Tải Bộ đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán năm học 2018 - 2019 - Đề thi môn Toán lớp 5 học kỳ 2 theo Thông tư 22 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Bộ đề thi học kì 2 mơn Tốn lớp 5</b>


<b>NĂM HỌC 2018 - 2019</b>


<b>MƠN TỐN LỚP 5</b><b> - Đề 1</b>


<i><b>ĐIỂM</b></i> <i><b>LỜI NHẬN XÉT CỦA THẦY, CÔ GIÁO</b></i>


………...………
………...………


………...………
………...………


………...………
………


<b>I.</b> <b>Phần trắc nghiệm:</b> (7đ) Khoanh vào đáp án đúng hoặc điền số thích hợp:


1.1/ (1đ) Phân số thập phân 2019<sub>10</sub> được viết dưới dạng số thập phân là:


a/ 2,019. b/ 201,9. c/ 20,19. d/ 20190.


1.2/ (1đ) Số bé nhất trong các số: 2,019 ; 2,109 ; 2,19 ; 2,9 là:


a/ 2,019 b/ 2,109 c/ 2,19 d/ 2,9.


1.3/ (0,5đ) Một hình tam giác có diện tích là 5<sub>8</sub> m ❑2 , độ dài cạnh đáy là 1<sub>4</sub> m. Vậy


chiều cao tam giác đó là:



1.9/ (1đ) Bạn An làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa có chiều dài 5cm,
chiều rộng 3cm và chiều cao 2cm. Bạn An dán giấy màu tất cả các mặt ngồi.


<i>Em hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm :</i>


a/ Thể tích cái hộp bạn An làm là ……… cm ❑3 .


b/ Diện tích giấy màu bạn An cần dùng để dán tất cả mặt ngồi cái hộp đó là: …… cm


❑2 .


<b>II.</b> <b>Phần tự giải : (3đ)</b>


<b>Bài 1 : (2đ) Thực hiện phép tính :</b>


a/ 23,456 + 67,89 b/ 2018 – 20,17 c/ 201,8 x 3,2 d/ 1310,4 : 56


………


………


………


………


………


………


………


<b>1.2/ (1đ) Số bé nhất trong các số : 2,019 ; 2,109 ; 2,19 ; 2,9 là : a/ 2,019 </b>


1.3/ (0,5đ) Một hình tam giác có diện tích là 5<sub>8</sub> m ❑2 , độ dài cạnh đáy là 1<sub>4</sub> m. Vậy


<b>chiều cao tam giác đó là: d/ 5 m</b>


1.4/ (0,5đ) Một lớp học có 12 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Vậy tỉ số phần trăm học
<b>sinh nam so với số học sinh cả lớp là: d/ 60%</b>


1.5/ (0,5đ) Mua 1,5 kg đường hết 45000 đồng. Vậy mua 4,5kg đường hết số tiền là:


<b>c/ 135000 đồng</b>


<b>1.6/ (0,5đ) Diện tích xung quanh hình lập phương cạnh 2,5cm là: a/ 25cm</b>2




1.7/ (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :


a/ 2,018 m ❑2 <b> = 201,8 dm</b> ❑2 <b> b/ 2,3 giờ = 138 phút.</b>


<i>1.8/ (1đ) Nối x; y với giá trị thích hợp : </i>
<i>0,01 x x = 20,19</i>


<i><b>x = …</b></i>
y : 0,1 = 201,9


<b>y = …</b>




TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b>1</b> <b>Số học</b>


<b>Số câu</b> <b>02</b> <b>1</b> <b>02</b> <b>01</b>


<b>Câu số</b> <b>1;2</b> <b>B1</b>


<b>Số</b>


<b>điểm</b> <b>2,0đ</b> <b>2,0đ</b> <b>2,0đ 2,0đ</b>


<b>2</b>


<b>Đại lượng</b>
<b>và đo đại</b>


<b>lượng</b>


<b>Số câu</b> <b>1</b> <b>01</b>


<b>Câu số</b> <b>7a;b</b>


<b>Số</b>


<b>điểm</b> <b>1,0đ</b> <b>1,0đ</b>



<b>bản</b>
<b>(Tỉ lệ)</b>


<b>Số câu</b> <b>01</b> <b>01</b>


<b>Câu số</b> <b>5</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>điểm</b>


<b>6</b> <b>Yếu tố</b>


<b>hình học</b>


<b>Số câu</b> <b>01</b> <b>01</b> <b>01</b> <b>03</b>


<b>Câu số</b> <b>3</b> <b>6</b> <b>9</b>


<b>Số</b>


<b>điểm</b> <b>0,5đ</b> <b>0,5đ</b> <b>1,0đ</b> <b>2,0đ</b>


<b>7</b>


<b>Toán</b>
<b>chuyển</b>


<b>động</b>


<b>Số câu</b> <b>01</b> <b>01</b>




1 số c. 9 số d. Rất nhiều số


Câu 4. (0,5 điểm) Hỗn số 3100


9


viết thành số thập phân là:


a. 3,90 b.3,09 c.3,9100 d. 3,109


Câu 5. (1 điểm) Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là:


a. 0,8 b. 8 c. 80 d. 800
Câu 6. (1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ơ trống.


Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2<sub>. Thể tích hình lập phương đó là:</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

b. 2700 cm3<sub> </sub>


c. 54 dm3<sub> </sub>


d. 27000 cm3


II. TỰ LUẬN:(4 điểm)


Bài 1. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


a. 0,48 m2<sub> = …… cm</sub>2 <sub>b. 0,2 kg = …… g</sub>




Câu 5.(1 điểm) Đáp án c


Câu 6.(1 điểm)


a. 27 dm3<sub> Đ</sub>


b. 2700 cm3<sub> S </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

d. 27000 cm3 <sub>Đ</sub>


Câu 6.(1 điểm) đáp án C


Câu 8 . (1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm


a. 0,48 m2<sub> = 4800 cm</sub>2 <sub>b. 0,2 kg = 200 g</sub>


c. 5628 dm3<sub> = 5,628 m</sub>3 <sub>d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ</sub>


II. TỰ LUẬN (6 điểm)


Bài 1 . (1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm


a. 0,48 m2<sub> = 4800 cm</sub>2 <sub>b. 0,2 kg = 200 g</sub>


c. 5628 dm3<sub> = 5,628 m</sub>3 <sub>d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ</sub>
<i> </i>Bài 2:<i> (</i>2 điểm)Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a. 132,89 b. 238,39 c. 14,265 d. 12,4


Bài 3:<i> (</i>2 điểm)


Số tự nhiên, phân số,
hỗn số, Số thập phân, tỉ
số phần trăm


Số câu 3 2


Câu số Câu1;4
Bài 1


câu 3;5


2


Đại lượng độ dài, khối
lượng, diện tích, thể
tích, thời gian


Số câu 1 1


Câu số Câu 8 Câu 7


3


Chu vi, diện tích, thể
tích các hình thang,
hình tam giác, hình
tròn, hình hộp chữ
nhật, hình lập phương



<b>a) (0,25điểm) Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ hàng: </b>


A. 5 đơn vị B. 5 phần trăm C. 5 chục D. 5 phần mười


<b>b) (0,25điểm) Số thích hợp vào chỗ chấm: 2 m3<sub> 564 cm</sub>3 <sub>= …………m</sub>3<sub> là:</sub></b>


A. 2,000564 B. 2,00564 C. 2,0564 D. 2,564
c) <b>(0,5điểm) Kết quả của phép tính: 10 giờ 15 phút - 5 giờ 30 phút là: </b>


A. 5 giờ 15 phút B. 5 giờ 45 phút
C. 4 giờ 45 phút D. 4 giờ 15 phút


<b>d)(0,5điểm) Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 10 giờ kém 10 phút là: </b>


A. 10 phút B. 45phút C. 30 phút D. 60 phút
<b>Câu 2:</b>


<b>a) (0,25điểm) Hình tam giác có đáy là 6,2 cm, chiều cao 2,4 cm thì diện tích tam giác là:</b>
A. 7,54cm2 <sub>B. 7,44cm </sub> <sub>C.7,44cm</sub>2<sub> </sub> <sub>D. 7,44m</sub>2


<i><b>b)(0,5điểm) Nếu cạnh hình lập phương gấp lên 2 lần thì thể tích của nó gấp lên mấy lần?</b></i>


A. 2 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 8 lần


<b>c) (0,25điểm) Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi </b>
<b>diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê? </b>


A. 150% B. 15% C. 1500% D. 105%


<b>d) (0,5điểm) Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là: </b>

...
...
...


<b>Câu 6: (1,5 điểm)Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 90m.</b>
<b>Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2<sub> thu được 15kg thóc. Tính: </sub></b>


<b>a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? </b>


<b>b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? </b>


...
...
...
...
...
...


<b>Câu 7: (1 điểm)</b>


<b>Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 24 024</b>


...
...
...
...
...
...


ĐÁP ÁN

10 giờ – 8 giờ 30 phút = 1giờ 30 phút =1,5 giờ
Vận tốc trung bình của xe máy là: 90 : 1,5 = 60 (km/giờ)


Đáp số: 60 km/giờ


<b>Câu 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa trên</b>


thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2<sub> thu được 15kg thóc. Tính: </sub>


a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó ?


b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ? (1,5 điểm)


a ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: 120 x 90 = 10800 (m2<sub>)</sub>


b) Cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tạ thóc là:
10800 x 15 : 100 = 1620 (kg) = 16,2 (tạ)


Đáp số: a) 10800m2<sub>; b) 16,2 tạ </sub>
Câu 7:


Ta thấy trong 4 số tự nhiên liên tiếp thì khơng có thừa số nào có chữ số tận cùng là 0; 5 vì như
thế tích sẽ tận cùng là chữ số 0 (trái với bài tốn)


Do đó 4 số phải tìm chỉ có thể có chữ số tận cùng liên tiếp là 1, 2, 3, 4 và 6, 7, 8, 9
Ta có:


24 024 > 10 000 = 10 x 10 x 10 x 10
24 024 < 160 000 = 20 x 20 x 20 x 20
Nên tích của 4 số đó là:


A. 15 B. 9 C. 0,4 D. 129


<b>Câu 3: Điền vào chỗ chấm bằng cách nối với số thích hợp ở cột phải:</b>


<b>Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : (0,5 điểm)</b>


a. Một thanh kim loại dài 1,8 m thì nặng 2,5 kg. Hỏi một thanh cùng loại như
thế dài 2,16 m thì nặng ...kg.


b. Lúc 7giờ, một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30 km/giờ giữa đường xe
nghỉ 30 phút thì đến nơi lúc 8 giờ 15 phút. Quãng đường AB dài………km.


...<b>/ 1 đ</b> <b>Câu 5: Đặt tính rồi tính: </b>


7 phút 45 giây - 4 phút 38 giây 9 tuần 8 ngày – 5 tuần 6 ngày
...


82,5% của một số là 198. Vậy số
đó là……….
Một hình tam giác có diện tích
108 cm2, chiều cao là 12 cm. Độ


dài đáy tam giác...cm


18


9


163,35

...
...
...


<b>Câu 8. Cho hình bên. Tính diện tích hình thang, biết bán kính hình trịn là 5cm</b>
<b>và đáy lớn gấp 3 lần đáy bé.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 5 </b>


<b>Phần I : (4 điểm)</b>


<b>Câu 1: 20007 dam</b>2<sub> </sub> <sub> 200,07 ha</sub>
<b>Câu 2:</b>


<b>a. A. </b> <sub>100</sub>3
<b>b. B. 9</b>


<b>c. D. 22,5 km</b>
<b>Câu 3:</b>


<b>Câu 4: 3</b>


<b>Phần II : (6 điểm)</b>


<b>Câu 5: (1 điểm) Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm.</b>
<b>Câu 6: (2 điểm) Mỗi bài đúng đạt 1 điểm:</b>


- Mỗi bước tính đúng 0,5đ


<b>Câu 7: (2 điểm)</b>

<b>Câu 1. Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm : (1điểm)</b>


a) Số 307,25 đọc là:………...
Phần nguyên của số đó là……... và phần thập phân của số đó là……...


b) Số “Bảy mươi tám phẩy hai trăm mười lăm” viết là………Phần nguyên của số đó
là……….và phần thập phân của số đó là………..


<b>Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1điểm)</b>


Lan học từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. Thời gian học của Lan là :
A. 4 giờ 30 phút B. 3 giờ 30 phút


C. 4 giờ D. 5 giờ


<b>Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (1điểm)</b>


a) 8,5ha > 8hm2<sub> 5dam</sub>2<sub> </sub>


b) 9m3<sub> 7dm</sub>3<sub> > 9,7m</sub>3<sub> </sub>


c) 1 giờ 45 phút = 1,75 giờ
d) 1205 kg = 1 tấn 250 kg


<b>Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (1điểm)</b>


Một đội bóng rổ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Vậy tỉ số phần trăm các trận thắng
của đội bóng đó là :


A. 12% B. 32%


<b>Câu 9. (1điểm) Một người đi xe máy từ A lúc 8 giờ 15 phút và đến B lúc 10 giờ với vận</b>


tốc 36 km/giờ. Trên đường đi, người đó đã nghỉ hết 15 phút. Hỏi đoạn đường từ A
đến B dài bao nhiêu ki - lô - mét ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

………...
………...
………...
………...
………...
………...


<b>Câu 10. (1điểm) Một hình chữ nhật có chu vi 36,4 m, chiều dài hơn chiều rộng 1,8m.</b>


Tính diện tích hình chữ nhật đó ?


………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...


<b>HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM</b>


<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC </b>

</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b> Câu 9. (1điểm)</b>


Bài giải


Thời gian người đó đi khơng tính thời gian nghỉ là:


<i>10 giờ - 8 giờ 15 phút – 15 phút = 1 giờ 30 phút (0,25 điểm)</i>
<i> 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ (0,25 điểm)</i>


Đoạn đường từ A đến B là:
<i>36 x 1,5 = 54 (km) (0,25 điểm)</i>


<i>Đáp số: 54 km (0,25 điểm)</i>
Học sinh có thể giải theo cách khác.


<b> Câu 10. (1điểm)</b>


Bài giải


Nửa chu vi hình chữ nhật là:


<i>36,4 : 2 = 18,2 (m) (0,25 điểm)</i>
Chiều rộng hình chữ nhật là:


(18,2 – 1,8) : 2 = 8,2 (m) <i>(0,25 điểm)</i>


Chiều dài hình chữ nhật là:
<i>8,2 + 1,8 = 10 (m) (0,25 điểm)</i>
Diện tích hình chừ nhật là:
10 x 8,2 = 82 (m2<i><sub>) (0,25 điểm)</sub></i>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status