Quà của bố” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 85 và khoanh tròn trước câu trả lời </b>
đúng:


<b>Câu 35. Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu? </b>
a. Ở tận vùng đảo xa.

c. Đảo.
Đáp án: a


<i><b>VIII. Đọc bài “ Đầm sen” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 91 và khoanh tròn trước câu trả lời </b></i>
đúng:


<b>Câu 40. Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế nào? </b>
a. Hoa sen rất đẹp.


b. Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xịe ra, phơ đài sen và nhị vàng.
c. Giống bàn tay.


Đáp án: b


<b>Câu 41. Hương sen thơm như thế nào? </b>
a. Hương sen ngan ngát, thanh khiết.
b. Rất thơm.


c. Thơm hơn mít chín.
Đáp án: a


<b>Câu 42. Cây sen mọc ở đâu? </b>
a. Trong đầm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 43. Lá sen màu gì? </b>
a. Màu xanh.


b. Màu đỏ.
c. Màu vàng.
Đáp án: a

Đáp án: b


<b>Câu 48. bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu? </b>
a. Đi chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

c. Đi đá banh.
Đáp án: b


<b>Câu 49. Trong bài tiếng có chứa vần ăt là: </b>
a. Dắt.


b. Tắp.
c. Mắt.
Đáp án: a


<i><b>X. Đọc bài “ Hồ Gươm” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 118 và khoanh tròn trước câu trả lời </b></i>
đúng:


<b>Câu 50. Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu? </b>
a. Ở Hà Nội.


b. Ở Đồng Tháp.


c. Ở Thành Phố Hồ Chí Minh.
Đáp án: a


<b>Câu 51. Câu văn nào tả Cầu Thê Húc? </b>


a. Nhà tôi ở Hà Nội, cách Hồ Gươm không xa.



Thong thả dắt ……âu


Trong ……iều nắng xế.


Đáp án: Thong thả dắt trâu


Trong chiều nắng xế.


.Câu 56: Điền âm:


<b>- ng hay ngh: ….. iêng đầu ; dài …….oẵng. </b>


<b>- tr hay ch: bóng ……uyền ; ………..uyền hình. </b>


Đáp án: - nghiêng đầu; dài ngoẵng


- bóng chuyền; truyền hình


<b>Câu 57. Điền vần: </b>


<b>- im hay iêm: lúa ch……….. ; đàn ch………. </b>


<b> - uôn hay uông: bánh c…….. ; c……… hoa</b>


Đáp án: - lúa chiêm; đàn chim


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 58: Điền âm vần</b>


<b>a) c hay k : . . . éo co ; . . . ưa gỗ ; dòng . . . ênh ; . . . ổng làng.</b>



- siêng năng; chèo thuyền.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

giày …..a ……ừng cây …..ọng nói …..a đình


Đáp án: giày da; rừng cây; giọng nói; gia đình.


<b>Câu 63: Điền ang hay anh :</b>


cây x ….. tr ….. sách cái th….. th ….. niên.


Đáp án: cây xanh; trang sách; cái thang; thanh niên.


<b>Câu 64: Điền g hay gh :</b>


… i nhớ nhà …a con … ẹ ….ần gũi


Đáp án: ghi nhớ; nhà ga; con ghẹ; gần gũi.


<b>Câu 65: Điền vần : oe hay eo ?</b>


múa d... sức kh……. quần ống l... con m...


Đáp án: múa xòe; sức khỏe; quần ống loe; con mèo.


Câu 66: Điền vần uc hay ut:


hoa c... vàng con chim c... máy h... bụi cái b... chì


Đáp án: hoa cúc vàng; con chim cút; máy hút bụi; cái bút chì




<i><b>b. Chính tả ( Tập chép). Viết cỡ chữ nhỏ.( GV chọn cho học sinh viết 1 trong 3 đề sau): </b></i>
a) Nhà bà ngoại


Nhà bà ngoại rộng rãi, thoáng mát. Giàn hoa giấy lòa xòa phủ đầy hiên.


b) Hồ Gươm


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

c) Cây bàng


Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới
chi chít những lộc non mơn mởn.


<b>MA TRẬN</b>


<b>ĐỀ THI MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018</b>


<b>Chủ đề</b> <b>Mức 1</b> <b>Mức 2</b> <b>Mức 3</b> <b>Mức 4</b> <b>Tổng</b>


<b>TN TL TN TL TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<i>Đọc hiểu văn bản:</i>


- Xác định được hình
ảnh, nhân vật, chi tiết
có ý nghĩa trong bài
học.


Số câu 4 1 <b>5</b>



(II)
4,5,6
(II)
<b>1,2,3,</b>
<b>4,5,6</b>
<b>(II)</b>
<i><b>Tổng</b></i>


Số câu 4 2 1 3 1 11


Số điểm 2.0 1.0 0,5 1,5 1.0 6.0


Câu số 1,2,


3,4
(I)
1,3
(II)
2
(II)
4,5,6
(II)
5
(I)
<b> </b>
<b> ĐIỂM</b>

<b> </b>


<b> NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN</b>

<b>Câu 2. (0,5 điểm) Hai người bạn đã làm gì?</b>
a. Một người bỏ chạy, trèo lên cây.


b. Một người nằm yên giả vờ chết.
c. Cả a và b.


d. Chẳng làm gì cả.


<b>Câu 3. (0,5 điểm) Điều gì xảy ra đối với bạn ở dưới đất khi gấu đến?</b>
A. Gấu ghé sát mặt bạn, ngửi và bỏ đi. B. Gấu cào mặt bạn.
B. Gấu ngửi. D. Gấu bỏ đi.


<b>Câu 4. (0,5 điểm) Gấu đã nói gì với người bạn?</b>


a. Kẻ bỏ bạn lúc hoạn nạn là người tồi. b. Kẻ bỏ bạn là không tốt.
c. Không được bỏ bạn d. Cần phải chạy trốn
<b>Câu 5.(1 điểm) Câu chuyện khuyên em điều gì?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Mẹ con cá chuối (Sách Tiếng Việt 1 CGD tập 3 trang </b></i>
64 đoạn từ “ Đầu tiên ... lặn tùm xuống nước.”


<b>2. Bài tập chính tả (3 điểm) ( 15 phút )</b>


<b>Câu 1: (0,5 điểm) Em khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.</b>
<i> Quê của bạn Tâm ở ....</i>


A. Quảng bình B. Quảng Bình C. Quảng-bình


<b>Câu 2:(0,5 điểm ) Đúng ghi đ, sai ghi s vào </b>



Đọc trên 4 phút (dưới 2.0 điểm)
<b>2. Đọc hiểu (3 điểm)</b>


<b>Câu 1: b (0,5 điểm)</b>
<b>Câu 2: c (0,5 điểm)</b>
<b>Câu 3: a (0,5 điểm)</b>
<b>Câu 4: a (0,5 điểm)</b>


<b>Câu 5: Học sinh trả lời đúng ý được (1 điểm) </b>


<i>Bài học quý về tình bạn: Bạn bè cần giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn</i>
<b> PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)</b>


<b>1. Chính tả ( 7 điểm) </b>


Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, đều nét; bài viết sạch, đẹp.


Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi lỗi trừ 0,25 điểm (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc
phần vần, thanh; không viết hoa đúng quy định…).


<b>2. Bài tập (3 điểm)</b>


<b>Câu 1: Khoanh đúng: B (0,5 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Câu 4: HS điền đúng được (0,5 điểm) </b>
a. xôi gấc, nước sôi


b. nỗi buồn, mắc lỗi


<b>Câu 5: (0,5 điểm) Gạch dưới tiếng có chứa nguyên âm đôi trong câu sau:</b>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status