Đề mẫu HK I Hóa 11_10 - Pdf 71

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Điểm:
Lớp :...............................................................................
Mã đề thi 11A137
PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH:

A B C D A B C D A B C D
1
O O O O
11
O O O O
21
O O

O O
2
O O O O
12
O O O O
22
O O O O
3
O O O O
13
O O O O
23
O O O O
4
O O O O

19
O O O O
29
O O O O
10
O O O O
20
O O O O
30
O O O O
ĐỀ BÀI:
Câu 1: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( Điều kiện coi như có
đủ)?
A. H
2
SO
4
,PbO, FeO, NaOH B. HCl, O
2
, Cl
2
, CuO, AlCl
3
C. KOH, HNO
3
, CuO, CuCl
2
D. HCl, KOH, FeCl
3
, Cl

+ H
2
O
A. Trong các phản ứng P là chất oxi hóa
B. Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất khử, phản ứng (c) P là chất oxi hóa
C. Trong các phản ứng P là chất khử
D. Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất oxi hóa , phản ứng (c) P là chất khử
Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và Cu
2
S hòa tan hết trong HNO
3
. Sau đó tiếp tục cho NH
3
vào đến dư ta được
chất kết tủa A. Kết tủa A gồm những chất nào sau đây?
A. Fe(OH)
3
, CuOH B. Fe(OH)
3
, Cu(OH)
2
C. Fe(OH)
3
D. Fe(OH)
2
, Cu(OH)
2
Câu 5: Cho amol đồng tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO
3
1M và H

)
2
D. KOH và FeCl
3
Câu 8: Tập hợp các chất và ion có tính axit là:
A. HSO
4
-
, NH
4
+
B. HSO
4
-
, NH
4
+
, CO
3
2-
C. NH
4
+
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-

2
bị nhiệt phân cho oxit kim loại
C. NH
4
NO
2
bị nhiệt phân cho NO
2
D. Zn(NO
3
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, KNO
3
bị nhiệt phân cho muối nitrit
Câu 10: Nhiệt phân 95,4g hỗn hợp hai muối KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn
hợp khí có

M
≈ 42,18. Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

-2
(trong NO
3
-
bị khử) D. Fe
3+
và H
+
bị khử
Câu 12: Chọn câu phát biểu sai:
A. Nhận biết các dung dịch: K
3
PO
4
, KCl; KNO
3
ta có thể dùng AgNO
3
B. Nhận biết các dung dịch HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
bằng dung dịch Ba(OH)
2

+ 2NO + 4H
2
O.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. M là chất khử, HNO
3
là môi trường
B. Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử
C. Số oxi hóa của M là +3
D. M là chất khử, HNO
3
vừa là môi trường vừa là chất oxi hóa
Câu 14: Trong thí nghiệm về sự điện li, trường hợp nào đèn sáng?
A. Nước nguyên chất. B. Rượu etylic khan
C. Dung dịch đường saccarozơ trong nước D. Dung dịch H
2
SO
4
trong nước
Câu 15: Cho các cặp chất:
(1): C và H
2
O ; (2): (NH
4
)
2
CO
3
và KOH; (3): NaOH và CO
2

2
và hơi nước. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Hỗn hợp có thể làm xanh muối CuSO
4
khan
B. Hỗn hợp này nặng hơn không khí.
C. Hỗn hợp có thể làm đục nước vôi trong
D. Hỗn hợp có thể khử được CuO khi đung nóng
Câu 17: Axit fomic ( HCOOH) mạnh hơn axit axetic ( CH
3
COOH) nghĩa là:
A. Dung dịch axit fomic bao giờ cũng có nồng độ H
+
lớn hơn dung dịch axit axetic
B. Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic
C. Dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic
D. Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic khi ở cùng nhiệt độ
Trang 2/4 - Mã đề thi 11A137
Câu 18: Hai dung dịch HNO
3
và CH
3
COOH có cùng nồng độ. Dung dịch CH
3
COOH có độ điện li là
1%. pH của chúng lần lượt là x và y.Ta có:
A. y = 2x B. y = x + 2 C. y = x – 2 D. x = y
Câu 19: Hòa tan 0,1mol mỗi chất: Al
2
(SO

2
(SO
4
)
3
,
C. NaNO
3
Al
2
(SO
4
)
3
, Na
3
PO
4
, NaOH D. Al
2
(SO
4
)
3
, NaNO
3
, NaOH, Na
3
PO
4


và 10at. Thực hiện phản ứng tổng
hợp NH
3
rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu. Hiệu suất phản ứng là 60%. Áp suất trong bình sau phản
ứng là:
A. 8at B. 8,5at C. 9at D. 10at
Câu 22: Trong 1ml dung dịch axit nitrơ (HNO
2
) ở nhiệt độ nhất định có 5,64.10
19
phân tử HNO
2

3,60.10
18
ion NO
2
-
. Độ điện li của axit này trong dung dịch trên là:
A. 100% B. 6% C. 12% D. 6,38%
Câu 23: Hòa tan 1,2 gam kim loại X vào HNO
3
ta thu được sản phẩm gồm muối của kim loại, nitơ và
nước. Thể tích khí nitơ là 0,224 lit( ĐKC). X là:
A. Zn B. Cu C. Mg D. Al
Câu 24: Cho 12,4 gam photpho tác dụng hoàn toàn với oxi. Sau đó cho toàn bộ lượng P
2
O
5

O,NH
3
, Na
2
CO
3
C. Muối của H
3
PO
4
có 3 loại là: photphat trung hòa , hidrophotphat và dihidrophtphat
D. Quặng phốtphorit và apatit đều có chứa canxiphotphat
Câu 26: Có 5 lọ mất nhãn chứa dung dịch 5 chất riêng biệt: NaHSO
4
, KHCO
3
, Na
2
SO
3
, Mg(HCO
3
)
2
,
Ba(HCO
3
)
2
. Bằng cách đun nóng ta có thể nhận biết được mấy chất?

O và CN
-
C. H
3
O
+
và CN
-
D. HCN và H
3
O
+
Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
----------- HẾT ----------
made cauhoi dapan
11A137 1 B
11A137 2 B
11A137 3 B
11A137 4 C
11A137 5 C
11A137 6 B
Trang 3/4 - Mã đề thi 11A137
11A137 7 C
11A137 8 A
11A137 9 A
11A137 10 D
11A137 11 A
11A137 12 D
11A137 13 D
11A137 14 D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status