TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ VĂN CHẤN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Văn Chấn, ngày 20 tháng 10 năm 2010
KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN CÁ NHÂN
NĂM HỌC 2010-2011
----------------
!"#$%&"'()*&$+,-'&.&,/
$+,-'0123$+,-'45678"$+,-'78$%0&)3
2"9:(; !"#"$%4<-=>
$%$%&"'(;&)3
?7@A9?B (4C !D"?7@
A+$+/6@0E,F$)$(7)GC")$(7)012
?7@AB "#"$%HA1$/I17& A$#7?7$@A+$+6@0E,F$)
$;J")$;KILM&N,?7@-9?B (4C
!
2"JOOPJC!Q8+$"#"$%4<-=$%&
"'&)R"OOP3
2" :O;JBJC!Q8+$"#L@,FAF,A1$&<$
04G0+0-F)"L$S&(A+$+T(7)&)3
:UV:UVQ8+$"#"$%($SL$$%&"'$+,-'"
,F,&)3
2"W:J!(;JC!Q8I+$D";4<-=$%&"'&
)A$"<$(;/
>$%A#“Năm học tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”X>@YY
$+,-'(45(,&)RX
1
PHẦN I
SƠ LƯỢC LÝ LỊCH, ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU THI ĐUA, NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN
JP :
5 30 33 5
9
6 25 28 5
9:
3 20 22 2
l X9
9/
9B/
X9 /: /
9/:
B
:/ / 9/BB
9/
9/:
JP
l
JP
l
5.2. Học sinh đạt giải thi HSG các cấp, môn:
- Cấp trường
b+&2"hW
_2
,+ DTEd ;h) J$) VZ" PH Ed Xn $)
J$a$ 9
X>$%A7
p
0*02
p
$4G(Y"L@,F$+,-'3>$%`7@/`7A78&2\0*
0$4G(Y/L@,F-F)WA
q
&I
q
,$8
p
7*
r
"G
p
$&2$)L$/:/A
q
&I
q
,L$S&(A
p
$
p
,A$8
q
&
s
p
6+L$
t
7*
q
L$8
p
4
p
Ls
y
&2,
t
W7
t
8
q
4G
r
678&EG
p
0-4
t
$G
r
A2
r
8
t
0,
t
,
q
0-7
t
$8
r
704G0
p
0$
q
-
t
4
q
,E7*
t
,
p
&/A
r
&,
t
$/"*
p
A
p
0/78
p
(s
r
XXX,,,
Ls
p
p
N&"4GE8(,,
t
*
t
0X;
9Xa*E$+,"$8(z4{2+A4c.&8{h0.,`7N"<$#"=Ef$
.)i$Au$%0Z&|}>/$[0AvAu$%0fE&<$((452+"<$$87}I$@A@A*7
A@Ah"$%YXXX3
BX2+0'AF,)$@7L~&/12$$%0/Iu$-4v)$$i$3-F8&/)8&3&
$2+ $$aX
$"<$A|•(45KV $([Df/)$)"$,FF$(45/)8"$%0'
AF,)$@7L~&(f7T$%/2T0,)$8&",:7.X€T0/Iu$-4v,)$$i$A$$
$)(z",+I71$$XXX
}>&$ $$a+f0N,>AF,78&2(45"+f0XX3
X•-'2%2$(,-F)X
5
$"<$A|I &2$)Y"$%-'V",$a-FEA$#7IgI7 X;$%(45‚$@7
&+},+N&>/& I71$>hE<00a$~0/9N&",&+AS>8$%7`7a"=
4,XXDY(454h0‚)V($88(,`7+(Y$a-FIƒ&+$@7"=0a$&A$EF$
$#7/Eg0A|&}F&5$XXXL*7`7aEd$@ILhLXX
(,2
p
`7
q
E
p
7XD$8
t
4
p
-7
t
28
t
2$(,-F)$7
p
0,"$%4
t
$8
t
2"$8
t
E72A
t
$8
t
7`7
q
,$[0,+
N&-„$S7"(>`7$A GXXX3
:XJ$,Fh&/178&2X4G
r
678$,
t
78&2(,2
q
X>$%?7A"#AF,A$+,345678Iu$-4v78&2"$%0"'AS*,f
E4c"$%7`7a$a-F36*->L$A,L@f/(7>(,2+/(,`7%Au$%0"h
+$A 0'"'*-*/)$3
9X>$%+`7A0+0E7T"+`7@A(4CAG"3
BX$ZY0w&f/7}/-->$+,3A,L@$[0Av+Au$%034G&=7(4<)$/2
()*+)$/A$6H2Iƒ"<$)$/Ia,"%+`7#"Ec$}c00+0)$3
X}>)T0AS*,(YA 78&2/$%0"'387,$.(+$%&(,$a-F"2
+3>08IY">08IY3
:X}>&$+0,(,$A7/+,FA 1A,S/,FA 6] $/,FA ",+/
"%S-'S,3
6
PHẦN II
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUNG
Tháng Nội dung công việc Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều kiện, phương tiện thực hiện
Người thực
hiện
8/2010
&$)0;E.($S
L$L@,F>7(45
>$%L@,F7"7wIA.A+A$#7L$%ASI4<",&
)&<$3
hL@,F(45"0*2$%&"''S3
;
+*D
&$Iu$-4vM
>$%L@,F7"L@,FIu$-4v78&2$%0"'+
*3
hEIu$-4v'S3
;
+*D
9/2010
1E„L$$a&)
R3
>$%L@,F73
h0*2'S,ˆ+*"178&23
;
+*D
Ld$A7
>$%O;AF,7"4C0,(,$A7‰;$Š3
h78(7#"2L$+$877w$A7F$G$7TEc$3
+*D
e*->$87L@,F/
4G(Y2+N,&'
$87(45
>$%O;73
D1c0L@`7aLa,+"O;(45AS6*->
$87"4G(Y2++*3
;
+*D
&$F$ $+A,S3
; $VD/Ld&L@(+
>$%O;73
D$87+"Ia/I+,+,AS7wI $-7&E7T/a,E7T3
;
+*D
7
$%&X
10/2010
7%L@,F78&2/+
2"$%A4c0*2
;/;hO;'S3
D}>4C+,FA *Lj$%&3
;
+*D
O$S&(fE4c$ZL‹
>$%O;731c0A+$+fE4c;JAShA$#7L0
5$+I$%0+0(,2+0'AF,)$@7L~&3
DA (,&2-F&Y/1c0/A+$+"I+,+,;L@
`7aL$S&(3
;
+*D
7(YIu$-4v)$$i$
>$%O;73
hL$S&(/ŒOV45678;ASDA$#7O;-FL05$3
+*D
JGL@$A73K+A $A7
Ac$@0ˆA@@L‹o
>$%O;73
;)0IY6~$A72L$/L+`7"4C6A+3
h $-70+A "2L$$87}/f&A$S&$A7Ac3
;
+*D
8
Tháng
12/2010
- Duy trì nề nếp dạy và học.
- Ôn tập cho HS chu đáo để
chuẩn bị thi học kì I.
và học sinh khối
6,7,8
Tháng
2/2011
- Duy trì nề nếp dạy và học
học.
- Dạy học theo PPCT thời
khóa biểu
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo
HS yếu kém..
- Dự giờ đồng nghiệp.
- HS duy trì nề nếp học tập trớc khi nghỉ tết, ổn định định nề nếp học tập
sau tết nguyên đán.
- HS tích cực học tập thi đua chào mừng ngày 8/3; 26/3.
GV
Đào Ngọc Hùng
và học sinh khối
6,7,8
Tháng
3/2011
- Duy trì nề nếp dạy và học
học.
- Dạy học theo PPCT thời
khóa biểu
- Bồi dỡng HS giỏi.
- Tiếp tục thăm lớp dự giờ
theo kế hoạch của tổ để nâng
cao trình độ chuyên môn
- Duy trì nề nếp học tập
- Phát động phong trào thi đua trào mừng ngày 8/3 và 26/3 .
khóa biểu
- Phụ đạo HS yếu kếm .
- Tiếp tục thăm lớp dự giờ .
- Tổ chức ôn thi học kỳ cho
HS
- Tổ chức tốt việc ôn thi học kỳ II, bồi dỡng những em còn yếu kém, nhắc
nhở HS ôn tập tốt chuẩn bị cho thi hết kì II.
- Tổ chức tốt việc kiểm tra đánh giá HS học kỳ II.
- Yêu cầu HS có ý thức tự học, tự ôn thi, thực hiện tốt qui chế thi.
GV
Đào Ngọc Hùng
và học sinh khối
6,7,8
PHN III
K HOCH GING DY B MễN
I. Lp W63MụnW$)
1. Tng th:
Hc k S tit trong tun S im ming
S bi kim
tra 15/1 hs
S bi kim tra 1 tit
tr lờn/1 hs
S tit dy ch t
chn (nu cú)
Oo\7.^
Ooo\:7.^
a&
nhiệm vụ chính của tin
học.
- Thông tin là tất cả những gì
đem lại sự hiểu biết về thế giới
xung quanh (sự vật, sự việc…) và
về chính con người.
- Hoạt động thông tin bao gồm
việc tiếp nhận, xử lý, lưu trữ và
truyền thông tin. Xử lý thông tin
đóng vai trò quan trọng vì đem
lại sự hiểu biết cho con người.
- Nhiệm vụ chính của tin học là
nghiên cứu việc thực hiện các
hoạt động thông tin một cách tự
động nhờ sự trợ giúp của máy
tính điện tử.
- Diễn giải
- Phân tích
- Nêu vấn
đề
- GV: giáo
án, SGK,
phấn viết
bảng
- HS: xem
trước nội
dung bài học,
vở, bút để
ghi chép
3, 4
hiệu là 0 và 1.
đề
- Đàm thoại
bảng
- HS: xem
trước nội
dung bài học,
vở, út để ghi
chép
5
Bài 3: EM CÓ THỂ LÀM ĐƯC NHỮNG GÌ NHỜ MÁY TÍNH
- Giúp HS biết được một số
khả năng của máy tính.
- Máy tính chỉ là một công
cụ thực hiện những gì mà
con người chỉ dẫn
* Máy tính có khả năng như: tính
toán nhanh, tính toán với độ
chính xác cao, khả năng lưu trữ
lớn, làm việc không mệt mỏi.
* Máy tính điện tử có thể dùng
ứng dụng vào những việc như: tự
động hoá các công việc văn
phòng, thực hiện tính toán, công
cụ học tập và giải trí, điều khiển
tự động và rôbot, liên lạc tra cứu
và mua bán…
* Sức mạnh máy tính phụ thuộc
vào con người và do những hiểu
biết của con người quyết đònh.
ĐIỆN TỬ
tính điện tử
và 1 vài thành phần cơ
bản của máy tính cá nhân.
- Biết khái niệm phần
mềm máy tính và vai trò
của nó. Máy tính hoạt
động dựa theo chương
trình.
- Rèn luyện cho HS ý thức
mong muốn tìm hiểu về
máy tính, tác phong làm
việc khoa học, chuẩn xác.
(Input) (Output)
* Cấu trúc chung của một máy
tính điện tử bao gồm:
- Bộ xử lí trung tâm.
- Thiết bò vào/ra.
- Bộ nhớ là nơi lưu trữ chương
trình và dữ liệu. Bộ nhớ gồm: bộ
nhớ trong và bộ nhớ ngoài.
* Người ta gọi chương trình máy
tính là phần mềm. Phần mềm có
2 loại cơ bản là phần mềm ứng
dụng và phần mềm hệ thống.
- Nêu vấn
đề
- Trực quan
phấn viết
bảng, bộ
- Phân tích
- Nêu vấn
đề
- Trực quan
- GV: giáo
án, SGK,
phấn viết
bảng, bộ
CPU máy
tính để bàn,
đóa mềm, đóa
cứng,…
- HS: xem
trước nội
dung bài học,
13
CHƯƠNG II:
PHẦN MỀM
HỌC TẬP
* Bật CPU và màn hình
* Làm quen với chuột và bàn
phím
* Tắt máy tính
Chọn Start Turn Off
Computer Turn Off
vở, út để ghi
chép
9, 10
Bài 5: LUYỆN TẬP CHUỘT
- Giúp HS phân biệt được
trúc tổ chức của bàn phím.
Hiểu được lợi ích của tư
thế ngồi và gõ bàn phím
bằng 10 ngón.
- Xác đònh được vò trí các
phím trên bàn phím và
thực hiện gõ phím bằng 10
ngón.
* Bàn phím máy tính: bao gồm 5
hàng phím: hàng phím số, hàng
phím trên, hàn phím cơ sở, hàng
phím dưới, hàng phím chứa phím
cách.
- Tám phím chính nằm trên hàng
phím cơ sở, bao gồm: A, S, D, F,
J, K, L, ; còn được gọi là các
phím xuất phát, hai phím J và F
- Thực
hành
- Diễn giải
- Trực quan
- GV: bàn
phím, phòng
máy, SGK,
giáo án.
- HS: SGK,
vở, bút để
ghi chép
14
HỌC TẬP
mềm dùng để luyện gõ bàn phím
bằng 10 ngón.
* Luyện tập: HS thực hiện luyện
tập từng bước theo hướng dẫn
trong sách giáo khoa.
- Diễn giải
- Trực quan
- Thực
hành
- GV: chuẩn
bò phòng
máy có cài
chương trình
Mario, giáo
án, SGK.
- HS: xem
bài học, vở,
bút và SGK
14
Thực hành
- Giúp HS thực hiện gõ Thực hiện gõ bàn phím bằng - Trực quan - Gv: phòng
15
mười ngón theo hướng dẫn
của chương trình Mario.
- Tạo sự hứng thú học tập
cho học sinh
mười ngón thông qua phần mềm
Mario
- Thực
hành
trái, qua phải.
* Thực hành:
- Nháy vào nút Solars System để
khở động
- Quan sát sự chuyển đọng của
- Diễn giải
- Trực quan
- Thực
hành
- Nêu vấn
đề
- GV: chuẩn
bò phòng
máy có cài
chương trình
Solars
System , giáo
án, SGK.
- HS: xem
bài học, vở,
bút và SGK
16
hệ Mặt Trời, hiện tượng Nhật
Thực và Nguyệt Thực
THỰC HÀNH
16
- Giúp Hs quan sát Trái
Đất và các vì sao trong hệ
mặt trời.
Phát huy khả năng tư duy
của HS.
- Kiểm tra khả năng trình
bày bài làm và đánh giá
quá trình học tập của HS.
KIỂM TRA 1 TIẾT
* Kiểm tra kiến thức trong chươn
1 và chương 2.
- Kiểm tra
viết tại lớp
- GV: giáo
án, đề kiểm
tra và đáp
án.
- HS: học bài
cũ, vở, bút.
19,
20
Bài 9: VÌ SAO CẦN CÓ HỆ ĐIỀU HÀNH?
17
Chương 3:
HỆ ĐIỀU
HÀNH
- Giúp HS hiểu và trả lời
được câu hỏi: Vì sao máy
tính cần có hệ điều hành?
* Các quan sát:
- Quan sát 1: Hãy quan sát
ngã tư đường phố?
- Quan sát 2: Thử hình dung
khởi động máy tính.
* Hệ điều hành là gì?
Hệ điệu hành là một chương
trình máy tính. Không có hệ điều
hành máy tính không thể hoạt
động được.
- Diễn giải
- Nêu vấn
đề
- Đàm thoại
- GV: giáo
án, SGK,
phấn viết
bảng.
- HS: SGK,
18
- Giúp HS nắm được nhiệm
vụ của HĐH là điều khiển
hoạt động của máy tính và
cung cấp môi trường giao
tiếp giữa người với máy
tính.
- Tạo sự hứng thú, say mê
cho HS khi học.
* Nhiệm vụ chính của hệ điều
hành:
- Điều khiển phần cứng và tổ
chức thực hiện các chương trình.
- Cung cấp môi trường giao
tiếp giữa người dùng với máy
bởi dấu \, bắt đầu từ 1 thư mục
nào đó và kết thúc bằng thư mục
hoặc tệp tin để chỉ ra đường tới
thư mục hoặc tệp tương ứng.
* Các thao tác chính với tệp và
- Diễn giải
- Nêu vấn
đề
- Đàm thoại
- Trực quan
- GV: giáo
án, SGK,
phấn viết
bảng, máy
chiếu (nếu
có)
- HS: SGK,
vở, bút, học
bài cũ trước
khi đến lớp.
19
thư mục:
Xem, tạo mới, xoá, đổi tên, sao
chép, di chuyển.
25
Bài 12: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
- Giúp HS nhận biết được
các biểu tượng trên màn
hình nền.
- HS biết được các khái
- Giúp HS:
+ Thực hiện được các
thao tác vào/ra hệ thống.
+ Làm quen với bảng
chọn start, các biểu tượng
và cửa sổ của một chương
trình
+ Rèn luyện thao tác với
chuột máy tính chính xác.
* Nội dung:
- Đăng nhập phiên làm việc –
Log on
+ Chọn tên đăng nhập
+ Nhập mật khẩu (nếu có)
+ Nhấn phím Enter
- Làm quen với bảng chọn
Start, biểu tượg, cửa sổ.
- Các thao tác thoát khỏi phiên
làm việc và ra khỏi hệ thống.
- Diễn giải
- Đàm thoại
- Trực quan
- Thực h
20
28
BÀI TẬP
- Ôn tập cho HS các bài
tập trong chương hệ điều
hành.
- Các thao tác với thư mục
thực hiện các thao tác tạo thư
mục, đổi tên và xoá thư mục đã
có.
- Diễn giải
- Thực
hành
- Trực quan
-GV: phòng
máy, SGK
- HS: vở,bút,
xem trước
bài cũ
31,
32
Bài thực hành 4: CÁC THAO TÁC VỚI TỆP TIN
- HS thực hành thực hiện
được các thao tác đổi tên
tệp tin, xoá tệp tin, sao
chép và di chuyển tệp tin.
- Giúp HS rèn luyện kỹ
năng dùng chuột
- Thực hiện được các thao tác với
tệp tin như: đổi tên, xoá, sao
chép và di chuyển tệp tin.
- Diễn giải
- Thực
hành
- Trực quan
-GV: phòng
máy, SGK
thao tác đối với tập tin và
thư mục.
- Ôn tập về các kiến thức về
cách tổ thức thông tin và hệ điều
hành, một số thao tác cơ bản đối
với tệp tin và thư mục.
- Nêu vấn
đề
- Luyện tập
- Diễn giải
- GV: đề
cương ôn tập,
hướng dẫn
trả lời
- HS: vở, bút,
trả lời trước
câu hỏi.
Kiểm tra
học kì I
35,
36
- Kiểm tra đánh giá khả
năng học tập của HS
Kiểm tra học kì I
- Kiểm tra
- GV: đề
kiểm tra và
đáp án.
- HS: học
theo hệ
tạo 1 văn bản mới, lưu văn bản
và thoát khỏi word
- Diễn giải
- Gợi ý
- Trực quan
- GV: máy vi
tính, giáo án,
SGK.
- HS: xem
trước nội dun
bài học, vở,
bút.
39
Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
- Giúp HS:
+ Biết các thành phần cơ
bản của 1 văn bản
+ Phân biệt được con trỏ
soạn thảo và con trỏ chuột.
+ Nắm được quy tắc soạn
thảo và cách gõ văn bản
Tiếng Việt
* Các thành phần của văn bản:
câu, từ, kí tự, dòng, đoạn văn,
trang
* Con trỏ soạn thảo là 1 vạch
đứng nhấp nháy trên màn hình
* Có 2 kiểu gõ phổ biến là
TELEX và Vni
- Trực quan
Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
- Mục đích của việc chọn
văn bản.
- Biết thực hiện được các
thao tác: xoá, sao chép, di
chuyển văn bản.
* Xoá văn bản dùng 2 phím:
Backspace và Delete
* Chọn phần văn bản: nháy
chuột tại vò trí đầu. Kéo giữ
chuột đến vò trí cuối sau đó thả
chuột.
* Sao chép: dùng 2 lệnh Copy và
Paste
* Di chuyển: dùng 2 lệnh Cut và
Paste
- Trực quan
- Diễn giải
- Gợi ý
- GV: giáo
án, SKG,
máy tính.
- HS: xem
trước nội
dung bài học,
học bài cũ,
vở, bút.
44,
45
Bài thực hành số 6: EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN
dạng kí tự và thực hiện
được các thao tác đònh
dạng kí tự cơ bản.
* Sử dụng các ntú lệnh và hộp
thoại Font để đònh dạng kí tự.
- Diễn giải
- Nêu vấn
đề
- Trực quan
- GV: máy vi
tính, SGK,
giáo án,
phấn viết
- HS: học bài
cũ, SGK, vở,
bút.
48
Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
- Mục đích của việc đònh
dạng đoạn văn bản
- Nắm được các nội dung
đònh dạng đoạn văn bản và
thực hiện được các thao tác
đònh dnạg đoạn văn bản
đơn giản
* Nội dung của đònh dạng đoạn
văn bản.
* Sử dụng các nút lệnh và hộp
thoại Paragraph để thực hiện
đònh dạng đoạn văn bản.
hành.
* Các bài tập có trong chương hệ
điều hành
- Diễn giải
- Nêu vấn
đề
- GV: Câu
hỏi và hướng
dẫn trả lời,
25