GIÁO ÁN TOÁN LỚP 5 K1 - Pdf 70

TUẦN 1.
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
Toán: (1)
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc; viết phân số.
- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II.Đồ dùng: Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: SGK và vở ghi
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a)Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số.
- GV hướng dẫn HS quan sát từng tấm bìa
rồi nêu tên gọi từng phân số, tự viết phân
số đó và đọc phân số
- GV cho HS quan sát tấm bìa rồi nêu: một
băng giấy được chia thành 3 phần bằng
nhau, tô màu hai phần, tức là tô màu hai
phần ba băng giấy, ta có phân số( viết
bảng):
3
2
; đọc là: hai phần ba.
- GV cho HS làm tương tự các tấm bìa còn
lại.
- Cho HS chỉ vào các phân số:
3
2

;
10
5
;
4
3
;
100
40

và nêu cách đọc.
1 : 3 =
;
3
1
4 : 10 =
;
10
4
9 : 2 =
2
9
- HS nêu : 1 chia 3 có thương là 1 phần 3;
4 chia 10 có thương là 4 phần 10;...
- HS nêu chú ý 1 trong SGK(Tr.3).
+ STN khi viết thành phân số thì có mẫu
số là 1.
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp.
1
phân số: 5; 12; 2001

- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà.
5 =
;
1
5
12 =
;
1
12
2001 =
1
2001
- HS nêu chú ý 2 trong SGK.
+Số 1 khi viết thành phân số thì có TS =
MS & khác 0.
- Cá nhân lên bảng, HS lấy VD ra nháp.
VD: 1 =
;
9
9
1 =
18
18
;...
- HS nêu chú ý 3.
+ Số 0 khi viết thành phân số thì có tử số là
0 và mẫu số khác 0.
- HS lấy VD và nêu chú ý 4.
VD: 0 =

ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân socos cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bế đến lớn.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II.Đồ dùng: Bảng nhóm.
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Bài 2(a; b)
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a)Ôn tập cách so sánh hai phân số
H: Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
mẫu số?
VD: So sánh:
7
2
&
7
5
;
7
5
&
7
2
H: Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu
số?
VD: So sánh hai phân số:
7

số. Sau đó so sánh các tử số với nhau.
Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn.
- HS làm nháp, cá nhân lên bảng.
28
20
47
45
7
5
;
28
21
74
73
4
3
=
×
×
==
×
×
=

7
5
4
3
28

3
Bài tập 2(T7): Cho HS nêu yêu cầu bài
tập.
H: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn bị
bài sau.

4
3
3
2
12
9
34
33
4
3
;
12
8
43
42
3
2
〈⇒

- HS thực hiện.
Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2009
Toán: (4)
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ( Tiếp )
I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- So sánh phân số với đơn vị.
- So sánh hai phân số có cùng mẫu số.
- HSKG: Làm hoàn chỉnh bài 4.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập BT 2.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách so sánh hai phân số
cùng mẫu số, hai phân số khác mẫu số?
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài 1(Tr.7) Cho HS nêu yêu cầu của bài.
- GV nhận xét, chữa.
H: Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé
hơn 1, bằng 1?
- Cả lớp cùng hát.
- HS thực hiện.
- Lớp làm nháp. 4 HS lên bảng chữa.

8
7
1;1
4
9

- HS nêu yêu cầu.
- Thảo luận nhóm 2 vào PHT.
- Cá nhân trình bày ý kiến, giải thích. Lớp
nhận xét, bổ xung.

3
11
2
11
;
6
5
9
5
;
7
2
5
2
〉〈〉
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số
đó bé hơn.
- Vài HS nhắc lại.
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Lớp làm bài vào nháp. Cá nhân lên bảng
chữa.
7
5
4
3

9
4
;
63
18
97
92
7
2
〈⇒
=
×
×
==
×
×
=

5
8
8
5
40
64
85
88
5
8
;
40

1
8
5
〈⇒〈〈
- Học sinh: đọc BT
- HSKG thực hiện..
Mẹ cho chị
3
1
số quả quýt, tức là chị được
15
5
số quả quýt.
Mẹ cho em
5
2
số quả quýt tức là em được
5
Chú ý: Có thể chuyển
3
1

5
2
thành 2 PS
có cùng tổng số rồi làm tương tự như trên.
4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn bị

III.Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách so sánh hai
phân số cùng mẫu số, hai phân số khác
mẫu số?
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a).Giới thiệu phân số thập phân
- GV nêu:
1000
17
;
100
5
;
10
3
H: Nêu đặc điểm mẫu số của các phân
số trên?
- GV giới thiệu: Các phân số có mẫu
số là 10, 100, 1000,... gọi là các phân
số thập phân.
- GV nêu phân số:
5
3
H: Tìm phân số thập phân bằng:
5
3
- Cả lớp cùng hát.
- HS thực hiện.

thập phân.
- GV đọc các phân số thập phân.
- GV cùng lớp nhận xét, chữa.
Bài tập 3( tr.8): Phân số nào dưới
đây là phân số thập phân.

2000
69
;
1000
17
;
34
100
;
10
4
;
7
3
Bài tập 4(8): Viết số thích hợp vào ô
trống.
- GV cho HS làm vở phần a và c;
- HSKG làm thêm phần b và d.
- GV chấm chữa một số bài.

4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn

1
;
1000
475
;
100
20
;
10
7
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Thảo luận cặp. Cá nhân trả lời miệng.
+
1000
17
;
10
4
là các phân số thập phân
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Lớp làm vào vở. Cá nhân lên bảng
chữa.
a)
10
35
52
57
2
7
==

- HS nhắc lại cách chuyển một phân số
thành phân số thập phân.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện.
Đã duyệt, ngày 31 – 8 – 2009
7
Trần Thị Thoan
TUẦN 2.
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Toán: (6)
LUYỆN TẬP.
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân.
- Giải bài toán về tìm giá trị của một phân số của số cho trước.
- HSKG: thực hiện thêm bài 4 và 5.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II. Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách so sánh hai
phân số cùng mẫu số, hai phân số khác
mẫu số?
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài tập 1(9): Viết phân số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch
của tia số.
- GV nhận xét, chữa bài.
- Cho HS đọc các phân số thập phân

3
10
2
10
1
- Cá nhân đọc các phân số thập phân.
- HS nêu yêu cầu của BT 2.
- Lớp làm vào nháp. 3 HS lên bảng
chữa.
10
62
25
231
5
31
100
375
254
2515
4
15
;
10
55
52
511
2
11
=
×

- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn
bị bài sau.
100
9
2:200
2:18
200
18
100
50
10:1000
10:500
1000
500
;
100
24
425
46
25
6
==
===
×
×
=
- HS nhắc lại cách chuyển phân số
thành phân số thập phân.

30 =×
(học sinh)
Số HS giỏi Tiếng việt của lớp đó là:
6
10
2
30 =×
(học sinh)
Đáp số: 9 HS giỏi Toán
6 HS giỏi Tiếng việt.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện.
Thứ ba: Đ/C Hằng soạn và dạy.
Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
Toán: (8)
ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.
- Rèn cho HS viêt đúng phân số.
- HSKG: Thực hiện thêm bài 1 cột 3 và 4; bài 2 phần d.
- Giáo dục HS yêu thích môn học,
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, phiếu học tập.
9
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Tính:
6
7

H: Nêu cách thực hiện phép chia hai
phân số?
- GV nhận xét, kết luận.
b.Thực hành:
Bài 1(Tr.11). Tính:
a.
9
4
10
3
×
;
7
3
:
5
6
b.
8
3

;
2
1
:3
;
3:
2
1
- HSKG: Thực hiện thêm bài 1 cột 3

=×=
- HS nêu quy tắc chia hai phân số.
- HS nhắc lại.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- Lớp tự làm bài, chữa bài.
a.
15
42
3
7
5
6
7
3
:
5
6
;
90
12
9
4
10
3
=×==×
b.
6
1
23
2

6
5
2
4
3
====
x
x
- HS đọc yêu cầu. quan sát mẫu.
- Thảo luận nhóm 3 vào PBT.
b.
35
8
7355
4523
2125
206
21
20
25
6
20
21
:
25
6
=
×××
×××
=

17
26
51
:
13
17
=
××
××
=
×
×
=×=
- HS đọc bài toán.
- Lớp giải vào vở. Cá nhân lên bảng chữa.
Bài giải:
10
- GV hỏi phân tích đề bài toán.
- Hướng dẫn cách giải bài toán.
- GV cho HS làm vở.
- GV chấm chữa một số bài.

4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn
bị bài sau.
Diện tích của tấm bìa là:
6
1

- Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp
- HSKG: Thực hiện thêm bài 2 phần b.
- Giáo dục HS yêu thích môn học,
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bộ phân số.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
1.Giới thiệu bước đầu về hỗn số.
- GV gắn lần lượt hai hình tròn và
4
3

hình tròn lên bảng.Hỏi.
- Ghi số dưới các hình.
- GV: Có 2 hình tròn và
4
3
hình tròn.
Ta nói gọn là: “Có 2 và
4
3
hình tròn”.
Và viết gọn là: 2
4
3
hình tròn.
- Cả lớp cùng hát.

- GV kết luận về cách đọc, viết hỗn số.
b.Thực hành
Bài 1(12) : Dựa vào hình vẽ để viết rồi
đọc hỗn số thích hợp.
- Cho HS tiếp nối đọc các hỗn số.
- GV nhận xét, chữa.
Bài 2(13): Viết hỗn số thích hợp vào
chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số.
- GV hướng dẫn cách làm.
- HSKG làm phần b.
- GV nhận xét, chữa.
4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn
bị bài sau.
- Cá nhân đọc tiếp nối.
- HS nhắc lại cấu tạo của hỗn số.
- Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng
bé hơn đơn vị.
- HS tập viết hỗn số ra nháp.
- HS nhắc lại cách đọc, viết hỗn số.
- HS đọc yêu cầu. Đọc mẫu.
- Quan sát hình vẽ.
- Cá nhân tiếp nối đọc các hỗn số.

3
2
3;
5

- GV nhận xét, đánh giá.
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a.Hướng dẫn cách chuyển một hỗn
số thành phân số.
- GV gắn các tấm bìa như hình vẽ
trong SGK.
- GV nêu:
=
8
5
2
Tức là hỗn số
8
5
2
có thể chuyển thành
phân số nào?
- GV hướng dẫn:
8
21
8
582
8
5
2
8
5
2 =

=+=

8
5
2
thành
8
21
.
- Vài HS nhắc lại.
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm vào nháp. Cá nhân lên bảng
chữa.
10
103
10
3
10;
7
68
7
5
9
4
13
4
1
3;
5
22
5
2

phân số rồi thực hiện phép tính.
Mẫu:
12
147
4
21
3
7
4
1
5
3
1
2 =×=×
- Cho HS làm vở phần a và c;
- HSKG làm thêm phần b.
- GV chấm chữa một số bài.
- GV nhận xét, chữa.
4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn
bị bài sau.
- HS đọc yêu cầu.
- Quan sát mẫu.
- HS làm nháp, 2 HS lên bảng chữa.
a.
3
20
3

65
7
3
5
7
2
9
=+=+
- HS nêu yêu cầu.
- Quan sát mẫu.
a.
.
12
147
4
21
3
7
4
1
5
3
1
2
==
xx

c.
30
98

- HS thực hiện.
Đã duyệt, ngày 7 – 9 – 2009
Trần Thị Thoan
TUẦN 3.
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Toán: (11)
LUYỆN TẬP.
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số.
- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số.
- HSKG: thực hiện thêm bài 1 hai phần sau; bài 2 phần b và c.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II. Đồ dùng dạy học:
14
- Bảng nhóm, phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách chuyển hỗn số
thành phân số? Thực hiện phép tính:
a.
5
3
3
×
6
5
2
b.
3

- HS thực hiện.

5
13
5
3
2
=

9
49
9
4
5
=8
75
8
3
9
=

10
127
10
7
12
=

10
9
3
>
10
9
2
d) So sánh
10
4
3

5
2
3
:

10
4
3
=
10
34
;
5
2
3
=
5
17

1
2
1
1
=
+
=+=+

b.
21
23
21
3356
7
11
3
8
7
4
1
3
2
2
=

=−=−
c.
14
12
168

- HS lắng nghe.
- HS thực hiện.
15
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn
bị bài sau.
Thứ ba: Đ/C Hằng soạn và dạy.
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Toán: (13)
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Cộng, trừ hai phân số. Tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị đo.
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
- HSKG: thực hiện thêm bài 1 phần c; bài 2 phần c, bài 3, bài 4 ý 2.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: a.
10
7
m =...dm
b.
10
3
dm =..cm
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài1(15): HS đọc yêu cầu của bài.

b)
48
82
48
4240
8
7
6
5
=
+
=+
.
c)
5
3
+
2
1
+
10
3
=
10
356
++
=
10
14
=

=

=−=−
.
c)
3
1
6
2
6
534
6
5
2
1
3
2
==
−+
=−+
- Khoanh vào C.
16
- Đại diện cá nhân nêu ý kiến.
Bài 4 (16): Cho HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn theo mẫu.
- Cho HS làm theo nhóm đôi, 3 HS
làm bảng nhóm.
- Cho HS chữa bài rồi nhận xét.
- HSKG: Làm cả ý 2.
Bài 5 (16) Cho HS đọc yêu cầu.

7m 3dm = 7m +
10
3
m =
10
3
7
m
Bài giải:
Một phần mười quãng đường AB dài là:
12 : 3 = 4 (km)
Quảng đường AB dài là:
4 x 10 = 40 (km)
Đáp số: 40 km.
- HS lắng nghe.
- HS thực hiện.
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
Toán: (14)
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
- Nhân, chia 2 PS.; tìm thành phần chưa biết của phép tính với PS .
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với 1 tên đơn vị đo.
- Tính diện tích của mảnh đất.
- HSKG: thực hiện thêm bài 4.
- Giáo dục HS phát triển trí tưởng tượng, giúp HS có ý thức học tốt.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Lớp hát.

- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn
bị bài sau.
a)
45
28
59
47
5
4
9
7
=
×
×

; b)
20
156
5
17
4
9
5
2
3
4
1
2
=×=×

.
a)
8
5
4
1
=+
x
b)
10
1
5
3
=−
x

4
1
8
5
−=
x

5
3
10
1
+=
x


6
=
x

2
3
4
1
×=
x

11
21
=
x

8
3
=
x
1m75cm = 1m +
100
75
m = 1
100
75
m .
5m36cm = 5m +
100
36

- Nhận xét, sửa chữa.
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a)Ví dụ:
Bài toán1 : Gọi 1 HS đọc bài toán.
- Hướng dẫn HS tóm tắt .
H: Bài toán thuộc dạng toán nào ?
H: Nêu cách giải ?
- Gọi 1HS lên bảng giải, cả lớp làm nháp.
- GV nhận xét .
Bài toán 2: Gọi 1 HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS giải tương tự như bài
toán 1.
- Gọi vài HS nhắc lại cách giải dạng toán
“Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ của 2 số đó”
b) Thực hành .
Bài 1(18) Gọi 1 HS đọc bài toán.
- GV gợi ý cho HS: Trong mỗi bài toán,
tỉ số của 2 số là số nào? Tổng của 2 số
là số nào? Hiệu của 2 số là số nào?
- Cho HS tự giải vào vở.
*HSKG: làm cả bài 2 và bài 3.
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài 1, 2
HSKG chữa bài 2 và 3.
- Nhận xét, sửa chữa.
Bài 2 (18): Cho HS đọc yêu cầu.
(Dành cho HSKG)
- Cho HS chữa bài.
- GV cùng HS nhận xét.
- Cả lớp cùng hát.
- HS thực hiện.

Loại 2 :
19
8
80
Bài 3 (18): Cho HS đọc yêu cầu.
(Dành cho HSKG)
- Cho HS chữa bài.
- GV cùng HS nhận xét.
4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn bị
bài sau.
? lít
Bài giải:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 1 = 2 (phần) .
Số lít nước mắm loại 1 là: 2 : 2 x 3 = 18(lít)
Số lít nước mắm loại 2 là: 8 – 12 = 6 (lít)
Đ/S: 8 lít và 6 lít.
Bài giải:
Nửa chu vi HCN là: 120 : 2 = 60 (m).
Ta có sơ đồ
C.rộng
C.dài
Chiều rộng vườn hoa là:
60 : (5 + 7)
×
5 = 25 (m).
Chiều dài vườn hoa là: 60 – 25 = 35 (m).

III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Cho lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách giải bài toán “tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”?
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a.Ví dụ:
- GV nêu ví dụ.
- Cho HS tìm quãng đường đi được trong 1
giờ, 2giờ, 3 giờ.
- Gọi HS lần lượt điền kết quả vào bảng
GV kẻ sẵn trên bảng phụ.
Thời gian đi 1 giờ 2 giờ 3 giờ
QĐ đi được
H: Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
hai đại lượng: thời gian đi và quãng đường
được?
b.Bài toán:
- GV nêu bài toán.
Tóm tắt: 2 giờ: 90 km.
4 giờ:…?...km
- Cho HS tự giải bài toán theo cách rút về
đơn vị đã biết ở lớp 3.
- GV gợi ý để dẫn ra cách 2 “tìm tỉ số”:
H: 4 giờ gấp mấy lần 2 giờ?
H: Quãng đường đi được sẽ gấp lên mấy
lần?
- Cho HS làm nháp, 1 em làm bảng.
- GV nhận xét.

Số tiền mua 1 mét vải là:
21
- Tìm số tiền mua 7mét vải.
- Cho cả lớp làm vở.
*HSKG làm luôn bài 2 và bài 3.
- GV chấm chữa một số bài, 2 em lên bảng
chữa bài.
- GV nhận xét bài.
*Bài 2(19): Cho 1 HS đọc đề bài
(Dành cho HSKG)
- Yêu cầu HS tìm cách giải rồi giải vào vở.
- GV chấm một số bài.
Bài 3 (19) Cho 1 HS đọc đề bài
(Dành cho HSKG)
- Cho HS nêu tóm tắt và lời giải.
4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài
sau.
80000 : 5 = 16000 (đồng)
Mua 7 mét vải hết số tiền là:
16000 x 7 = 112000 (đồng)
Đáp số: 112000 đồng.
Bài giải:
12 ngày gấp 3 ngày số lần là:
12 : 3 = 4 (lần)
12 ngày đội đó trồng được số cây là:
1200
×
4 = 4800 (cây)

- Biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ này bằng một trong hai cách “rút về
đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”.
*HSKG: làm cả bài 2 và bài 3.
- Giúp HS chăm chỉ học tập.
II.Đồ dùng: Bảng nhóm.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Cho lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách giải bài toán “tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”?
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a.Ví dụ:
- GV nêu ví dụ.
- Cho HS tìm số bao gạo khi mỗi bao đựng
5 kg, 10 kg, 20 kg.
- Gọi HS lần lượt điền kết quả vào bảng
GV kẻ sẵn trên bảng phụ.
Số kg gạo ở
mỗi bao
5 kg 10 kg 20 kg
Số bao gạo
H: Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
số kg gạo và số bao gạo?
b.Bài toán:
- GV nêu bài toán.
Tóm tắt: 2 ngày: 12 người
4 ngày:…?... người
- Cho HS tự giải bài toán theo cách rút về
đơn vị đã biết ở lớp 3.

Muốn đắp xong trong 4 ngày cần số người
là: 12 : 2 = 6 ( người )
Đáp số: 6 người.
23
- GV nhận xét.
c.Thực hành:
*Bài 1(21): Cho 1 HS đọc đề bài
- GV gợi ý để HS giải bằng cách rút về
đơn vị.
- Cho cả lớp làm vở.
*HSKG làm luôn bài 2 và bài 3.
- GV chấm chữa một số bài, 2 em lên bảng
chữa bài.
- GV nhận xét bài.
*Bài 2(21): Cho 1 HS đọc đề bài
(Dành cho HSKG)
- Yêu cầu HS tìm cách giải rồi giải vào vở.
- GV chấm một số bài.
Bài 3 (21) Cho 1 HS đọc đề bài
(Dành cho HSKG)
- Cho HS nêu tóm tắt và lời giải.
4.Củng cố, dặn dò.
- GV hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài
sau.
Tóm tắt: 7 ngày: 10 người
5 ngày: …?... người
Bài giải:
Muốn làm xong công việc trong 1 ngày
cần: 10 x 7 = 70 (người )

*HSKG: làm cả bài 3 và bài 4.
- Giúp HS chăm chỉ học tập.
II.Đồ dùng: Bảng nhóm.
III.Các hoạt động dạy học:
24
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ổn định: Cho lớp hát.
2.Kiểm tra: Kết hợp trong giờ học.
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
c.Thực hành:
*Bài 1(21): Cho 1 HS đọc đề bài
- GV gợi ý để HS giải bằng cách tìm tỉ số.
- Cho cả lớp làm nháp.
- GV cho 1 HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét bài.
*Bài 2(21): Cho 1 HS đọc đề bài.
- GV gợi ý:
+ Trước tiên tìm số tiền thu nhập bình
quân hàng tháng khi có thêm 1 con
+ Sau đó tìm số tiền thu nhập bình quân
hàng tháng bị giảm đi bao nhiêu.
- Yêu cầu HS tìm cách giải rồi giải vào vở.
*HSKG làm luôn bài 3 và bài 4.
- GV chấm một số bài, cho HS lên bảng
chữa bài.
Bài 3 (21) Cho 1 HS đọc đề bài
(Dành cho HSKG)
- Cho HS ghi tóm tắt và lời giải.
(GV có thể nêu thêm cách giải khác).

30 người gấp 10 người lần là :
30 : 10 = 3 (lần)
30 người cùng đào trong 1ngày được số
mét mương là: 35 x 3 = 105 (m)
Đáp số: 105 m.
*Tóm tắt: Mỗi bao 50kg: 300 bao
Mỗi bao 75 kg:…?... Bao.
Bài giải
Xe tải có thể chở được số ki - lô - gam gạo
là: 50 x 300 = 15000 (kg)
Xe tải có thể chở được số bao gạo 75kg là:
15000: 75 = 200 (bao)
25

Trích đoạn LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status