Giao an chuan kien thuc Dia ly 7 - 2011 - Pdf 71

Ngày soạn :21/8/2010
Ngày giảng:24/8/2010

Phần I : Thành Phần nhân văn của môi trờng
Tiết 1:Dân Số
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức:Giúp học sinh hiểu biết cơ bản về dân số (tháp tuổi, nguồn lao động.)
- Nắm đợc sự gia tăng dân số trên thế giới và hậu quả của nó.
- Liên hệ với sự gia tăng dân số ở địa phơng và ở Việt Nam.
2. Kĩ năng: Phân tích đợc sự gia tăng dân số. Đọc và phân tích bảng số hiệu, biểu đồ, lợc
đồ, tháp tuổi.
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
* Kiến thức trọng tâm: phần 2,3
II. c huẩn bị:
1.GV: h1.1,h1.2,h1.3,h1.4 phóng to
2.HS : SGK , Phiếu học tập
III.Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức: (1phút )
2. Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3. Bài mới Cỏc em cú bit hin nay trờn Trỏi t cú bao nhiờu ngi sinh sng, lm sao bit
c trong s ú cú bao nhiờu nam , bao nhiờu n , bao nhiờu tr ,bao nhiờu gi ?
Hoạt động của thầy và trò TG
nội dung
*Hoạt động 1: Dân số Nguồn lao động:
-GV yêu cầu hs đọc khái niệm dân sốtrang 186
sgk
- GV : để nắm đợc tình hình dân số hàng năm đều
có các cuộc điều tra dân số.
? điều tra dân số cho ta biết điều gì ?
(Điều tra dân số biết tổng số dân, nam, nữ, văn hóa,

của 1 địa phơngcho biết kết cấu dân số
theo độ tuổi,giới tính,nguồn lao động
hiện tạivà bổ sung
(Tháp tuổi cho biết tổng số nam, tổng
số nữ, tổng số dân, các độ tuổi.)
1
số dân, các độ tuổi.)
GV : Định hớng sự phát triển dân số từ đó có sự
điều chỉnh sự phát triển KT-VH-XH..
*Hoạt động 2: Dân số tăng nhanh trong thế kỷ XIX
và thế kỷ XX.
- GV: Theo biểu đồ H 1.4, hớng dẫn học sinh đọc
thuật ngữ TLS, TLT, GTDS trang 187,188
- GV cho hs quan sát h1.3 và 1.4 phóng to và hớng
dẫn hs cách đọc,quan sát
? Em hãy so sánh khoảng cách giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ
tử năm 1950,1980,2000.
? Khoảng cách này có ý nghĩa gì
GV:Yêu cầu quan sát từ H 1.2 cho biết:
? Tình hình tăng dân số từ đầu CN đến TK19.
(Tăng chậm)
? Từ TK 19 đến TK 20.(Tăng nhanh)
? Nguyên nhân của sự phát triển chậm và phát triển
nhanh của dân số.

*Hoạt động 3: Sự bùng nổ dân số.
-Yêu cầu HS quan sát H 1.3 và H 1.4 cho biết:
? Trong GĐ hiện nay <1950-2000> nhóm nớc nào
có tỉ lệ tăng dân số cao hơn .
(Đang phát triển)

+ Gây sức ép về lao động
+ Ytế, chỗ ở, việc làm,môi trờng,
GTVT
- Biện pháp: + Giảm tỷ lệ sinh
+ Kế hoạnh hoá gia đình
+ Triệt sản.
4. Củng cố- Luyện tập (5phút)
- Dân số, nguồn lao động có mối liên quan gì?
- Nguyên nhân ,hậu quả của bùng nổ dân số?

- GV hệ thống nội dung bài học
- HS đọc nội dung kênh chữ cuối bài
5. hớng dẫn về nhà: (2phút)
Hớng dẫn học tập ở nhà: đọc bài cũ, đọc trớc bài 3
2
Ngày soạn 23/8/2010
Ngày giảng:27/8/2010
Tiết 2:
Bài 2:Sự Phân Bố Dân C - Các Chủng Tộc Trên Thế Giới.
I . Mục tiêu bài học
1. Kiến thức. HS cần biệt đợc sự phân bố dân c không đều và những vùng đông dân trên
thế giới .
- Nhận biết về sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc trên thế giới.
2. Kĩ năng. Rèn kĩ năng đọc và phân tích bản đồ phân bố dân c.
- Nhận biết đợc các chủng tộc qua hình thái bên ngoài.
3.Thái độ. Không nên có sự phân biệt chủng tộc theo hớng tiêu cực.
* Kiến thức trọng tâm:phần 1,2
II.Chuẩn bị:
1.GV: Bản đồ phân bố dân c Thế giới
2.HS : Phiếu học tập, SGK

? ở VN sự phân bố dân c có những đặc điểm trên
không.
HS: Làm bài tập thảo luận sau:
- áp dụng công thức để tính mật độ dân số (2001)
trong bảng BT2 (SGK).
- Hs làm trên bảng,hs dới lớp nhận xét bổ sung
16 1. Sự phân bố dân c :
- Là số dân TB sinh sống trên 1 diện
tích, lãnh thổ nhất định.(ngời/km2)
- Công thức:
Dân số (ngời)
=MĐ dân số (ng/km
2
)
Diện tích (Km)
- Dân c phân bố không đều
+ Đông: Đồng bằng, ven biển(Đông
á,Nam á,ĐNá,Tây và Trung Âu)
+ Tha: Sâu trong nội địa, vùng núi cao.
(Bắc á,Bắc Mĩ,A-ma-dôn,Xa-ha-ra, Ô
xtrây-li-a)
-Nguyên nhân:do ảnh hởng của điều
kiện sống,giao thông,điều kiện tự
nhiên
3
- giáo viên kết luận
*Hoạt động 2: Các chủng tộc
GV: Yêu cầu HS đọc thuật ngữ chủng tộc (SGK
Tr 186) cho biết:
? Căn cứ vào đâu ngời ta phân thành các chủng tộc

- Mắt xanh
- Mũi cao, hẹp
4. Củng cố - Luyện tập (5)
- Sự phân bố các chủng tộc có gì khác nhau giữa các châu lục?
- Làm bài tập 2 tr 9 sgk

-GV hệ thống nội dung bài học
- HS đọc nội dung kênh chữ cuối bài
5. hớng dẫn về nhà: (2phút)
- Hớng dẫn học tập ở nhà: đọc bài cũ, đọc trớc bài 3


.
==============&=========& =============
Ngày soạn :23/8/2010
Ngày giảng: 31/8/2010
Tiết:3.
Bài 3: quần c -đô thị hoá
I.Mục tiêu bài học
1. Kiến thức: nắm đợc đặc điểm c bản của quần c nông thôn và quần c đô thị.
- biết đợc vài nét về lịch sử pt đô thị và sự hình thành các siêu đô thị.
- nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân nhất thế giới trên bản đồ, nhận biết.
2. Kĩ năng: - nhận biết đợc quần c đô thị hay quần c nông thôn.
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh thần hợp tác.
* Kiến thức trọng tâm:phần 1,2
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: bản đồ dân c thế giới
2. Học sinh: sgk .phiếu học tập
4
III. Tiến trình bài học

hớng tăng .đô thị hoá là xu tất yếu của thế giới hiện
nay
*Hoạt động 3: Đô thị hoá ,các siêu đô thị .
? Dựa vào nội dung sgk cho biết quá trình đô thị hoá
trên thế giới diễn ra nh thế nào
16
15
1.Quần c nông thôn và quần c đô
thị :
- ở nông thôn :nhà cửa quây quần
thành thôn xóm làng bản, dân c sống
dựa vào nông nghiệp, lâm nghiệp.
- ở đô thị :nhà cửa quây quần thành
phố xá, dân sống bằng các hoạt động
công nghiệp , dịch vụ .
Nộidung
sosánh
Quầnc nông
thôn
Quần c
đô thị
1.mật độ
dân số,
nhà cửa
Thấp hơn Cao hơn
2. các
đơn vị
quần c
gọi là gì
Làngbản thôn

- Đã có từ thời kỳ cổ đại
- phát triển nhanh
tỉ lệ dân số thế giới sống trong các đô
thị, thế kỉ 18 là 5%, năm 2001 là 46%
tăng 9lần.
5
? Tại sao nói quá trình pt đô thị trên thế giới gắn liền
với quá trình pt thơng nghiệp ,công nghiệp .
(các đô thị đầu tiên trên thế giới chính là các trung
tâm thơng mại, buôn bán nh trung quốc, ai cập, la
mã .đô thị pt mạnh vào thế kỉ 19 khi công nghiệp
trên thế giới pt nhanh chóng )
Chú ý : nhiều đô thị pt nhanh chóng trở thành các
siêu đô thị
- gv siêu đô thị là các đô thị lớn có dân số từ 8 triệu
ngời trở lên
? Quan sát hình 3.3 em hãy cho biết trên thế giới
hiện có bao nhiêu siêu đô thị .
(23)
? châu lục nào có nhiều siêu đo thị nhất .
(châu á)
? siêu đô thị có nhiều ở các nớc đang pt hay các nớc
pt .
(ở các nớc đang pt )
- gv : thật là nghịch lí các nớc pt có ít SĐT, còn các
nớc đang pt có nhiều SĐT mang t/c tự phát, không
gắn liền với trình độ ptkt đã gây nên hậu quả tiêu
cực :hậu quả ở nông thôn sx đình đốn do lao động
trẻ rời bỏ nông thôn vào các đô thị ;ở thành thị :
thiếu việc làm ,thiếu nhà ở, gây tình trạng quá tải,

3. Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh thần hợp tác.
II. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Lợc đồ ds tỉnh Thái Bình năm 2000.
Bản đồ phân bố dân c và đô thị châu á
Tháp tuổi TP HCM.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài
III. Tiến trình bàì học
1.ổn định lớp : (1 phút):
2. Kiểm tra bài cũ: (5phút):
? nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị và quần c nông thôn
(nông thôn dân sống thành làng xóm sống dựa vào nông nhiệp ,đô thị dân sống thành phố
phờng ,sống bằng hoạt động công nghiệp )
3. Bài mới:
Hoạt động của GV & HS T
G
Nội dung
* Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu.
- GV cho hs thảo luận mục tiêu
- GV hớng dẫn hs quy trình thực hiện
- Phân mhóm và vị trí làm việc
*Hoạt động 2 : Các hoạt động thực hành của
hs
Bài tập 1.
-gv cho h/s nhắc lại kiến thức lớp 6 về cách sử
dụng bản đồ : đọc tên bản đồ, đọc bản chú giải
em có những nội dung gì ?
? qs H4.1cho biết mật độ dân số cao nhất của
thái bình năm 2000 là thị xã thái bình, có
mật độ là bao nhiêu?
(trên 3000ngời )

2 Bài tập 2
7
(chú ý độ dài của các băng ngang thể hiện
từng lứa tuổi )
+ bớc 2
- các nhóm cử ra 1 tổ trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
+ bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
- các nhóm gắn phiếu lên bảng
- đối chiêú vơí đáp án cuả gv các nhóm
nhận xét và bổ xung
- giaó viên treo đáp án đúng :
1.hình dáng tháp tuổi H4.3 so H4.2
-phần chân tháp (màu xanh lá cây ) thu hẹp
hơn
-phần giữa tháp (màu xanh nớc biển )phình to
hơn
2.hình dáng tháp tuổi cho thấy :
- nhóm tuổi lao động của thành phố hồ chí
minh năm 1999 tăng về tỉ lệ với 1989
- nhóm tuổi trẻ em của thành phố hồ chí
minh năm 1999 già hơn với năm1989
bài tập 3:
- h/s quan sát H4.4 và bản đồ tự nhiên châu
á.
- Những khu vực tập trung đông dân c của
châu á là khu vực nào?
- Các đô thị lớn của châu á thờng phân bố ở
đâu ?.

==============&=========& =============
8
Ngày soạn :2 /09/2010
Ngày giảng: 7 /09/2010
Phần 2: các môi trờng địa lý
Chơng 1: môi trờng đới nóng . hoạt động kinh tế
Của con ngời ở Đới nóng
Tiết:5..
đới nóng . môi trờng xích đạo ẩm
I.Mục tiêu bài học
1. Kiến thức : Xác định vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng.
-trình bày đợc đặc diểm của môi trờng xích đạo ẩm (nhiệt độ , lm )
2. Kỹ năng: đọc hiểu đợc biểu đồ nhiệt độ ,lợng ma .nhận biết đợc môi trờng.
3. Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh thần hợp tác.
* Kiến thức trọng tâm : phần 2
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: bản đồ các môi trờng địa lý.
H5.1, H5.2 phóng to.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài
III. Tiến trình bài dạy
1. ổ n định : (1 phút):
2. Kiểm tra bài cũ:
(Không)
3. Bài mới:(1)
trờn Trỏi t ngi ta chia thnh : i núng, i ụn ho v i lnh . Mụi trng xớch o m l mụi
trng thuc i núng, cú khớ hu núng quanh nm v lng ma di do. Thiờn nhiờn õy to iu kin
thun li cho s sng phỏt trin phong phỳ v a dng . õy l ni cú din tớch rng rm xanh quanh nm
rng nht th gii . Bi hc hụm nay giỳp cỏc em hiu c iu ú .
Hoạt động của GV & HS T
G

2. m ôi tr ờng xích đạo ẩm:
a,vị trí khí hậu
9
môi trờng xích đạo ẩm ?
- xác định vị trí xin ga po và nhận xét về diễn
biến nhiệt độ, lợng ma ?
-h/s phát biểu học sinh khác bổ xung
gvchuẩn kt
(kết quả đọc biểu đồ xin ga po :
- nhiệt độ tb các tháng 25
0
c-27
0
c nóng
quanh năm .
- lm cả năm khoảng 2000mm, ma đều quanh
năm .
- chỉ vị trí xin ga po trên bản đồ.
- cý nh vậy có thể nói khí hậu môi trờng xích
đạo ẩm nóng ẩm quanh năm không khí rất ẩm -
ớt , ngột ngạt trong đk đó tv tự nhiên pt tạo
thành 1cảnh quan độc đáo là rừng rậm xanh
quanh năm .
+hoạt động nhóm : 4 nhóm .
+ bớc 1: làm việc chung cả lớp .
- chia 4 nhóm.
- gv giao nhiệm vụ chung cả 4 nhóm .
? qs H 5.3.4 hãy.
- nhận xét về rừng rậm xanh quanh năm ?
- cho biết rừng ở đây có mấy tầng chính, là

b, .rừng rậm xanh quanh năm
-Rừng rậm rạp nhiều dây leo
-nhiều tầng tán, có 4 tầng : cây bụi ,cây gỗ
tb , cây gỗ cao tb , tầng vợt tán .
4 Củng cố- Luyện tập (5.phút)
(?) đới nóng phân bố ở đâu , có đặc điểm gì.
(?) hãy kể tên các môi trờng đới nóng và chỉ trên BĐ.
- GV hệ thống nội dung bài học
- Hs đọc kênh chữ cuối bài.
5. h ớng dẫn về nhà. (2phút)
- Hớng dẫn học tập ở nhà: học bài theo câu hỏi sgk
10


.
==============&=========& =============
Ngày soạn: 5/ 09 / 2010
Ngày giảng: 11 / 09 / 2010
Tiết 6
BàI 6:môI trờng nhiệt đới
I.Mục tiêu b i hc
1. Kiến thức: nắm đợc đặc điểm khí hậu và các đặc điểm khác của môi trờng nhiệt đới.
- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới.
2. Kỹ năng: đọc biểu đồ khí hậu và nhận biết các môi trờng nhiệt đới là xa van hay đồng cỏ cao
nhiệt đới
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh thần hợp tác
* Kin thc trng tõm:phn 1
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: bản đồ các đới khí hậu trên thế giới, H6.1, H6.2 phóng to.
2. Học sinh: sgk phiếu học tập

- các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1 th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
21
I, v i trí khi hậu
a,vị trí
-từ vĩ tuyến 5độ nam ,bắc -2chí tuyến ở 2 bán
cầu ,chủ yếu thuc châu phi,châu mĩ
b,khí hậu
-nhiệt độ cao quanh năm trung bình >20 độ c,
có hai thời kì nhiệt độ tăng cao trong năm
-trong năm có 1 thời kì khô hn từ tháng11-3.
-lợng ma trung bình 500-1500mm giảm dần
về chí tuyến
11
+ bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
- các nhóm gắn phiếu lên bảng
- đối chiếu vơi đáp án ca gv các nhóm
nhận xét và bổ sung
- Giỏo viên treo đáp án đúng
Ma-la-can
9 độ bắc
Gia-mê-na 12
độ B
Nhit độ
cao nhất
29độ c 32,5độ c
Nhit độ
thấp nhất
26độ c 22,5độ c

- đất đai vùng đồi núi của môi trờng nhiệt
đơi có đặc điểm gì ?
(đất peralit đỏ vàng)
-tại sao lại có màu nh vậy ?
(do trong mùa ma nớc ma thấm sâu xuống
các lớp đất bên dới, đến mùa khô nớc lại di
chuyển lên mang theo ôxít sắt, nhôm tích tụ
lại ở gần mặt đất làm cho đất có màu đỏ
vàng)
? Cho bit s phõn b dõn c ca
vựng,gii thớch.
10
2, c ác đặc điểm khác của môi trờng
a,cảnh quan thay đổi theo mùa
- mùa ma là mùa lũ của sông ngòi ,thực động
vật phát triển
- mùa khô:ngợc lại
b,thực vật thay đổi theo lợng ma:
-từ rừng tha- đồng cỏ cao nhiệt đới(xavan)
nửa hoang mạc (từ xích đạo về hai chí tuyến)
c,vùng đồi núi có đất peralit màu đỏ vàng
d,là vùng có khả năng tập trung đông dân c
4.Cng c - Luyện tập (5.phút)
(?) Em hãy xác định vị trí và trình bày đặc điểm của môi trờng nhiệt đới.
12
(?) Làm bài tập 4 sgk, hs làm , gv chữa & kết luận.
- GVhớng dẫn bài tập 4 :xác định hai biểu đồ thuộc bắc,nam bán cầu giải thích tại sao hai mùa trái
ngợc nhau.
- GV hệ thống nội dung bài học
- Hs đọc kênh chữ cuối bài.

tháng, lợng ma từ 500mm-
1500mm)
3. Bài mới.(1)
trong i núng, cú mt khu vc tuy cựng v vi cỏc mụi trng nhit i v hoang mc nhng
thiờn nhiờn cú nhiu nột c sc, ú l vựng nhit i giú mựa .

Hot ng ca GV - HS
TG
Ni dung bài học
1. Hoạt động 1.
* Bc 1 : cho HS xem hình 7.1 v 7.2, gii thiu
ký hiu hai hng gió bng mi tròn v mi
tròn xanh .
- GV xác nh cho HS thy khu vc Nam ỏ v
ông Nam .
? Em có nhn xét gì v hng gió thi vo mùa
17
1. Khí hu :

- Nam v ông Nam l hai khu
vc in hình ca môi trng nhit i
13
Hot ng ca GV - HS
TG
Ni dung bài học
h v mùa ông Nam v ông Nam ?
( muà h thi t bin vo t lin, mùa ông thi
t t lin ra bin ).
? Gii thích ti sao lng ma 2 khu vc ny
chênh lch nhau rt ln gia mùa h v mùa

* Bc 4 : cho HS bit thêm khí hu gió mùa có
tính cht tht thng :
+ Mùa ma có nm n sm, có nm n
mun . + Lng ma tuy có nhiu nhng không
u gia các nm .
+ Gió mùa mùa ông có nm n sm, có nm
n mun, có nm rột nhiu, có nm rột ít .
2.Hot ng 2 : Hot ng c lp.
* Bc 1 : GV yêu cu HS mô t cnh sc thiên
nhiên theo mùa qua hình 7.5 v 7.6
(mùa ma rng cao su xanh tt, còn mùa khô lá
rng y, cây khô lá vng => môi trng nhit
i thay i theo thi gian (theo mùa)
* Bc 2 :
? V không gian cnh sc thiên nhiên thay i t
ni ny n ni khác nh th no ?
? Ni ma nhiu, ni ít ma cnh sc thiên nhiên
khác nhau không?
(thiên nhiên nhit i gió mựa thay i theo
không gian nhng tu thuc vo lng ma : t
rng xích o m, rng nhit i ma mựa, rng
ngp mn, ng c cao nhit i)
* Bc 3 :GV kt lun :
+ Môi trng nhit i gió mùa l môi trng a
14
gió mùa . (mùa ma : nắng, ma nhiu
v mùa khô : lnh v khô)

* Khí hu nhit i gió mùa có hai c
im ni bt l.

+ môi trng nhit i gió mùa l ni tp trung
ông dân nht th gii .
4.Cng c- Luyện tập (5.phút)
(?) Em hãy trình bày đặc điểm của môi trờng nhiệt đới gió mùa.
(?) Trình bày sự đa dạng của môi rờng nhiệt đới gió mùa.
- GV hệ thống nội dung bài học
- Hs đọc kênh chữ cuối bài.
5. h ớng dẫn v nhà. (2phút)
- Hớng dẫn học tập ở nhà
+ học bài theo câu hỏi sgk
+ học sinh làm bài tập trong sgk.
Ngày giảng: 13 / 09 / 1010
Ngày giảng: 17 / 09 / 2010
Tit 8
Bài 8 : CáC HìNH THC CANH TáC
TRONG NôNG NGHiệP đới Nóng
I. MC TIấU BI HC :
1. Kiến thức: giỳp cho HS:
- Hiểu cỏc hỡnh thc canh tỏc trong nụng nghip : lm ry, thõm canh lỳa nc, sn xut theo quy mụ
ln . Nm c mi quan h gia canh tỏc lỳa nc v dõn c .
2. Kỹ năng:
- Nõng cao k nng phõn tớch nh a lớ v lc a lớ .
- Rốn luyn k nng lp s cỏc mi quan h .
3: Thái độ: có tinh thần học tập tốt
II. Chuẩn bị :
1. Giáo viên:
- Bn dõn c v bn nụng nghip chõu hoc ụng Nam .
- nh 3 hỡnh thc canh tỏc trong nụng nghip i núng ( nu cú ).
2. Học sinh: Su tầm ảnh về thâm canh lúa nớc
III. TIếN TRìNH BàI DạY :

(khớ hu nhit i giú mựa : nng nhiu ma
nhiu, cú iu kin gi nc, ch ng ti
tiờu, cú ngun lao ng di do, nhit trờn
0
o
C, lng ma hn 1.000 mm).
? Ti sao li núi rung bc thang (hỡnh 8.6) v
ng rung cú b vựng b tha l cỏch sn xut
nụng nghip cú hiu qu v gúp phn bo v
mụi trng ?
(gi nc c ỏp ng nhu cu tng
trng ca cõy lỳa, chng xúi mũn cun trụi
t mu).
- GV núi thờm : ụng Nam v Nam
thun li trng lỳa nc
* Bc 2 :
? HS quan sỏt lc 8.4 so sỏnh vi lc
4.4 cho nhn xột ?
(nhng vựng trng lỳa nc chõu cng l
nhng vựng ụng dõn chõu ).
(thõm canh lỳa nc cn nhiu lao ng
nhng cõy lỳa nc li trng c nhiu v, cú
th nuụi sng c nhiu ngi).
3. Hot ng 3 : Hot ng nhúm :
- GV mụ t cho HS nh 8.5 cú nhiu cc tiờu
san sỏt nhau v xa xa cú ng ụtụ bao quanh .
* Bc 1 : Qua nh 8.5 hóy phõn tớch v nhn
xột :
(Qui mụ sn xut : din tớch canh tỏc " n
in " rng ln).

hoc cung cp nguyờn liu cho nh mỏy ch
bin .
4 C ng c- Luyện tập (7 phút)
(?) Em hãy so sánh 3 hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng theo các nội dung sau:
- Quy mô
- kĩ thuật
- năng xuất
- tác động tới môi trờng
- GV hệ thống nội dung bài học
- Hs đọc kênh chữ cuối bài.
16
5. h ớng dẫn v nhà. (2phút)
- Hớng dẫn học tập ở nhà
+ học bài theo câu hỏi sgk
+ học sinh làm bài tập trong sgk.
Ngày giảng: 16 / 09 / 2010
Ngày giảng: 21 / 09 / 2010
Tiết: 9
hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
I. Mục tiêubài học
1. Kiến thức:nắm đợc các mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác
đất trồng với bảo vệ đất. Biết 1số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu môi trờng khác nhau của đới nóng
2. Kỹ năng: mô tả hiện tợng địa lí
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
* Kiến thức trọng tâm :1
II . Chuẩn bị
1. Giáo viên:
Tranh ảnh về xói mòn đất..bản đồ các kiểu môi trờng..Hình ảnh một số sản phẩm nông nghiệp
2. Học sinh: sgk phiếu học tập
III. Tiến trình bài học :

* b ớc 1 : làm việc chung cả lớp chia 4 nhóm
- GV giao nhiệm vụ chung cả 4 nhóm
20
1 .đ ặc điểm sản xuất nông nghiệp
- ở môi trờng xích đạo ẩm cây trồng vật
nuôi sứ nóng phát triển tốt có thể xen canh
gối vụ tạo cơ cấu cây trồng quanh năm .
- mầm mống bệnh, nấm mốc dễ phát triển
gây hại cho cây trồng vật nuôi.
17
1. khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì, khí
hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì ?
2. đặc điểm đó có ảnh hởng đến sx nông
nghiệp nh thế nào ?
* b ớc 2 : làm việc theo nhóm
- các nhóm cử ra 1 tổ trởng, 1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận 5 phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
* b ớc 3 : thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
- các nhóm gắn phiếu lên bảng
- đối chiếu với đáp án cuả gv các nhóm
nhận xét và bổ sung
- giáo viên treo đáp án đúng.
1. đặc điểm chung của 2 kiểu khí hậu có
nền nhiệt dộ cao ,ma tập trung theo mùa lợng
ma phân bố khác nhau giữa các địa phơng
2. tác đông đến nông nghiệp
Gv :lớp mùn ở đất trồng không dày nếu đất có
độ dốc cao hoặc ma nhiều quanh năm, ma tập
trung theo mùa thì xẩy ra đất trồng bị rửa trôi.

- cây lơng thực: lúa thờng ở những vùng
đồng bằng châu thổ, đông dân
ngô, khoai, sắn ở vùng đòi núi, đất bãi ven
sông
- cây công nghiệp: cà phê ơ nam mỹ,
đông Nam á; cao su, dừa ở đông Nam á
b, chăn nuôi: trâu bò vùng đồng bằng, đồi
núi cừu dê ở vùng đồi núi,lợn gia cầm ở nơi
trồng nhiều ngũ cốc, đông dân.
4. Củng cố-Luyện tập: (3phút).
- Tại sao ở vùng nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa sản xuất nông nghiệp phải tuân theo chặt chẽ với
thời vụ?
- GV hệ thống nội dung bài học
- Hs đọc kênh chữ cuối bài.
5. h ớng dẫn về nhà. (2phút)
- Hớng dẫn học tập ở nhà
+ học bài theo câu hỏi sgk
+ học sinh làm bài tập trong sgk.
Ngày soạn: 19/ 9/ 2010
Ngày giảng: 24./ 9/2010
Tiết 10
18
dân số, sức ép dân số tới tài nguyên môi trơng ở đới nóng
I.Mục tiêu bài học :
1. Kiến thức:
- h/s nắm đợc dân số đới nóng quá đông lại đang pt nhanh trong khi nền kt ở nhiều nơi còn
cha đáp ứng đợc những nhu cầu cơ bản của ngời dân
- sức ép dân số rất lứn ở các nớc đang ptvà các biện pháp giải quyết các vấn đề dân số bảo
vệ ,cải tạo tự nhiên
2.Kỹ năng :

1. Hoạt động 1 : c á nhân
- Hot ng c lp.
* Bc 1 : cho HS quan sỏt lc 2.1 (bi2)
? Dõn c i núng sng tp trung nhng KV
no ?
( ụng Nam, Nam , Tõy Phi, ụng Nam
Braxin)
? Dõn s i núng chim gn 50% dõn s th
gii nhng ch tp trung sinh sng 4 khu vc
ú, thỡ s cú tỏc ng gỡ n ngun ti nguyờn v
mụi trng nhng ni ú ?
( ti nguyờn cn kit nhanh chúng, mụi
trng, rng, bin b xung cp, tỏc ng xu
n nhiu mt).
* Bc 2 : cho HS quan sỏt biu 1.4 (bi1).
?Tỡnh trng gia tng dõn s hin nay ca i
8phút
1. d ân số
- chiếm gần 50 % dân số thế giới
-phân bố tập trung ở một số khu vực
Đông Nam á, nam á
- Dõn s tng nhanh dn ti bựng n dõn
s, tỏc ng tiờu cc ti ti nguyờn v mụi
trng.
19
núng nh th no ?
(t l gia tng dõn s t nhiờn quỏ nhanh, bựng
n dõn s)
? Trong khi ti nguyờn mụi trng ang b
xung cp thỡ s bựng n dõn s i núng cú

nhn xột :
( dõn s : tng t 360 triu lờn 442 triu ngi)
.( din tớch rng : gim t 240,2 xung cũn
208,6 triu ha )
=> dõn s cng tng thỡ din tớch rng cng
gim, do : ct nh, xd thờm ng giao thụng,
bnh vin, trng hc
* Bc 3 : cho HS c t " Nhm ỏp ng
cn kit "
? Nờu nhng sc ộp ca dõn s ụng lm cho ti
nguyờn thiờn nhiờn nh th no ?
(b cn kit, suy gim nhanh chúng)
- GV cho HS c t " Bựng n dõn s tn phỏ
"
?Nờu nhng tỏc ng tiờu cc ca dõn s n
mụi trng .
( thiu nc sch, mụi trng t nhiờn b hu
22phút
- Hin nay vn h thp t l gia tng dõn
s l mi quan tõm hng u ca cỏc nc
i núng .
2. s ức ép của dân số
-dân số tăng nhanh ảnh hởng đến chất l-
ợng cuộc sống, làm đời sống khó đợc cải
thiện .
-dân số và tài nguyên : là các tài nguyên
rừng, khoáng sản, nguồn nớc cạn kiệt do
bị khai thác quá mức
-dân số và môi trờng: dân số đông làm
tăng khả năng ô nhiễm không khí, nguồn

Câu1 (Bảng phụ):
*Để bảo vệ môi trờng ở đới nóng
nhiều nớc đã:
a.Tìm cách thu hút đầu t
b.Phân bố lại dân c
c.Khuyến khích trồng cây gây
rừng.
d.Khai hoang những vùng đất
mới.
Câu1:ý đúng nhất:c
3.Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Tg Nội dung
1. Hoạt động 1 : cả lớp
GV :giao nhiệm vụ cho HS
( ?) Nhắc lại tình hình gia tăng dân số ở các nớc
đới nóng .
- gv : do dân số đông ,tốc độ gia tăng dân số tự
nhiên cao nên xảy ra tình trạng thiêú đất canh tác,
thiếu việc làm , đời sống khó khăn ,từ đó xuất
hiện quá trình di c
- GV yêu cầu hs đọc khái niệm t.186 sgk
18
1. s ự di dân .
a.khái niệm(trang 186 sgk)
21
(?) Tại sao nói bức tranh di dân ở đới nóng đa
dạng và phức tạp.
(- Đa dạng :nhiều hình thức nhiều nguyên nhân di
dân
- Phức tạp :nguyên nhân tích cc,tiêu cực )

(năm 1950 cha có đô thị nào 4 triệu dân năm
2000 đã có 11/23 siêu đô thị trên 8 triệu dân của
thế giới thời gian gần đây đới nóng có tốc độ
đô thị hoá nhanh trên thế giới )
? Quan sát hình 3.3 t.11đọc tên các siêu đô thị .
- gv giới thiệu H11.1.2 sgk
H11.1 hình ảnh tp xin ga po đợc đô thị hoá kế
hoạch tp sạch nhất thế giới
H11.2 là 1khu nhà ổ chuột ở 1 thành phố ấn độ
tự phát trong quá trình đô thị hoá.
? So sánh đô thị hoá tự phát và đô thi hoá có kế
hoạch.
( Đụ thị t phỏt li hu qu nng n cho i sng
nh : thiu in nc, tin nghi sinh hot, d b
dch bnh V mụi trng : ụ nhim ngun nc,
13
b.nguyên nhân:
- đa dạng phức tạp
+nguyên nhân tiêu cực :do dân đông và
tăng nhanh ,kt chậm pt -đời sống khó
khăn ,thiếu việc làm
-do thiên tai ,hạn hán .do chiến tranh
,xung đột
+nguyên nhân tích cực
-do yêu cầu pt cn ,nông nghiệp ,dịch vụ,
để hạn chế sự bất hợp lý do tình trạng
phân bố dân c vô tổ chức trớc đây
- Hậu quả:tạo sức ép lớn đối với vấn đề
việc làm,nhà ở,môi trờng,phúc lợi xã hội
ở các đô thị.

v phõn b li dõn c cho hp lớ)
? ở địa phơng (VN) đô thị hoá diễn ra ntn.
4 Củng cố -Luyện tập:( 5.phút).
Câu1 -Hãy nêu nguyên nhân gây nên các làn sóng di dân ở đới nóng ?
Câu2 -Nêu tình hình đô thị hoá ở đới nóng hiện nay ?
-GV:hệ thống bài
- Hs nhắc lại kiến thức trọng tâm
5. H ớng dẵn về nhà (3phút)
- .Hớng dẵn nghiên cứu bài sau.
- Bài tập 2tr38 :tính và so sánh tốc độ đô thị hoá của từng châu lục và khu vực năm 2001so với
năm 1950 tăng bao nhiêu %TD:châu âu có tốc độ đô thị hoá là (73-56).100:56=30,4%
..
..
..
..
..
========***========***=========
Ngày soạn: 26/9/2010
Ngày giảng: .//2010
Tiết12
thực hành :nhận biết đặc điểm môi trờng đới nóng
I. Mục tiêu bài dạy :
1. Kiến thức: qua bài tập h/s cần có các kiến thức về các kiểu khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt
đới ,nhiệt đới gió mùa về đặc điểm các kiểu môi trờng ở đới nóng
-nhân biết đợc các môi trờng đới nóng qua ảnh, hoặc biểu đồ khí hậu
-nắm vững mối quan hệ giữa chế độmùa và chế độ sông ngòi giữa khí hậu và thực động vật
2. Kỹ năng: rèn kỹ năng cơ bản hoạt đông nhóm ,kỹ năng nhận biết, phân tích mối quan hệ giữa
chế độ ma với chế độ sông ngòi , khí hậu với môi trờng
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh thảo luận để hoàn
thành nhiệm vụ nhóm

- xác định tên của môi trờng trong ảnh
- h/s trả lời câu hỏi - gv chuẩn kiến thức
* B ớc 1 : chia 3 nhóm
Gv giao nhiệm cho các nhóm quan sát
phân tích các biểu đồ abc, ảnh sgk tr 40
Nhóm 1: n/ x biểu đồ a
Nhóm 2: n/ x biểu đồ b
Nhóm 3: n/ x biểu đồ c
*câu hỏi:
- nhiệt độ trong năm
- lợng ma trong năm (tháng ma nhiều,ít ..
->với nhiệt độ, lợng ma đó thể hiện kiểu khí
hậu nào , thuộc môi trờng nào ?
- có phù hợp với ảnh không ,tại sao?
* B ớc 2
- Các nhóm cử 1 tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
- ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
* B ớc 3
- thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
- h/s treo, gắn kết quả lên bảng và trình bày
- h/s khác nhận xét bổ sung
- gv chuẩn kiến thức bằng đáp án - gv nhận
xét kết quả các nhóm
*nhóm 1:biểu đồ A :T cao quanh năm , các
tháng đều >20
0
c, LM: tháng ma nhiều T1,
tháng ma ít T8-ma nhiều trong năm - thể hiện
kiểu khí hậu xích đạo thuộc môi trờng xđạo

và kiến thức đã học:
- phân tích thuỷ chế sông ngòi và lợng ma có
quan hệ với nhau nh thế nào ?
- nhận xét chế độ ma trong năm 3 biểu đồ
ABC?.
- nhận xét chế độ nớc sông trong năm ở 2
biểu đồ XY ?
- đối chiếu biểu đồ chế độ ma và chế dộ nớc
sông trong năm để sắp xếp thành cặp cho phù
hợp?
- h/s phát biểu - hs khác bổ sung - gv chuẩn
kiến thức
- gv hớng dẫn h/s dựa vào các biểu đồ A, B
C, E sgk tr.41và kiến thức đã học để phân
tích
-Xét tiếp chế độ ma, kết hợp với chế độ nhiệt
ở các biểu đồ còn lại để tìm ra biểu đồ thích
hợp thuộc đới nóng .tại sao ?
- căn cứ vào nhiệt độ để loại trừ các biểu đồ
không thuộc đới nóng?
- h/s phát biểu ý kiến của mình - h/s bổ sung
- gvchuẩn kiến thức
3. Hoạt động 3: Đánh giá giờ thực hành:
- yêu cầu hs nộp báo cáo.
- GV: giải đáp những thắc mắc nếu có
- Chấm điểm cho các nhóm
5
2 Bài tập 2
- Biểu đồ B phù hợp với ảnh xa van (môi trờng
nhiệt đới )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status