<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề thi giữa học kì 2 lớp 12 môn Địa lý năm 2018 - 2019 trường</b>
<b>THPT Trần Phú - TP. Hồ Chí Minh</b>
<b>Câu 1. Yếu tố quan trọng nhất tạo điều kiện cho phát triển sản xuất nông</b>
nghiệp quanh năm, dễ dàng áp dụng các biện pháp luân canh, xen canh, tăng vụ
là
A. nhiệt, ẩm dồi dào.
B. địa hình đa dạng.
C. sinh vật phong phú.
D. khí hậu phân hóa.
<b>Câu 2. Vùng ni trâu nhiều nhất nước ta là</b>
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
<b>Câu 3. Sản xuất theo hướng nông nghiệp hàng hóa là</b>
A. quảng canh và đa canh.
B. thâm canh, chun mơn hóa.
Hãy cho biết biểu đồ trên có điểm sai nào sau đây?
A. Tên biểu đồ.
B. Khoảng cách năm.
C. Khoảng cách số liệu trên trục tung.
D. Chiều cao các cột.
<b>Câu 7. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phép nước ta phát</b>
triển nền nông nghiệp
A. cận nhiệt.
B. nhiệt đới.
D. á nhiệt.
<b>Câu 8. Năm 2018 nước ta có 94,7 triệu dân sống trên một lãnh thổ rộng</b>
331212 km2<sub> và mật độ dân số là ... người/km</sub>2<sub>.</sub>
A. 28,5.
B. 0,285
C. 0,000285.
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ cột gộp.
<b>Câu 11. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, năm 2007 tỉnh nào có diện tích</b>
trồng lúa ít nhất ở Đồng bằng sơng Cửu Long?
A. Cà Mau.
B. Đồng Tháp
C. Bến Tre.
D. Long An.
<b>Câu 12. Sản xuất nông nghiệp bấp bênh chủ yếu do yếu tố</b>
A. sinh vật biến đổi gen.
B. khí hậu thất thường.
C. thiếu kinh nghiệm sản xuất.
D. thiếu lao động.
D. 4,9.
<b>Câu 16. Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát</b>
triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A. khí hậu nóng ẩm.
C. thị trường mở rộng.
B. đất đai thích hợp.
D. lao động dồi dào.
<b>Câu 17. Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng nước ta là</b>
A. gia cầm, cây lâu năm.
B. cây lâu năm, gia súc lớn.
C. cây lâu năm, thủy sản.
D. cây hàng năm, thủy sản.
<b>Câu 18. Mục đích quan trọng nhất của nền nơng nghiệp hàng hóa là</b>
A. tiêu dùng tại chỗ.
B. tự cấp, tự túc.
C. phụ phẩm của thuỷ sản.
D. đồng cỏ.
<b>Câu 22. Sản lượng lương thực bình quân đầu người cao nhất cả nước thuộc về</b>
vùng
A. Duyên hải miền Trung.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
<b>Câu 23. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, 2007 tỉnh nào có diện tích</b>
trồng cây cơng nghiệp lâu năm lớn nhất nước?
A. Lâm Đồng.
B. Bình Phước.
C. Gia Lai
D. Đắk Lắk.
<b>Câu 24. Theo quy luật, chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng </b>
<b>Câu 27. Năm 2016, nông dân Việt Nam sản xuất được 45,1 triệu tấn lúa để</b>
nuôi sống 92 triệu dân và có dư để xuất khẩu thu ngoại tệ do mức bình quân
sản lượng lúa theo đầu người đạt … kg/người.
A. 49.
B. 490.
C. 203,99.
D. 0,49.
<b>Câu 28. Các vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta là</b>
A. Lợn, gia cầm.
B. Bò, ngựa.
C. Trâu, bò.
D. Gia cầm, trâu.
A. 64 dân tộc.
B. 58 dân tộc.
C. 54 dân tộc.
D. 56 dân tộc.
C. Trong thời gian dài, cơ cấu mùa vụ khơng thay đổi.
D. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh chế biến.
<b>Câu 33. Áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng là do có sự</b>
phân hóa của
A. khí hậu và thức ăn.
B. địa hình, đất trồng.
D. đất và sinh vật.
<b>Câu 34. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vào năm 2007, tỉnh có số</b>
lượng gia cầm trên 9 triệu con là
A. Quảng Bình.
B. Hà Tĩnh.
C. Quảng Trị.
D. Nghệ An.
<b>Câu 35. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cây mía khơng phải là cây</b>
chun mơn hóa của vùng
<b>Câu 38. Căn cứ Atlat trang 19, vào năm 2007, hai tỉnh có số lượng trâu bị lớn</b>
A. Thanh Hóa, Nghệ An
B. Thanh Hóa, Bình Định
C. Quảng Ninh, Thanh Hóa
D. Nghệ An, Quảng Nam
<b>Câu 39. Ở nước ta, 2018 tỉ suất sinh thô là 17‰, tỉ suất tử thô là 7‰. Tỉ suất</b>
gia tăng tự nhiên là bao nhiêu phần trăm?
A. 10
B. 2,4
C. 24
D. 1
<b>Câu 40. Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở nước ta ngày càng</b>
phát triển mạnh là
A. Có cơ sở chế biến.
B. dân có kinh nghiệm.
13 C
14 A
15 C
16 C
17 D
18 C
19 A
20 A
21 D
22 D
23 B
24 D
26 D
27 B
28 A