Trường THPT Đông Hà
Trường THPT Đông Hà
TỔ TOÁN
TỔ TOÁN
Giáo viên thực hiện:
Giáo viên thực hiện:
TRẦN HỮU HÙNG
TRẦN HỮU HÙNG
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀTỔ TOÁN
TỔ TOÁN Giáo viên thực hiện: TRẦN HỮU HÙNG
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Kiến thức cơ bản:
Nội dung
Củng cốBài 1a Bài 1b Bài tập 2a Trắc nghiệm Kết thúcBài tập 2bBài 1
I. Kiến thức cơ bản:
II. Các dạng bài tập:
Dạng 1:
Tìm toạ độ của điểm, phương trình đường thẳng,
phương trình đường tròn qua các phép dời hình và
phép vị tự trong mặt phẳng Oxy.
Dạng 3:
là ảnh của
đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I(1; 2).
b. Tìm phương trình đường tròn (C
1
) là ảnh của
đường tròn (C) qua phép vị tự tâm Q(3; 1) và tỉ số vị
tự k = -1/ 2.
Nội dung
Củng cốBài 1a Bài 1b Bài tập 2a Trắc nghiệm Kết thúcBài tập 2bBài 1
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀTỔ TOÁN
TỔ TOÁN Giáo viên thực hiện: TRẦN HỮU HÙNG
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 1:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – y + 3 = 0
a. Tìm phương trình đường thẳng d
1
là ảnh của
đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I(1; 2).
Giải:
Cách 1:
Gọi M(x; y) là điểm thuộc d và M
’
(x
’
; y
– 1 = 0
Vậy phương trình đường thẳng d
1
là:
x – y – 1 = 0
Cách 2: Gọi A, B là hai điểm trên d
Xác định A
’
, B
’
là ảnh của A, B qua Đ
I
Khi đó, d
1
là đường thẳng qua A’và B’.
Cách 3:
Gọi A là điểm trên d
Xác định A
’
là ảnh của A qua Đ
I
Khi đó, d
1
là đường thẳng qua A’ và
cùng phương với d.
Nội dung
Củng cốBài 1a Bài 1b Bài tập 2a Trắc nghiệm Kết thúcBài tập 2bBài 1
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
−
÷
→
( )
( )
'
'
x kx 1 k a
y ky 1 k b
= + −
= + −
ta có:
'
'
x 2x 9
y 2y 3
= − +
⇔
= − +
) là: ( x– 5 )
2
+ (y – 1/ 2 )
2
= 1
2
Nội dung
Củng cốBài 1a Bài 1b Bài tập 2a Trắc nghiệm Kết thúcBài tập 2bBài 1
Bài 1b:
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀTỔ TOÁN
TỔ TOÁN Giáo viên thực hiện: TRẦN HỮU HÙNG
ÔN TẬP CHƯƠNG I