1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
ðẠI HỌC HUẾ ðỀ CƯƠNG THI TUYỂN CAO HỌC
Môn: TOÁN CAO CẤP II
Chuyên ngành: CÁC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC
I. Yêu cầu: ðảm bảo bao quát toàn bộ ñề cương, gồm kiến thức cơ bản, khả năng
vận dụng và tổng hợp. ðề thi ñảm bảo tính khoa học, chính xác, chặt chẽ, phù hợp với
trình
ñộ chung của thí sinh và có tính phân loại tốt.
II. N
ội dung
Ph
ần A: ðại số tuyến tính
1. Ma trận-ðịnh thức: Các loại ma trận, các phép toán trên ma trận, các phép biến
ñổi sơ cấp, ma trận nghịch ñảo, ñịnh thức, hạng của ma trận.
2. Hệ phương trình tuyến tính: hệ phương trình Cramer, công thức Cramer; hệ thuần
nhất, hệ tổng quát, phương pháp khử Gauss.
Ph
ần B: Hình học giải tích
1. Véc tơ: tích vô hướng, ñiều kiện vuông góc; tích có hướng, ñiều kiện song song;
tích h
ỗn hợp, ñiều kiên ñồng phẳng.
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng, vị trí tương ñối của 2 mặt phẳng.
3. Các d
ạng phương trình ñường thẳng, các bài toán về ñường thẳng (góc giữa 2
ñường thẳng, khoảng cách từ 1 ñiểm ñến ñường thẳng).
4. Các bài toán về mặt phẳng (góc và khoảng cách).
ần E: Chuỗi - Phương trình vi phân
1. Chu
ỗi số.
- ðiều kiện hội tụ;
- Các d
ấu hiệu và tiêu chuẩn hội tụ của chuỗi số dương;
- Tiêu chu
ẩn Leibnitz về sự hội tụ của chuỗi ñan dấu.
2. Chuỗi lũy thừa: miền hội tụ, ñịnh lý khai triển hàm thành chuỗi lũy thừa và ứng dụng.
2
3. Phương trình vi phân.
- Một số dạng phương trình cấp 1: tách biến, ñẳng cấp, tuyến tính, Bernoulli,
phương trình vi phân tòan phần và thừa số tích phân;
- Ph
ương trình tuyến tính cấp 2 hệ số hằng với vế phải có dạng ñặc biệt.
III. Bài tập: Ứng với các nội dung nêu trên.
IV. Tài li
ệu tham khảo chính
1. Tr
ần Văn Hạo, Hoàng Kỳ (1980), Bài tập ñại số, Nxb KH&KT, Hà Nội.
2. Nguyễn ðình Trí (chủ biên) (2004), Toán học cao cấp, tập 1, 2 & 3, Nxb GD, Hà Nội.
3. Nguy
ễn ðình Trí (chủ biên) (2002), Bài tập Toán cao cấp, tập 1, 2 & 3, Nxb GD, Hà Nội.
4. Hoàng ðức Nguyên, Phan Văn Hạp, Lê ðình Thịnh, Lê ðình ðịnh (1998), ðại
s
ố tuyến tính, Phần bài tập, Nxb KH&KT, Hà Nội.
5. Hoàng Hữu ðường, Võ ðức Tôn, Nguyễn Thế Hoàn (1970), Phương trình vi
phân, t
ập 1, Nxb ðH và THCN, Hà Nội.
3
BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
ðẠI HỌC HUẾ
ðỀ CƯƠNG THI TUYỂN CAO HỌC
Môn: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO CHẤT
Chuyên ngành: CÁC CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC
I. Yêu cầu
Thí sinh ph
ải nắm vững phần lý thuyết nêu trong ñề cương và vận dụng ñể giải
quy
ết các bài tập có liên quan.
II. N
ội dung
PHẦN A: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC
1. NHI
ỆT ðỘNG HÓA HỌC
1.1. Nguyên lý I nhi
ệt ñộng học
1.1.1. N
3.2. Tích số ion của nước, khái niệm pH.
3.3. Quan
ñiểm về axit và bazơ của Brönsted.
3.4. Tính pH của một số dung dịch.
3.5. Cân bằng thuỷ phân.
3.6. Cân b
ằng trong dung dịch các chất ñiện li khó tan. Tích số tan.
3.7. Cân bằng tạo phức trong dung dịch, hằng số bền của phức.
4.
ðỘNG HÓA HỌC
4.1. Các khái ni
ệm về tốc ñộ phản ứng, phân tử số và bậc phản ứng. ðịnh luật tác
d
ụng khối lượng.
4.2. Các quy luật ñộng học ñơn giản: phản ứng bậc 1, bậc 2 và bậc không.
4.3. Một số yếu tố ảnh hưởng ñến tốc ñộ phản ứng: nồng ñộ, nhiệt ñộ. Năng lượng
ho
ạt ñộng hóa của phản ứng hóa học
4.4. Thuyết va chạm hoạt ñộng và thuyết trạng thái chuyển tiếp.
4.5. Phản ứng quang hóa, phản ứng dây chuyền. Nguyên lý nồng ñộ dừng và ứng dụng.
4
5. ðIỆN HÓA HỌC
5.1. Pin Ganvani: c
ấu tạo và hoạt ñộng của pin.
5.2. Sức ñiện ñộng của pin. Thế ñiện cực. Phương trình Nernst. Phân loại ñiện cực.
5.3. Pin n
ồng ñộ.
5.4. Chiều của phản ứng oxi hóa - khử. Tính các ñại lượng nhiệt ñộng bằng phương
pháp
ñiện hóa.
- Số hạng cơ bản của nguyên tử.
1.5. Cấu tạo nguyên tử và bảng hệ thống tuần hoàn
1.5.1.
ðịnh luật tuần hoàn. Cấu trúc của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
hóa học.
1.5.2. C
ấu tạo nguyên tử và sự biến thiên tuần hoàn của các ñại lượng: bán kính
nguyên tử, bán kính ion, năng lượng ion hóa, ái lực electron, ñộ âm ñiện.
2. C
ẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
2.1. Kh
ảo sát phân tử bằng cơ học lượng tử
2.1.1. Hàm sóng và năng lượng electron của phân tử.
2.1.2. Phép tính bi
ến thiên và phương pháp xác ñịnh các hàm gần ñúng.
2.2. Thuyết liên kết hóa trị (thuyết VB)
2.2.1. Lu
ận ñiểm cơ bản của thuyết VB.
2.2.2. Phương pháp VB và phân tử hai nguyên tử.
2.2.3. Ph
ương pháp VB và phân tử nhiều nguyên tử.
2.2.4. Thuyết spin về hóa trị.
2.2.5. Thuyết hóa trị ñịnh hướng - Nguyên lý xen phủ cực ñại.
2.2.6. Thuy
ết lai hóa - Các dạng lai hóa sp, sp
2
, sp
3
, sp
2
3. Trần văn Nhân (1999), Hóa lí, tập III, Nxb GD, Hà Nội.
4. V
ũ ðăng ðộ (1994), Cơ sở lý thuyết các phản ứng hóa học, Nxb GD, Hà Nội.
5. Nguyễn ðình Huề, Nguyễn ðức Chuy (1986), Thuyết lượng tử về nguyên tử và
phân t
ử, tập 1 và 2, Nxb GD, Hà Nội.
6. ðào ðình Thức (1978), Cấu tạo nguyên tử và liên kết hóa học, tập 1 và 2, Nxb
ðại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà nội.
7. Ering Walter (1978), Hóa h
ọc lượng tử, Nxb Khoa học & Kỹ thuật, Hà Nội.
IV. Ghi chú: ñề thi ứng với ñề cương này gồm:
Câu 1 (1,5
ñiểm): thuộc kiến thức phần “Nhiệt ñộng hóa học”
Câu 2 (1,0 ñiểm): thuộc kiến thức phần “Dung dịch”
Câu 3 (1,0
ñiểm): thuộc kiến thức phần “ðộng hóa học”
Câu 4 (1,5 ñiểm): thuộc kiến thức phần “ðiện hóa học”
Câu 5 (2,0 ñiểm): thuộc kiến thức phần “Nguyên tử”
Câu 6 (1,5
ñiểm): thuộc kiến thức phần “Thuyết VB và thuyết MO”
Câu 7 (1,5 ñiểm): thuộc kiến thức phần “Thuyết MO-Huckel và liên kết trong phức chất”
Huế, ngày 28 tháng 2 năm 2007
Trưởng Tiểu ban Hiệu trưởng
chỉnh sửa ñề cương