<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 1: Chương I: </b> <b>ĐƯỜNG THẲNG VNG GĨC</b>
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
§1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
1. Mục tiêu:
a/ Kiến thức:
Biết khái niệm hai góc đối đỉnh.
b/ Kĩ năng:
Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước; nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình; bước đầu
tập suy luận.
c/ Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, u thích mơn học.
b. Chuẩn bị:
a. GV: SGK, Thước đo góc, phấn màu
b. HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3.Ho t đ ng d y h cạ ộ ạ ọ
Hoạt động của thầy <b><sub>Hoạt động của trò</sub></b> Nội dung
a/ Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
Hoạt động 1: Thế nào là hai
góc đối đỉnh
-HS phaùt biểu định nghóa.
-HS giải thích như định nghóa.
?2
a) Hai góc có mỗi cạnh của
góc này là tia đối của một
cạnh của góc kia được gọi là
hai góc đối đỉnh.
b) Hai đường thẳng cắt nhau
tạo thành hai cặp góc đối
đỉnh.
<b>I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:</b>
Hai góc đối đỉnh là hai góc mà
mỗi cạnh của góc này là tia đối
của một cạnh của góc kia.
ᄃ
Hình 1
?1
?2
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc
KG) -> tập suy luận.
GV: Hai góc bằng nhau có đối
đỉnh khơng?
?3
OO <sub>a) ᄃ 1 = ᄃ 3 = 32o</sub>
OO <sub>b) ᄃ 2 = ᄃ 4 = 148o</sub>
c) Dự đốn: Hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau.
HS: chưa chắc đã đối đỉnh.
<b>II) Tính chất của hai góc đối </b>
<b>đỉnh:</b>
?3
OO <sub>a) ᄃ 1 = ᄃ 3 = 32o</sub>
OO <sub>b) ᄃ 2 = ᄃ 4 = 148o</sub>
c) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau.
-Chuẩn bị bài luyên tập.
e.Phần bổ sung
...
<b>Tiết 2</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài tốn.
c. Thái độ:
- Cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích môn học.
2. Chuẩn bị:
a. GV: Bài soạn, SGK, SGV.
b. HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
1,Thế nào là hai góc đối
đỉnh? Nêu tính chất của hai
góc đối đỉnh?
2,Chữa bài 4 SGK/82.
3.Bài mới
ᄃ
ABC' b) Tính ᄃ = ?
ABC ABC'Vì ᄃ và ᄃ kề bù
nên:
I/ Chữa bài tập.
Bài 5 SGK/82:
a)
ᄃ
ABC' b) Tính ᄃ = ?
góc đối đỉnh. <sub>ABC ABC'ᄃ + ᄃ = 1800</sub>
ABC' 560 + ᄃ = 1800
ABC ᄃ = 1240
ABC ABC'ᄃ + ᄃ = 1800
ABC' 560 + ᄃ = 1800
ABC ᄃ = 1240
C'BA'c)Tính ᄃ:
Vì BC là tia đối của BC’.
BA là tia đối của BA’.
A'BC' ABC =>ᄃ đối đỉnh với
xOy' x'Oy<sub>Và ᄃ đối đỉnh ᄃ</sub>
xOy x'Oy'<sub>=> ᄃ = ᄃ = 470</sub>
II/ Luyeän tập.
Bài 6 SGK/83:
xOy<sub>a) Tính ᄃ:</sub>
vì xx’ cắt yy’ tại O
=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
xOy x'Oy'<sub>Nên ᄃ đối đỉnh ᄃ</sub>
xOy' x'Oy<sub>Và ᄃ đối đỉnh ᄃ</sub>
xOy x'Oy'<sub>=> ᄃ = ᄃ = 470</sub>
xOy'<sub>b) Tính ᄃ:</sub>
xOy xOy'<sub>Vì ᄃ và ᄃ kề bù </sub>
nên:
xOy xOy'<sub>ᄃ + ᄃ = 1800</sub>
xOy'<sub>470 + ᄃ = 1800</sub>
=> xOy’ = 1330
yOx'<sub>c) Tính ᄃ= ?</sub>
yOx' xOy yOx' xOy'<sub>Vì ᄃ và ᄃ</sub>
đối đỉnh nên ᄃ = ᄃ
yOx'<sub>=> ᄃ = 1330</sub>
Bài 9 SGK/83:
Oa là hai tia đối nhau. Tính
ᄃ.
aOy <sub>uOb b) Gọi Ou là tia </sub>
phân giác của ᄃ. ᄃ là góc
nhọn, vuông hay tù?
c.Củng cố
Tính chất hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau
xAy xAy'<sub>ᄃ vaø ᄃ;</sub>
x'Ay' y'Ax<sub>ᄃ vaø ᄃ</sub>
ᄃ
aOy<sub>b) Ou laø tia phân giác ᄃ</sub>
aOu => ᄃ = 550
xOy <sub>aOb ᄃ= ᄃ = 700 (ññ)</sub>
bOu =>ᄃ= 1250 > 900
bOu => ᄃ là góc tù.
xAy xAy'<sub>ᄃ và ᄃ;</sub>
x'Ay' y'Ax<sub>ᄃ và ᄃ</sub>
Bài tập:
Giải:
aOm<sub>a) Tính ᄃ= ?</sub>
aOy xOy<sub>Vì Ox và Oa là hai tia </sub>
c. Thái độ:
Cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích môn học.
2. Chuẩn bò:
a. GV: Thước, SGK, phấn màu
b. HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
1,Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Nêu tính chất của hai góc đối
đỉnh?
2,Chữa bài 4 SGK/82.
b.Bài mới
- HS thực hiện
Hoạt động 1: Thế nào là hai
đường thẳng vng góc.
GV u cầu: Vẽ hai đường
thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và
trong các góc tạo thành có một
góc vng. Tính số đo các góc
cịn lại.
Hoạt động 2: Vẽ hai đường
thẳng vng góc .
?4 Cho O và a, vẽ a’ đi qua O
và a’(a.
- GV cho HS xem SGK và phát
biểu cách vẽ của hai trường
hợp
- GV: Các em vẽ được bao
nhiêu đường a’ đi qua O và
a’(a.
-> Rút ra tính chất.
HS xem SGK và phát biểu.
- Chỉ một đường thẳng a’.
II) Vẽ hai đường thẳng vng
góc:
Vẽ a’ đi qua O và a’(a.
Có hai trường hợp:
của nó được gọi là đường trung
trực của đoạn thẳng ấy.
ᄃ
A, B đối xứng nhau qua xy
c. Củng cố :
và đứng tại chỗ đọc.
Bài 12: Câu nào đúng, câu
nào sai:
a) Hai đường thẳng vng
góc thì cắt nhau.
b) Hai đường thẳng cắt nhau
thì vng góc.
Bài 14: Cho CD = 3cm. Hãy
vẽ đường trung trực của đoạn
thẳng ấy.
GV gọi HS nên cách vẽ và
một HS lên bảng trình bày.
Bài 12:
Câu a đúng, câu b sai.
Minh họa:
- Học bài, làm các bài 13 SGK/86; 10,14,15 SBT/75.
- Chuẩn bị bài luyện tập.
e.Phần bổ sung
...
<b> Tiết 4</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vng góc.
b. Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.
c. Thái độ:
Rèn tính cẩn thận, chính xác.
2. Chuẩn bị:
a. GV: Bài soạn, SGK, SGV.
b. HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
trong ᄃ.
Vẽ d1 qua A và d1(Ox tại B
Vẽ d2 qua A và d2(Oy tại C
GV cho HS làm vào tập và
nhắc lại các dụng cụ sử dụng
cho bài này.
Baøi 17 SGK/87:
-Hình a): a’ không (
-Hình b, c): a(a’
Bài 18:
ᄃ
I/ Chữa bài tập.
Bài 17 SGK/87:
-Hình a): a’ khơng (
-Hình b, c): a(a’
Bài 18:
ᄃ
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 19: Vẽ lại hình 11 rồi nói
rõ trình tự vẽ.
GV gọi nhiều HS trình bày
điểm C: BC = 3cm.
-Veõ I, I’ là trung điểm của AB,
BC.
-Vẽ d, d’ qua I, I’ vaø d(AB,
d’(BC.
=> d, d’ là trung trực của AB,
BC.
II/ Luyện tập.
Bài 19:
-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O:
góc d1Od2 = 600.
-Lấy A trong góc d2Od1.
-Vẽ AB(d1 tại B
-Vẽ BC(d2 tại C
Bài 20:
TH2: A, B ,C không thẳng
hàng.
-Vẽ AB = 2cm.
-Vẽ C ( đường thẳng AB: BC
yOz <sub>xOt Mà ᄃ = ᄃ (gt)</sub>
xOt xOz => ᄃ+ ᄃ = 900
zOt =>ᄃ = 900
=>Oz(Ot
ᄃ
ᄃ
d. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ơn lại lí thuyết.
<b>Tiết 5:</b> <b>§3 CÁC GĨC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG</b>
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc sole
trong, góc đồng vi, góc trong cùng phía, góc ngồi cùng phía.
b. Kỹ năng:
Nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
c. Thái độ:
Tư duy: tập suy luận.
Vẽ đường thẳng xy cắt xt và uv
tại A và B.
a) Viết tên hai cặp góc so le
trong.
b) Viết tên bốn cặp góc đồng
vị.
HS: Hai cặp góc so le trong
và bốn cặp góc đồng vị.
?1
ᄃ
a) Hai cặp góc so le trong:
A B A <sub>B ᄃ 4 vaø ᄃ 2; ᄃ 3 vaø </sub>
ᄃ1
b) Bốn cặp góc đồng vị:
A B A B A B A <sub>B ᄃ 1 vaø </sub>
ᄃ1; ᄃ 2 vaø ᄃ 2; ᄃ 3 vaø ᄃ 3;
ᄃ4 vaø ᄃ 4
I) Góc so le trong. Góc đồng
A <sub>B a) Tính ᄃ 1 và ᄃ 3:</sub>
A <sub>A -Vì ᄃ 1 kề bù với ᄃ 4</sub>
A <sub>A neân ᄃ 1 = 1800 – ᄃ 4 = </sub>
II) Tính chất:
A <sub>B b) Hãy tính ᄃ 2, ᄃ 4</sub>
c) Hãy viết tên ba cặp góc đồng
vị cịn lại với số đo của chúng.
ᄃ
GV cho HS so sánh và nhận xét
kết quả.
=> Rút ra tính chất.
1350
B <sub>B -Vì ᄃ 3 kề bù với ᄃ 2</sub>
bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
c. Củng cố:
Bài 21 SGK/89:
IPO POR a) ᄃ và góc ᄃ là một
cặp góc sole trong.
OPI TNO b) góc ᄃ và góc ᄃ là
một cặp góc đồng vị.
PIO NTO c) góc ᄃ và góc ᄃ là
một cặp góc đồng vị.
OPR POI d) góc ᄃ và góc ᄃ là
một cặp góc sole trong.
GV cho HS xem hình và đứng
tại chỗ đọc.
Bài 17 SBT/76:
Vẽ lại hình và điền số đo vào
các góc còn lại.
GV gọi HS điền và giải thích.
Bài 21 SGK/89:
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với
đường thẳng ấy.
- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song
song.
c. Thái độ:
- Tư duy: tập suy luận.
2. Chuẩn bị:
a. GV: Thước, SGK,
b.HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
HS1: 1) Chữa bài 20 a, b, c
SBT/77
HS2: 1) Chữa bài 22 SGK/89
2) (Cả hai HS): Nêu tính chất về
các góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường thẳng.
b.bài mới:
Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận
HS: hai đường thẳng a và b
song song với nhau.
I/ Dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song.
- Hai đường thẳng a và b
song song với nhau.
Kí hiệu:
a//b
đường thẳng nào song song với
nhau.
-GV: muốn chứng minh hai
đường thẳng song song với nhau
ta phải làm gì? HS: a//bm//n
HS: Ta chứng minh cặp góc
sole trong hoặc đồng vị bằng
nhau.
Hoạt động 2: Vẽ hai đường
thẳng song song.
?2 Cho đường thẳng a và điểm
A nằm ngoài đường thẳng a.
Hãy vẽ đường thẳng b đi qua A
và song song với a.
a//b.
b) Đường thẳng c cắt hai đường
thẳng a, b và trong các góc tạo
thành có một cặp góc sole trong
bằng nhau thì a song song với b.
GV gọi HS đứng tại chỗ phát
biểu (nhiều HS nhắc lại)
Bài 25 SGK/91:
Cho A và B. Hãy vẽ một đường
thẳng đi qua A và đường thẳng b
đia qua B: b//a.
GV gọi HS nêu cách vẽ sau đó
lên bảng thực hiện.
GV: Lấy C ( a, D ( b. giới
thiệu hai đoạn thẳng song
song và giới thiệu hai tia song
song.
=> Nếu hai đường thẳng song
song thì mỗi đoạn thẳng (mỗi
Baøi 24 SGK/91:
Baøi 25 SGK/91:
ᄃ
Tiết 7 LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
HS được khắc sâu kiến thức về hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song.
b. Kó naêng:
Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng song song, dần dần làm quen cách chứng minh hai đường
thẳng song song.
c. Thái độ:
Cẩn thận, tỉ mỉ, Tư duy, tập suy luận.
2. Chuẩn bị:
a.GV: Bài soạn, SGK, SGV.
b.HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
1) Phát biểu dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song.
2) Làm bài 26 SGK/91.
HS2: 1) Dấu hiệu nhận biết
và AD//BC
I/ Chữa bài tập.
Bài 27 SGK/91:
ᄃ
Hoạt động 2: Luyện tập.
BÀI 29 SKG/92:
xOy<sub>Cho góc nhọn xOy và </sub>
II/ Luyện tập.
điểm O’. Hãy vẽ một góc
nhọn x’Oy’ có O’x’//Ox và
O’y’//Oy. Hãy đo xem hai ᄃ
và x’O’y’ có bằng nhau
không?
-GV gọi HS đọc đề.
-Đề bài cho gì và hỏi gì?
xOy<sub>-GV gọi một HS lên vẽ ᄃ.</sub>
-Góc như thế nào là góc nhọn?
-Nêu cách vẽ O’x’.
-Nêu cách vẽ O’y’.
xOy x'O'y'<sub>-GV gọi HS đo số đo</sub>
điểm O’. Vẽ ᄃ: O’x’//Ox;
O’y’//Oy.
-Góc <900.
-HS nhắc lại
Bài 26 SBT/78:
ᄃ
Bài 26 SBT/78:
ᄃ
c.Củng cố:
Nhắc lại tính chất hai đường thẳng song song
d. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm, ơn lại lí thuyết.
-Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song”.
e.Phần bổ sung
0 x <i><sub>y</sub></i>
<b>Tiết 8:</b> <b>§5: TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG</b>
1. Mục tiêu:
-Các em vẽ được mấy đường thẳng
b?
->Tiên đề.
-Chỉ một đường thẳng. I) Tiên đề Ơ-Clit:
-GV cho HS nhắc lại và ghi bài. đường thẳng đó.
ᄃ
Hoạt động 2: Tính chất của hai
đường thẳng song song.
GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2
trong 7 phút.
GV gọi đại diện nhóm trả lời. Cho
điểm nhóm nào xuất sắc nhất.
-GV cho HS nhận xét thêm hai góc
trong cùng phía.
-> Nội dung của tính chất.
GV tập cho HS làm quen cách ghi
định lí bằng giả thuyết, kết luận.
A B A <sub>B ᄃ 4 = ᄃ 4; </sub>
ᄃ3 = ᄃ 3;
A B A <sub>B ᄃ 2 = ᄃ 2; </sub>
ᄃ1 = ᄃ 1;
A B A <sub>B ᄃ 4 + ᄃ 1 =</sub>
1800; ᄃ 3 + ᄃ 2 =
1800
c. Củng cố:
Bài 32 SGK/94:
-> Củng cố tiên đề Ơ-Clit. GV gọi
HS đứng tại chỗ trả lời.
Baøi 33 SGK/94:
Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
c) Hai góc trong cùng phía bù
nhau.
ᄃ
B <sub>A a) Ta có ᄃ 1 = ᄃ 4 = </sub>
370 (cặp góc sole trong do
a//b)
A <sub>B b) ᄃ 1 = ᄃ 4 (cặp góc </sub>
đồng vị do a//b)
B <sub>A c) ᄃ 1 + ᄃ 4 = 1800 </sub>
(cặp góc trong cùng phía do
a//b)
B => ᄃ 2 = 1800 – 370 =
1430
ᄃ
B <sub>A a) Ta có ᄃ 1 = ᄃ 4 = 370</sub>
(cặp góc sole trong do a//b)
HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit.
b. Kĩ năng:
- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL.
- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài tốn cụ thể; tập dần khả năng chứng minh.
c. Thái độ:
Cẩn thận, tỉ mỉ, Tư duy, tập suy luận.
2. Chuẩn bò:
a.GV: Bài soạn, SGK, SGV.
b.HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3.Ho t đ ng d y h cạ ộ ạ ọ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
HS1: 1) Phát biểu tiên đề
Ơ-Clit.
2) Làm bài 35 SGK/94.
HS2: 1) Nêu tính chất của hai
đường thẳng song song.
- Thực hiện
2) Làm bài 36 SGK/94.
b.Bài mới
Baøi 38 SGK/95:
GV treo bảng phụ bài 38.
Tiếp tục gọi HS nhắc lại tính
chất của hai đường thẳng song
song và dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song.
=> Khắc sâu cách chứng minh
hai đường thẳng song song.
Bài 38 SGK/95:
ᄃ
Biết d//d’ thì suy ra:
A <sub>B a) ᄃ 1 = ᄃ 3 vaø</sub>
A <sub>B b) ᄃ 1 = ᄃ 1 vaø</sub>
A <sub>B c) ᄃ 1 + ᄃ 2 = 1800</sub>
Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằng
nhau.
Giải:
B Góc nhọn tạo bởi a và d2 là
ᄃ1.
B <sub>A Ta coù: ᄃ 1 + ᄃ 1 = 1800 </sub>
(hai góc trong cùng phía)
B => ᄃ 1 = 300
Bài tập:
BAD AEF<sub>a) Chứng minh: ᄃ =</sub>
ᄃVì EF//AD
FEA EAD<sub>=> ᄃ= ᄃ(sole </sub>
Baøi 39 SGK/95: Cho d1//d2 vaø
một góc tù tại A bằng 1500.
Tính góc nhọn tạo bởi a và d2.
GV gọi HS lên vẽ lại hình và
nêu cách làm.
BAD FEA<sub>=> ᄃ= ᄃ</sub>
AEF EFA<sub>Chứng minh: ᄃ= ᄃ:</sub>
DAB AFE<sub>Vì ᄃ = ᄃ(đồng vị </sub>
vì AD//EF)
BAD FEA<sub>Mà ᄃ= ᄃ(chứng </sub>
minh trên)
AFE FEA<sub>=> ᄃ= ᄃ</sub>
AFE <sub>MEC b) Chứng minh: ᄃ=</sub>
ᄃ:
MEC AEF<sub>Vì ᄃ = ᄃ(đối đỉnh)</sub>
AEF AFE<sub>Mà ᄃ = ᄃ(chứng </sub>
minh trên)
MEC EFA<sub>=> ᄃ = ᄃ.</sub>
d. Hướng dẫn về nhà:
-Ơn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm.
-Chuẩn bị bài 6: “Từ vng góc đến song song”.
e.Phần bổ sung
<b>Tiết 10:</b>
§6: TỪ VNG GĨC ĐẾN SONG SONG
-> Hai đường thẳng phân biệt
cùng vng góc với đường
thẳng thứ ba thì sao?
-> Tính chất 1.
-GV giới thiệu tính chất 2.
-GV hướng dẫn HS ghi GT và
KL.
a//b
-Thì chúng song song với
nhau.
I) Quan hệ giữa tính vng góc
với tính song song:
1. Tính chất 1: SGK/96
2. Tính chất 2: SGK/96
ᄃ
GT a(c
KL a) neáu b(c => a//b
b) néu a//b => b(c
Hoạt động 2: Ba đường thẳng
song song.
Từ (1) và (2) => d’//d’’ vì
cùng ( a.
-Chúng // với nhau.
-Chứng minh hai góc sole
trong (đồng vị) bằng nhau;
cùng ( với đường thẳng thứ
ba.
II) Ba đường thẳng song song:
ᄃ
Hai đường thẳng phân biệt
cùng song song với một đường
thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau.
GT a//b; c//b
KL a//c
c. Củng cố:
Bài 40 SGK/97: Điền vào chỗ
trống:
Nếu a(c và b(c thì a// b. <sub>ᄃ</sub>
Nếu a// b và c(a thì c(b.
ᄃ
Bài 32 SBT/79:
ᄃ
-HS nhắc lại.
-Cùng ( với một đường thẳng
thứ ba.
-HS nhắc lại.
ᄃ
Bài 41 SGK/97
ᄃ
Bài 32 SBT/79:
ᄃ
b) Vì a(c và b(c
=> a//b
c) Các cặp góc baèng nhau:
ᄃC D C D 4 = ᄃ 4; ᄃ 3 = ᄃ 3
a. GV: Bài soạn, SGK, SGV.
b. HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Vẽ c(a; b(c. Hỏi a//b? Vì
sao? Phát biểu bằng lời.
Vẽ c(a; b//a. Hỏi c(a? Vì sao?
Phát biểu bằng lời.
HS2: Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì
sao? Phát biểu bằng lời.
Chứng minh tính chất đó.
3. Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập.
Bài 46
SGK/98: ᄃ
a) Vì sao a//b?
C<sub>b)Tính ᄃ=?</sub>
D C <sub>=>ᄃ+ᄃ=1800 (2 góc </sub>
trong cùng phía)
C<sub>=> ᄃ = 600</sub>
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 47 SGK/98:
A C <sub>a//b, ᄃ= 900, ᄃ=1300.</sub>
B <sub>D Tính ᄃ, ᄃ</sub>
ᄃ
II/ Luyện tập.
Bài 47 SGK/98:
Giải:
Vì a//b
Và a ( c (taïi A)
=> b ( c (taïi B)
BAD ADE<sub>mà: ᄃ=ᄃ</sub>
BAD AEF<sub>a) ᄃ = ᄃ</sub>
AFE AEF<sub>b) ᄃ = ᄃ</sub>
AFE <sub>MEC c) ᄃ = ᄃ</sub>
-GV gọi HS đọc đề. Gọi các HS
lần lượt vẽ các yêu cầu của đề
bài.
-Nhắc lại cách vẽ tia phân giác,
vẽ hai đường thẳng //, hai đường
thẳng vng góc.
-Nhắc lại tính chất của hai
đường thẳng //.
Đề bài 2: GV hướng dẫn về nhà
làm.
EDB EBD<sub>Cho tam giác ABC. </sub>
Phân giác của góc B cắt cạnh
AC tại điểm D. Qua D kẻ một
đường thẳng cắt AB tại E sao
cho ᄃ=ᄃ. Qua E kẻ đường
thẳng song song với BD, cắt AC
tại F. Chứng minh:
a) ED//BC
d. Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại lí thuyết, xem lại bài tập và làm bài 2.
- Chuẩn bị bài 7. Định lí.
e.Phần bổ sung
Tiết 12
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
- Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh một định lí.
- Biết đưa một định lí về dạng nếu… thì…
b. Kó năng:
Làm quen với mệnh đề logic p=>q
c. Thái độ:
Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.
2. Chuẩn bị:
a.GV: Bài soạn, SGK, SGV.
b.HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a) GT: Hai đường thẳng phân
biệt cùng // với một đường
thẳng thứ ba.
KL: Chúng song song với
nhau.
b)
ᄃ
GT a//c; b//c
KL a//b
I) Định lí:
Định lí là một khẳng định suy
ra từ những khẳng định được
coi là đúng.
Hoạt động 2: Chứng minh định
lí.
GV: Chứng minh định lí là
dùng lập luận để từ giả thiết
suy ra kết luận và cho HS làm
VD:
Chứng minh định lí: Góc tạo
bởi 2 tia phân giác của 2 góc
tia pg cuûa ᄃ)
zOn
1
2 zOy zOy<sub>ᄃ=ᄃᄃ(On: </sub>
tia pg của ᄃ)
zOy <sub>xOz</sub> 1<sub>2 zOn mOz =>ᄃ+ᄃ</sub>
=ᄃ(ᄃ+ᄃ)
zOy <sub>xOz Vì Oz nằm giữa 2 tia</sub>
Om, On và vì ᄃ và ᄃ kề bù
nên:
1
2 mOn ᄃ=ᄃ.1800 = 900
mOz zOn
1
2 xOz zOy<sub>=>ᄃ+ᄃ=</sub>
ᄃ(ᄃ+ᄃ)
xOz zOy<sub>Vì Oz nằm giữa 2 tia </sub>
Om, On và vì ᄃ và ᄃ kề bù
nên:
1
b)
GT a ( b
b ( c
KL a//b
ᄃ
III/ Củng cố.
Bài 49 SGK/101:
Bài 50 SGK/101:
ᄃ
d. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, tập chứng minh các định lí đã học.
- Chuẩn bị bài tập luyện.
e.Phần bổ sung
<b>Tiết 13</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
Bài 51 SGK/101:
a) Nếu một đường thẳng
vng góc với một trong hai
đường thẳng song song thì
nó cũng vng góc với
đường thẳng kia.
GT a(b
a//b
KL c(a
I/ Chữa bài tập.
Bài 51 SGK/101:
ᄃ
Baøi 52 SGK/101:
Xem hình 36, hãy điền vào chỗ
trống để chứng minh định lí:
“Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau”.
OO <sub>Tương tự hãy chứng minh </sub>
ᄃ2 = ᄃ 4
OO <sub>ᄃ</sub><sub>1 = ᄃ 3</sub>
OO <sub>Vì ᄃ 1 và ᄃ 2 là 2 góc kề</sub>
bù
OO <sub>Vì ᄃ 3 và ᄃ 2 là 2 góc kề</sub>
bù
1
2
3
4
OO <sub>ᄃ</sub><sub>4 + ᄃ 1 = 1800</sub>
OO <sub>ᄃ</sub><sub>2 + ᄃ 1 = 1800</sub>
OO O O <sub>ᄃ</sub><sub>4 + ᄃ 1 = ᄃ 2 </sub>
+ ᄃ 1
c) Điền vào chỗ trống trong các
câu sau:
d) Hãy trình bày lại chứng minh
một cách gọn hơn.
Bài 53 SGK/102:
GT <sub>xx’ᄃ yy’ = 0</sub>
xOy<sub>ᄃ=900</sub>
KL yOx'<sub>ᄃ=900</sub>
x'Oy'<sub>ᄃ=900</sub>
y'Ox<sub>ᄃ=900</sub>
II/ Luyện tập.
Bài 53 SGK/102:
ᄃ
xOy x'Oy<sub>1) ᄃ + ᄃ = 1800 (vì hai góc kề bù)</sub>
x'Oy<sub>2) 900 + ᄃ = 1800 (theo giả thiết và căn cứ vào 1)</sub>
x'Oy<sub>3) ᄃ = 900 (căn cứ vào 2)</sub>
x'Oy' xOy<sub>4) ᄃ= ᄃ (vì hai góc đối đỉnh)</sub>
x'Oy'<sub>5) ᄃ = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)</sub>
y'Ox x'Oy<sub>6) ᄃ = ᄃ (hai góc đối đỉnh)</sub>
y'Ox<sub>7) ᄃ = 900 (căn cứ vào 6 và 3)</sub>
Bài 44 SBT/81:
Ox//O’x’
xOO' x'O'z => ᄃ = ᄃ (hai góc
đồng vị)(1)
Oy//O’y’
yOO' y'O'z<sub>=> ᄃ = ᄃ (hai góc </sub>
đồng vị)(2)
xOO' xOy yOO'<sub>mà ᄃ = ᄃ + ᄃ</sub>
x'O'z x'O'y' y'O'z<sub> ᄃ = ᄃ + ᄃ</sub>
xOy x'O'y'<sub>Từ (1),(2),(3) => </sub>
Baøi 44 SBT/81:
ᄃ=ᄃ
d. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm, tập chứng minh các định lí khác.
- Chuẩn bị 1 -> 6; Bài 54 -> 56 SGK/102, 103
e.Phần bổ sung
<b>Tiết: 14 - ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)</b>
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
- Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vng góc và đường thẳng song song.
đường trung trực củamột đoạn
thẳng.
Câu 5: Phát biểu dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song song.
HS phát biểu và ghi dưới
dạng kí hiệu. GV ghi tóm tắt
lên bảng.
1/ Lí thuyết.
ᄃ
Câu 6: Phát biểu tiên đề Ơ-Clit
về đường thẳng song song.
ᄃ
d: đường trung trực của AB.
ᄃ
ᄃ
Hoạt động 2: Vẽ hình.
Bài 54 SGK/103:
GV chuẩn bị bảng phụ hình vẽ
37 SGK/103.
Bài 55 SGK/103:
Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:
a) Các đường thẳng vng góc
với d và đi qua M, đi qua N.
b) Các đường thẳng song song e
đi qua M, đi qua N.
GV gọi HS nhắc lại cách vẽ
đường thẳng đi qua một điểm và
song song hay vng góc với
đường thẳng đã cho.
Baøi 55 SGK/103:
ᄃ
Baøi 55 SGK/103:
ᄃ
Baøi 56 SGK/103:
Cho đoạn thẳng AB dài 28mm.
Hãy vẽ đường trung trực của
đoạn thẳng ấy.
GV gọi HS nêu cách vẽ đường
trung trực của đoạn thẳng bằng
thước và compa.
O<sub>B b//c</sub> <sub>=> ᄃ 2 + ᄃ 1 =</sub>
1800 (hai góc trong cùng
phía)
O <sub>=> ᄃ 2 = 480</sub>
OO <sub>Vậy:</sub> <sub>x =ᄃ 1+ᄃ 2 </sub>
=380+480
x = 860
Kẻ c//a qua O => c//b
O <sub>A Ta coù: a//c</sub> <sub>=> ᄃ 1 =</sub>
ᄃ1 (sole trong)
O <sub>=> ᄃ 1 = 380</sub>
O <sub>B b//c</sub> <sub>=> ᄃ 2 + ᄃ 1 = </sub>
1800 (hai góc trong cùng
phía)
Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.
2. Chuẩn bị:
a.Giáo viên: Bài soạn, SGK, SGV.
b.Học sinh: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
3. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a. Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết.
Câu 7: Phát biểu tính chất
(định lí) của hai đường thẳng
song song.
Câu 8: Phát biểu định lí về hai
đường thẳng phân biệt cùng
song song với một đường thẳng
thứ ba.
Câu 9: Phát biểu định lí về hai
đường thẳng phân biệt cùng
vng góc với đường thẳng thứ
ba.
Câu 10: Phát biểu định lí về
một đường thẳng vng góc
với một trong hai đường thẳng
gặp.
Bài 58 SGK/104:
Ta có: a(c
b(c
=> a//b (hai dt cùng vng
góc dt thứ ba)
A <sub>B => ᄃ + ᄃ = 1800 (2 góc </sub>
trong cùng phía)
ᄃ
Bài 59 SGK/104:
EG G D A <sub>B Hình 41 cho </sub>
biết d//d’//d’’ và hai góc 600,
1100. Tính các góc: ᄃ 1, ᄃ 2,
ᄃ3, ᄃ 4, ᄃ 5, ᄃ 6
ᄃ
B => 1150 + ᄃ = 1800
G G <sub>Vì ᄃ 2 + ᄃ 3 = 1800 (kề </sub>
bù)
G<sub>=> ᄃ 3 = 700</sub>
D 4) Tính ᄃ 4:
D <sub>D ᄃ 4 = ᄃ (đối đỉnh)</sub>
D => ᄃ 4 = 1100
A 5) Tính ᄃ 5:
Ta coù: d//d’’
A <sub>E => ᄃ 5 = ᄃ 1 (đồng vị)</sub>
A => ᄃ 5 = 600
B 6) Tính ᄃ 6:
G<sub>2) Tính ᄃ 3:</sub>
Ta có: d’//d’’
G <sub>D => ᄃ 2 = ᄃ(đồng vị)</sub>
G<sub>=>ᄃ 2 = 1100</sub>
G<sub>3) Tính ᄃ 3:</sub>
G G <sub>Vì ᄃ 2 + ᄃ 3 = 1800 (kề </sub>
bù)
G<sub>=> ᄃ 3 = 700</sub>
D 4) Tính ᄃ 4:
D <sub>D ᄃ 4 = ᄃ (đối đỉnh)</sub>
D => ᄃ 4 = 1100
ᄃ
GT a(c
b(c
KL a//b
d2//d3
KL d1//d2
c. Củng cố:
- GV cho HS nhắc lại dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng song
song, các cách chứng minh hai
đường thẳng song song, tính
chất của hai đường thẳng song
song.
d. Hướng dẫn về nhà:
<b>Tiết 16:</b> <b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
1. Mục tiêu:
a.Kiến thức:
N m đ c đ nh ngh a c b n trong hình h c, các tính ch t c a đ ng th ng vng góc, songắ ượ ị ĩ ơ ả ọ ấ ủ ườ ẳ
song.
b. Kó năng:
“ Nếu một đờng thẳng vng góc với một trong hai đờng thẳng song song thì vng góc với đờng
thẳng cịn li
Câu 3 (2điểm)
Hóy phỏt biu nh lớ cho GT-KL sau:
GT: a//c, b//c
KL: a//b
Câu 4.(4điểm)
Cho hình vẽ với a//b, góc D2= 1100
a) Đờng thẳng AB có vuông góc với b không? Vì sao?
b) Tính góc C1,C2
4. ỏp ánĐ
Câu 1 (2đi m)ể
a) Hai góc đ i đ nh thì b ng nhauố ỉ ằ
b) GT: Ơ1 và Ơ3 đ i đ nhố ỉ
KL: Ô1 = Ô3
Câu 2(2đi m)ể
1
4
4
B
A
1
2